wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử Giữa Kì I

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Tình hình nước Nga Xô viết năm 1918 như thế nào?

a)

Chiến tranh phá hủy nền kinh tế Nga. Xảy ra nội chiến, sự chống phá của quân Bạch vệ, sự can thiệp của các nước đế quốc.

b)

Chính quyền Xô viết thực hiện chính sách cộng sản thời chiến.

c)

Cuộc chiến đấu chống thù trong giặc ngoài cơ bản kết thúc thắng lợi.

d)

Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô) thành lập.

2.

Chính sách kinh tế mới còn gọi là:

a)

WEF.

b)

APEC.

c)

OECD.

d)

NEP.

3.

Trong năm 1919, tình hình nước Nga Xô viết có điểm gì nổi bật?

a)

Là thời kì hòa bình, xây dựng đất nước trong hoàn cảnh khó khăn.

b)

Nông nghiệp, công nghiệp lùi về mức thấp hơn so với trước Chiến tranh thế giới thứ nhất, thương mại bế tắc.

c)

Chính quyền Xô viết thực hiện chính sách cộng sản thời chiến.

d)

Xảy ra nội chiến, sự chống phá của quân Bạch vệ, sự can thiệp của các nước đế quốc.

4.

Nội dung của Chính sách kinh tế mới trên lĩnh vực nông nghiệp là:

a)

Áp dụng biện pháp miễn trừ và giảm thuế nông nghiệp.

b)

Bãi bỏ chế độ trưng thu, trưng mua lương thực, thay bằng chế độ thu thuế.

c)

Tạo điều kiện phát triển sản xuất nông nghiệp và khai khẩn đất hoang.

d)

Ban hành những quy định quản lí ruộng đất hiện đại.

5.

Năm 1921, nước Nga Xô viết diễn ra sự kiện quan trọng nào?

a)

Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô) thành lập.

b)

Chính quyền Xô viết thực hiện chính sách cộng sản thời chiến.

c)

Cuộc chiến đấu chống thù trong giặc ngoài cơ bản kết thúc thắng lợi.

d)

Đảng Bôn-sê-vích thực hiện Chính sách kinh tế mới (Lê-nin) khởi xướng.

6.

Chính sách kinh tế mới do Lê-nin khởi xướng vào:

a)

Tháng 12/1919.

b)

Tháng 4/1918.

c)

Tháng 8/1920.

d)

Tháng 3/1921.

7.

Nội dung của Chính sách kinh tế mới trên lĩnh vực công nghiệp là:

a)

Chính phủ kiểm soát các ngành công nghiệp chính, khuyến khích đầu tư nước ngoài.

b)

Thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư vào các ngành công nghiệp, đường sắt.

c)

Mở cửa nền kinh tế với tất cả các ngành công nghiệp, đặc biệt là công nghiệp nhẹ.

d)

Hạn chế cho phép tư nhân thuê, xây dựng nhà máy.

8.

Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô) thành lập vào năm:

a)

1918.

b)

1919.

c)

Tháng 1921.

d)

1922.

9.

Kết quả của việc thực hiện Chính sách kinh tế mới (NEP) là gì?

a)

Sản xuất kinh tế dần phục hồi. Tình hình chính trị xã hội ổn định.

b)

Sản xuất kinh tế chưa có dấu hiệu của sự phục hồi, tuy nhiên tình hình chính trị xã hội đã dần ổn định.

c)

Sản xuất kinh tế dần phục hồi, tuy nhiên tình hình chính xã hội chưa được ổn định.

d)

Thất bại trên tất cả các nội dung cải cách về nông nghiệp, công nghiệp và thương nghiệp

10.

Liên Xô hoàn thành khôi phục kinh tế vào:

a)

Tháng 3/1921.

b)

Tháng 12/1925.

c)

Tháng 4/1918.

d)

Tháng 12/1920.

11.

Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô) thành lập, gồm:

a)

U-crai-na, Cộng hòa Ngoại Cáp-ca-đơ.

b)

Nga, Bê-lô-rút-xi-a, U-crai-na.

c)

Nga, Bê-lô-rút-xi-a, U-crai-na, Cộng hòa Ngoại Cáp-ca-đơ.

d)

Nga và Cộng hòa Ngoại Cáp-ca-đơ.

12.

Đường lối và nhiệm vụ cơ bản của Đại hội lần thứ XIV - Đảng Bôn-sê-vích là:

a)

Thực hiện chủ nghĩa tư bản công nghiệp.

b)

Phát triển công nghiệp nhẹ.

c)

Đưa Liên Xô trở thành nước nông nghiệp.

d)

Xóa bỏ hoàn toàn nền kinh tế nông nghiệp nhỏ, chuyển sang nền kinh tế tập thể lớn.

13.

Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất diễn ra vào giai đoạn nào?

a)

1933 - 1937.

b)

1928 - 1933.

c)

1935 - 1940.

d)

1930 - 193.

14.

Sau các kế hoạch 5 năm lần thứ nhất, 5 năm lần thứ hai, Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp:

a)

Đứng đầu châu Âu.

b)

Đứng đầu trên thế giới.

c)

Đứng thứ hai trên thế giới (sau Anh).

d)

Đứng thứ hai ở châu Âu.

15.

Thành tựu của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô trên lĩnh vực công nghiệp là:

a)

Công nghiệp nặng của Liên Xô đứng thứ hai châu Âu.

b)

Công nghiệp nhẹ của Liên Xô đứng đầu trên thế giới.

c)

Công nghiệp nặng của Liên Xô đứng thứ hai trên thế giới.

d)

Công nghiệp nhẹ của Liên Xô đứng đầu châu Âu.

16.

Kế hoạch 5 năm lần thứ hai diễn ra vào giai đoạn nào?

a)

1921 - 1926.

b)

1924 - 1929.

c)

1928 - 1933.

d)

1933 - 1937.

17.

Thành tựu của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô trên lĩnh vực giáo dục là:

a)

Xóa bỏ nạn mù chữ, phổ cập giáo dục Tiểu học trên toàn quốc.

b)

Phổ cấp giáo dục Phổ thông trung học ở các thành phố lớn.

c)

Khảo sát thành công nền giáo dục châu Âu và áp dụng thực hiện ở Liên xô.

d)

Khoa học tự nhiên phát triên vượt bậc, vượt Anh, Pháp, Đức (năm 1937).

18.

Hạn chế của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là gì?

a)

Đầu tư một tỉ lệ quá thấp cho công nghiệp nặng.

b)

Đẩy nhanh tốc độc tập thể hóa nông nghiệp khi người dân chưa hoàn toàn sẵn sàng.

c)

Chưa thực sự xóa bỏ được các giai cấp bóc lột.

d)

Nạn mù chữ chưa được xóa bỏ trên toàn quốc.

19.

Thành tựu của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô trên lĩnh vực nông nghiệp là gì?

a)

Thành công trong tập thể hóa nông nghiệp với hình thức duy nhất là nông trường quốc doanh.

b)

Liên Xô trở thành nước nông nghiệp đứng đầu châu Âu.

c)

Cơ giới hóa thành công trong sản xuất nông nghiệp.

d)

Bãi

20.

Phát xít Đức xâm lược Liên Xô vào năm:

a)

1947

b)

1945

c)

1943

d)

1941

21.

Kế hoạch 5 năm lần thứ ba của Liên Xô bắt đầu triển khai từ năm:

a)

1934

b)

1936

c)

1938

d)

1940

22.

Thành tựu của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô trên lĩnh vực xã hội là gì?

a)

Xóa bỏ dần các giai cấp bóc lột.

b)

Thành lập khối liên minh công - nông vững chắc, là nền tảng của xã hội Xô viết.

c)

Thực hiện chính sách xã hội đặc biệt cho trẻ em và người già.

d)

Xây dựng thành công nền văn hóa mới xã hội chủ nghĩa, đạt được nhiều thành tựu, đặc biệt là lĩnh vực âm nhạc, mĩ thuật.

23.

Cuộc chiến tranh vệ quốc kết thúc thắng lợi ở Liên xô vào năm nào?

a)

1922

b)

1928

c)

1941

d)

1945

24.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về tình hình nước Nga xô viết trước khi Liên Xô thành lập (1918 - 1922)?

a)

Năm 1918, xảy ra nội chiến, sự chống phá của quân Bạch vệ, sự can thiệp của các nước đế quốc.

b)

Tháng 3/1921, Đảng Bôn-sê-vích thực hiện Chính sách kinh tế mới (Lê-nin) khởi xướng.

c)

Cuối năm 1922, Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô) thành lập, gồm Nga, Bê-lô-rút-xi-a, U-crai-na, Cộng hòa Ngoại Cáp-ca-đơ.

d)

Năm 1919, chính quyền Xô viết thực hiện chính sách cộng sản thời chiến.

25.

Sự kiện nào quan trọng nhất trong giai đoạn 1918 - 1922 của lịch sử nước Nga?

a)

Đảng Bôn-sê-vích thực hiện Chính sách kinh tế mới (Lê-nin) khởi xướng.

b)

Chính quyền Xô viết thực hiện chính sách cộng sản thời chiến.

c)

Cuộc chiến đấu chống thù trong giặc ngoài cơ bản kết thúc thắng lợi.

d)

Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô) thành lập.

26.

Đâu không phải là một trong nước cộng hòa đầu tiên của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết?

a)

Nga.

b)

Bê-lô-rút-xi-a.

c)

U-crai-na.

d)

Ka-zắc-xtan.

27.

Đâu không phải là một trong những thành tựu của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô?

a)

Công nghiệp nặng của Liên Xô đứng thứ nhất châu Âu và đứng thứ hai trên thế giới.

b)

Xây dựng thành công nền văn hóa mới xã hội chủ nghĩa, đạt được nhiều thành tựu trên các lĩnh vực văn học, nghệ thuật.

c)

Xóa bỏ nạn mù chữ, phổ cập giáo dục Tiểu học trên toàn quốc.

d)

Thành lập khối liên minh công - thương vững chắc.

28.

Vì sao Liên Xô tạm ngừng việc thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ ba?

a)

Liên Xô tiến hành cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

b)

Tồn tại nhiều hạn chế trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội không thể khắc phục được.

c)

Gặp phải sự chống phá và can thiệp của các nước đế quốc.

d)

Liên Xô đã trở thành cường quốc công nghiệp đứng đầu thế giới.

29.

Đâu không phải là một trong những đường lối và nhiệm vụ cơ bản trong Đại hội lần thứ XIV của Đảng Bôn-sê-vích?

a)

Thực hiện công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.

b)

Thi hành chế độ lao động bắt buộc với toàn dân.

c)

Đặt trọng tâm phát triển công nghiệp nặng.

d)

Xóa bỏ hoàn toàn nên kinh tế nông nghiệp nhỏ.

30.

Áp phích dưới đây thể hiện thành tựu nào của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội?

a)

Thành tựu về nông nghiệp (tập thể hóa nông nghiệp với hình thức nông trang tập thể).

b)

Thành tựu về giáo dục (xóa bỏ nạn mù chữ, phổ cập giáo dục Tiểu học trên toàn quốc).

c)

Thành tựu về xã hội (thành lập khối liên minh công - nông

31.

Tượng công - nông liên minh (1936) tượng trưng cho điều gì?

a)

Đánh dấu sự thành lập khối liên minh công - nông vững chắc - nền tảng của xã hội chủ nghĩa Xô viết.

b)

Sự lớn mạnh của nước Nga - Xô viết giai đoạn 1918 - 1945.

c)

Sự thành công và lớn mạnh trong tập thể hóa nông nghiệp.

d)

Các giai cấp bóc lột bị xóa bỏ, khối liên minh công - nông phát triển lớn mạnh.

32.

Năm 1917, sau Cách mạng tháng Mười Nga thành công, người có vai trò quan trọng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Nhà nước Liên Xô đồng thời cũng bị phê phán về một số sai lầm trong thời gian cầm quyền là:

a)

G. Xta-lin.

b)

L. Tờ-rốt-xkít.

c)

V.I. Lê-nin.

d)

Nga hoàng Ni-cô-lai II.

33.

Thực hiện Chính sách kinh tế mới (NEP) trong bối cảnh nước Nga lúc bấy giờ tất yếu xuất hiện:

a)

Các thành phần kinh tế ngoài nhà nước.

b)

Sự tồn tại của một cơ cấu kinh tế ba thành phần.

c)

Chủ nghĩa tư bản tư nhân.

d)

Các thành phần kinh tế và tính chất đan xen phức tạp của nó.

34.

Nội dung nào không đúng khi nhận định về Chính sách kinh tế mới (NEP)?

a)

Là chính sách đúng đắn của Nhà nước vô sản trong thời kì quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội, bảo đảm liên minh vững chắc về kinh tế và chính trị của giai cấp vô sản với giai cấp nông dân.

b)

NEP là sự phát triển quan hệ hàng hóa tiền tệ, kinh tế thị trường, thực hiện sự trao đổi giữa thành thị và nông thôn, giữa công nghiệp và nông nghiệp.

c)

NEP thay đổi chính sách thuế lương thực thành chính sách trưng thu lương thực.

d)

Là một cống hiến lớn lao của V.I. Lê-nin vào lý luận và thực tiễn xây dựng chủ nghĩa xã hội.

35.

Năm 1922, Liên Xô thành lập, trong đó Nga và………………. là hai nước đóng vai trò quan trọng hàng đầu.

a)

U-crai-na.

b)

Bê-lô-rút-xi-a.

c)

Cộng hòa ngoại Cáp-ca-đơ.

d)

Cộng hòa Ka-dắc-xtan.

36.

Hình ảnh búa liềm, ngôi sao vàng trên lá cờ với màu đỏ tượng trưng cho cách mạng thể hiện điều gì?

a)

Sự đoàn kết công - nông và Hồng quân Liên Xô, một thời kí ức lịch sử vinh quang của nước Nga Xô viết giai đoạn 1918 - 1945.

b)

Sự lớn mạnh của nước Nga Xô viết giai đoạn 1918 - 1945.

c)

Cuộc chiến tranh vệ quốc kết thúc thắng lợi.

d)

Một thời kí ức lịch sử đầy tự hào của nước Nga Xô viết sau khi thực hiện công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội (1928 - 1937).

37.

Trong quá trình đổi mới, Đảng ta đã vận dụng, phát triển sáng tạo Chính sách kinh tế mới (NEP) của V.I. Lê-nin như thế nào?

a)

Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, tích cực và chủ động hội nhập quốc tế phù hợp với điều kiện cụ thể của nước ta.

b)

Hoàn thiện đồng bộ hệ thống thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Bảo đảm tính đồng bộ giữa thể chế kinh tế và thể chế chính trị, giữa Nhà nước và thị trường.

d)

Nhà nước đóng vai trò định hướng xây dựng và hoàn thiện thể chế kinh tế, tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng, minh bạch và lành mạnh.

38.

Cao trào cách mạng 1918 - 1923 lên cao nhất ở đâu?

a)

Anh

b)

Đức

c)

Pháp

d)

Hung-ga-ri

39.

Trong những năm 1918 - 1923, phần lớn các nước tư bản chủ nghĩa tình hình kinh thế như thế nào?

a)

Ổn định và phát triển.

b)

Tương đối ổn định.

c)

Lâm vào tình trạng khủng hoảng.

d)

Khủng hoảng trầm trọng và kéo dài.

40.

Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của Quốc tế cộng sản?

a)

Cao trào cách mạng dâng cao ở các nước thuộc châu Âu dẫn đến sự thành lập các đảng cộng sản ở nhiều nước.

b)

Chính quyền tư sản đàn áp khủng bố phong trào của quần chúng.

c)

Những hoạt động tích cực của Lê-nin và Đảng Bôn-sê-vích Nga.

d)

Quốc tế thứ hai giải tán.

41.

Quốc tế cộng sản trở thành một tổ chức của lực lượng nào?

a)

Giai cấp công nhân thế giới.

b)

Đảng cộng sản của các nước trên thế giới.

c)

Khối liên minh công - nông tất cả các nước.

d)

Giai cấp vô sản và các dân tộc bị áp bức trên thế giới.

42.

Chế độ quân chủ Đức sụp đổ vào thời gian nào?

a)

Tháng 10 - 1915.

b)

Tháng 11 - 1918.

c)

Tháng 12 - 1919.

d)

Tháng 9 - 1918.

43.

Tháng 12 - 1918, Đảng Cộng sản nước nào ra đời?

a)

Hung - ga - ri.

b)

Pháp.

c)

Anh.

d)

Đức.

44.

Tại Đại hội lần thứ hai Quốc tế cộng sản đã thông qua vấn đề gì quan trọng?

a)

Sự cần thiết phải khởi nghĩa giành chính quyền từ tay tư sản.

b)

Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa do Lê-nin dự thảo.

c)

Nghị quyết thành lập Đảng cộng sản ở các nước.

d)

Nghị quyết chống chiến tranh đế quốc.

45.

Năm 1932, Đức có bao nhiêu người thất nghiệp?

a)

6 triệu người.

b)

9 triệu người.

c)

5 triệu người.

d)

10 triệu người.

46.

Sự kiện nào mở đầu cho cuộc đại suy thoái kinh tế trầm trọng?

a)

Khủng hoảng chính trị ở Pháp.

b)

Nhà máy Đức bị phá sản hàng loạt.

c)

Thị trường chứng khoán Niu Oóc sụp đổ.

d)

Hàng chục triệu người thất nghiệp ở Pháp.

47.

Các nhóm chiến đấu ở I - ta

4 lines
48.

Khủng hoảng chính trị ở Pháp xảy ra do đâu?

a)

Khủng hoảng chính trị ở Pháp.

b)

Nhà máy Đức bị phá sản hàng loạt.

c)

Thị trường chứng khoán Niu Oóc sụp đổ.

d)

Hàng chục triệu người thất nghiệp ở Pháp.

49.

Các nhóm chiến đấu ở I - ta - li - a được thành lập vào thời gian nào?

a)

Tháng 10 - 1918.

b)

Tháng 12 - 1921.

c)

Tháng 11 - 1923.

d)

Tháng 3 - 1919.

50.

Thủ tướng nước Đức năm 1933 là ai?

a)

Hít - le.

b)

Ru - dơ - ven.

c)

Xta - lin.

d)

Mer - kel.

51.

Để đưa nước Mĩ thoát khỏi khủng hoảng, Chính phủ Mĩ đã thực hiện chính sách gì?

a)

Tiến hành chiến tranh mở rộng thị trường.

b)

Thực hiện Thỏa thuận mới.

c)

Thực hiện Chính sách kinh tế mới.

d)

Gây ảnh hưởng của mình với các nước Mĩ La-tinh.

52.

Ngành công nghiệp phát triển nhất ở Mĩ trong thập niên 20 là gì?

a)

Sản xuất ô tô.

b)

Dầu lửa.

c)

Thép.

d)

Than.

53.

Tổng thống Ru-dơ-ven đã làm gì để đưa nước Mỹ thoát khỏi khủng hoảng?

a)

Thực hiện chính sách mới.

b)

Giải quyết nạn thất nghiệp.

c)

Tổ chức lại sản xuất.

d)

Phục hưng công nghiệp.

54.

Người da đen ở Mỹ phải đối mặt với nạn gì?

a)

Thất nghiệp.

b)

Phân biệt chủng tộc.

c)

Bất công xã hội.

d)

Thất nghiệp và bất công xã hội.

55.

Trong những năm 1923-1929, Mĩ đứng đầu thế giới về các ngành công nghiệp nào?

a)

Than, thép.

b)

Ô tô, dầu lửa, thép.

c)

Ô tô, thép, than.

d)

Than, thép, dầu lửa.

56.

Trong những năm 1918 - 1923, khủng hoảng chính trị diễn ra trầm trọng nhất ở đâu?

a)

Đức và Hung-ga-ri

b)

Đức

c)

Anh

d)

Anh và Pháp.

57.

Kết quả lớn nhất của Cách mạng tháng 11- 1918 ở Đức là gì?

a)

Các Xô viết đại biểu công nhân, binh lính được thành lập.

b)

Chế độ quân chủ bị lật đổ, thiết lập chế độ cộng hòa tư sản.

c)

Thành quả của cách mạng rơi vào tay giai cấp tư sản.

d)

Quần chúng được tập dượt trong đấu tranh.

58.

Các nước tư bản chủ nghĩa đạt mức tăng trưởng cao về kinh tế trong thời kì nào?

a)

1929- 1933

b)

1918- 1929

c)

1918- 1923

d)

1924- 1929

59.

Lực lượng lãnh đạo phong trào công nhân Mĩ là tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Mĩ.

b)

Đảng Dân chủ Mĩ.

c)

Đảng Cộng hòa Mĩ.

d)

Tổ chức Công đoàn Mĩ.

60.

Trong thập niên 20 của thế kỉ XX, nước nào là trung tâm công nghiệp thương mại, tài chính quốc tế?

a)

Nước Đức.

b)

Nước Anh.

c)

Nước Mĩ.

d)

Nước Nhật.

61.

Thời kì hoàng kim nhất của nền kinh tế Mỹ vào khoảng thời gian nào?

a)

Thập niên 40 của thế kỉ XX.

b)

Thập niên 20 của thế kỉ XX.

c)

Thập niên 30 của thế kỉ XX.

d)

Thập niên 10 của thế kỉ XX.

62.

Tại Đại hội lần thứ hai Quốc tế cộng sản đã thông qua vấn đề gì quan trọng?

a)

Sự cần thiết phải khởi nghĩa giành chính quyền từ tay tư sản.

b)

Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa do Lê-nin dự thảo.

c)

Nghị quyết thành lập Đảng cộng sản ở các nước.

d)

Nghị quyết chống chiến tranh đế quốc.

63.

Đâu được xem là kết quả lớn nhất của cao trào cách mạng 1918 - 1923 ở châu Âu?

a)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân ở mỗi nước.

b)

Tấn công mạnh mẽ vào chính quyền thống trị ở các nước.

c)

Sự ra đời của các Đảng cộng sản ở mỗi nước.

d)

Lật đổ chế độ quân chủ tồn tại ở mỗi nước.

64.

Vì sao giai đoạn 1924 - 1929 các nước tư bản châu Âu ổn định được về chính trị?

a)

Vì các chính quyền tư sản củng cố được nền thống trị của mình.

b)

Vì đàn áp, đẩy lùi các cuộc đấu tranh của quần chúng.

c)

Vì tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh.

d)

Vì mâu thuẫn xã hội được điều hòa.

65.

Vì sao thời điểm 1924- 1929 nền kinh tế Mĩ đạt sự phồn vinh?

a)

Thu lợi nhuận trong chiến tranh.

b)

Được bồi thường sau chiến tranh.

c)

Nhờ sự cạnh tranh quyết liệt giữa các tập đoàn tư bản.

d)

Nhờ “chủ nghĩa tự do” trong phát triển kinh tế.

66.

Quốc tế cộng sản trở thành một tổ chức của lực lượng nào?

a)

Giai cấp công nhân thế giới.

b)

Đảng cộng sản của các nước trên thế giới.

c)

Khối liên minh công - nông tất cả các nước.

d)

Giai cấp vô sản và các dân tộc bị áp bức trên thế giới.

67.

Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) đã để lại hậu quả nghiêm trọng gì đối với các nước tư bản châu Âu?

a)

Xuất hiện một số quốc gia mới.

b)

Các nước thắng trận và bại trận đều bị suy sụp về kinh tế.

c)

Sự khủng hoảng về chính trị.

d)

Cao trào cách mạng bùng nổ mạnh mẽ.

68.

Vì sao trong thời kì 1918 - 1923, cách mạng diễn ra mạnh mẽ ở Đức?

a)

Đức là nước bại trận, phải bồi thường chiến tranh và mất hết thuộc địa.

b)

Đức chịu hậu quả nặng nề của chiến tranh, khủng hoảng và mâu thuẫn xã hội càng sâu sắc.

c)

Tác động của cách mạng tháng Mười Nga 1917.

d)

Do tác động của cách mạng tháng Mười Nga 1917 và hậu quả nặng nề của chiến tranh, khủng hoảng và mâu thuẫn xã hội sâu sắc.

69.

Năm 1933, nước Đức đã làm gì để đối phó với đại suy thoái kinh tế và phong trào cách mạng dâng cao?

a)

Đi theo con đường phát xít hóa.

b)

Quyết định đưa Hít - le lên làm Thủ tướng.

c)

Phân chia lại khu vực trong nước.

d)

Phát động nhiều cuộc chiến tranh phân chia lại thế giới.

70.

Nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ nhất như thế nào?

a)

Bị khủng hoảng trầm trọng.

b)

Đạt tăng trưởng cao, bước vào thời kì "hoàng kim".

c)

Vẫn giữ được mức bình thường như trước chiến tranh.

d)

Bị tàn phá nặng nề.

71.

Tình hình kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ nhất như thế nào?

a)

Phát triển ổn định.

b)

Khủng hoảng nặng nề.

c)

Chậm phát triển, trì trệ.

d)

Chịu tổn thất nặng nề từ chiến tranh.

72.

Đảng Cộng sản Nhật Bản được thành lập vào năm nào?

a)

Năm 1919.

b)

Năm 1920.

c)

Năm 1922.

d)

Năm 1925.

73.

Khủng hoảng kinh tế Nhật Bản có dấu hiệu từ năm nào?

a)

Năm 1930.

b)

Năm 1924.

c)

Năm 1925.

d)

Năm 1927.

74.

Khủng hoảng kinh tế Nhật Bản khởi sự từ ngành nào?

a)

Công nghiệp nặng.

b)

Thương mại.

c)

Nông nghiệp.

d)

Tài chính - ngân hàng.

75.

Năm 1931, Nhật Bản diễn ra sự kiện gì?

a)

Kiểm soát tình hình kinh tế khó khăn.

b)

Chiếm vùng Đông Bắc Trung Quốc.

c)

Mở rộng xâm lược Trung Quốc.

d)

Xâm lược các nước Đông Nam Á.

76.

Thuyết Đại Đông Á được công bố vào năm nào?

a)

Năm 1940.

b)

Năm 1937.

c)

Năm 1932.

d)

Năm 1931.

77.

Phong trào Ngũ tứ ở Trung Quốc bùng nổ vào thời gian nào?

a)

Ngày 5 - 4 - 1919.

b)

Ngày 4 - 5 - 1919.

c)

Ngày 15 - 4 - 1918.

d)

Ngày 25 - 4 - 1920.

78.

Đảng cộng sản Trung Quốc thành lập vào năm nào?

a)

Tháng 7 năm 1920.

b)

Tháng 7 năm 1921.

c)

Tháng 7 năm 1922.

d)

Tháng 7 năm 1923.

79.

Giai cấp tầng lớp nào đã hướng cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở nhiều nước Đông Nam Á theo con đường dân chủ tư sản?

a)

Tầng lớp trí thức mới.

b)

Tầng lớp trí thức.

c)

Giai cấp tư sản.

d)

Tầng lớp công nhân.

80.

Sau phong trào Ngũ tứ, giai cấp nào nắm lấy ngọn cờ lãnh đạo cách mạng Trung Quốc?

a)

Giai cấp tư sản.

b)

Giai cấp vô sản.

c)

Giai cấp nông dân.

d)

Tầng lớp trí thức tiểu tư sản.

81.

Suốt thập niên 30 của thế kỉ XX, phong trào đấu tranh chống thực dân Anh ở Ấn Độ diễn ra dưới hình thức nào?

a)

Bất hợp tác với thực dân Anh

b)

Bạo động chống thực dân Anh

c)

Bất bạo động

d)

Thương lượng với thực dân Anh.

82.

Phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất có quy mô như thế nào?

a)

Phong trào nổ ra rầm rộ ở Đông Bắc Á.

b)

Phong trào diễn ra quyết liệt ở Đông Nam Á và Tây Á,

c)

Phong trào có quy mô rộng khắp toàn châu Á.

d)

Phong trào có quy mô mở rộng nổ ra ở Bắc Á, Đông Nam Á và Nam Á.

83.

Thế kỉ XX phong trào độc lập ở Đông Nam Á phát triển theo xu hướng nào?

a)

Xu hướng vô sản

b)

Xu hướng tư sản

c)

Xu hướng thỏa hiệp

d)

Phát triển song song tư sản và vô sản.

84.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời vào năm nào?

a)

Năm 1923.

b)

Năm 1925.

c)

Năm 1930.

d)

Năm 1931.

85.

Phong trào cách mạng nước nào có điểm khác các nước Đông Nam Á?

a)

Thái Lan.

b)

Việt Nam.

c)

Mã Lai.

d)

Nhật Bản.

86.

Sự kiện chấm dứt sự phục hồi của nền kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?

a)

Cuộc bạo động lúa gạo.

b)

Khủng hoảng tài chính 1927.

c)

Đảng cộng sản Nhật thành lập.

d)

Trận động đất ở Tô-ky-ô năm 1923.

87.

Trước khi chịu khủng hoảng kinh tế 1929-1933, Nhật Bản đã rơi vào khủng hoảng gì?

a)

Khủng hoảng trong sản xuất công nghiệp.

b)

Khủng hoảng trong sản xuất nông nghiệp.

c)

Khủng hoảng tài chính.

d)

Khủng hoảng về ngoại thương.

88.

Chiến tranh thế giới thứ nhất đã tác động như thế nào đối với kinh tế Nhật Bản?

a)

Kìm hãm sự phát triển kinh tế Nhật Bản

b)

Biến Nhật Bản thành bãi chiến trường

c)

Kinh tế Nhật Bản vẫn ổn định trước chiến tranh

d)

Thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển mạnh mẽ.

89.

Từ 1937 cách mạng Trung Quốc chuyển sang thời kì hợp tác Quốc-Cộng nhằm mục đích gì?

a)

Hợp tác Quốc-Cộng chống các đế quốc.

b)

Hợp tác Quốc-Cộng chống Nhật.

c)

Hợp tác Quốc-Cộng chống phong kiến Mãn Thanh.

d)

Hợp tác Quốc-Cộng xây dựng nhà nước Trung Quốc thống nhất.

90.

Phong trào đấu tranh nào đã mở đầu cho cao trào cách mạng chống đế quốc phong kiến ở châu Á?

a)

Phong trào Ngũ tứ.

b)

Xô viết Nghệ Tĩnh.

c)

Cách mạng Mông cổ.

d)

Khởi nghĩa Gia-va.

91.

Cuộc nội chiến cách mạng ở Trung Quốc diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

Năm 1926 đến 1927.

b)

Năm 1927 đến 1930.

c)

Năm 1927 đến 1935.

d)

Năm 1927 đến 1937.

92.

Trong những năm 1926-1927 nhân dân Trung Quốc tiến hành cuộc chiến tranh cách mạng nhằm:

a)

Đánh đổ nền thống trị phản động của tập đoàn Quốc dân đảng của Tưởng Giới Thạch.

b)

Đánh đổ các tập đoàn quân phiệt đang chia nhau thống trị Trung Quốc.

c)

Đánh đổ ách thống trị của triều đình phong kiến Mãn Thanh.

d)

Đánh đổ sự xâu xé của các nước phương Tây.

93.

Vì sao Nhật thoát khỏi sự xâm lược của tư bản phương Tây?

a)

Vì Nhật có chính sách ngoại giao tốt.

b)

Vì Nhật có nền kinh tế phát triển.

c)

Vì Nhật tiến hành cải cách tiến bộ.

d)

Vì chính quyền phong

94.

Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản trong thời kì khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 là gì?

a)

Thiếu nhân công để sản xuất.

b)

Thiếu nguyên liệu và thị trường tiêu thụ hàng hóa.

c)

Sự cạnh tranh quyết liệt của Mỹ và Tây Âu.

d)

Thiếu nguồn vốn để đầu tư và sản xuất.

95.

Quá trình phát xít hóa ở Nhật Bản diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

Thập niên 20 của thế kỉ XX.

b)

Thập niên 30 của thế kỉ XX.

c)

Thập niên 40 của thế kỉ XX.

d)

Thập niên 50 của thế kỉ XX.

96.

Bước tiến của phong trào dân chủ tư sản ở Đông Nam Á là?

a)

Xuất hiện các nhóm.

b)

Xuất hiện các phái.

c)

Xuất hiện các chính đảng.

d)

Xuất hiện các hội.

97.

Trong phong trào Ngũ tứ quần chúng giương cao khẩu hiệu đấu tranh gì?

a)

"Trả quyền độc lập cho người Trung Quốc"

b)

"Các nước đế quốc rút khỏi Trung Quốc"

c)

"Trung Quốc của người Trung Quốc"

d)

"Phế bỏ các điều ước đã kí với nhà Thanh"

98.

Vì sao Nhật bản tiến hành xâm lược, bành trướng ra bên ngoài?

a)

Nhật chưa có thuộc địa.

b)

Nhật tham vọng mở rộng phạm vi ảnh hưởng của mình.

c)

Nhật thiếu nguyên liệu, nhiên liệu, thiếu thị trường.

d)

Nhật muốn làm bá chủ thế giới.

99.

Từ những năm 20 của thế kỉ XX, phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở châu Á xuất hiện một nét mới, đó là gì?

a)

Giai cấp vô sản trưởng thành và lãnh đạo phong trào cách mạng.

b)

Chủ nghĩa Mác Lê-nin được truyền bá rộng rãi.

c)

Sự kiện minh giữa Đảng Cộng sản và các đảng phái khác để chống chủ nghĩa phát xít.

d)

Giai cấp tư sản đứng ra tập hợp và lãnh đạo cách mạng.

100.

Điểm nổi bật nhất của phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?

a)

Phong trào diễn ra sôi nổi với nhiều hình thức phong phú.

b)

Lan rộng khắp các quốc gia.

c)

Phong trào chủ tư sản phát triển.

d)

Giai cấp vô sản trưởng thành, tham gia lãnh đạo cách mạng.

101.

Đức xâm chiếm Tiệp Khắc vào thời gian nào?

a)

Tháng 3 - 1938.

b)

Tháng 5 - 1930.

c)

Tháng 3 - 1939.

d)

Tháng 5 - 1940.

102.

Liên Xô đã làm gì để thoát khỏi nguy cơ bị Đức xâm lược?

a)

Thỏa thuận tại Hội nghị Muy - ních.

b)

Kí Hiệp ước không xâm phạm nhau với Đức.

c)

Thực hiện cam kết bảo vệ độc lập đất nước.

d)

Xâm lược các nước châu Âu.

103.

Đức tấn công Ba Lan vào thời gian nào?

a)

Ngày 1 - 9 - 1939.

b)

Ngày 28 - 8 - 1939.

c)

Ngày 4 - 9 - 1939.

d)

Ngày 3 - 9 - 1939.

104.

Ngày 3 - 9 - 1939, quốc gia nào tuyên chiến với Đức?

a)

Liên Xô, Nhật Bản.

b)

Anh, Pháp.

c)

Mỹ, Pháp.

d)

Liên Xô, Anh.

105.

Đức cố gắng đánh bại Anh bằng cách nào?

a)

Sử dụng chiến lược đồng minh với Pháp.

b)

Đối đầu quân sự trực tiếp.

c)

Sử dụng chiến lược kinh tế và áp đặt trên biển.

d)

Rải bom xuống các thành phố của Anh.

106.

Đức tấn công Liên Xô vào thời gian nào?

a)

Ngày 1 - 9 - 1939.

b)

Ngày 22 - 6 - 1940.

c)

Ngày 22 - 6 - 1941.

d)

Ngày 3 - 9 - 1939.

107.

Có bao nhiêu quốc gia kí bản Tuyên ngôn Liên hợp quốc (1942)?

a)

25 quốc gia.

b)

26 quốc gia.

c)

27 quốc gia.

d)

28 quốc gia.

108.

Nhật Bản tấn công hạm đội Mĩ ở Trân Châu cảng vào thời gian nào?

a)

Tháng 6 năm 1941.

b)

Tháng 12 năm 1941.

c)

Tháng 9 năm 1939.

d)

Tháng 1 năm 1943.

109.

Ngày 6 và ngày 9/8/1945, Mĩ ném bom nguyên tử xuống hai thành phố nào của Nhật Bản?

a)

Na-gôi-a, Tô-ki-ô.

b)

Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.

c)

Hi-rô-si-ma, Na-ga-xa-ki.

d)

Hi-rô-si-ma, Na-gôi-a.

110.

Ngày 15/8/1945 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào trong tiến trình cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Mĩ thả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

b)

Hồng quân Liên Xô đánh bại một triệu quân Quan Đông của Nhật.

c)

Nhật Bản chấp nhận đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

d)

Quân Đồng minh truy kích phát xít Nhật.

111.

Ngày 30 - 4 - 1945 diễn ra sự kiện gì?

a)

Hồng quân Liên Xô tiến vào Béc - lin.

b)

Đức kí hiệp định đầu hàng không điều kiện, chấm dứt chiến tranh ở châu Âu.

c)

Mỹ thả bom xuống Nhật Bản.

d)

Nhật Bản thua trận ở châu Á - Thái Bình Dương.

112.

Liên Xô tuyên chiến với Nhật vào thời gian nào?

a)

Ngày 9 - 6 - 1942.

b)

Ngày 12 - 6 - 1942.

c)

Ngày 8 - 8 - 1945.

d)

Ngày 8 - 6 - 1945.

113.

Nước Pháp được giải phóng vào thời gian nào?

a)

Tháng 5 - 1943.

b)

Tháng 8 - 1944.

c)

Tháng 6 - 1945.

d)

Tháng 9 - 1946.

114.

Tháng 8/1945, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với sự thất bại hoàn toàn của phe nào?

a)

Phe Liên minh.

b)

Phe Hiệp ước.

c)

Phe phát xít.

d)

Phe Đồng minh.

115.

Trận phản công tại Xta-lin-grát (Liên Xô) diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ tháng 11 - 1942 đến tháng 02 - 1943.

b)

Từ tháng 09 - 1942 đến tháng 02 - 1943.

c)

Từ tháng 06 - 1941 đến tháng 02 - 1942.

d)

Từ tháng 09 - 1942 đến tháng 05 - 1943.

116.

Khối phát xít bao gồm những quốc gia nào?

a)

Anh, Đức, Nhật Bản.

b)

Mỹ, Pháp, Anh.

c)

I-ta-li-a, Pháp, Mỹ.

d)

Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản.

117.

Khối các nước tư bản dân chủ gồm những quốc gia nào?

a)

I-ta-li-a, Pháp, Mỹ.

b)

Mỹ, Đức, Nhật Bản.

c)

Anh, Pháp, Mỹ.

d)

Nhật Bản, I-ta-li-a, Đức.

118.

Kẻ thù chung của hai khối các nước tư bản dân chủ và phát xít là:

a)

Việt Nam.

b)

Thổ Nhĩ Kì.

c)

Hung - Ga - Ri.

d)

Liên Xô.

119.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ của Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) là gì?

a)

Thái độ thỏa hiệp, nhượng bộ chủ nghĩa phát xít của các nước Anh, Pháp, Mĩ.

b)

Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thị trường, thuộc địa.

c)

Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933).

d)

Thái độ thù ghét chủ nghĩa cộng sản của các nước đế quốc.

120.

Trước khi Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (tháng 9/1939), các nước đế quốc Anh, Pháp, thực hiện chính sách nhượng bộ phát xít nhằm mục đích gì?

a)

Đẩy chiến tranh về phía Liên Xô.

b)

Chuẩn bị cho việc thành lập phe Đồng minh.

c)

Ngăn chặn Đức tấn công Ba Lan.

d)

Khuyến khích Nhật gây chiến tranh ở châu Á.

121.

Giai đoạn đầu của Chiến tranh thế giới thứ hai ưu thế thuộc về phe nào?

a)

Ưu thế thuộc về phe Anh, Pháp, Mĩ.

b)

Ưu thế thuộc về phía Liên xô.

c)

Ưu thế thuộc về phe xít Đức, I-ta-li-a, Nhật.

d)

Cả hai bên ở thế cầm cự.

122.

Ở châu Á năm 1940, Nhật Bản đã chiếm được vùng nào?

a)

Đông Nam Á.

b)

Ba nước Đông Dương.

c)

Tây Á.

d)

Trung Á.

123.

Đâu không phải là nguyên nhân chính dẫn đến cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai 1939 - 1945?

a)

Đức muốn làm bá chủ Châu Âu và thống trị thế giới.

b)

Sự xuất hiện chủ nghĩa Phát xít.

c)

Chính sách thỏa hiệp, nhượng bộ phát xít của các nước (Anh, Pháp, Mỹ).

d)

Do hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 – 1933).