wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về chủ nghĩa duy vật biện chứng

Total questions: 44

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian, thời gian là

a)

phụ thuộc vào ý thức của con người.

b)

phụ thuộc vào ý niệm tuyệt đối.

c)

hình thức và phương thức tồn tại của vật chất.

d)

không phải là một dạng vật chất.

2.

Theo định nghĩa vật chất của V.I.Lênin, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Thừa nhận vật chất tồn tại khách quan bên ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể.

b)

Thừa nhận vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất.

c)

Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất.

d)

Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người.

3.

Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất với ý thức trong định nghĩa vật chất của V.I.Lênin là

a)

thực tại khách quan.

b)

vận động và biến đổi.

c)

có khối lượng và quảng tính.

d)

không có khối lượng.

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm

a)

bộ óc con người và lao động.

b)

thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc.

c)

lao động và ngôn ngữ.

d)

bộ óc con người và sự phản ánh thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc.

5.

Nguồn gốc xã hội của ý thức theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là

a)

bộ óc con người.

b)

sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người.

c)

lao động và ngôn ngữ.

d)

thế giới khách quan

6.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là thực thể độc lập.

b)

Ý thức là sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

c)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

d)

Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất.

7.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong các yếu tố cầu thành ý thức, yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Tri thức.

b)

Tình cảm.

c)

Ý chí.

d)

Niềm tin.

8.

Phạm trù nào sau đây biểu hiện những thuộc tính như: độ sâu của sự biến đổi, trình tự xuất hiện và mất đi của các sự vật, các trạng thái khác nhau trong thế giới vật chất?

a)

vận động.

b)

đứng im.

c)

không gian.

d)

thời gian.

9.

Tri thức trong kết cấu của ý thức có vai trò gì?

a)

Giúp con người cảm nhận thế giới qua tình cảm

b)

Cung cấp hiểu biết và kiến thức về thế giới

c)

Điều khiển hành động và quyết tâm của con người

d)

Làm cho con người phản ứng một cách bản năng

10.

Tại sao ý chí là yếu tố quan trọng trong quá trình hành động?

a)

Vì nó giúp con người phân tích lý thuyết

b)

Vì nó là động lực thúc đẩy con người kiên trì vượt qua khó khăn

c)

Vì nó giúp con người kiểm soát mọi suy nghĩ

d)

Vì nó giúp con người chỉ làm những gì dễ dàng

11.

Theo triết học Mác-Lênin, yếu tố nào là nguyên nhân trực tiếp tạo nên ý thức?

a)

Trực giác

b)

Năng lượng sinh học

c)

Hoạt động lao động và xã hội

d)

Sự phát triển của ngôn ngữ

12.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, ý thức có vai trò gì trong hoạt động thực tiễn?

a)

Là yếu tố quyết định mọi sự thay đổi

b)

Là nhân tố tự phát

c)

Là công cụ của hành động

d)

Là động lực thúc đẩy và định hướng

13.

Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức là

4 lines
14.

g thực tiễn?

a)

Là yếu tố quyết định mọi sự thay đổi

b)

Là nhân tố tự phát

c)

Là công cụ của hành động

d)

Là động lực thúc đẩy và định hướng

15.

Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức là gì?

a)

Độc lập tuyệt đối

b)

Vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động ngược lại vật chất

c)

Ý thức quyết định vật chất

d)

Tách rời hoàn toàn

16.

Kết cấu của ý thức bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tri thức, tình cảm, ý chí.

b)

Cảm giác, hành động, nhận thức.

c)

Tinh thần, vật chất, tri thức.

d)

Cảm xúc, tư duy, niềm tin

17.

Tình cảm trong kết cấu của ý thức có vai trò gì?

a)

Làm cho ý thức trở nên khô khan.

b)

Đưa ra quyết định trong tư duy.

c)

Phản ánh sự hài lòng của con người.

d)

Thể hiện sự phản ứng của con người trước các sự kiện.

18.

Trong kết cấu của ý thức, ý chí giúp con người thực hiện điều gì?

a)

Hiểu biết sâu rộng về thế giới

b)

Xác định mục tiêu cho tương lai

c)

Biến suy nghĩ và kế hoạch thành hành động thực tiễn

d)

Kiểm soát cảm xúc một cách tuyệt đối

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất có những hình thức tồn tại nào?

a)

Không gian, thời gian.

b)

Vật thể, năng lượng.

c)

Tinh thần, vật chất.

d)

Tất cả các phương án trên.

20.

Phương thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

Cách mà vật chất tồn tại và phát triển. ( vận động)

b)

Hình thức mà vật chất hiện diện.

c)

Cách thức tương tác giữa các vật chất.

d)

Cách mà ý thức nhận thức về vật chất.

21.

Phương thức tồn tại nào không phải của vật chất?

a)

Cảm nhận.

b)

Tương tác.

c)

Thay đổi.

d)

Biến đổi.

22.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, cái gì không phải là vật chất?

4 lines
23.

Phương thức tồn tại nào không phải của vật chất?

a)

Cảm nhận.

b)

Tương tác.

c)

Thay đổi.

d)

Biến đổi.

24.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, cái gì không phải là vật chất?

a)

Năng lượng.

b)

Cảm xúc.

c)

Sóng.

d)

Hạt.

25.

Vật chất theo triết học Mác-Lênin là gì?

a)

Những yếu tố tạo thành vũ trụ.

b)

Một thực tại khách quan tồn tại độc lập với ý thức con người.

c)

Một hiện tượng tâm lý.

d)

Các ý niệm và khái niệm.

26.

Ai là người đầu tiên đưa ra định nghĩa vật chất trong triết học Mác-Lênin?

a)

Karl Marx

b)

Vladimir Lenin

c)

Friedrich Engels

d)

Joseph Stalin

27.

Ý thức theo triết học Mác-Lênin là gì?

a)

Một thực thể vật chất.

b)

Một trạng thái vật lý của não bộ.

c)

Sản phẩm của sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ não con người.

d)

Một dạng năng lượng.

28.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mối quan hệ giữa vật chất và ý thức là mối quan hệ như thế nào?

a)

Vật chất quyết định ý thức.

b)

Ý thức quyết định vật chất.

c)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập.

d)

Vật chất và ý thức là hai khía cạnh của một thực thể duy nhất.

29.

Ý thức có vai trò gì trong thực tiễn theo quan điểm của triết học Mác-Lênin?

a)

Hoàn toàn không có vai trò.

b)

Là một yếu tố phụ thuộc vào vật chất.

c)

Ý thức chỉ đạo và điều chỉnh hành động của con người.

d)

Ý thức là yếu tố quyết định duy nhất.

30.

Ý thức và vật chất có mối liên hệ với nhau thông qua yếu tố nào?

a)

Cảm xúc của con người.

b)

Kinh nghiệm và trí nhớ.

c)

Hoạt động thực tiễn của con người.

d)

Hoạt động cá nhân của từng cá nhân.

31.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguồn gốc của ý thức theo triết học Mác-Lênin?

a)

Hoạt động thực tiễn của con người.

b)

Sự phản ánh của thế giới khách quan vào bộ não con người.

c)

Những trải nghiệm cá nhân không liên quan đến thế giới vật chất.

d)

Các mối quan hệ xã hội.

32.

Trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, ý thức được xem là:

a)

Bản sao của vật chất.

b)

Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

c)

Thực thể độc lập và không phụ thuộc vào vật chất.

d)

Một hình thức tồn tại độc lập của vật chất.

33.

Ý thức theo triết học Mác-Lênin có bản chất là gì?

a)

Tinh thần và tâm lý.

b)

Vật chất chuyển hóa thành.

c)

Sự phản ánh năng động, sáng tạo của thế giới khách quan vào bộ não con người.

d)

Một phần của tâm linh.

34.

Ý thức có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tính chủ quan

b)

Tính khách quan

c)

Tính bền vững

d)

Tính ngẫu nhiên

35.

Trong các quan điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vận động tách rời vật chất.

b)

Có vật chất nhưng không có vận động.

c)

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối.

d)

Vận động chỉ là sự tăng giảm về số lượng.

36.

Điền từ vào chỗ trống: Để được một câu đúng theo quan điểm duy vật biện chứng, không gian và thời gian….

4 lines
37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a)

Không gian của vật chất là một khoảng không trống rỗng.

b)

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, biểu hiện những thuộc tính như cùng tồn tại và tách biệt, có kết cấu và quảng tính.

c)

Không gian gắn liền với vật chất đang vận động.

d)

Không gian có ba chiều.

38.

Lao động có vai trò gì đối với sự hình thành ý thức của con người?

a)

Lao động giúp con người phát triển bộ óc của mình, dáng đứng thẳng.

b)

Lao động giúp con người biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động.

c)

Lao động giúp con người hình thành ngôn ngữ.

d)

Lao động giúp con người biết chế tạo, sử dụng công cụ lao động, hoàn thiện bộ não, có dáng đứng thẳng, hình thành và phát triển ngôn ngữ.

39.

Chọn phương án đúng nhất để có câu trả lời hoàn chỉnh: Vật chất trong ngành giáo dục là ...

a)

Cơ sở vật chất, trường lớp, đồ dung, trang thiết bị dạy học

b)

Đội ngũ dạy và đội ngũ học, sự đòi hỏi của xã hội đối với ngành giáo dục

c)

Tri thức, sách vở, đồ dùng dạy học

d)

Đội ngũ người dạy, cán bộ giáo dục, người học, trường lớp, đồ dùng, trang thiết bị dạy học…

40.

Vật chất được xác định thông qua

a)

Tính chất và trạng thái

b)

Ý thức của con người

c)

Các hiện tượng tâm lý

d)

Chỉ bằng cảm giác

41.

ật chất theo nghĩa triết học khác với vật chất trong khoa học cụ thể ở chỗ

a)

nó là toàn bộ hiện thực khách quan,phản ánh cái chung nhất, bên ngoài ý thức, mang tính khái quát và trừu tượng cao trên tất cả các lĩnh vực

b)

nó phản ánh tư duy của con người về quy luật tự nhiên, xã hội

c)

nó phản ánh những lĩnh vực khác nhau của cuộc sống

d)

nó phản ánh một lĩnh vực cụ thể của tự nhiên, xã hội và tư duy

42.

Trong kết cấu của ý thức, các cấp độ của ý thức bao gồm ?

a)

Tự ý thức, tiềm thức

b)

Tiềm thức, Vô thức

c)

Vô thức

d)

Cả A và C

43.

Dân gian ta có câu: " Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn." Câu nói đó thể hiện:

a)

Tính độc lập của ý thức đối với vật chất

b)

Tính thụ động của ý thức đối với vật chất

c)

Tính phụ thuộc và chụi sự quy định của ý thức đối với vật chất

d)

Sự quyết định của vật chất đối với ý thức

44.

Ý thức muốn tác động trở lại thế giới vật chất cần có những điều kiện gì?

a)

Thông qua các phương tiện vật chất.

b)

Ngôn ngữ.

c)

Phải thông qua hoạt động thực tiễn.

d)

Thông qua năng lực tư duy sáng tạo.

Similar Resources on Wayground