WorksheetsHÓA HỌC 11-CHƯƠNG 1+2
Total questions: 30
Worksheet time: 17mins
Chất nào sau đây à chất điện li yếu?
HCl
CH3COOH
NaCl
KOH
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan.
CaCl2 nóng chảy.
NaOH nóng chảy.
HBr hòa tan trong nước.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2.
HClO.
HF.
AgNO3.
KMnO4, HClO, Mg(OH)2, HNO3, H2S, C2H5OH, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là
7.
4.
5.
6.
Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Cl– và y mol SO42–. Giá trị của y là
0,015.
0,02.
0,03.
0,06.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [CH3COO-].
[H+] > [CH3COO-].
[H+] < 0,10M.
Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:
Sr(OH)2, Fe(OH)2.
Al(OH)3, Cu(OH)2.
Zn(OH)2, Al(OH)3.
Mg(OH)2, Fe(OH)3.
Hãy chỉ ra công thức sai về pH.
pH = -lg [H+].
pH + pOH = 14.
[H+] = 10a thì pH = a.
[H+]. [OH-] = 10-14.
Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là
axit.
kiềm.
trung tính.
không xác định được.
Nhỏ một giọt quì tím vào dung dịch NaOH ,dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì màu xanh của dung dịch
không thay đổi.
nhạt dần rồi mất hẳn.
nhạt dần rồi chuyển sang màu đỏ.
đậm thêm dần.
Một dung dịch H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol của dung dịch H2SO4 trong dung dịch trên là
1,0.10 -4M.
5,0.10-5M.
5,0.10-3M.
2,0.10 -4M.
Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3 + A → B + KNO3. Hai chất A, B lần lượt là
KCl và FeCl3.
K2SO4 và Fe2(SO4)3.
KOH và Fe(OH)3.
KBr và FeBr3.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là
CaCO3 + 2H+ + 2NO3- → Ca(NO3)2 + H2O + CO2.
CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2.
Ca2+ + 2NO3- → Ca(NO3)2
CO32-+ 2H+ → H2O + CO2.
Phản ứng Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 có phương trình ion thu gọn là
Ba2+ + NO3- → Ba(NO3)2.
Cu2+ + OH- → CuOH.
Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2.
Ba2+ + 2NO3- → Ba(NO3)2.
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
Na+, Cl- , CO32-, H+.
K+, OH-, Ba2+, SO42-.
Ag+, Ba2+, NO3-, Cl-.
HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.
Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng
Không thuận nghịch
Thuận nghịch
Một chiều
Oxi hóa – khử
Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
Không xảy ra nữa
Vẫn tiếp tục xảy ra
Chỉ xảy ra theo chiều thuận
Chỉ xảy ra theo chiều nghịch
Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) ↔ 2NH3 (g); ΔH = –92 kJ.
Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3
NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3
NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3
NH4Cl, NH4NO3,NH4NO2,
NH4NO3,NH4HCO3, (NH4)2CO3
Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại ?
NO
NH4NO3
NO2
N2O5
Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là:
Fe(NO3)2, NO và H2O
Fe(NO3)2, NO2 và H2O
Fe(NO3)2, N2
Fe(NO3)3 và H2O
Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3
Fe2O3, Cu, Pb, P
Au, Mg, FeS2, CO2
H2S, C, BaSO4, ZnO
CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
Cho vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa trắng?
NaCl.
Na2SO4.
NaNO3.
NaOH.
Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?
O2
NO
CO2
N2
Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?
Cách 1.
Cách 2.
Cách 3.
Cách 1 và 2.
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccharose (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm
H2S và CO2.
H2S và SO2.
SO3 và CO2.
SO2 và CO2.
Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố nào?
Nitơ
Photpho
Kali
Cacbon
Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1: 3). Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,6. Hiệu suất phản ứng là
75%.
60%
70%
80%.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:
CuO, NO, O2
Cu(NO3)2, NO2, O2
Cu(NO2)2, O2
CuO, NO2, O2
