wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ HỌC

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

A.xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

B. có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

D. xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Tại nhiệt độ không đôi, ở trạng thái cân băng

a)

A. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

B. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

C. phản ứng hóa học không xảy ra.

d)

D. tốc độ phản ứng hóa học xảy ra chậm dần.

3.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

A. cân bằng tĩnh.

b)

B. cân bằng động.

c)

C. cân bằng bền.

d)

D. cân bằng không bền.

4.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT

b)

sự chuyển dịch cân bằng

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng

d)

sự chuyển đổi hằng số cân bằng

5.

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp : "Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận ... tốc độ phản ứng nghịch"

a)

A. lớn hơn

b)

bằng

c)

nhỏ hơn

d)

khác

6.

Xét phản ứng thuận nghịch tổng quát: aA + bB --> cC + dD. Ở trạng thái cân bằng, hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng được xác định theo biểu thức

a)

b)

c)

d)

7.
a)

b)

c)

d)

8.

hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố

a)

nồng độ

b)

nhiệt độ

c)

áp suất

d)

chất xúc tác

9.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

c. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

10.

yếu tố sau đây không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng

a)

nhiệt độ

b)

chất xúc tác

c)

áp suất

d)

nồng độ

11.
a)

b)

c)

d)

12.

Quá trình phân li các chất tan trong nước tạo thành các ion được gọi là sự

a)

điện ly

b)

điện phân

c)

thuỷ phân

d)

ăn mòn

13.

chất điện ly mạnh là

a)

NaOH

b)

CH3COOH

c)

H2O

d)

HF

14.

Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O ) có những phần tử nào?

a)

A. H+, CH3COO-.

b)

B. H+, CH3COO-; H2O

c)

C. H+, CH3COO-; H2O; CH3COOH

d)

C. H+, CH3COO-; CH3COOH

15.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

A. Dung dịch đường.

b)

B. Dung dịch rượu.

c)

C. Dung dịch muối ăn.

d)

D. Dung dịch benzene trong ancol.

16.

pH là đại lượng đặc trưng cho mức độ acid - base. Công thức tính giá trị pH là

a)

А. рН = -lg[ОН-].

b)

B. pH = Ig[OH-].

c)

C. pH = -lg|H+].

d)

D. pH = lg[H+].

17.

Theo thuyết Brensted - Lowry về acid - base, những chất có khả năng cho H* là

a)

A. acid.

b)

B. base.

c)

C. lưỡng tính.

d)

D. muối.

18.

heo thuyết Brensted - Lowry về acid - base, chất nào sau đây là base ?

a)

CH3COOH.

b)

В. HCl.

c)

C. NH3.

d)

D. HF.

19.

Ion không bị thủy phân trong nước là

a)

A.Na+

b)

B. Al3+

c)

C. Fe3+.

d)

D. Cu2+

20.

môi trường acid có pH là

a)

>7

b)

<7

c)

=7

d)

>8

21.

Khi cho quỳ tím vào dung dịch acid có pH = 2 thì quỳ tím có hiện tượng gì?

a)

hoá đỏ

b)

hoá xanh

c)

hoá đen

d)

hoá vàng

22.

Trong thí nghiệm chuẩn độ dung dịch HCI 0,1 M bằng dung dịch NaOH 0,1M chất chỉ thị la

a)

A. quì tím.

b)

B. phenolphtalein.

c)

C. methyl da cam.

d)

D. đỏ methyl.

23.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ ?

a)

A. H2SO4 0,01M.

b)

В. КОН 0,01М.

c)

C. NaCl 0,01M.

d)

D. C2H5OH 0,01M.

24.

Dãy gồm các chất điện li mạnh là

a)

A. NaOH, CaCO3, HCl.

b)

B.NaOH, Na2CO3, HCl.

c)

C. NaOH, Na2CO3, NH3.

d)

D. NaOH, BaSO4, AgCl.

25.

Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion [H+] cao nhất?

a)

A. Cà phê đen pH = 5.

b)

B. Máu pH = 7,4.

c)

C. Thuốc tẩy dầu pH = 11.

d)

D)

Nước chanh pH = 2,4.

26.

Để khử đất chua (đất có giá trị pH nhỏ) thì người ta sự dụng chất nào?

a)

vôi tôi.

b)

B. phèn chua.

c)

C. muối ăn.

d)

D. giấm ăn.

27.

Trong khí quyển Trái Đất, nguyên tố phổ biến nhất là

a)

A. oxygen.

b)

B. hydrogen.

c)

nitrogen.

d)

D. helium.

28.

rong vỏ Trái Đất, nguyên tố nitrogen tồn tại tập trung ở một số khoáng dưới dạng sodiun nitrate. Côr thức của sodium nitrate là

a)

A. NaNO2.

b)

NaNO3.

c)

Na3N

d)

Ca(NO3)2

29.

Tính chất hóa học đặc trưng nhất của nitrogen là tính

a)

OXI HOÁ

b)

KHỬ

c)

ACID

d)

BASE

30.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng thực tiễn của nitrogen?

a)

A. Tác nhân làm lạnh.

b)

B. Tổng hợp amoniac.

c)

C. Tạo khí quyển trơ.

d)

D. Tổng hợp sulfuric acid.

31.

Nitrogen có vai trò cung cấp.......cho cây trồng.

a)

A. đạm nhân tạo

b)

đạm tự nhiên

c)

C. phân NPK

d)

D. phân lân

32.

Khi tồn tại trong hợp chất thì nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

A. -3, +3, +5.

b)

B. -3, 0, +3, +5.

c)

-3 ; +1; +2;+3,+4,+5.

d)

D. -3, 0, +1 +2,+3, +4, +5.

33.

Ở điều kiện thường, nitrogen là

a)

A. chất khí không màu.

b)

B. chất rắn màu đen.

c)

C. chất lỏng màu vàng nhạt.

d)

D. huyền phù.

34.

Trong công nghiệp khí nitrogen được sản xuất băng cách:

a)

A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

B. Nhiệt phân NH4NO3.

c)

C. Dùng phương pháp dời nước.

d)

D. Nhiệt phân HNO3.

35.

Cho các phát biểu sau về tính chất vật lí của nitrogen. Phát biểu không đúng là:

A. Nitrogen là chất khí không màu.

B. Nhẹ hơn không khí.

C. Tan nhiều trong nước.

D. Không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

a)

A. Nitrogen là chất khí không màu.

b)

B. Nhẹ hơn không khí.

c)

C. Tan nhiều trong nước.

d)

D. Không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

36.

Mưa acid gây tác động xấu đến môi trường, con người và sinh vật

( chọn được nhiều đáp án đúng - bài tập đúng sai )

a)

a) Khi nước mưa có pH nhỏ hơn 5,6 thì gọi là hiện tượng mưa acid.

b)

b) Hai tác nhân chính gây mưa acid là Cl2 ;HCl

c)

c) Mưa acid gây tác động rõ rệt nhất khi nước mưa có giá trị pH dưới 4,5.

d)

d) Trong phản ứng tạo thành acid: NO2 + O2 + 2H20 → 4HNO3 .

37.

Biện pháp nào sau đây dùng để hạn chế hiện tượng phú dưỡng?

a)

a) Tạo điều kiện để nước trong kênh rạch, ao, hồ được lưu thông

b)

b) Xả nước thải (nông nghiệp, công nghiệp và sinh hoạt) trực tiếp đến ao, hồ thông qua các cống dẫn nước cố định.

c)

c) Sử dụng phân bón đúng liều lượng, đúng cách, đúng thời điểm trong năm để hạn chế sự rửa trôi của ion nitrate và phosphate từ nguồn phân bón dư thừa vào kênh rạch, ao, hồ.

d)

d) Xử lí nước thải trước khi cho vào kênh rạch, ao, hồ.