wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nhóm nước phát triển

Total questions: 90

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Ðặc điểm kinh tế của nhóm nước phát triển

a)

Tôc độ tăng GDP rất cao.

b)

Thường có qui mô GDP nhỏ.

c)

Nông nghiệp có ti trọng cao trong cơ cấu GDP.

d)

Tiến hành công nghiệp hóa từ sơm.

2.

Nhóm nước phát triển có

a)

GNI binh quân đầu người cao.

b)

ti trọng của địch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

3.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người rất cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.

c)

chỉ số phát triển con người không quá cao.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.

4.

Dựa vào các tiêu chí chủ yêu nào sau đây đê phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

GNI/ người cơ cầu ngành kinh tê và chỉ sô phát triên con người.

b)

GDP/ người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.

c)

GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

d)

GDP/ người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

5.

Ðể phán ánh sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người giữa các quốc gia. Liên Hợp quốc đã phân chia các nhóm nước dựa vào

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

Chỉ số phát triên con người (HD1):

c)

Cợ cấu kinh tế theo thành phần.

d)

Tổng thu nhập quốc gia hình quân đầu người (GNI/người)

6.

Các nước đang phát triên có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người rất cao.

b)

đầu tự trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.

c)

chỉ số phát triển con người rất cao.

d)

cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

7.

Khu vực đao sau đây có CVữ/nguời cao nhât

a)

Ðông A.

b)

Trung Ðông.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Ðông Âu.

8.

Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất?

a)

Tây Âu.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Trung Phi.

d)

Bắc Á.

9.

Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do

a)

dân số đông và tăng nhanh.

b)

truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

trình độ phát triển kinh tế thấp.

d)

kĩ thuật canh tác lạc hậu.

10.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

dich vụ

d)

Lâm nghiệp.

11.

Co cẩu TÐP phân the. Xồng nghịệp tế của các nước phát iến có đặc điểm l

a)

khu vực II rất can, khu vực I và III thấp.

b)

khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.

c)

khu vực I và III cao, Khu vực II thấp

d)

khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Tăng công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

13.

Cơ cấu kinh tế theo ngành phản ánh trình độ

a)

sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cự.

d)

phân công lao động và phát triên lực lượng sản xuất.

14.

Ðê nâng cuo trình độ phát triên kinh tế, các nước đang phát trien hiện nay tập trung đấy mạnh

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

đô thị hóa, công nghiệp hóa.

c)

xuất khẩu và công nghiệp hóa.

d)

dịch vụ và hiện đại hóa.

15.

Một trong những thách thức lớn về mặt xã hội mà các nước phát triển đang phải đối mặt là

a)

vấn đề phân bố dân cư.

b)

vấn đề già hóa dân số.

c)

chất lượng nguồn lao động

d)

chất lượng cơ sở hạ tầng.

16.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi ti trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

b)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

c)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.

d)

Nông-lâm-ngư có xu hướng giảm.

17.

Giải pháp quan trọng nhất để thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

tăng cường lực lượng lao động.

b)

thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

d)

tập trung khai thác tài nguyên.

18.

Các nước đang phát triển so với các nước phát triển thường có

a)

chỉ số HDI vào loại rất cao.

b)

tỉ lệ người biết chữ rất cao.

c)

tỉ lệ gia tăng dân số còn cao.

d)

tập trung khai thác tài nguyên.

19.

Các nước phát triển so với các nước đang phát triển thường có

a)

tỉ lệ người biết chữ rất thấp.

b)

tỉ lệ gia tăng dân số còn lớn.

c)

chỉ số HDỊ vào loại rất cao.

d)

tuổi thọ trung bình khá thấp.

20.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

thành phần dân tộc và tôn giáo.

b)

quy mô và cơ cấu dân số.

c)

trình độ khoa học - kĩ thuật.

d)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

21.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành của thế giới qua các năm?

a)

Tăng qua các năm.

b)

Tăng liên tục qua các năm.

c)

Tăng nhanh qua các năm.

d)

tăng không liên tục qua các năm.

22.

Dựa vào bảng sô liệu, hãy cho biêt quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018?

a)

Ai-cập.

b)

Ác-hen-ti-na.

c)

Liên bang Nga.

d)

Hoa Kì.

23.

Xu hướng thay đổi cơ cấu công nghiệp của các nước phát triển là

a)

phát triên các ngành sử dụng nhiêu nguyên liệu và lao động.

b)

sản xuất công nghiệp chủ yêu đê đáp ứng nhu câu trong nước.

c)

phát triên mạnh các ngành có hàm lượng khoa học - công nghệ.

d)

chỉ tập trung vào việc phát triên ngành công nghiệp mũi nhọn.

24.

Các nước đang phát triển cần chú ý vân đề chủ yêu nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.

b)

Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.

d)

Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước.

25.

Theo bảng sô liệu, đê thê hiện tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của châu lục và thể giới năm: 2017 biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Ðường.

c)

Tròn

d)

Miền

26.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành của thế giới giai đoạn 2010 - 2022, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

27.

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô GDP của một số quốc gia, năm 2021, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Kết hợp.

c)

Cột

d)

Miền.

28.

UN là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

c)

Liên hợp Quốc.

d)

Hợp tác Kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương.

29.

Trụ sở của WTO được đặt ở đâu?

a)

Hoa Kì.

b)

Anh.

c)

Úc.

d)

Thụy Sĩ.

30.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

31.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

32.

Đặc điểm nào sau đây không phải biểu hiện của toàn cầu hóa nền kinh tế?

a)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

b)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

c)

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia.

d)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

33.

Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

đẩy nhanh đầu tư.

b)

xóa đói giảm nghèo.

c)

giao lưu, học tập.

d)

thúc đẩy sản xuất.

34.

Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Các hợp tác trong khu vực ngày càng đa dạng.

b)

Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành

c)

Gia tăng Số lượng hiệp ước nghị định và tiêu chuẩn toàn cầu

d)

Hiệp định về kinh tế chính trị môi trường khu vực được ký kết

35.

Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944

b)

1945

c)

1989

d)

1995

36.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944

b)

1945

c)

1989

d)

1995

37.

Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào sau đây?

a)

1977

b)

1976

c)

2007

d)

1998

38.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

39.

Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây?

a)

1918

b)

1939

c)

1945

d)

1975

40.

Việt Nam là thành viên của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) vào năm nào sau đây?

a)

1977

b)

1976

c)

2007

d)

1998

41.

Hiện nay, châu lục nào sau đây đang khủng hoảng an ninh lượng thực cao nhất thể giới?

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

d)

Châu Mĩ

42.

Sự cần thiết phải bảo vệ hòa bình không phải do

a)

hòa bình là khát vọng của nhân loại.

b)

hòa bình là sự tốt nhất cho cuộc sống của mỗi con người.

c)

hòa bình giúp hạn chế các cuộc xung đột, phát triển kinh tế, tạo ra sự thịnh vượng.

d)

hòa bình góp phần gia tăng sự phân biệt sắc tộc trên thế giới.

43.

Khu vực Mỹ La-tinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

44.

Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

45.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ðại Tây Dương.

c)

biển Ca-ri-bê.

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

46.

Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điêm nào sau đây?

a)

Gia tăng dân sô thâp.

b)

Tỉ suất nhập cư lớn

c)

Cơ cấu dân số vàng.

d)

Dân số đang trẻ hóa.

47.

Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

cao và tăng nhanh.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

cao và tăng chậm.

d)

thấp nhưng tăng nhanh.

48.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuê sản phâm trừ trợ câp sản phâm.

49.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La-tinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ.

50.

Dân cư Mỹ La-tinh sống tập trung ở

a)

đồng bằng A-ma-dôn.

b)

vùng núi An-đét.

c)

hoang mạc A-ta-ca-ma.

d)

vùng ven biển.

51.

Nước có quy mô GDP lớn nhất uhu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là

a)

Mê-hi-cô.

b)

Pê-ru.

c)

Ác-hen-ti-na.

d)

Bra-xin.

52.

Ðồng bằng có diện tích lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Pam-pa.

b)

La Pla-ta.

c)

A-ma-dôn.

d)

Ô-ri-nô-cô.

53.

Khu vực Mỹ Latinh tiến hành công nghiệp hóa

a)

rất sớm.

b)

khá sớm.

c)

muộn.

d)

rất muộn.

54.

Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại

a)

cao nhất thế giới.

b)

thâp nhất thê giới.

c)

ở mức trung bình.

d)

ở mức khá thấp.

55.

Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?

a)

Ðồng bằng và sơn nguyên.

b)

Sơn nguyên và cao nguyên.

c)

Cao nguyên và núi thấp.

d)

Núi cao và đồi trụng du.

56.

Phái biểu nàc sau đây không đúng khi nói về vị trí địa li và lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Trải dài trên nhiều vĩ độ.

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

c)

Không có đường xích đạo đi qua.

d)

Tách biệt với các châu lục khác.

57.

Khí hậu xích đạo quanh năm nóng ẩm có ở khu vực nào sau đây ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Toàn bộ phần phía Bắc của Nam Mỹ.

b)

Phía tây đồng bằng A-ma-dôn.

c)

Sơn nguyên Bra-xin.

d)

Vùng núi cao lục địa Nam Mỹ.

58.

Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với

a)

EU.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

59.

Phần lớm lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng có khí hậu nhiệt đới và cận

a)

xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

60.

Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La-tinh là

a)

lương thục.

b)

Cây công nghiệp

c)

thực phẩm.

d)

gia sác.

61.

Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

rừng thưa.

b)

cây bụi.

c)

rừng rậm.

d)

xavan.

62.

Phía tây Mỹ La-tinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Thủy điện.

b)

Trồng trọt.

c)

Khai thác thủy sán.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

63.

Tốc độ tăng GDP của khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 xuống -6,6% do ảnh hưởng của

a)

dịch bệnh.

b)

xung đột vũ trang trong khu vực.

c)

thiên tai bão lũ, động đất.

d)

khủng hoảng kinh tế thế giới.

64.

Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất đối với khu vực Mỹ La-tinh là

a)

thực phẩm.

b)

cơ khí.

c)

điện tử - tin học.

d)

khai thác khoáng sản.

65.

Các quần đảo trong biển Cà ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Khai khoáng.

b)

Thủy điện.

c)

Du lịch.

d)

Chăn nuôi.

66.

Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La-tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

có nhiều loại đất khác nhau.

c)

các cao nguyên băng phăng.

d)

phần lớn có khí hậu nóng ẩm.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Mĩ La-tinh?

a)

Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.

b)

có nhiều khoang sản phong phú

c)

Có nhiều khoáng sản kim loại mầu.

d)

Hầu hết lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa.

68.

Tên gọi Mỹ La-tinh được bắt nguồn từ nguyên nhân cơ bản nào sau đây?

a)

Ðặc điêm văn hóa và ngôn ngữ.

b)

Từ sự phân chia của các nươc lon.

c)

Do cách gọi của Côlôm bô.

d)

Ðặc điểm ngôn ngữ và kinh tê.

69.

Cảnh quan chính của khu vực Trung Mỹ và phía bắc lục địa Nam Mỹ là

a)

thảo nguyên.

b)

rừng cận nhiệt đới.

c)

rừng nhiệt đới.

d)

xa van và rừng thưa.

70.

Phía tây của khu vực Mỹ La-tinh có địa hình

a)

bao gồm sơn nguyên, vùng núi trẻ An-đét.

b)

chủ yếu là các đảo và quần đảo ven bờ.

c)

bao gôm miền nú

71.

Phía tây của khu vực Mỹ La-tinh có địa hình

a)

bao gồm sơn nguyên, vùng núi trẻ An-đét.

b)

chủ yếu là các đảo và quần đảo ven bờ.

c)

bao gôm miền núi thấp, sơn nguyên và đồng băng.

d)

chủ yêu là các đồng bằng châu thố và ven biên.

72.

Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là

a)

thê chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan.

b)

tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.

c)

đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.

d)

đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.

73.

Vấn đề đáng chú ý trong khai thác tài nguyên vùng biển Mỹ La-tinh là

a)

cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường.

b)

ô nhiêm môi trường, tranh chấp chủ quyền.

c)

tranh châp chủ quyên và cạn kiệt tài nguyen.

d)

nhiều thiên tai và vấn đề ô nhiễm môi trường.

74.

Tỉ lệ dân thành thị các nước Mĩ Latinh cao là do

a)

Các quốc gia này không phát triển nông nghiệp.

b)

Kinh tê phát triên cao, nhiều khu công nghiệp lớn.

c)

Đồng băng rộng lớn, thuận tiện việc xây dựng đô thị.

d)

Dân nghèo không ruộng kéo ra thành phố tìm việc.

75.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình khu vực Trung Mỹ?

a)

Núi cao phía tây, đồng bằng hẹp phía đông.

b)

Nhiều cao nguyện và những đỉnh núi cao.

c)

Nhiều núi lửa và đồng bằng phù sa sông.

d)

Nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.

76.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có

a)

mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.

b)

nhiều khoáng sản kim loại đen.

c)

mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.

d)

nguồn thủy năng rất phong phú.

77.

Các nước ở vùng biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển các cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới và cận xích đạo.

a)

ôn đới và cận nhiệt đới.

b)

cận nhiệt đới và cận cực.

c)

cận cực và cận nhiệt đới.

d)

Nhiệt đới và cận nhiệt đới

78.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh tăng nhanh chủ yêu do

a)

di cư từ nông thôn đên và gia tăng tự nhiên.

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

c)

nhập cư từ châu lục khác đên nhiêu, di cư ít.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

79.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất cao.

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

c)

chủ yêu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khó khăn.

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập thấp và không ổn định.

80.

Thiên nhiên vùng núi An-đét đa dạng chủ yếu do

a)

dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.

b)

dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.

c)

dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.

d)

dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.

81.

Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?

a)

Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

b)

Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

c)

Phía đông có một số dãy núi, đất feralit màu mỡ, khí hậu nóng ẩm.

d)

Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.

82.

Vùng biển Mỹ La-tinh thuận lợi cho phát triển nghề cá do đặc điểm chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng, phần lớn có khí hậu nhiệt đới.

b)

Vùng biển rộng, có nhiều ngư trường rộng lớn.

c)

Vùng biển nông, có nhiều vũng vịnh và hải đảo.

d)

Có nhiều vũng vịnh, hải đảo và nóng quanh năm.

83.

Mỹ La-tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia sú

4 lines
84.

Mỹ La-tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc do

a)

nguồn lương thực lớn và khí hậu lạnh.

b)

có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm.

c)

nguồn thức ăn công nghiệp phong phú.

d)

ngành công nghiệp chế biến phát triển.

85.

Tỉ lệ dân thành thị ở khu vực Mỹ Latinh cao là do

a)

Khu vực đô thị có điều kiện sống lí tưởng, thu nhập rất cao.

b)

các đô thị có chính sách thu hút dân nhập cư, kinh tế phát triển.

c)

người dân nông thôn tập trung vào đô thị để tìm kiêm việc làm.

d)

quả trinh công nghiệp hóa diên ra mạnh, thu hút dân nông thôn.

86.

Cho bảng số liệu: 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Cột.

87.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện sản lượng khai thác dầu mỏ của mội số nước Mỹ La-tinh năm 2020?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

88.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ dân thành thị khu vực Mỹ Latinh qua các năm?

a)

Kết hợp.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Cột.

89.

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích rừng và tỉ lệ che phủ rừng khu vực Mỹ-La-tinh, giai đoạn 1990 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Cột.

90.

Đụ cực của quá trình khu vực hóa đòi hỏi các quốc gia phải

a)

Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế

b)

Tự do hóa thương mại toàn cầu

c)

Tự chủ về kinh tế quyền lực

d)

Thúc đẩy kinh tế chậm phát triển