wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 K11

Total questions: 175

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

2.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HCl.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6 (glucose).

3.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

4.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [NO3-].

c)

[H+] > [NO3-].

d)

[H+] < 0,10M.

5.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá   nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

6.

Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?

a)

KNO3.

b)

K2SO4.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

7.

Trong các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M sau đây, dung dịch nào có pH cao nhất?

a)

H2SO4.

b)

HCl.

c)

NH3.

d)

NaOH.

8.

Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

9.

Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

10.

Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

11.

Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây có pH = 7?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

 Ba(OH)2.

d)

HClO4.

12.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M.

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M.

c)

Dung dịch NaCl 0,1M.

d)

Dung dịch NaOH 0,01M.

13.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.

14.

Đất chua là đất có độ pH dưới 6,5. Để cải thiện đất trồng bị chua, người nông dân có thể bổ sung chất nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

P2O5.

c)

CaO.

d)

NaNO3.

15.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NH3.

d)

NaCl.

16.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

17.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

18.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá   nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

19.

Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?

a)

KNO3.

b)

K2SO4.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

20.

Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

21.

Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

22.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M.

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M.

c)

Dung dịch NaCl 0,1M.

d)

Dung dịch NaOH 0,01M.

23.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.

24.

Đất chua là đất có độ pH dưới 6,5. Để cải thiện đất trồng bị chua, người nông dân có thể bổ sung chất nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

P2O5.

c)

CaO.

d)

NaNO3.

25.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NH3.

d)

NaCl.

26.

Cho phương trình: NH3 + H2O \Longleftrightarrow NH4+ + OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

27.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là

a)

0,2M

b)

0,1M

c)

0,4M

d)

0,5M

28.

Độ pH lý tưởng giúp da khỏe đẹp là khoảng bao nhiêu?

a)

5 - 6

b)

6 - 7

c)

4 - 5

d)

7 - 8

29.

Thêm nước vào  10ml dung dịch NaOH 1,0 mol/L, thu được  1000mL dung dịch A. Dung dịch A  có pH thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?

a)

pH giảm đi 2 đơn vị.

b)

pH giảm đi 1 đơn vị.

c)

pH tăng 2 đơn vị.  

d)

pH tăng gấp đôi

30.

Trong dung dịch trung hoà về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg2+, 0,01 mol Na+, 0,02 mol Cl- và x mol SO42-. Giá trị của x là

a)

0.01

b)

0.02

c)

0.05

d)

0.005

31.

Cho các chất và ion sau: HCO3, H2O, HS, NH3, HCl. Theo Bronstet – Lowry, số chất và ion có tính chất lưỡng tính là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

32.

Dung dịch HClO chứa những thành phần nào?

a)

H+, ClO- , HClO

b)

ClO- , HClO

c)

H+ , HClO

d)

H+, ClO-

33.

Hòa tan 47,4 gam phèn chua (KAl(SO4)2.12H2O) vào nước để thu được 500 mL dung dịch. Nồng độ mol của là

a)

0,1 M. 

b)

0,2 M.  

c)

0,3 M.   

d)

0,4 M.

34.

Trộn 100 mL dung dịch Ba(OH)2 0,5 M với 100 mL dung dịch NaOH 0,5 M thu được dung dịch X. Giá trị pH dung dịch X là

a)

13,813. 

b)

13,74.

c)

13,875.  

d)

13,824.

35.

Trộn 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05 M và HCl 0,1 M với 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1 M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH bằng

a)

1,2.

b)

1,0.    

c)

12,8. 

d)

13,0.

36.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

37.

Dung dịch HClO chứa những thành phần nào?

a)

H+, ClO- , HClO

b)

ClO- , HClO

c)

H+ , HClO

d)

H+, ClO-

38.

Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?

a)

CH3COOH → CH3COO- + H+

b)

HF → H+ + F-

c)

KOH → K+ + OH-

d)

H2SO4 → 2H+ + SO4-

39.

Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:

a)

3

b)

2,5

c)

1

d)

2

40.

Một dung dịch H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 trong dung dịch trên là

a)

10 -4M.

b)

5.10-5M.

c)

5.10-3M.

d)

2.10 -4M.

41.

Cho các 3 dung dịch: HCl (1), NaOH (2), Ba(OH)2(3), có cùng nồng độ mol. pH của các dung dịch trên được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

1 > 2 > 3

b)

3 > 2 > 1

c)

1> 3 > 2

d)

2 > 1 > 3

42.

Nhỏ một giọt quì tím vào dung dịch NaOH ,dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì màu xanh của dung dịch

a)

Không thay đổi

b)

nhạt dần rồi mất hẳn

c)

nhạt dần,mất màu rồi chuyển sang màu đỏ

d)

Đậm thêm dần

43.

Chỉ dùng quỳ tím, có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây?

a)

HCl, NaNO3, Ba(OH)2.

b)

H2SO4, HCl, KOH.

c)

H2SO4, NaOH, KOH.

d)

Ba(OH)2, NaCl, H2SO4.

44.

Dung dịch NaOH 0,001M có pH bằng bao nhiêu

a)

12

b)

3

c)

11

d)

4

45.

Vì sao C2H5OH không dẫn điện ?

a)

vì nó không phải là acid , muối hoặc base

b)

vì không có khả năng phân ly thành các ion

c)

vì cả hai ý trên

d)

không phải hai ý trên

46.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CO2

b)

NaOH

c)

H2O

d)

H2S

47.

Cho phương trình: NH3 + H2O \Longleftrightarrow NH4+ + OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

48.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O \Longleftrightarrow CH3COO- + H3O+

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH

b)

H2O

c)

CH3COO-

d)

H3O+

49.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là

a)

0,2M

b)

0,1M

c)

0,4M

d)

0,5M

50.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

KCl

51.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là

a)

3

b)

11

c)

12

d)

2

52.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là

a)

1

b)

13

c)

11

d)

3

53.

Trong môi trường acid (pH < 5), hoa cẩm tú cầu có màu gì?

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Tím

d)

Hồng

54.

Độ pH lý tưởng giúp da khỏe đẹp là khoảng bao nhiêu?

a)

5 - 6

b)

6 - 7

c)

4 - 5

d)

7 - 8

55.

Vùng lý tưởng của ao nuôi tôm biển, có pH khaorng bao nhiêu?

a)

6 - 7,5

b)

7,5 - 9

c)

9 - 12

d)

7 - 8,5

56.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất

b)

sự dịch chuyển cân bằng

c)

sự chuyển động vận tốc phản ứng

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng

57.

cho cân bằng hóa học : PCl5(g) -> PCl3(g) + Cl2(g) . ΔrH0298 > 0 . Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng

b)

tăng áp suất của hệ

c)

tăng nhiệt độ phản ứng của hệ

d)

thêm Cl2 của hệ

58.

Cho cân bằng hóa học : H2(g) + I2(g) -> 2HI(g) . ΔrH0298> 0 . Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ

b)

Giảm nồng độ HI

c)

tăng nồng độ H2

d)

giảm áp suất chung của hệ

59.

Cho cân bằng hóa học : N2(g) + 3H2(g) -> 2NH3(g) , phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt . Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi

a)

thay đổi áp suất của hệ

b)

thay đổi nồng N2

c)

thay đổi nhiệt độ

d)

thêm chất xúc tác Fe

60.

Cho cân bằng hóa học : CaCO3(s) -> CaO(s) + CO2(s) .

Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt .

Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng làm cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận ?

a)

tăng nồng độ khí CO2

b)

tăng áp suất

c)

giảm nhiệt độ

d)

tăng nhiệt độ

61.

Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng ?

a)

Trong phản ứng một chiều , chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu

b)

Trong phản ứng thuận nghịch , các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành các chất đầu

c)

phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn

d)

phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện

62.

Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là SAI?

a)

tốc độ của phản ứng thuận = phản ứng nghịch

b)

nồng độ của tất cả các chất hỗn hợp phản ứng là không đổi

c)

nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng

d)

phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra

63.

2SO2(g) + O2(g) -> 2SO3(g) ; phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt . Phát biểu đúng là

a)

cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

b)

cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

c)

cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ pư

d)

cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

64.

N2(g) + 3H2(g) -> 2NH3(g) . ΔrH0298 = -92kJ . Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

giảm nhiệt độ và giảm áp suất

b)

tăng nhiệt độ và tăng áp suất

c)

giảm nhiệt độ và tăng áp suất

d)

tăng nhiệt độ và giảm áp suất

65.

2SO2 + O2 -> 2SO3 . ΔrH0298 < 0 . Cho các biện pháp

1. tăng nhiệt độ

2. tăng áp suất chung của hệ phản ứng

3. giảm nhiệt độ

4. thêm chất xúc tác V2O5

5. giảm nồng độ SO3

6. giảm áp suất chung của hệ phản ứng .

Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

1 2 3 4 5

b)

2 3 5

c)

2 3 4 6

d)

1 2 4

66.

Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào?

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

67.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

68.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (g) ⇄ H2 (g) + I2 (g);

(II) CaCO3 (s) ⇄ CaO (s) + CO2 (g);

(III) FeO (s) + CO (s) ⇄ Fe (s) + CO2 (g);

(IV) 2SO2 (g) + O2 (g) ⇄ 2SO3 (g).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

69.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào hệ?

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

70.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) ⇄ CO (g) + H2 (g) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm chất xúc tác?

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

71.

Trong dung dịch muối dichromate luôn có cân bằng

Cr2O72- (da cam)   + H2O \leftrightarrow  2CrO42- (vàng) + 2H+                

Nếu thêm dung dịch acid HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch có màu

a)

màu da cam

b)

màu vàng

c)

mất màu

d)

màu nâu đỏ

72.

Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch

a)

Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần

b)

Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần

c)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng

d)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm

73.

Cho

Cho phản ứng NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H2O. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

Phản ứng thuận

b)

Phản ứng nghịch

c)

Phản ứng thuận nghịch

d)

Phản ứng một chiều

74.

Phương trình hóa học của phản ứng thuận nghịch được biểu diễn bằng?

a)

Một mũi tên có chiều từ trái sang phải

b)

Hai nửa mũi tên ngược nhau

c)

Một mũi tên theo chiều từ phải sang trái

d)

dấu =

75.

Cho phản ứng sau: CaCO3(s) <=> CaO(s) = CO2(g)

Có mấy chất cùng có mặt tại thời điểm phản ứng đạt trạng thái cân bằng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Khi tăng áp suất, phản ứng nào không ảnh hưởng tới cân bằng:

a)

N2 +3H2   \Longleftrightarrow 2NH3

b)

2CO +O2 \Longleftrightarrow 2CO2

c)

H2 + Cl2   \Longleftrightarrow 2HCl

d)

2SO2+ O2  \Longleftrightarrow 2SO3

77.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

78.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

79.

Dung dịch HCl nồng độ 0,001M có pH bằng

a)

1.

b)

5.

c)

3.

d)

4.

80.

Dung dịch bazơ Ca(OH)2 nồng độ 0,05M có pH bằng

a)

13.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

81.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO2)2.

d)

Fe(NO2)3.

82.

chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ

a)

KCl

b)

NaOH

c)

FeSO4

d)

K3PO4

83.

Dung dịch có [H + ] = 10 -9 M. Dung dịch này có môi trường

a)

axit

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

undefined

84.

Cho dung dịch X gồm HCl 0,005M và H2SO4 0,0025M. pH của dung dịch X là

a)

2,7

b)

2

c)

3

d)

3,2

85.

Quỳ tím đổi màu thành đỏ trong dung dịch có giá trị pH nào sau đây ?

a)

2

b)

7

c)

10

d)

9

86.

Hãy chỉ ra công thức sai về pH

a)

pH = -lg [H+].

b)

pH + pOH = 14.

c)

[H+] = 10a thì pH = a.

d)

[H+]. [OH-] = 10-14.

87.

Cho

Cho phản ứng NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H2O .Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thuận

b)

Phản ứng nghịch

c)

Phản ứng thuận nghịch

d)

Phản ứng một chiều

88.

Hằng số cân bằng của phản ứng bên là?

a)

b)

c)

d)

89.

Ngta cho 2 mol H2 và 0.8 mol I2 vào bình cầu 1 lít rồi đốt nóng đến 430 độ C. Tính lượng HI thu đc khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng. Biết Kc = 53,96

a)

0,116

b)

0.1337

c)

0.1208

d)

0,772

90.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

91.

tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

92.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng trong đó

a)

ở cùng điều kiện, xảy ra đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

b)

ở điều kiện khắc nghiệt, xảy ra đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

c)

ở cùng điều kiện, xảy ra lần lượt sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

d)

ở điều kiện khắc nghiệt, xảy ra lần lượt sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

93.

Chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

(1) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau.

(2) Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định.

(3) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn.

(4) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi.

(5) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trang thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại

    

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

94.

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp: "Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận ... tốc độ phản ứng nghịch".

a)

bằng

b)

lớn hơn

c)

nhỏ hơn

d)

chênh lệch

95.

Cân bằng hóa học là cân bằng

    

a)

động  

b)

tĩnh

c)

ổn định

d)

đều

96.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.

b)

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại.

c)

Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học.

d)

Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình phải bằng nhau.

97.


Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

(2), (3), (5).   

b)

(2), (3), (4), (6). 

c)

(1), (2), (4). 

d)

(1), (2), (4), (5).

98.

Khi tăng áp suất cân bằng nào không bị dịch chuyển?

a)

(1)(2)(4)

b)

(3)(5)

c)

(2)(3)(4)

d)

(2)(3)(4)(5)

99.

Hằng số cân bằng Kc của phản ứng tổng hợp HI là

a)

1,78

b)

4

c)

16

d)

100

100.

Đáp án đúng là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

Để tăng hiệu suất của phản ứng (thu được nhiều CaO) thì biện pháp nào sau đây không phù hợp?

a)

Tăng nhiệt độ trong lò.

b)

Tăng áp suất trong lò.

c)

Đập nhỏ đá vôi.

d)

Giảm áp suất trong lò.

102.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 rất ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ thấp.

103.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất axit nitric.

d)

tổng hợp amoniac.

104.

Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây:

a)

Li, CuO và O2

b)

Al, H2 và Mg

c)

NaOH, H2 và Cl2

d)

HI, O3 và Mg

105.

Chọn câu sai.

a)

Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.

b)

Phân tử N2 có liên kết ba giữa 2 nguyên tử.

c)

Phân tử N2 còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết.

d)

Phân tử N2 có năng lượng liên kết lớn.

106.

Nitơ trong phòng thí nghiệm được điều chế bằng cách nhiệt phân muối amoni nitrit hoặc thay thế bằng dung dịch bão hòa của muối amoni clorua và natri nitrit.

Câu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Trong thiên nhiên, khi có hiện tượng sấm sét thì khí nào được tạo thành?

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

NH3

108.

Trong công nghiệp, nito sau khi được sản xuất sẽ được vận chuyển trong bình có chất liệu là gì?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Thép

d)

Kẽm

109.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với H2, kim loại.

b)

N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với Cu.

c)

N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với O2.

d)

N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại mạnh

110.

Ở dạng hợp chất, nito có nhiều trong khoáng chất natri nitrat NaNO3, với tên gọi là

a)

Diêm tiêu natri

b)

Diêm sinh natri

c)

Diêm mạch

d)

Diêm dúa

111.

Khí Nito sẽ phát sáng với ánh sáng màu gì khi ở dạng plasma?

a)

vàng

b)

xanh

c)

tím

d)

đỏ

112.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất nitric acid.

d)

tổng hợp amonia.

113.

Trong phòng thí nghiệm, khi điều chế nitrogen, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 rất ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ thấp.

114.

Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây:

a)

Li, CuO và O2

b)

Al, H2 và Mg

c)

NaOH, H2 và Cl2

d)

HI, O3 và Mg

115.

Chọn câu sai.

a)

Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.

b)

Phân tử N2 có liên kết ba giữa 2 nguyên tử.

c)

Phân tử N2 còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết.

d)

Phân tử N2 có năng lượng liên kết lớn.

116.

Trong thiên nhiên, khi có hiện tượng sấm sét thì khí nào được tạo thành?

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

NH3

117.

Ở dạng hợp chất, nitrogen có nhiều trong khoáng chất NaNO3, với tên gọi là

a)

diêm tiêu Chile

b)

diêm sinh natri

c)

diêm mạc

d)

diêm dúa

118.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng ?

a)

Nitrogen không duy trì sự cháy vì nitrogen là một khí độc

b)

Vì có liên kết ba nên phân tử nitrogen bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học.

c)

Khi tác dụng với hidrogen, nitrogen thể hiện tính khử.

d)

Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+ lần lượt là:

–2,+2, –3

119.

Trongg hợp chất với kim loại hoặc hydrogen, nguyên tố N có hóa trị III. Công thức aluminium nitride là :

a)

Al3N

b)

AlN

c)

Al2N3

d)

AlN3

120.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

121.

Câu 7: Tính chất hoá học của nitrogen là

a)

A. Tính khử.

b)

B. Tính oxi hoá.

c)

C. Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.

d)

D. Không có tính khử, không có tính oxi hoá.

122.

Tính chất nào sau đây không phải của hợp chất ammonium?

a)

Tác dụng được với dung dịch base

b)

Hầu hết tan tốt trong nước

c)

Bền với nhiệt

d)

Là những chất tinh thể ion.

123.

Phản ứng nào sau đây chưa chính xác?

a)

NH4Cl \longrightarrow NH3 + HCl

b)

NH4NO3 \longrightarrow NH3 + HNO3

c)

NH4HCO3 \longrightarrow NH3 + CO2 + H2O

d)

(NH4)2CO3 \longrightarrow 2NH3 + CO2 + H2O

124.

Hợp chất nào sau đây không phải là muối ammonium?

a)

NH4Cl

b)

NH4NO3

c)

NH4HCO3

d)

Na2SO4

125.

Hợp chất nào sau đây được dùng để làm bột nở trong bánh bao?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NH4HCO3

d)

NH4Cl

126.

Hiện tượng khi cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4

a)

Xuất hiện kết tủa trắng và khí có mùi khai

b)

Dung dịch chuyển từ không màu sang màu xanh

c)

Xuất hiện kết tủa trắng

d)

Sủi bọt khí, khí thoát ra có mùi khai

127.

Ứng dụng nào sau đây của muối ammonium?

a)

Sử dụng làm chất làm lạnh

b)

Sản xuất phân bón urea

c)

Sản xuất nitric acid

d)

Sử dụng làm phân bón

128.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với dung dịch NH4NO3?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

KOH

d)

HNO3

129.

Hợp chất nào sau đây được dùng để làm phân bón, bổ sung hàm lượng nitrogen cho cây?

a)

NaCl

b)

Ca(OH)2

c)

K2SO4

d)

NH4NO3

130.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3

b)

-3

c)

+4

d)

+5

131.

Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết

A. cộng hoá trị có cực.                                                

B. ion.

C. cộng hoá trị không cực.                                         

D. kim loại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

132.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

A. hình tam giác đều.                                                  

B. hình tứ diện.

C. đường thẳng.                                                          

D. hình chóp tam giác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

133.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

A. màu hồng.                    

B. màu vàng.                    

C. màu đỏ.                        

D. màu xanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

134.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.                              

B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

C. giấy quỳ mất màu.                                                  

D. giấy quỳ không chuyển màu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

135.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.      

b)

khói màu tím.   

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

136.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính base, tính oxi hóa

b)

tính acid, tính base

c)

tính base, tính khử

d)

tính acid, tính khử

137.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

KCl

c)

HCl

d)

KOH

138.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2.       

b)

Fe(NO3)3, AlCl3.

c)

KNO3, H2SO4.

d)

Ba(NO3)2, HNO3.

139.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

NH4HCO3.  

b)

(NH4)2SO4.

c)

CaCO3.  

d)

NH4NO2.

140.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

141.

Phát biểu không đúng là

a)

A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

B. Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

142.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.  

c)

HCl.   

d)

NaCl.

143.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

A. cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt (iron)).

B. cho muối ammonium loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

C. cho muối ammonium đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

D. nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

144.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

A. đẩy nước.                                                                

B. chưng cất.

C. đẩy không khí với miệng bình ngửa.                     

D. đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

145.

Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:

A. NH3 được dùng để sản xuất HNO3.

B. NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo.

C. Khí NH3 tác dụng với oxi (Pt, to) tạo khí NO.

D. Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối ammonium.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

146.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

A. cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

B. cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

C. nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

D. cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

147.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Muối ammonium dễ tan trong nước.

B. Muối ammonium là chất điện li mạnh.

C. Muối ammonium kém bền với nhiệt.

D. Dung dịch muối ammonium có tính chất base.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

148.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Các muối ammonium đều dễ tan trong nước.

B. Các muối ammonium khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion.

C. Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium đều bị phân hủy thành ammonia và acid.

D. Có thể dùng muối ammonium để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

149.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH­3?

A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.                            

B. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

C. NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.                               

D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

150.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra

A. một chất khí màu lục nhạt.

B. một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

C. một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

D. chất khí không màu, không mùi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

151.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối ammonium ?

      A. Muối ammonium bền với nhiệt.                         

      B. Các muối ammonium đều là chất điện li mạnh

      C. Tất cả các muối ammonium tan trong nước.       

      D. Các muối ammonium đều bị thủy phân trong nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

152.

Khi đun nóng tinh thể NH4Cl trong ống nghiệm để nghiêng, ở khoảng phân nửa ống nghiệm bên trên thấy có một đoạn khói trắng. Đám khói trắng đó là

a)

A. hơi nước ngưng tụ thành sương mù.

b)

C. hỗn hợp các khí NH3 và HCl.   

c)

B. tinh thể NH4Cl với kích thước nhỏ.

d)

D. hỗn hợp hơi nước và HCl.

153.

Các phản ứng nào sau đây không tạo ra NH3:

a)

Nung muối NH4HCO3 hoặc (NH4)2CO3.

b)

Cho NaOH tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4.

c)

Nung muối NH4Cl.

d)

Nung NH4NO3.

154.

Xảy ra phản ứng oxi hóa – khử khi nhiệt phân muối

a)

NH4Cl    

b)

NH4HCO3    

c)

(NH4)2CO3

d)

NH4NO3

155.

Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dứơi đây là không đúng ?

      A. NH4Cl  ⟶  NH3 + HCl                                        

B. NH4NO3  ⟶  NH3 + HNO3

      C. NH4HCO⟶ NH3 + H2O + CO2       

D. NH4NO2   ⟶ N2 + 2H2O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

156.

N2 phản ứng với H2 trong điều kiện thích hợp, sản phẩm thu được sau phản ứng là:

      A. NH3                             

B. N2 và NH3                   

C. NH3, N2, H2                 

D. NH3 và H2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

157.

Trong công nghiệp, người ta NH3 theo quá trình Haber bằng cách:

a)

Cho N2 tác dụng với H2 (400-600oC, 200bar, bột iron).                        

b)

cho muối ammonium loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

c)

cho muối ammonium đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

158.

NH3 không phản ứng trong trường hợp nào sau đây?

      A. Cho NH3 vào dung dịch HCl.                               

B. Cho NH3 vào dung dịch Fe2(SO4)3.

      C. Cho NH3 vào bình khí Cl2.                                   

D. Cho dd NaOH vào dung dịch NH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

159.

Trong số các phản ứng sau phản ứng nào chứng minh tính base của dd ammonia:

      A. 4NH3 + 3O2  ⟶N2 + 6H2O                       

B. Fe(NO3)3 + 3NH3 + 3H2O ⟶ Fe(OH)3 + NH4NO3

      C. 2NH3 + 3CuO⟶  3Cu + N2 + 3H2O        

D. 4NH3 + 5O2  ⟶ 4NO + 6H2O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

160.

Phản ứng nào dưới đây cho thấy ammonia có tính khử? 

      A. NH3 + H2O ⟶ NH4 + + OH-                                 

B. 2NH3+ + H2SO4 (NH4)2SO4

      C. 8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl                               

D. Fe2+ + 2NH3 + 2H2O Fe(OH)2 + 2NH4 +

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

161.

Ammonia đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2O.    

b)

HCl.   

c)

H3PO4.  

d)

O2 (Pt, to).

162.

Cho các oxide: Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO. Có bao nhiêu oxide bị khí NH­3 khử ở nhiệt độ cao?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

163.

Dung dịch ammonia (coi như nước không phân li) trong nước có chứa

      A. NH4+, NH3.                  

B. NH4+, NH3, OH-.         

C. NH4+, OH-.        

D. NH4+, NH3, OH- và H2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

164.

Tính base của NH3 do

      A. trên N còn cặp electron tự do chưa tham gia liên kết.                                    

      B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

      C. NH3 tan được nhiều trong nước.                           

      D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

165.

Cho các ứng dụng sau:

      (1) Sản xuât phân đạm urea.

      (2) Sản xuất nitric acid.

      (3) Tác nhân làm lạnh trong công nghiệp.

      (4) Làm dung môi, thuốc tẩy.

      (5) Làm chất chống khuẩn trong thực phẩm.

      Số ứng dụng thuộc về ứng dụng của ammonia trong đời sống & sản xuất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

166.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O4

167.

Hiện tượng mưa acid

a)

là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên.

b)

xảy ra do sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ.

c)

xảy ra khi nước mưa có pH > 7.

d)

xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.

168.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)
khí hydrogen và khí helium
b)
khí sulfur dioxide và oxit nitơ
c)
khí carbon monoxide và khí methane
d)
khí oxy và khí nitrogen
169.

Số oxi hóa thấp nhất của nitrogen là

a)

-3

b)

0

c)

+1

d)

+4

170.

Phân tử nào sau đây có liên kết cho - nhận?

a)

NH3

b)

N2

c)

HNO3

d)

H2

171.

Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?

a)

HCl

b)

HNO3

c)

HBr

d)

H3PO4

172.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Ag

d)

Au

173.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate

d)

Chloride, sulfate

174.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

NH3 và HCl đều dễ tan trong nước.

b)

HNO3 và HCl đều là acid mạnh trong nước.

c)

N2 và Cl2 đều có tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường.

d)

KNO3 và KClO3 đều bị phân hủy bởi nhiệt.

175.

Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, CaCO3, Ag, NaOH. Số phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò acid Bronsted là?

a)
4
b)
3
c)
2
d)
0