Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nha khoa

Total questions: 171

Worksheet time: 6hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu chính của sâu ngà là :

a)

Ê buốt

b)

Đau âm ỉ

c)

Sưng đau

d)

Đau từng cơn

2.

Người ta ký hiệu vùng cho răng vĩnh viễn như sau :

a)

Nửa hàm trên bên phải ,vùng 1. Nửa hàm trên bên trái ,vùng 2. Nửa hàm dưới bên trái ,vùng 3 . Nửa hàm dưới bên phải ,vùng 4 .

b)

Nửa hàm trên bên trái ,vùng 1. Nửa hàm trên bên phải ,vùng 2. Nửa hàm dưới bên phải ,vùng 3 . Nửa hàm dưới bên trái ,vùng 4 .

c)

Nửa hàm trên bên phải ,vùng 2. Nửa hàm trên bên trái ,vùng 1. Nửa hàm dưới bên trái ,vùng4 . Nửa hàm dưới bên phải ,vùng 3 .

d)

Nửa hàm trên bên phải ,vùng 2. Nửa hàm trên bên trái ,vùng 1. Nửa hàm dưới bên trái ,vùng 3 . Nửa hàm dưới bên phải ,vùng 4 .

3.

Người ta ký hiệu vùng cho răng sữa như sau :

a)

Nửa hàm trên bên trái ,vùng 6. Nửa hàm trên bên phải ,vùng 5. Nửa hàm dưới bên phải ,vùng 7 . Nửa hàm dưới bên trái ,vùng 8 .

b)

Nửa hàm trên bên phải ,vùng 6. Nửa hàm trên bên trái ,vùng 5. Nửa hàm dưới bên trái ,vùng 7 . Nửa hàm dưới bên phải ,vùng 8 .

c)

Nửa hàm trên bên phải ,vùng5. Nửa hàm trên bên trái ,vùng 6. Nửa hàm dưới bên trái ,vùng 7 . Nửa hàm dưới bên phải ,vùng 8 .

d)

Nửa hàm trên bên phải ,vùng 6. Nửa hàm trên bên trái ,vùng 7. Nửa hàm dưới bên trái ,vùng 8. Nửa hàm dưới bên phải ,vùng 5 .

4.

Các thông tin cần thiết để phân biệt các răng với nhau là :

a)

Đó là răng sữa hay răng vĩnh viễn

b)

Răng đó nằm ở ¼ cung nào

c)

Răng đó đứng ở vị trí thứ mấy

d)

Đó là răng sữa hay răng vĩnh viễn, răng đó nằm ở ¼ cung nào, răng đó đứng ở vị trí thứ mấy

5.

Triệu chứng thực thể có giá trị nhất của viêm quanh cuống mạn là :

a)

Răng đổi màu ,răng lung lay

b)

Xquang có hình ảnh u hạt ,nang chân răng

c)

Lợi tương ứng cuống răng có lỗ dò

d)

Thử nghiệm tủy (-)

6.

Chụp tủy theo dõi trong thời gian:

a)

3 tháng

b)

4 tháng

c)

5 tháng

d)

6 tháng

7.

Phương pháp điều trị viêm tủy có khả năng hồi phục là :

a)

Gây tê lấy tủy sống

b)

Chụp tủy bằng Eugienate

c)

Chụp tủy bằng Ciment sứ

d)

Hàn Ciment

8.

Nguyên nhân hay gặp nhất gây viêm tủy răng là :

a)

Rạn răng

b)

Mẻ răng

c)

Sâu răng

d)

Lõm hình chêm

9.

Nguyên nhân tại chỗ quan trọng nhất gây viêm quanh răng là :

a)

Cao răng

b)

Mảng bám răng

c)

Răng lệch lạc

d)

Ngách lợi nông

10.

Răng lung lay và dài dần ra là triệu chứng của bệnh :

a)

Viêm quanh cuống răng

b)

Viêm quanh răng

c)

Viêm lợi

d)

Viêm tủy răng

11.

Biến chứng thường gặp nhất của viêm quanh răng là:

a)

Áp xe quanh răng

b)

Viêm mô tế bào

c)

Viêm xương tủy hàm

d)

Viêm tủy răng

12.

Nguyên nhân toàn thân quan trọng gây viêm quanh răng là :

a)

Thiếu sinh tố C

b)

Đái tháo đường

c)

Đáp ứng miễn dịch

d)

Thay đổi nội tiết

13.

Lợi bình thường :

a)

Màu đỏ, căng bóng

b)

Màu hồng , căng bóng

c)

Màu hồng nhạt ,sần như da cam

d)

Màu tím ,mọng

14.

Triệu chứng nào dưới đây không phải viêm lợi:

a)

Tụt lợi

b)

Ngứa lợi

c)

Chảy máu lợi

d)

Lợi nề đỏ

15.

Triệu chứng có giá trị nhất để chẩn đoán bệnh viêm lợi :

a)

Lợi nề đỏ ,mất sần

b)

Lợi chảy máu

c)

Thấy mảng bám răng và cao răng

d)

Đau ở lợi

16.

Ngất là trạng thái mất :

a)

Tri giác

b)

Xúc giác

c)

Cảm giác

d)

Khứu giác

17.

Ngất có thể xảy ra :

a)

Trước khi nhổ răng

b)

Trong khi nhổ răng

c)

Sau khi nhổ răng

d)

Trước ,trong ,sau khi nhổ răng

18.

Ngất giai đoạn đầu , da người bệnh :

a)

Xám

b)

Xanh tái

c)

Đỏ tím

d)

Tím tái

19.

Triệu chứng quan trọng chảy máu kéo dài sau nhổ răng là:

a)

Người bệnh sợ hãi

b)

Miệng đầy máu

c)

Da xanh tái

d)

Mệt mỏi

20.

Triệu chứng nào dưới đây không phải của viêm ổ răng khô:

a)

Đau nhức ổ răng

b)

Ổ răng khô

c)

Ổ răng bẩn

d)

Đáy ổ răng màu trắng xám

21.

Xử trí viêm ổ răng ướt cần :

a)

Gây tê tại chỗ sau đó nạo huyệt ổ răng

b)

Bơm rửa ổ răng

c)

Dùng thuốc theo y lệnh

d)

Gây tê nạo huyệt ổ răng ,bơm rửa,dùng thuốc theo y lệnh

22.

Việc quyết định giữ răng hay nhổ răng cho người bệnh phụ thuộc vào :

4 lines
23.

Việc quyết định giữ răng hay nhổ răng cho người bệnh phụ thuộc vào :

a)

Tình trạng bệnh lý của răng

b)

Tình trạng sức khỏe chung của người bệnh

c)

Khả năng chuyên môn của thày thuốc

d)

Tình trạng bệnh lý của răng, tình trạng sức khỏe chung của người bệnh, khả năng chuyên môn của thày thuốc

24.

Nguyên nhân tại chỗ nào dưới đây không gây chảy máu kéo dài sau nhổ răng:

a)

Sót u hạt

b)

Vỡ xương ổ răng

c)

Vỡ răng

d)

Sang chấn răng bên cạnh

25.

Đặc điểm nào dưới đây không của chấn thương hàm mặt:

a)

Chảy máu nhiều

b)

Sưng nề nhanh

c)

Kháng khuẩn tốt

d)

Liền sẹo chậm

26.

Bầm tím dưới da hay gặp trong vết thương :

a)

Xây xát

b)

Đụng dập

c)

Rách da

d)

Xuyên thủng

27.

Khi răng bị gãy mà diện gãy chưa phạm vào tủy thì :

a)

Hàn theo dõi

b)

Hàn vĩnh viễn

c)

Chữa tủy răng

d)

Nhổ răng

28.

Vết thương phần mềm vùng hàm mặt nhẹ nhất là:

a)

Vết thương đụng dập

b)

Vết thương rách da

c)

Vết thương xây xát

d)

Vết thương xuyên

29.

Vết thương phần mềm vùng hàm mặt nặng nhất là:

a)

Vết thương bỏng

b)

Vết thương xuyên

c)

Vết thương do hỏa khí

d)

Vết thương rách da

30.

Triệu chứng cơ năng gãy xương hàm dưới là :

a)

Đau khi ăn nhai

b)

Không ăn nhai được

c)

Đau tại chỗ vùng gãy

d)

Đau tại chỗ gãy, khó há ngậm miệng ,khó ăn nhai

31.

Xương hàm trên khi bị gãy thường ít di lệch do :

a)

Xương hàm trên cố định liền với khối xương sọ

b)

Xương cứng

c)

Nhiều cơ đối kháng bám

d)

Cử đông khó

32.

Đặc điểm của xương hàm trên :

a)

Nhiều mạch máu nuôi dưỡng

b)

Xương cứng

c)

Nhiều cơ đối kháng bám

d)

Di động tốt

33.

Thời gian răng rơi ra ngoài ổ răng không quá :

a)

48 giờ

b)

24 giờ

c)

12 giờ

d)

36 giờ

34.

Răng rơi ra ngoài được ngâm vào môi trường trước khi cắm lại huyệt ổ răng :

a)

Nước muối sinh lý

b)

Nước oxy già 3TT

c)

Polividon

d)

Cồn

35.

Nguyên nhân hay gặp nhất chấn thương hàm mặt là :

a)

Tai nạn giao thông

b)

Tai nạn sinh hoạt

c)

Tai nạn lao động

d)

Chiến tranh

36.

Xử trí rách phần mềm cần cắt lọc tiết kiệm để :

a)

Tránh chảy máu

b)

Đảm bảo thẩm mỹ

c)

Nhanh liền sẹo

d)

Tránh nhiễm trùng

37.

Ưu tiên cấp cứu số 1 cho người bệnh chấn thương hàm mặt là:

a)

Phòng chống sock

b)

Phòng chống tắc đường thở

c)

Xử trí vết thương

d)

Giảm đau

38.

Dấu hiệu khớp cắn sai gặp trong gãy xương hàm trên :

a)

Lefort I

b)

Lefort II

c)

Lefort III

d)

Lefort I,II,III

39.

Thời gian cố định răng rơi ra ngoài :

a)

1 - 2 tuần

b)

2 - 3 tuần

c)

3 - 4 tuần

d)

4 - 5 tuần

40.

Gãy toàn bộ xương hàm trên là :

a)

Gãy cành lên xương hàm trên

b)

Gãy xương gò má

c)

Gãy xương lá mía

d)

Gãy Lefort I,II,III

41.

Điểm yếu của xương hàm dưới khi bị chấn thương :

a)

Giữa răng 3-4

b)

Giữa răng 5-6

c)

Xương ổ răng

d)

Hố nanh

42.

Điểm yếu của xương hàm dưới khi bị chấn thương ở :

a)

Giữa hai răng 32-33, 42-43

b)

Vùng ống răng dưới

c)

Răng nanh

d)

Lỗ cằm

43.

Nguyên tắc xử trí vết thương phần mềm vùng hàm mặt :

a)

Cắt lọc thật tiết kiệm

b)

Khâu kín

c)

Làm sạch

d)

Cầm máu

44.

Triệu chứng chắc chắn gãy xương hàm dưới di lệch:

a)

Sưng nề ,bầm tím vùng gãy

b)

Há ngậm miệng hạn chế

c)

Ăn nhai đau

d)

Khớp cắn sai

45.

Dấu hiệu quan trọng nhất trong gãy xương hàm dưới di lệch là:

a)

Ấn đau chói

b)

Khớp cắn sai

c)

Sưng nề tại chỗ

d)

Há miệng hạn chế

46.

Thời gian cố định chỉ thép ở người lớn là :

a)

2 - 4 tuần

b)

4 - 6 tuần

c)

6 - 8 tuần

d)

8 - 10 tuần

47.

Điểm yếu của xương hàm dưới là:

a)

Mỏm vẹt

b)

Lỗ cằm

c)

Xương ổ răng

d)

Góc hàm,cổ lồi cầu ,mỏm vẹt ,lỗ cằm…

48.

Triệu chứng gãy Lefort I :

a)

Cung răng trên di động

b)

Chảy máu mũi

c)

Bầm tím ổ mắt

d)

Há miệng bình thường

49.

Triệu chứng gãy Lefort II :

a)

Dấu hiệu di động bất thường của xương hàm trên

b)

Bầm tím môi trên

c)

Khớp cắn sai

d)

Há miệng hạn chế

50.

Triệu chứng gãy Lefort II :

a)

Dấu hiệu di động bất thường của xương hàm trên

b)

Bầm tím môi trên

c)

Khớp cắn sai

d)

Há miệng hạn chế

51.

Triệu chứng gãy Lefort III :

a)

Chảy máu mũi

b)

Bầm tím môi trên , nghách lợi

c)

Dấu hiệu đeo kính dâm

d)

Sưng đau

52.

Triệu chứng tụ máu màng tiếp gặp trong gãy Lefort :

a)

Lefort I

b)

Lefort II

c)

Lefort III

d)

Lefort II, III

53.

Nguyên nhân hay gặp nhất gây viêm mô tế bào :

a)

Biến chứng mọc răng

b)

Biến chứng của sâu răng

c)

Viêm quanh răng

d)

Viêm nang lông

54.

Nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm tấy vùng hàm mặt :

a)

Viêm tuyến dưới hàm

b)

Biến chứng của răng sâu

c)

Lợi trùm

d)

Mọc răng khôn hàm dưới bị nhiễm khuẩn

55.

Dấu hiệu chuyển sóng gặp trong :

a)

Giai đoạn viêm thanh dịch

b)

Giai đoạn áp xe

c)

Giai đoạn viêm mãn

d)

Giai đoạn viêm tỏa lan

56.

Sàn miệng cứng như gỗ gặp trong :

a)

Phlegmon

b)

Apxe vùng dưới cằm

c)

Apxe dưới hàm

d)

Viêm tấy sàn miệng

57.

Khít hàm dữ dội gặp trong:

a)

Áp xe má

b)

Áp xe vùng mang tai

c)

Áp xe vùng cơ cắn

d)

Áp xe dưới cằm

58.

Áp xe vùng mang tai khi khám trong miệng thấy:

a)

Niêm mạc bờ trước cành cao nề đỏ

b)

Niêm mạc thành bên hầu nề đỏ

c)

Niêm mạc sàn miệng nề đỏ

d)

Niêm mạc vùng răng khôn nề đỏ

59.

Dấu hiệu nhiễm trùng nhiễm độc nặng điển hình:

a)

Mạch chậm ,nhiệt độ tăng

b)

Mạch nhiệt phân ly

c)

Mạch nhanh ,nhiệt độ tăng

d)

Mạch chậm nhiệt độ giảm

60.

Thành bên hầu nề , đỏ gặp trong:

a)

Áp xe dưới hàm

b)

Áp xe vùng dưới hàm

c)

Áp xe vùng dưới cằm

d)

Áp xe vùng mang tai

61.

Dẫn lưu trong viêm tấy phải bơm rửa :

a)

1 - 2 h / lần

b)

2 - 3 h / lần

c)

3 - 4 h / lần

d)

4 - 5 h / lần

62.

Hiện tượng sưng nóng đỏ đau gặp trong

a)

Giai đoạn viêm thanh dịch

b)

Giai đoạn áp xe

c)

Giai đoạn viêm mãn

d)

Giai đoạn viêm tỏa lan

63.

Viêm tấy tỏa lan vùng hàm mặt tiến triển:

a)

Nhanh

b)

Chậm

c)

Rất nhanh

d)

Từ từ

64.

Tư thế nửa há gặp trong :

a)

Viêm tấy sàn miệng

b)

Viêm tấy tỏa lan nửa mặt

c)

Viêm thanh dịch

d)

Áp xe má

65.

Nguyên nhân gây viêm kết mạc có tiết tố nhày là :

a)

Tụ cầu, liên cầu, phế cầu, trực khuẩn Koch Weeks

b)

Lậu cầu

c)

Liên cầu, bạch hầu

d)

Nội tiết tố, yếu tố dị ứng

66.

Tác nhân thường gây ra viêm kết mạc mủ ở trẻ sơ sinh là :

a)

Virus

b)

Bạch hầu

c)

Lậu cầu

d)

Vi khuẩn lao

67.

Nguyên nhân gây viêm kết mạc có màng là :

a)

Trực khuẩn Koch Weeks

b)

Nội tiết tố

c)

Liên cầu

d)

Lậu cầu

68.

Nguyên nhân của viêm kết mạc mùa xuân là :

a)

Tụ cầu, phế cầu

b)

Nội tiết tố, dị ứng

c)

Liên cầu

d)

Lậu cầu

69.

Đặc điểm nổi bật của viêm kết mạc có tiết tố nhày là :

a)

Gặp ở nam nhiều hơn nữ

b)

Thường gặp ở trẻ sau sốt phát ban, sởi

c)

Gặp ở mọi lứa tuổi, khởi phát đột ngột, lây lan nhanh

d)

Hay gặp ở trẻ sơ sinh

70.

Dấu hiệu lâm sàng đầy đủ nhất của bệnh viêm kết mạc có tiết tố nhày là :

a)

Kết mạc cương tụ rìa, nhìn mờ

b)

Mi sưng to, mọng đỏ, kết mạc cương tụ toàn bộ, có tiết tố nhày ở khe mi, giác mạc không tổn thương

c)

Ngứa mắt dữ dội, đỏ mát

d)

Kích thích chảy nước mắt, đau nhức mắt

71.

Dấu hiệu lâm sàng nào là của bệnh viêm kết mạc mủ :

a)

Mắt ngứa dữ dội, có nhú gai ở kết mạc mi

b)

Mi sưng mầu xanh tím, đỏ mắt

c)

Mi sưng to, mọng đỏ, khó mở, nhiều tiết tố mủ ở khe mi

d)

Kết mạc cương tụ rìa, chói cộm chảy nước mắt

72.

Dấu hiệu lâm sàng của bệnh viêm kết mạc có màng là:

a)

Kết mạc cương tụ tỏa lan, sụn mi có lớp màng trắng, mi sưng có mầu xanh tím

b)

Mi sưng đỏ, kết mạc cương tụ

c)

Nhiều tiết tố mủ ở khe mi, khó mở mắt

d)

Mắt ngứa dữ dội, có nhú gai ở kết mạc mi

73.

Tiến triển của viêm kết mạc có tiết tố nhày là :

a)

Cấp tính. Có biến chứng vào giác mạc

b)

Mãn tính. Có biến chứng vào giác mạc

c)

Cấp tính, không có biến chứng vào giác mạc

d)

Không có biến chứng vào giác mạc

74.

Tiến triển của viêm kiết mạc mủ là:

a)

Mãn tính

b)

Cấp tính, có biến chứng vào giác mạc

c)

Có biến chứng vào giác mạc

d)

Cấp tính

75.

Tiến triển viêm kết mạc màng là:

a)

Cấp tính, có biến chứng vào giác mạc

b)

Không có biến chứng vào giác mạc

c)

Cấp tính

d)

Có biến chứng vào giác mạc

76.

Tiến triển của viêm kết mạc mùa xuân là:

a)

Mãn tính

b)

Mãn tính, có biến chứng giác mạc

c)

Cấp tính

d)

Có biến chứng giác mạc

77.

Hướng điều trị cho viêm kết mạc có màng là:

a)

Dùng kháng sinh uống

b)

Tiêm kháng sinh tại mắt

c)

Nâng cao thể trạng, thực hiện quy trình bóc màng. Dùng kháng sinh tra nhỏ tại mắt

d)

Tra nhỏ dung dịch dinh dưỡng kết, giác mạc

78.

Hướng điều trị cho viêm kết mạc mủ là:

a)

Rửa mắt ngày 1 lần trong giai đoạn đầu

b)

Cách ly bệnh nhân, rửa mắt nhiều lần trong một ngày, dùng kháng sinh tại mắt và toàn thân

c)

Nâng cao thể trạng, thực hiện quy trình rửa mắt

d)

Dùng ổn định dưỡng bào và kháng sinh

79.

Hướng điều trị cho viêm kết mạc mùa xuân là:

a)

Dùng kháng sinh tiêm

b)

Dùng dinh dưỡng kết, giác mạc

c)

Rửa mắt

d)

Tránh các yếu tố kích thích, tránh truyền nhiễm, dung corticoid tại mắt và toàn thân. Dùng ổn định dưỡng bào và kháng sinh

80.

Triệu chứng lâm sàng của viêm kết mạc là :

a)

Giảm thị lực

b)

Chói mắt, chảy nước mắt

c)

Phù nề giác mạc

d)

Kết mạc cương tụ tỏa lan

81.

Bệnh viêm kết mạc phổ biến nhất :

a)

Viêm kết mạc có tiết tố nhày

b)

Viêm kết mạc có tiết tố mủ

c)

Viêm kết mạc màng

d)

Viêm kết mạc mùa xuân

82.

Hướng điều trị viêm kết mạc cấp có tiết tố nhày là:

a)

Cách ly bệnh nhân, sử dụng khăn chậu riêng, điều trị dự phòng cho những người có liên quan, sử dụng kháng sinh tại mắt dạng nước và dạng mỡ

b)

Cách ly bệnh nhân, rửa mắt nhiều lần trong một ngày, dùng kháng sinh tại mắt và toàn thân

c)

Nâng cao thể trạng, thực hiện quy trình bóc màng

d)

Tránh các yếu tố kích thích, tránh truyền nhiễm, dùng corticoid

83.

Điều trị quan trọng nhất cho viêm kết mạc có màng là :

a)

Rửa mắt

b)

Bóc màng

c)

Cách ly

d)

Dùng thuốc kháng sinh

84.

Khi bị đỏ mắt cần phải :

a)

Đến khám bác sĩ

b)

Nhỏ ngay thuốc mắt

c)

Uống thuốc kháng sinh

d)

Chườm nóng

85.

Khi dùng corticoid kéo dài tại mắt có thể gây nên một số bệnh mà không đỏ mắt là:

a)

Viêm giác mạc

b)

Viêm kết mạc

c)

Tăng nhãn áp

d)

Viêm màng bồ đào

86.

Những thuốc tra mắt dưới dạng thuốc nào có thể gây nên tăng nhãn áp mà không đỏ mắt :

a)

Cloroxit 4%

b)

Dung dịch Dexamethame 20%

c)

Pilocapin 1%

d)

Dung dịch Ciprofloxain 0.3%

87.

Bệnh mắt đỏ có thể điều trị tại cộng đồng là:

a)

Glocom

b)

Viêm kết mạc

c)

Loét giác mạc

d)

Viêm màng mắt

88.

Đỏ mắt kèm theo có gỉ mắt, nhìn không mờ là triệu chứng của bệnh :

a)

Glocom

b)

Viêm giác mạc

c)

Viêm mống mắt

d)

Viêm kết mạc

89.

Nguyên nhân thường gặp gây nên viêm loét giác mạc là :

a)

Sang chấn

b)

Hở mi

c)

Vi khuẩn, virus, nấm

d)

Liệt dây V

90.

Dấu hiệu lâm sàng của viêm loét giác mạc do nấm là:

a)

Đau nhức mắt, chói cộm, nhìn mờ. Giác mạc có ở tổn thương hình tròn, gồ cao so với bình diện giác mạc, chất hoại tử khô.

b)

Chói cộm sợ ánh sáng.

c)

Kết mạc cương tụ tảo lan.

d)

Mi sung phù.

91.

Dấu hiệu lâm sàng của viêm loét giác mạc do vi khuẩn là:

a)

Kích thích, mắt đau nhức nhiều.

b)

Nhìn mờ

c)

Kết mạc cương tụ rìa, kích thích chảy nước mắt, giảm thị lực, giác mạc có tổn thương đa hình thái, chất hoại tử ướt

d)

Mi phù nề

92.

Dấu hiệu lâm sàng của viêm loét giác mạc do virus là:

a)

Thường xuất hiện đồng thời ở cả 2 mắt

b)

Có thể phòng ngừa được bằng vacxin

c)

Ổ tổn thương trên giác mạc có hình cành cây, địa đồ

d)

Không tái phát

93.

Loét giác mạc thường xảy ra sau :

a)

Một sang chấn tâm lý

b)

Đục thủy tinh thể

c)

Một vết xước giác mạc

d)

Viêm thực cương mạc

94.

Thí nghiệm Fluorencoin (+) có giá trị chẩn đoán :

a)

Viêm kết mạc

b)

Viêm hắc võng mạc

c)

Loét giác mạc

d)

Viêm màng bồ đào

95.

Triệu chứng của viêm giác mạc gồm :

a)

Nhiều tiết tố

b)

Tắc lệ đạo

c)

Thẩm lậu trên giác mạc

d)

Tổn thương giác mạc, bắt màu thuốc nhuộm

96.

Chẩn đoán loét giác mạc khác với viêm giác mạc dựa chính vào :

a)

Kết mạc cương tụ rìa

b)

Nhìn mờ

c)

Tổn thương bắt màu thuộc nhuộm

d)

Kích thích mắt

97.

Thẩm lậu trên giác mạc là triệu chứng của bệnh :

a)

Glocom thể mi

b)

Loét giác mạc

c)

Viêm giác mạc

d)

Viêm thực cương mạc

98.

Điều quan trọng nhất trong nguyên tắc điều trị với mọi viêm loét giác mạc là :

a)

Sử dụng kháng sinh

b)

Điều trị theo nguyên nhân

c)

Phòng biến chứng

d)

Chống tái phát

99.

Khi bị viêm loét giác mạc, thuốc không được dùng để nhỏ mắt là :

a)

Dung dịch NaCL 0,9%

b)

Dung dịch Gentamycin

c)

Dung dịch Virtacic

d)

Dung dịch Dexaclo

100.

Herper gây tổn thương chủ yếu ở mắt tại :

a)

Lệ đạo

b)

Thị thần kinh

c)

Giác mạc

d)

Bờ mi

101.

Cương tụ rìa gặp trong bệnh :

a)

Viêm kết mạc

b)

Viêm loét giác mạc

c)

Đục thủy tinh thể người già

d)

Viêm tắc tuyến lệ

102.

Thị lực của người bệnh viêm loét giác mạc là :

a)

Giảm trầm trọng

b)

Giảm ít

c)

Không giảm

d)

Giảm tùy vị trí tổn thương

103.

Đặc điểm của viêm mống mắt :

a)

Rất dễ xác định

b)

Có thể gây rối loạn điều tiết

c)

Hay tái phát , thường gây biến chứng

d)

Không giảm thị lực

104.

Nguyên tắc quan trọng , cần thiết nhất trong điều trị viêm mống mắt là :

a)

Giảm đau, tăng dinh dưỡng

b)

Chống dính

c)

Kháng sinh

d)

Phòng tái phát

105.

Khi nhỏ thuốc mắt cần chú ý nhất loại thuốc nào :

a)

Pilocalpin

b)

Gentarrycin

c)

Vitamin A

d)

Atropin

106.

Khi một bệnh nhân bị đau nhức mắt, nhìn mờ, khám thấy kết mạc cương tụ rìa, đồng tử co nhỏ, không còn phản xạ. Bạn nghĩ đến bệnh gì :

a)

Viêm kết mạc

b)

Glocom

c)

Viêm mống mắt

d)

Viêm loét giác mạc

107.

Đồng tử co nhỏ, dính, mất hoặc lười phản xạ gặp trong bệnh :

a)

Viêm giác mạc

b)

Viêm kết mạc

c)

Glocom

d)

Viêm mống mắt

108.

Viêm mống mắt thường gây nên biến chứng :

a)

Tăng nhãn áp

b)

Viêm tuyến lệ chính

c)

Viêm giác mạc

d)

Viêm bờ mi

109.

Atropin sunfat là thuốc dùng để điều trị viêm mống mắt vì :

a)

Atropin làm giảm tiết nước mắt

b)

Atropin làm hạn chế bài tiết thủy dịch

c)

Atropin làm liệt cơ co đồng tử

d)

Atropin làm co đông tử

110.

Viêm mống mắt cần phát hiện sớm và điều trị kịp thời vì :

a)

Do đau nhức

b)

Có thể mù nhanh , gây biến chứng nặng và khi tái phát thường nặng hơn

c)

Gây rối loạn điều tiết

d)

Do kích thích chảy nc mắt nhiều

111.

Hỗn hợp dùng để tiêm tách dính trong điều trị viêm mống mắt là:

a)

Dimedron và Atropin

b)

Dimedron và Adrenalin

c)

Atropin và Adrenalin

d)

Atropin và Pilocacpin

112.

Các thuốc dưới đây, thuốc nào gây giãn đồng tử :

a)

Atropin

b)

Pirocacpin

c)

Desamethason

d)

Crorocit

113.

Trong viêm mống mắt các môi trường trong suốt bị phù, tổn hại do :

a)

Tăng nhãn áp

b)

Hạ nhãn áp

c)

Chất viêm

d)

Vi khuẩn

114.

Trong viêm mống mắt không được dùng :

a)

Thuốc giãn đồng tử

b)

Kháng sinh

c)

Corticoid

d)

Co đồng tử

115.

Triệu chứng có giá trị nhất trong viêm mống mắt là :

a)

Kết mạc cương tụ rìa

b)

Thị lực giảm

c)

Đồng tử co nhỏ, méo, lười hoặc mất phản xạ

d)

Có nhãn áp cao

116.

Triệu chứng của viêm mống mắt là:

a)

Kết mạc cương tụ tỏa lan

b)

Có tiết tố

c)

Nôn, buồn nôn

d)

Mống mắt viêm dính

117.

Theo dõi thị lực trong bệnh viêm mống mắt, kết quả nào đúng nhất :

a)

Giảm nhiều

b)

Giảm ít

c)

Giảm dần dần

d)

Giảm tùy mức độ

118.

Tra thuốc đúng nhất cho người bệnh viêm mống mắt :

a)

Dung dịch Clorocid 0.4%

b)

Dung dịch Atropin Sunfat 1%

c)

Dung dịch Gentarrycin

d)

Dung dịch NaCL 9%

119.

Tiêm Hydrocortisone tại mắt vào vị trí :

a)

Hậu nhãn cầu

b)

Cạnh nhãn cầu

c)

Kết mạc rìa

d)

Kết mạc cùng đồ

120.

Đặc điểm của Glocom góc đóng là :

a)

Gặp ở mọi lứa tuổi

b)

Dễ xảy ra ở những mắt cận thị

c)

Có thể xảy ra sau 1 sang chấn tâm lý

d)

Tỉ lệ nam nhiều hơn nữ

121.

Đặc điểm nhãn áp người bình thường có chỉ số trong giới hạn là :

a)

19 +_ 3 mmHg

b)

19 +_ 4 mmHg

c)

19 +_ 5 mmHg

d)

19 +_ 6 mmHg

122.

Trong Glocom góc đóng cơn cấp có một triệu chứng không gặp đó là :

a)

Tiền phòng nông

b)

Đồng tử giãn

c)

Phù các môi trường trong suốt

d)

Nhãn áp hạ

123.

Glocom góc đóng cơn cấp là một bệnh :

a)

Gặp ở mọi lứa tuổi

b)

Thường gặp ở nam giới

c)

Tật khúc xạ không ảnh hưởng

d)

Thường xảy ra sau 1 sang chấn tâm lý

124.

Điều quan trọng nhất trong điều trị nội khoa tiền phẫu thuật của Glocom góc đóng cơn cấp là :

a)

Giảm đau

b)

Dinh dưỡng

c)

An thần

d)

Hạ nhãn áp

125.

Chẩn đoán Glocom sớm có tác dụng :

a)

Để điều trị tật khúc xạ

b)

Để chống lão thị

c)

Để chống mù lòa

d)

Để chống nhược thị

126.

Đặc điểm của tiền phòng trong Glocom góc đóng cơn cấp là:

a)

Tiền phòng có mủ

b)

Tiền phòng bình thường

c)

Tiền phòng nông

d)

Tiền phòng sâu

127.

Diễn biến thị lực của người bệnh Glocom góc đóng là :

a)

Nhìn mờ dần dần

b)

Nhìn mờ nhanh

c)

Nhìn mờ rất nhanh

d)

Nhìn mờ tùy mức độ bệnh

128.

Cần theo dõi nhãn áp trong trường hợp :

a)

Chảy máu mắt kéo dài

b)

Thỉnh thoảng đau đầu, kèm theo mờ mắt

c)

Đau nhức vùng chán, ở mi

d)

Ngứa mắt, đỏ mắt

129.

Khi phải dùng thuốc có Corticoid kéo dài, cần theo dõi :

a)

Cảm giác của giác mạc

b)

Sự điều tiết của mắt

c)

Nhãn áp

d)

Sự bài tiết nước mắt

130.

Với chỉ số nhãn áp MP = 18 mmHg; MT = 26 mmHg, kết luận nào đúng nhất :

a)

Nhãn áp 2 mắt bình thường

b)

Nhãn áp mắt phải hạ hơn mắt trái

c)

Nhãn áp mắt trái tăng, mắt phải bình thường

d)

Nhãn áp mắt phải hạ, mắt trái tăng

131.

Tiến triển thị lực trong đục thủy tinh thể của tuổi già là :

a)

Nhìn mờ nhanh

b)

Nhìn mờ rất nhanh

c)

Nhìn mờ dần dần

d)

Nhìn mờ thoáng qua

132.

Điều kiện về tuổi để chẩn đoán đục thủy tinh thể tuổi già là :

a)

Trên 50 tuổi

b)

Trên 60 tuổi

c)

Trên 55 tuổi

d)

Trên 65 tuổi

133.

Triệu chứng đúng nhất với mọi đục thủy tinh thể tuổi già chưa có biến chứng là :

a)

Mi mắt không sung nề

b)

Kết mạc không cương tụ

c)

Giác mạc thoái hóa rìa

d)

Diện đồng tử có màu trắng đục, phản xạ đồng tử bình thường

134.

Theo dõi thị lực trong đục thủy tinh thể tuổi già ta thấy :

a)

Giảm nhiều

b)

Giảm ít

c)

Giảm hoàn toàn

d)

Giảm tùy mức độ đục

135.

Thủy tinh thể được dinh dưỡng bằng :

a)

Nước mắt

b)

Qua hệ tuần hoàn từ màng bồ đào

c)

Dịch kính

d)

Thủy dịch

136.

Bệnh toàn thân có ảnh hưởng đến thủy tinh thể là :

a)

Tim mạch

b)

Đái tháo đường

c)

Huyết áp cao

d)

Tăng Axid Uric

137.

Nguyên nhân gây đục thủy tinh thể tuổi già là:

a)

Do nhiễm

b)

Do tăng huyết áp

c)

Do rối loạn chuyển hóa thủy tinh thể

d)

Do viêm màng bồ đào

138.

Đục thủy tinh thể tuổi già hoàn toàn có thể chữa khỏi bằng :

a)

Dùng thuốc

b)

Nhỏ thuốc

c)

Đeo kính

d)

Mổ lấy thủy tinh thể đục

139.

Đục thủy tinh thể người già gây giảm thị lực vì :

a)

Không điều tiết

b)

Thủy tinh thể căng phồng

c)

Biến chứng viêm mống mắt

d)

Ngăn cản ánh sáng

140.

Thuốc có thể gây nên đục thủy tinh thể là:

a)

Kháng sinh

b)

Corticoid

c)

Vitamin A

d)

Vitamin B2

141.

Dính mi cầu thường gặp do :

a)

Bỏng mắt

b)

Loét giác mạc

c)

Khô mắt

d)

Chấn thương

142.

Việc không được làm trong quá trình điều trị, chăm sóc cho bệnh nhân bỏng mắt là:

a)

Rửa mắt

b)

Băng kín mắt

c)

Tra nhỏ kháng sinh

d)

Tiêm huyết thanh tự thân

143.

Các yếu tố để tiên lượng 1 người bệnh bỏng mắt là :

a)

Nguên nhân gây bỏng. xử trí sau bỏng

b)

Tác nhân gây bỏng. thời gian tiếp xúc với tác nhân gây bỏng. Đậm độ của tác nhân. Khả năng hòa tan của các chất gây bỏng

c)

Tác nhân gây bỏng, Vị trí bỏng. Dinh dưỡng sau bỏng

d)

Khả năng tan của các chất gây bỏng. Đậm độ của tác nhân gây bỏng.

144.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong xử trí bỏng mắt là:

a)

Giảm đau bằng dung dcihj Dicain clohydrat 1%

b)

Chống nhiễm trùng bằng kháng sinh tại chỗ và toàn thân

c)

Loại trừ tác nhân gây bỏng ra khỏi mắt càng nhanh càng tốt

d)

Tăng cường dinh dưỡng

145.

Dung dịch nào dùng để rửa mắt trong mọi trường hợp bỏng mắt :

a)

Dung dịch Glucoza

b)

Dung dịch axit Aectic 1%

c)

Dung dịch NaCL 0,9%

d)

Dung dịch Bicarbonat 2%

146.

Nếu không có huyết thanh tự thân để chống hoại tử tổ chức và tăng cường dinh dưỡng trong bỏng bắt, người ta có thể thay thế bằng :

a)

Dung dịch Sanlein

b)

Dung dịch Vitamin A

c)

Máu tự thân

d)

Dung dịch Stane Ultra

147.

Hai loại chấn thương mắt là:

a)

Chấn thương đụng dập nhãn cầu và chấn thương xuyên thủng

b)

Chấn thương xuất huyết tiền phòng và chấn thương rách mi

c)

Chấn thương đụng dập mi và chấn thương xuyên thủng củng mạc

d)

Chấn thương đụng dập nhãn cầu và chấn thương xuyên giác mạc.

148.

Xuất huyết tiền phòng trong chấn thương đụng dập nhãn cầu được phân làm mấy mức độ:

a)

2 mức độ

b)

3 mức độ

c)

5 mức độ

d)

6 mức độ

149.

Lượng nước cho người bị xuất huyết tiền phòng uống để điều trị là :

a)

10ml/kg/ 5-10 phút

b)

15ml/kg/5-10 phút

c)

20ml/kg/5-10 phút

d)

25ml/kg/5-10 phút

150.

Đặc điểm của chấn thương đụng dập nhãn cầu là :

a)

Do vật tù gây nên

b)

Gây phòi tổ chức nội nhãn

c)

Gây nhiễm trùng sâu

d)

Gây nhiễm nấm

151.

Điểm của chấn thương đụng dập nhãn cầu là :

a)

Do vật tù gây nên

b)

Gây phòi tổ chức nội nhãn

c)

Gây nhiễm trùng sâu

d)

Gây nhiễm nấm

152.

Xử lý bỏng mắt do vôi đúng nhất là :

a)

Rửa ngay mắt

b)

Gấp hết vôi cục và rửa sạch mắt

c)

Nhỏ dung dịch đường trước khi rửa sạch mắt

d)

Không cần rửa mắt

153.

Dính mi cầu do bỏng là 1 biến chứng nặng nề vì :

a)

Dính kết mạc, làm bất động nhãn cầu

b)

Gây quặm do sẹo

c)

Gây khô mắt

d)

Gây viêm giác mạc

154.

Việc không được làm trong điều trị bỏng hóa chất là :

a)

Rửa mắt loại trừ chất gây bỏng

b)

Trung hòa chất gây bỏng

c)

Tiêm huyết thanh tự thân

d)

Băng kín mắt

155.

Dính mi cầu trong bỏng do hóa chất có thể dẫn đến :

a)

Viêm bờ mi

b)

Viêm mống mắt

c)

Bất động nhãn cầu

d)

Viêm giác mạc

156.

Xử trí bỏng quan trọng nhất tại cộng đồng là :

a)

Tiêm kháng sinh ngay lập tức

b)

Rửa mắt loại trừ chất gây bỏng

c)

Uống nhiều nước

d)

Tiêm phòng uốn ván

157.

Trong điều trị bỏng để chống hoại tử tổ chức, tăng cường dinh dưỡng cần dùng :

a)

Dung dịch Vitamin A

b)

Tiêm huyết thanh tự thân

c)

Bổ sung đạm

d)

Điện di dinh dưỡng

158.

Việc không được làm trong điều trị chống dính mi cầu :

a)

Tra mỡ kháng sinh

b)

Không được vận động nhãn cầu

c)

Tra dung dịch dinh dưỡng

d)

Tiêm huyết thanh tự thân

159.

Làm giảm đau mắt trong chấn thương người ta dùng :

a)

Dung dịch Clorocit 0,4%

b)

Dung dịch Atrophin Sunfat 1%

c)

Dung dịch Dicain Clohydrat 1%

d)

Dung dịch NaCL 0,9%

160.

Người bệnh xuất huyết tiền phòng uống thuốc đông y đúng nhất là:

a)

Cam thảo

b)

Ngũ gia bì

c)

Tam thất

d)

Bông mã đề

161.

Lý do phải băng kín cả 2 mắt trong chấn thương đụng dập xuất huyết tiền phòng là :

a)

Chống dính

b)

Bất động mắt

c)

Tránh hiện tượng điều tiết

d)

Giúp cho máu tiêu nhanh

162.

Chấn thương đụng dập có thể do các tác nhân :

a)

Mũi kéo, mũi kim

b)

Hạt thóc, hạt lúa

c)

Dây cao su, quả cầu lông, trái bóng

d)

Tăm, đũa

163.

Đặc điểm của bỏng do axit :

a)

Axit lan tỏa theo chiều rộng và chiều sâu

b)

Axit có tác dụng liên tục trong nhiều ngày

c)

Tiêu lượng không phụ thuộc vào nồng độ hóa chất

d)

Axit không tỏa sâu vào trong các mô của mắt

164.

Mục đích sử dụng huyết thanh tự thân trong điều trị bỏng do hóa chất là:

a)

Kích thích cơ thể sinh kháng thể

b)

Chống hoại tử tổ chức, tăng cường dinh dưỡng

c)

Thúc đẩy quá trình lành sẹo

d)

Giảm phù nề, giảm xuất tiết

165.

Biện pháp xử lý quan trọng nhất với bệnh nhân chấn thương đụng dập xuất huyết tiền phòng là :

a)

Dùng thuốc cầm máu ngay

b)

Uống nhiều thuốc trong ngày

c)

Bất động mắt và toàn thân

d)

Dùng kháng sinh toàn thân và băng ép

166.

Nguyên tắc xử trí ban đầu cho người bệnh xuất huyết tiền phòng là :

a)

Chụp X quang, siêu âm

b)

Chích máu tiền phòng

c)

Dùng kháng sinh toàn thân

d)

Bất động

167.

Đặc điểm của chấn thương đụng dập nhãn cầu :

a)

Không làm tổn thương tổ chức nội nhãn

b)

Có thể gây viêm mắt đồng cảm

c)

Thường để lại sẹo giác mạc

d)

Có thể thoát tổ chức nội nhãn

168.

Cho bệnh nhân uống nước 20/kg cân nặng trong 5-10 phút để :

a)

Điều trị glocom

b)

Để hạ nhãn áp

c)

Điều trị xuất huyết tiền phòng

d)

Điều trị xuất huyết kết mạc

169.

Đặc điểm quan trọng nhất của chấn thương mắt là :

a)

Gây biến dạng nhãn cầu

b)

Gây giảm thị lực

c)

Gây sẹo trên giác mạc

d)

Dễ gây viêm mắt đồng cảm

170.

Đặc điểm của chấn thương xuyên nhãn cầu :

a)

Thường do vật sắc nhọn

b)

Không gây thoát tổ chức nội nhãn

c)

Tăng nhãn áp

d)

Nếu có dị vật dễ gây viêm mắt đồng cảm

171.

Dấu hiệu chắc chắn nhất giúp chẩn đoán xác định chấn thương rách giác mạc là :

a)

Hoàn cảnh xảy ra chấn thương

b)

Nghiệm pháp Seidell (+)

c)

Thị lực giảm

d)

Kết mạc cương tụ