wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cong nghe

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Vitamin được chia làm máy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Câu 2: Vitamin A thường có trong loại thực phẩm nào?

a)

Sữa, gan, lòng đỏ trứng, bơ, phô mai.

b)

Các loại ngũ cốc, rau, củ quả, hạt đậu.

c)

Các loại rau và quả: chanh, cam, bưởi, đưa hầu, ổi, cà chua.

d)

Hải sản.

3.

Câu 3: Vai trò của vitamin A đối với cơ thể con người là

a)

tham gia quá trình oxy hóa, kích thích quá trình liên sẹo diên ra nhanh và dự phòng bệnh tim mạch.

b)

kích thích ăn uống, góp phần vào sự phát triển của hệ thân kinh.

c)

tăng cường quá trình cốt hóa xương.

d)

phát triển, tái tạo các tế bào da, niêm mạc và tăng cường miễn dịch.

4.

Câu 4: Nếu cơ thể thiếu vitamin B sẽ dẫn đến hệ quả gì?

a)

A. Còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người trưởng thành.

b)

B. Quáng gà, giảm khả năng miễn dịch.

c)

C. Quá trình lão hóa diễn ra nhanh chóng, nguy cơ mắc một số bệnh lí tim mạch.

d)

D. Chán ăn, các triệu chứng về thần kinh.

5.

Câu 5: Vitamin C thường có trong loại thực phẩm nào?

a)

A. Các loại rau và quả: chanh, cam, bưởi, dưa hấu, bắp cải, cà chua.

b)

B. Các loại ngũ cốc, rau, củ, quả, hạt đậu.

c)

C. Rau có màu xanh đậm hoặc vàng, quả có màu vàng: rau muống, rau ngót, cải xanh, rau dền, bí đỏ, cà rốt, xoài gấc.

d)

D. Sữa, dầu gan cá, lòng đỏ trứng, bơ.

6.

Câu 11: Nếu cơ thể thiếu chất khoáng calcium sẽ dẫn đến hệ quả gì?

a)

A. Thiếu máu.

b)

B. Còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người lớn.

c)

C. Tăng huyết ap.

d)

D. Dẫn đến bệnh bướu cổ

7.

Câu 6: Vitamin C có vai trò gì đối với cơ thể con người?

a)

A. Giúp phát triển, tái tạo các tế bào da, niêm mạc và tăng cường cơ thể.

b)

B. Kích thích sự phát triên của hệ xương.

c)

C. Góp phần vào sự phát triên của hệ thân kinh.

d)

D. Kích thích quá trình liền sẹo diễn ra nhanh.

8.

Câu 7: Thiếu vitamin D có thể gậy ra hệ quả gì?

a)

A. Còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người trưởng thành.

b)

B. Thiếu máu hồng cầu và bệnh thần kinh ngoại vi.

c)

C. Thoái hóa các neuron thần kinh.

d)

D. Viêm lợi, phát ban.

9.

Câu 8: Chất khoáng thường được phân chia thành mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Câu 9: Chất khoáng sắt thường có trong các loại thực phầm nào?

a)

A. Muối, các loại gia vị.

b)

C. Rau lá màu xanh đậm.

c)

D. gan thịt động vật bốn chân và trứng

d)

B. Các loại thịt, hải sản, lòng đỏ trứng , rau cải.

11.

Câu 10: Chất khoáng kẽm có vai trò gì đối với cơ thể người?

a)

A. Giúp điêu hòa đường huyết, hỗ trợ hoạt động của cơ bắp, bộ não tim mạch.

b)

B. Làm cho xương và răng chắc khỏe.

c)

C. Tăng cường hệ miễn dịch, phát triển hệ thống thần kinh trung ương.

d)

D. Là thành phần của enzyme hoặc xúc tác cho phản ứng sinh hóa trong cơ thể.

12.

Câu 4: Mục đích của phương pháp phóng xạ ion là

a)

Phá hủy sinh vật.

b)

Để chống mốc, vi khuẩn trong không khí, trên dụng cụ, bề mặt thực phẩm.

c)

Làm rối loạn các tính chất sinh vật của tế bào vi khuẩn, làm mất khả năng sinh sản của vi sinh vật.

d)

Tăng thời gian bảo quản thực phẩm.

13.

Câu 12: Một trong những vai trò chính của chất xơ đối với cơ thể người là

a)

A. Là môi trường cho các phản ứng chuyển hóa xảy ra trong cơ thể.

b)

B. Chuyển hóa và trao đổi chất trong tế bào và giữa tế bào với môi trường.

c)

C. Hấp thụ những chất có hại trong đường tiêu hóa.

d)

D. Tham gia cấu tạo tế bào và các mô của cơ thể.

14.

Câu 13: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về nước?

a)

A. Có thể cung cấp nước cho cơ thể từ việc ăn các loại thực phẩm là thịt đỏ, hải sản.

b)

B. Là thành phân quan trọng của cơ thê sinh vật cũng như con người.

c)

C. Nước chiêm khoảng 74% trọng lượng cơ thê của trẻ sơ sinh.

d)

D. Nước chiếm khoảng 55 - 60% trọng lượng cơ thể người trưởng thành nam giới.

15.

Câu 14: Vitamin A có nhiều nhất trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)

A. Quả táo.

b)

B. Hải sản.

c)

C. Rau dền.

d)

D. Hạt đậu.

16.

Câu 15: Phụ nữ có thai cho con bú cần tăng cường bổ sung chất khoáng nào sau đây?

a)

A. Kẽm.

b)

B. Natri.

c)

C. lodine.

d)

D. Sắt.

17.

Câu 16: Thừa vitamin A có thể dẫn tới

a)

A. Đau đâu, buôn nôn, chán ăn, khô da, niêm mạc, đau xương khớp, tốn thương gan.

b)

B. Rồi loạn tiêu hóa, loét đạ dày, tá tràng, đau đâu, mất ngủ, viêm bàng quang.

c)

C. Làm loãng máu và dẫn đến chảy máu, nguy cơ gây tử vong.

d)

D. Đau cơ, đau xương, mạch máu bị vôi hóa.

18.

Câu 17: Thừa vitamin C có thể dẫn tới

a)

A. Xanh xạo, tăng tiết mồ hôi, khó thở, cứng cơ, phù, thở không đều, giảm vận động hoặc hoạt động, sưng mí mắt hoặc đỏ da.

b)

B. Nhức đầu, ngứa ngáy, phát ban, gây tê liệt hay yếu chân tay, cơ mặt.

c)

C. Rồi loạn tiêu hóa, loét dạ dày, tá tràng, đau đầu, mất ngủ, viêm bàng quang, tiêu chảy, tăng tạo sỏi thận, gây bệnh gút.

d)

D. Gây hiện tượng hoảng hột, đau đâu, mệt mỏi, tê thần kinh cơ bắp, tim đập nhanh, chuột rút, phù nê.

19.

Câu 18: Thừa Iodine có thê dẫn tới

a)

A. Buồn nôn, đau bụng, tiệu chảy, thường xuyên đắng miệng.

b)

B. Suy giáp - bệnh bướu cổ.

c)

C. Da đậm màu, màu đông, đau khớp, đau bụng.

d)

D. Khát nước, chướng bụng, tăng huyêt áp.

20.

Câu 1: Các tác nhân vật lí trong phương pháp bảo quản thực phẩm là

a)

A. Bảo quản lạnh.

b)

B. Sấy khô, phơi nắng.

c)

C. Đóng hộp, bao gói kín.

d)

D. Tia tử ngoại, sóng siêu âm, chiếu xạ.

21.

Câu 2: Mục đích của phương pháp chiếu tia tử ngoại (UV) là

a)

A. Phá hủy sinh vật.

b)

B. Đề chồng mốc, vi khuẩn trong không khí, trên dụng cụ, bê mặt thực phẩm.

c)

C. Làm rối loạn các tính chất sinh vật của tê bào vi khuân.

d)

D. Làm mất khả năng sinh sản của vi sinh vật.

22.

Câu 3: Mục đích của phương pháp sóng siêu âm là

a)

Phá hủy sinh vật.

b)

Để chống mốc, vi khuẩn trong không khí, trên dụng cụ, bề mặt thực phẩm.

c)

Làm rối loạn các tính chất sinh vật của tế bào vi khuẩn.

d)

Làm mất khả năng sinh sản của vi sinh vật.

23.

Câu 15: Nội dung nào dưới đây không phải là ưu điểm của phương pháp sử dụng các chất sát khuẩn?

a)

Gia tăng sự phát triển của vi sinh vật gây hỏng thực phẩm.

b)

Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.

c)

Giúp tiêu diệt sự phát triển của vi sinh vật gây hỏng thực phẩm.

d)

Giúp ngăn ngừa sự phát triển của vi sinh vật gây hỏng thực phẩm.

24.

Câu 5: Khi bảo quản thực phẩm thịt, cá cần có những lưu ý nào?

a)

Bảo quản thịt, cá ở nơi khô, ráo.

b)

Không ngâm rửa thịt, cá sau khi cắt, thái.

c)

Rửa thịt, cá thật sạch sau khi cắt, thái.

d)

Nên để thịt, cá trong túi giấy sau khi cắt, thái.

25.

Câu 6: Trong quá trình chế biến, thành phần dinh dưỡng có trong thực phẩm sẽ bị thay đổi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ, áp suất, thời gian, phương pháp đóng hộp,.

b)

Nhiệt độ, áp suất, độ ẩm, phương pháp nấu,.

c)

Nhiệt độ, dinh dưỡng, thời gian, phương pháp nấu,.

d)

Nhiệt độ, áp suất, thời gian, phương pháp nấu,.

26.

Câu 7: Lưu ý khi bảo quản thực phẩm tươi sống là

a)

Có thể bảo quản lạnh trong thời gian ngắn và đông lạnh khi chưa cần sử dụng ngay.

b)

Bảo quản lạnh sau khi giết mổ.

c)

Đun nấu thịt, cá sau khi cắt, thái.

d)

Nên để thịt, cá trong túi giấy sau khi cắt, thái.

27.

Câu 8: Cách bảo quản đậu, hạt khô, gạo là

a)

Bảo quản trong các tủ đông lạnh.

b)

Sơ chế sạch sẽ và bảo quản lạnh.

c)

Khử khuẩn bằng các tác nhân vật lí.

d)

Để trong hộp, lọ kín,. bảo quản nơi khô ráo, mát mẻ.

28.

Câu 9: Cách chọn thực phẩm bơ tươi ngon là

a)

Bơ màu vàng đậm, vị ngậy, không chảy nước, không có mùi lạ, bề mặt mịn màng, có mùi thơm đặc trưng.

b)

Bơ màu vàng tươi, vị ngậy, không chảy nước, không có mùi lạ, bề mặt sần sùi, có mùi thơm đặc trưng.

c)

Bơ màu vàng đậm, vị ngậy, không chảy nước, có mùi đặc trưng, bề mặt mịn màng, có mùi thơm đặc trưng.

d)

Bơ màu vàng tươi, vị ngậy, không chảy nước, không có mùi lạ, bề mặt mịn màng, có mùi thơm đặc trưng.

29.

Câu 10: Thực phẩm giàu lodine thường có trong thực phẩm nào?

a)

Gạo, ngô, cá mực, rau bắp cải.

b)

Rau bắp cải, cá ngừ, táo, dâu tây.

c)

Súp lơ xanh, cá mực, trứng, cá ngừ.

d)

Rau bắp cải, cá mực, rong biển, sữa, tôm

30.

Câu 11: Các cách làm khô bằng năng lượng tự nhiên là

a)

Năng lượng gió, nước,.

b)

Năng lượng mặt trời, gió,.

c)

Năng lượng mặt trời, nước,.

d)

Năng lượng điện, gió,.

31.

Câu 12: Lợi ích của phương pháp làm khô nhân tạo là

a)

Giảm thời gian làm khô, giảm diện tích nhà xưởng, đảm bảo chất lượng sản phẩm.

b)

Tăng thời gian làm khô, giảm diện tích nhà xưởng, đảm bảo chất lượng sản phẩm.

c)

Giảm thời gian làm khô, tăng diện tích nhà xưởng, đảm bảo chất lượng sản phẩm.

d)

Tăng thời gian làm khô, tăng diện tích nhà xưởng, đảm bảo chất lượng sản phẩm.

32.

Câu 13: Lợi ích của phương pháp ướp là

a)

Làm cho cảnh quan, mùi vị, giá trị dinh dưỡng của thực phẩm thay đổi.

b)

Làm cho cảnh quan, mùi vị, giá trị dinh dưỡng của thực phẩm không thay đổi; dễ dàng thực hiện và giá thành cao.

c)

Làm cho cảnh quan, mùi vị, giá trị dinh dưỡng của thực phẩm thay đổi nhưng vẫn được áp dụng phổ biến do dễ dàng thực hiện và giá thành rẻ.

d)

Làm cho cảnh quan, mùi vị, giá trị dinh dưỡng của thực phẩm thay đổi tuy nhiên giá thành thực hiện cao.

33.

Câu 14: Nhược điểm của phương pháp điều chỉnh độ pH của thực phẩm là

a)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm.

b)

Gia tăng sự phát triển của các vi sinh vật gây bệnh.

c)

Thời gian bảo quản không dài, ảnh hưởng đến hương vị và giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.

d)

Thời gian bảo quản dài, làm giảm giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.

34.

Câu 5: Công việc của đầu bếp trưởng là

a)

Những người làm nhiệm vụ có liên quan thiết lập, vận hành, giám sát máy móc được dùng để giết mổ động vật, cắt thịt từ xác động vật,.

b)

Những người lập kế hoạch, phát triển các công thức nấu ăn và thực đơn.

c)

Những người làm nhiệm vụ có liên quan đến việc xử lí nguyên liệu động vật, thực vật thành các mặt hàng thực phẩm để tiêu thụ cho con người và động vật.

d)

Những người làm nhiệm vụ chuẩn bị một số ít nguyên liệu, nấu và pha chế các thức ăn, đồ uống đơn giản.

35.

Câu 16: Nội dung nào dưới đây không phải là ưu điểm khi sử dụng các phụ gia thực phẩm có tính sát khuẩn?

a)

Dễ dàng thực hiện, hiệu quả cao.

b)

Nguy cơ gây mất an toàn vệ sinh thực phẩm cao.

c)

Sử dụng phổ biến tại các cơ sở sản xuất nhỏ lẫn cơ sở có quy mô lớn.

d)

Ít làm thay đổi cảnh quan, mùi vị thực phẩm và giá thành thấp.

36.

Câu 17: Chất sát khuẩn sinh học phytoncid có ở thực phẩm nào?

a)

Củ hành, củ tỏi.

b)

Trứng chim, trứng cá.

c)

Củ hành, trứng cá.

d)

Củ tỏi, trong nước mắt, các mô.

37.

Câu 18: Nội dung nào dưới đây không phải là ưu điểm của phương pháp chiếu tia tử ngoại (UV)?

a)

Không làm ảnh hưởng nhiều đến chất lượng của thực phẩm.

b)

Được áp dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp.

c)

Làm thay đổi thành phần dinh dưỡng và mùi vị ban đầu của thực phẩm.

d)

Đem lại hiệu quả cao.

38.

Câu 19: Phương pháp bảo quản thực phẩm nào làm biến đổi về cảm quan và thành phần cấu tạo?

a)

Phương pháp đóng hộp.                                       

b)

Phương pháp phóng xạ ion.

c)

Phương pháp ngâm đường.           

d)

Phương pháp bảo quản lạnh.

39.

Câu 20: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về lưu ý bảo quản chất dinh dưỡng có trong rau, củ, quả, hạt tươi?

a)

Rửa rau thật sạch, chỉ nên cắt, thái sau khi rửa, không để rau khô héo.

b)

Rau, củ, quả ăn sống nên gọt vỏ trước khi ăn.

c)

Nên để trong hộp, lọ kín,.

d)

Nên sơ chế sạch sẽ và bảo quản lạnh trong thời gian ngắn.

40.

Câu 21: Nếu kết hợp ướp muối với bảo quản ở nhiệt độ thấp, thời gian sử dụng thực phẩm diễn ra như nào?

a)

Thời gian sử dụng từ 3 - 5 ngày.

b)

Thời gian sử dụng trên 10 ngày.

c)

Thời gian sử dụng ngắn hạn.

d)

Thời gian sử dụng lâu hơn.

41.

BÀI 3: Câu 1: Ngành chế biến thực phẩm là gì?

a)

Kiểm tra và đánh giá chất lượng thực phẩm trong quá trình chế biến một cách định kì.

b)

Cắt thịt từ xác động vật hay nướng, đông lạnh, hun nhiệt, nghiền, trộn, chế biến các loại thực phẩm, đồ uống,.

c)

Chuẩn bị và nấu các bữa ăn trong khách sạn, nhà hàng, trên tàu thủy, tàu hỏa chở khách, gia đình riêng và các nơi ăn uống khác.

d)

Nghiên cứu về cách chế biến và bảo quản các loại thực phẩm, các loại nông sản.

42.

Câu 2: Em hiểu thế nào về ngành chế biến thực phẩm?

a)

Vận hành dây chuyền chế biến và bảo quản thực phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

b)

Sơ chế nguyên liệu thực phẩm cho quá trình chế biến.

c)

Chế biến thực phẩm thành các sản phẩm theo nhu cầu.

d)

Giám sát máy móc và thiết bị chế biến thực phẩm.

43.

Câu 3: Công việc của thợ chế biến thực phẩm là

a)

Những người làm nhiệm vụ có liên quan thiết lập, vận hành, giám sát máy móc được dùng để giết mổ động vật, cắt thịt từ xác động vật,.

b)

Những người lập kế hoạch, phát triển các công thức nấu ăn và thực đơn.

c)

Những người làm nhiệm vụ có liên quan đến việc xử lí nguyên liệu động vật, thực vật thành các mặt hàng thực phẩm để tiêu thụ cho con người và động vật.

d)

Những người làm nhiệm vụ chuẩn bị một số ít nguyên liệu, nấu và pha chế các thức ăn, đồ uống đơn giản.

44.

Câu 4: Công việc của thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm là

a)

Những người làm nhiệm vụ có liên quan thiết lập, vận hành, giám sát máy móc được dùng để giết mổ động vật, cắt thịt từ xác động vật,.

b)

Những người lập kế hoạch, phát triển các công thức nấu ăn và thực đơn.

c)

Những người làm nhiệm vụ có liên quan đến việc xử lí nguyên liệu động vật, thực vật thành các mặt hàng thực phẩm để tiêu thụ cho con người và động vật.

d)

Những người làm nhiệm vụ chuẩn bị một số ít nguyên liệu, nấu và pha chế các thức ăn, đồ uống đơn giản.

45.

Câu 16: Để thực hiện tốt công việc của một người chuẩn bị đồ ăn nhanh cần phải chú trọng phát triển những phẩm chất nào?

a)

Có mắt thẩm mĩ, nhạy cảm với mùi vị.

b)

Tập trung, cẩn thận trong công việc.

c)

Yêu thích công việc nấu nướng, cẩn thận, kiên trì, tỉ mỉ trong công việc.

d)

Khéo léo, sáng tạo trong công việc.

46.

Câu 6: Công việc của người chuẩn bị đồ ăn nhanh là

a)

Những người làm nhiệm vụ có liên quan thiết lập, vận hành, giám sát máy móc được dùng để giết mổ động vật, cắt thịt từ xác động vật,.

b)

Những người lập kế hoạch, phát triển các công thức nấu ăn và thực đơn.

c)

Những người làm nhiệm vụ có liên quan đến việc xử lí nguyên liệu động vật, thực vật thành các mặt hàng thực phẩm để tiêu thụ cho con người và động vật.

d)

Những người làm nhiệm vụ chuẩn bị một số ít nguyên liệu, nấu và pha chế các thức ăn, đồ uống đơn giản.

47.

Câu 7: Công việc chính của thợ chế biến thực phẩm là

a)

Ước lượng thực phẩm; hướng dẫn đầu bếp và nhân viên khác chuẩn bị, nấu ăn, trang trí và trình bày thực phẩm; chuẩn bị gia vị, nấu các món ăn phức tạp.

b)

Kiềm chế, gây choáng, giết mổ động vật; thiết lập và giám sát máy móc và lò nướng để trộn; vận hành thiết bị đông lạnh.

c)

Giết mổ động vật; chuẩn bị chế biến thịt, cá; làm các loại bánh mì, bánh ngọt; chế biến, bảo quản trái cây, rau, củ; phân loại đồ ăn, đồ uống.

d)

Ước lượng chi phí lao động và đặt hàng cung cấp thực phẩm.

48.

Câu 8: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói ngành chế biến thực phẩm?

a)

Nghiên cứu cách chế biến sản phẩm từ thực phẩm.

b)

Kiểm tra và đánh giá chất lượng nông phẩm trong quá trình chế biến.

c)

Là ngành nghiên cứu về cách chế biến và bảo quản các loại thực phẩm, các loại nông sản.

d)

Vận hành dây chuyền chế biến và bảo quản thực phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế.

49.

Câu 9: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về công việc chính của thợ chế biến thực phẩm?

a)

Giết mổ động vật; chuẩn bị, chế biến thịt, cá và các thực phẩm liên quan.

b)

Ném và phân loại các sản phẩm là đồ ăn, đồ uống khác nhau.

c)

Làm sạch khu vực chuẩn bị thực phẩm, khu vực và dụng cụ nấu ăn.

d)

Chế biến, bảo quản trái cây, rau, củ và thực phẩm liên quan.

50.

Câu 10: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về công việc chính của thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm?

a)

Nhận và phục vụ món ăn, đồ uống tại các địa điểm ăn uống chuyên phục vụ nhanh và thức ăn mang theo.

b)

Vận hành, giám sát máy móc được sử dụng để kiềm chế, gây choáng, giết mổ động vật và để cắt thịt, cá theo tiêu chuẩn.

c)

Trộn, nghiền, tách thực phẩm và chất lỏng với các thiết bị khuấy, ép, sàng, lọc.

d)

Vận hành thiết bị làm mứt, kẹo cứng,.

51.

Câu 11: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về công việc chính của đầu bếp trưởng?

a)

Chuẩn bị gia vị, nấu các món ăn đặc sản và phức tạp.

b)

Phát triển các công thức nấu ăn và thực đơn.

c)

Giám sát chất lượng món ăn ở mọi giai đoạn chuẩn bị và trình bày.

d)

Làm các loại bánh mì, bánh ngọt và các sản phẩm bột mì.

52.

Câu 12: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về công việc chính của người chuẩn bị đồ ăn nhanh?

a)

Chuẩn bị món ăn, đồ uống đơn giản hoặc chế biến sẵn như bánh mì kẹp, khoai tây chiên,.

b)

Giám sát máy móc dùng để giết mổ động vật, cắt thịt từ xác động vật hay nướng, đông lạnh, hun nhiệt, nghiền,.

c)

Rửa, thái, đong và trộn thực phẩm để nấu.

d)

Sử dụng thiết bị nấu ăn như lò nướng, nồi chiên,.

53.

Câu 13: Người lao động biết cách sử dụng nhiều thiết bị, máy móc và có khả năng lên kế hoạch sử dụng các thiết bị, máy móc phù hợp với ngành nghề nào liên quan đến chế biến thực phẩm?

a)

Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm.

b)

Đầu bếp trưởng.

c)

Thợ chế biến thực phẩm.

d)

Người chuẩn bị đồ ăn nhanh.

54.

Câu 14: Để thực hiện tốt công việc của một thợ chế biến thực phẩm cần phải chú trọng phát triển những năng lực nào?

a)

Kĩ năng chế biến các loại thực phẩm như thịt, cá, thủy sản, thực phẩm đông lạnh,.

b)

Kĩ năng vận hành máy móc.

c)

Kĩ năng quản lí đầu bếp và nhân viên.

d)

Kĩ năng giám sát máy sản xuất thực phẩm tại nhà máy.

55.

Câu 15: Để thực hiện tốt công việc của một thợ chế biến thực phẩm cần phải chú trọng phát triển những phẩm chất nào?

a)

Thợ chế biến có sự tập trung, khéo léo trong quá trình làm việc.

b)

Thợ chế biến có khả năng lên kế hoạch để sử dụng các thiết bị.

c)

Thợ chế biến phải vô cùng tỉ mỉ, cẩn thận trong quá trình làm việc.

d)

Thợ chế biến có mắt thẩm mĩ, sáng tạo sản phẩm.

56.

Câu 1: Đảm bảo các nguyên tắc an toàn lao động giúp người lao động

a)

A. Ảnh hưởng đền tính mạng.

b)

B. Gây thiệt hại về tài sản của cá nhân và doanh nghiệp.

c)

C. Giảm nguy cơ mắc phải các tai nạn như đứt tay, bỏng lửa, bỏng lạnh,.

d)

D. Giảm năng suât khi làm việc.

57.

Câu 9: Để thuận lợi, hiệu quả, yên tâm hơn trong quá trình chế biến thực phẩm, nâng cao năng suất làm việc, người lao động cần

a)

A. Thực hiện nghiêm túc các biện pháp an toàn lao động.

b)

B. Đảm bảo Luật Lao động trong quá trình vận chuyển, chế biến thực phẩm.

c)

C. Đảm bảo các nguyên tắc an toàn lao động trong chế biến thực phẩm.

d)

D. Sử dụng không đúng các dụng cụ, thiết bị khi chế biến thực phẩm.

58.

Câu 8: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về lưu ý sử dụng và bảo quản thiết bị dùng gas?

a)

A. Hạn chế va đập do dễ vỡ hoặc bong tróc lớp men, mẻ, nút,.

b)

B. Phải khóa bình gas sau khi sử dụng.

c)

C. Sử dụng đúng hướng dẫn của nhà sản xuất.

d)

D. Lau chùi sạch, để khô ráo sau khi sử dụng.

59.

Câu 4: Theo công bố của WHO (13/09/2023), có bao nhiêu người chết mỗi năm do bệnh tiêu chảy vì nước uống và vệ sinh tay không an toàn?

a)

A. Trên 3 triệu người.

b)

B. Khoảng 1 triệu người.

c)

C. Khoảng 2 - 4 triệu người.

d)

D. Dưới 2 triệu người.

60.

Câu 5: Thực phẩm được bảo quản đúng cách sẽ để được trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

A. Từ 2 giờ đến 5 giờ.

b)

B. Từ 4 giờ đến 5 giờ

c)

C. Từ 4 giờ đến 9 giờ.

d)

D. Từ 1 giờ đến 2 giờ.

61.

Câu 6: Lưu ý khi sử dụng loại dụng cụ, thiết bị được làm từ thủy tinh, gốm, sứ,.

a)

A. Khóa bình gas sau khi sử dụng

b)

B. Không dùng các dụng cụ có dâu hiệu bong tróc men, mẻ, nứt, rạn,.

c)

C. Không nên để thức ăn nhiều dầu, mỡ, gia vị,. lâu ngày do nguy cơ xảy ra phản ứng hóa học.

d)

D. Ngắt điện, lau chùi sạch.

62.

Câu 7: Thực phẩm sau khi nấu chín để nguội ở nhiệt độ thường dẫn đến hậu quả gì?

a)

A. Các vi sinh vật không có thời gian phát triển.

b)

B. Các vi sinh vật phát triển, thời gian để càng lâu khả năng nhiễm khuẩn càng cao.

c)

C. Giảm thời gian vi sinh vật gây bệnh, thời gian nhiễm khuẩn thấp.

d)

D. Hương vị thực phẩm không được ngon.

63.

Câu 3: Quan sát hình ảnh và cho biết dụng cụ, thiết bị dưới đây thuộc nhóm chức năng nào trong quá trình sử dụng?

a)

A. Dùng để cắt thái.

b)

B. Thiết bị dùng gas.

c)

C. Thiết bị dùng điện.

d)

D. Dùng để làm sạch.

64.

Câu 2: Nhân viên chê biên thực phâm cân trang bị bảo hộ như nào đê đảm bảo an toàn lao động?

a)

A. Tạp dề, khẩu trang, mũ đội che tóc,

b)

B. Nguyên liệu, khấu trang, tạp dễ,

c)

C. Khay làm bánh, nhà bếp, tạp dề,

d)

D. Tạp dề, găng tay, bồn rửa,

65.

Câu 10: Quan sát hình ảnh và cho biết dụng cụ, thiêt bị dưới đây thuộc nhóm chức năng nào trong qua trình sử dụng?

a)

A. Thiết bị dùng gas.

b)

B. Dùng để đo lường.

c)

C. Dùng để chế biến.

d)

D. Dùng để làm sạch.

66.

Câu 18: Yêu cầu về không gian bếp để đảm bảo an toàn lao động trong chế biến thực phẩm là

a)

A. Vật dụng được làm bằng các vật liệu chống trơn trượt.

b)

B. Không đón được ánh sáng tự nhiên.

c)

C. Có thoát nước tốt, cách biệt với các nguồn ô nhiễm.

d)

D. Thông thoáng, dễ đón ánh sáng tự nhiên hoặc bố trí đèn chiếu sáng đầy đủ.

67.

Câu 17: Nên nấu chín kĩ hoàn toàn thực phẩm trước khi ăn, đảm báo nhiệt độ trung tâm thực phẩm phải đạt tới nhiệt độ bao nhiêu đạt tới nhiệt độ bao nhiêu?

a)

A. 70°C.

b)

В. 60°C.

c)

C. 50°C.

d)

D. 40°C.

68.

Câu 16: Nội dụng nào dưới dây không đúng khi nói về lưu ý sử dụng và bảo quản dụng cụ được làm từ thủy tinh, gốm, sứ?

a)

A. Cần thận trong quá trình sử dụng, hạn chế va đập do dễ vỡ hoặc bong tróc lớp men, mẻ, nứt,.

b)

B. Không đun nâu, đựng đô nhiệt độ quá cao hoặc thay đồi nhiệt độ đột ngột.

c)

C. Sau khi sử dụng cần rửa sạch, đê khô ráo.

d)

D. Ngắt điện, lau chùi sạch sẽ, để khô ráo các thiết bị khi không sử dụng

69.

cau 15 Neu để quá nhiều thực phẩm đã nấu chín tưng từ lạnh, không đảm bảo được nhiệt độ phù hợp sẽ dẫn tới hậu quả nào?

a)

A. Không gây hậu quả.

b)

B. Tạo điều kiện thuận lợi cho vi sinh vật phát triển mạnh, có thể gây bệnh cho người dùng.

c)

C. Không gian chứa đựng thực phẩm sẽ bị chật.

d)

D. Giảm thời gian vi sinh vật phát triển.

70.

Câu 14: Nội dung nào dưới đây không đứng khi nói và yêu cầu an toàn lao động trong chế biến thực phẩm mà người lao động phải nghiêm chỉnh chấp hành?

a)

A. khong trang bị dầy đủ các trang, thiết bị cần thiết, đáp ứng yêu cầu và đặc thủ công việc.

b)

B. Thăm khám sức khỏe định kì hăng năm.

c)

C. Tập huấn, hướng dẫn cách sử dụng các dụng cụ, thiết bị trước khi làm việc.

d)

D. Tập huấn các kĩ năng về phòng cháy chữa cháy, kĩ năng sơ cứu trong các trường hợp xảy ra tai nạn như bỏng nước, bỏng lửa, bị thương do vật dụng sắc nhọn,.

71.

Câu 13: Kể tên một số vi nâm sinh độc tô?

a)

A. Amino acid.

b)

B. Tetrodotoxin.

c)

C. Clostridium botulinum.

d)

D. Solanine.

72.

Cầu 12: Thực phẩm sau khi nấu chín để nguội ở nhiệt độ thường dẫn đền hậu quả gì?

a)

A. Các vi sinh vật không có thời gian phát triển.

b)

B. Các vi sinh vật phát triển, thời gian để càng lâu khả năng nhiễm khuẩn càng cao.

c)

C. Giảm thời gian vi sinh vật gây bệnh, thời gian nhiễm khuẩn thấp.

d)

D. Hương vị thực phâm không được ngon.

73.

Câu 11: Đê phòng ngừa hiệu quả bệnh tiêu chảy, cần

a)

A. Thực hiện tây rửa nơi ở băng hóa chất.

b)

B. Thực hiện biện pháp đảm bảo an toàn về nước uống và uống thuốc định kì theo hướng dẫn của bác sĩ

c)

C. Thực hiện các biện pháp dọn dẹp nơi ở, vệ sinh cá nhân sạch sẽ.

d)

D. Thưc hiện đầy đủ các biện pháp đảm bảo an toàn vê nước uông, vệ sinh môi trường và vệ sinh tay.

74.

Câu 20: Tại sao ổ cắm điện phải cách xa vị trí bồn rửa, quanh bếp gas và nguồn lửa?

a)

A. Để phòng tránh cháy nổ.
( trân ngu hùng ngu , chó ăn cức )

b)

B. Tránh làm hỏng ổ cắm điện.

c)

C. Tránh làm ảnh hưởng tới không gian trong bếp.

d)

D. Để phòng tránh ổ cắm điện bị chập điện.

75.

Câu 19: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về công việc chính của ngành đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm?

a)

A. Lập kê hoạch kiếm tra định kì khâu chọn lựa sản phâm.

b)

B. Kiểm soát quá trình, sản huất và chất lưgng thực phâm.

c)

C. Kiểm tra, phân tích, đánh giá chất lượng sản phẩm

d)

D. Xây dựng hệ thống quản lí chất lượng và an toàn thực phẩm.

76.

Câu 18: Vitamin D có vai trò gì đối với cơ thể con người?

a)

D. Giúp cải thiện tâm trạng và giảm căng thẳng.

b)

B. Tăng cường hệ miễn dịch và chống lại bệnh tật.

c)

A. Giúp hấp thụ canxi và phospho, hỗ trợ phát triển xương.

d)

C. Tham gia vào quá trình chuyển hóa năng lượng.

77.

Câu 21: Phương pháp nào dưới đây không phải là phương pháp bảo quản thực phẩm?

a)

D. Sấy khô.

b)

C. Nướng thực phẩm.

c)

B. Bảo quản lạnh.

d)

A. Đóng hộp.

78.

Câu 22: Chất nào dưới đây có vai trò quan trọng trong việc duy trì sức khỏe của hệ tiêu hóa?

a)

D. Protein.

b)

A. Chất béo.

c)

B. Chất xơ.

d)

C. Đường.