wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm sinh (1)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là

a)

Quang tự dưỡng và hoại dưỡng

b)

tự dưỡng và dị dưỡng

c)

dị dưỡng và hoại dưỡng

d)

quang dưỡng và hoá dưỡng

2.

Phát biểu nào không phải là một trong các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật ?

a)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất

b)

Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng và tế bào

c)

Thải các chất vào môi trường

d)

Quá trình biến đổi năng lượng mà không biến đổi các chất trong tế bào

3.

Tìm hiểu các giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới theo sơ đồ (hình) ,có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

  1. Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là năng lượng ánh sáng mặt trời (quang năng). Nhờ diệp lục của cây xanh thu nhận Quang năng để tổng hợp chất hữu cơ từ các phân tử CO2 và nước

  2. Các liên kết hóa học trong phân tử hữu cơ chứa năng lượng ở dạng thế năng nhờ quá trình hô hấp mà thế năng này biến đổi thành động năng

  3. Năng lượng tạo ra từ quang hợp tế bào (chủ yếu là ADP) Được sử dụng cho các hoạt động sống như tổng hợp chất sống ,vận động ,sinh sản ,cảm ứng ,sinh trưởng và phát triển,…

  4. Trải qua Các quá trình năng lượng được trở về trạng thái ban đầu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Tổ hợp phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cấp tế bào ?

(1) Trao đổi chất chỉ là mặt biểu hiện bên ngoài của quá trình chuyển hóa bên trong của tế bào

(2) Chuyển hóa nội bào bao gồm hai mặt của một quá trình thống nhất đó là đồng hóa và dị hóa

(3) Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản đồng thời tích lũy năng lượng trong các sản phẩm tổng hợp

(4) Dị hóa là quá trình phân giải các chất đồng thời giải phóng năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào

a)

(1) , (2) , (3)

b)

(2) , (3) , (4)

c)

(1) , (2) , (4)

d)

(1) , (2) , (3) , (4)

5.

Dinh dưỡng ở thực vật là quá trình

a)

hấp thụ nước , chất khoáng Và dị hóa chúng thành chất sống của cơ thể thực vật

b)

hấp thụ nước ,Chất khoáng Và đồng hóa chúng thành chất sống của cơ thể thực vật

c)

Đào thải thụ nước , Chất khoáng và dị hóa chúng thành chất sống của cơ thể thực vật

d)

Đào thải nước , chất khoáng Và đồng hóa chúng thành chất sống của cơ thể thực vật

6.

phát biểu nào sau đây là đúng về vai trò của Phosphorus (P) đối với thực vật ?

a)

thành phần của thành tế bào , hoạt hoá enzyme thuỷ ngân ATP và phospholipid

b)

thành phần của diệp lục ,tham gia hoạt hoá enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate

c)

Thành phần của nucleic acid ,phospholipid ,ATP và một số coenzyme

d)

thành phần của cytochrome ,hoạt hoá enzyme Của quá trình tổng hợp diệp lục

7.

Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu

a)

nước và các ion khoáng

b)

Ion khoáng và hormone

c)

amino acid và hooc môn

d)

sucrose và amino acid

8.

chất tan được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Sucrose

d)

Ion khoáng

9.

Dòng mạch dây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là

a)

các kim loại nặng

b)

H2O ,muối khoáng

c)

sucrose và amino acid

d)

Chất khoáng và các chất hữu cơ

10.

Động lực vận chuyển các chất của dòng mạch rây là

a)

lực liên kết giữa các phân tử nước

b)

lực đẩy của rễ

c)

sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa các tế bào

d)

Lực hút của lá

11.

Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá

a)

Lực đẩy (áp suất rễ)

b)

Lực kéo do thoát hơi nước ở lá

c)

lực liên kết giữa các phân tử Nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ

d)

Do sự phối hợp của ba lực :lực đẩy ,lực kéo ,lực liên kết

12.

khó bằng nhiều nguồn cung cấp nitơ trong các nguồn sau

  1. không khí

  2. xác động vật

  3. các loại muối khoáng

  4. vi sinh vật

  5. ánh sáng mặt trời

  6. phân lân

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Vai trò của Nitrogen (N) đối với thực vật là

a)

thành phần cấu tạo của protein ,coenzyme

b)

Thành phần của nhiều hợp chất hữu cơ

c)

thành phần của nucleic acid ,phospholipid ,ATP và một số coenzyme

d)

thành phần của thành tế bào ,màng tế bào ,hoạt hoá enzyme

14.

khi nói đến điều kiện quá trình cố định nitrogen khí quyển , phát biểu sau đây không đúng ?

a)

có lực khử mạnh , Được cung cấp năng lượng ATP

b)

có sự tham gia của enzyme nitrogenas

c)

có sự tham gia của CO2 và nước

d)

thực hiện trong điều kiện kỵ khí

15.

khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

thanh mỏng căng ra , thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo ,khí khổng mở ra

c)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại ,khí khổng mở ra

d)

Thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo ,khí khổng mở ra

16.

Khi nói về vai trò của nước với thực vật ,có bao nhiêu nhận định sau đây đúng ?

  1. là thành phần cấu tạo tế bào thực vật

  2. là dung môi hoà tan các chất ,MT cho các phản ứng sinh hoá

  3. điều hoà thân nhiệt

  4. là phương tiện vận chuyển các chất trong hệ vận chuyển ở cơ thể thực vật

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

17.

chọn phát biểu sai khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng đến hoạt động trao đổi nước và dd khoáng ở thực vật

a)

ánh sáng thúc đẩy khí khổng đóng

b)

ánh sáng làm tăng tốc độ thoát hơi nước ở lá

c)

ánh sáng tạo động lực cho quá trình hấp thụ, vẫn chuyển nước ở rễ và thân

d)

Ánh sáng động lực cho quá trình hấp thụ , Vận chuyển chất khoáng ở rễ và thân

18.

Khi nói về nhân tố nhiệt độ ảnh hưởng đến quá trình dinh dưỡng khoáng ở cây phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Trong giới hạn sinh thái về nhiệt độ tốc độ hấp thụ nước tỷ lệ thuận với sự tăng nhiệt độ

b)

Trong giới hạn sinh thái về nhiệt độ tốc độ hấp thụ khoảng tỷ lệ nghịch với sự tăng nhiệt độ

c)

Trong giới hạn sinh thái về nhiệt độ tốc độ hấp thụ nước tỷ lệ nghịch với sự tăng nhiệt độ

d)

Ở mọi nhiệt độ tốc độ hấp thụ nước và khoảng tỷ lệ thuận với sự tăng nhiệt độ

19.

khi tế bào khí khổng trương nước thì

a)

thành ngoài mỏng dãn nhanh hơn thành trong dày làm cho khí khổng mở ra

b)

thành ngoài mỏng dãn nhanh hơn thành trong dày làm cho khí khổng đóng lại

c)

thành ngoài dày dãn nhanh hơn thành trong mỏng làm cho khí khổng mở ra

d)

thành ngoài dày dãn nhanh hơn thành trong mỏng làm cho khí khổng đóng lại

20.

phát biểu đúng về vai trò của phân bón với cây trồng là

a)

phân bón cung cấp chất dinh dưỡng cho cây

b)

tăng lượng phân bón làm tăng năng suất cây trồng

c)

Chỉ phân bón vô cơ mới làm tăng năng suất cây trồng

d)

làm tăng độ màu mỡ của đất