NEW
Font size
WorksheetsÔn tập trắc nghiệm tin học
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1. Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:
a) Máy tính điện tử; b) Máy tính thủ công; c) Máy tính cơ học
A. a - c - b.
B. a - b - c
C. c - b - a.
D. b - c - a.
Câu 2. Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?
A. Máy tính cơ học, thực hiện tự động.
B. Máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy.
C. Có thiết kế giống với máy tính ngày nay.
D. Cả ba đặc điểm trên.
Câu 3. Bộ vi xử lí là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?
A. Linh kiện bán dẫn đơn giản.
B. Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.
C. Đèn điện tử chân không.
D. Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.
Câu 4. Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ ba là loại linh kiện điện tử nào?
A. Đèn điện tử chân không.
B. Bóng bán dẫn.
C. Mạch tích hợp cỡ.
D. Mạch tích hợp.
Câu 5. Linh kiện điện tử là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ tư là
Câu 6. Phát biểu “Thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn” có đúng không? Tại sao?
A. Sai! Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xóa khỏi nơi nó được lưu trữ.
B. Đúng! Vì sau khi xóa, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trữ trong thùng rác.
C. Sai! Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hay đốt đi được
D. Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ.
Câu 7. Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?
A. Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.
B. Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí.
C. Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.
D. Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.
Câu 8. Hành động nào sau đây dùng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?
A. Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó.
B. Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo.
C. Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có những chứng cứ củng cố.
D. Tin tưởng bài báo trình bày sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch.
Câu 9. Thông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?
A. Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy.
B. Chủ yếu là thông tin bịa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin
C. Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác.
D. Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể.
Câu 10. Trong tình huống: “Vì lí do khẩn cấp, các trường THPT tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!”, mặc dù tin nhắn có vẻ nghiêm túc, nhưng em không chắc đó là sự thực. Em có thể tìm hiểu thêm bằng cách nào?
A. Quan sát kĩ, tìm chứng cứ từ những nguồn khác nhằm củng cố hoặc bác bỏ nội dung thông báo.
B. Kiểm tra trang web của trường và nhờ cha mẹ gọi đến trường để xác nhận nội dung thông báo.
C. Kiểm tra xem ai là người gửi thông báo và vai trò của người đó đối với các hoạt động của trường là gì.
D. Tất cả các phương án trên
Câu 11. Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?
A. Thực hiện phép cộng.
B. Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học.
C. Thực hiện phép cộng trừ.
D. Thực hiện bốn phép tính số học.
Câu 12. Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?
A. Bóng bán dẫn.
B. Mạch tích hợp.
C. Đèn điện tử chân không.
D. Mạch tích hợp cỡ rất lớn.
Câu 13. Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ hai là loại linh kiện điện tử nào?
A. Đèn điện tử chân không.
B. Mạch tích hợp.
C. Bóng bán dẫn.
D. Mạch tích hợp cỡ
Câu 14. Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?
A. Thế hệ thứ ba.
B. Thế hệ thứ nhất.
C. Thế hệ thứ tư.
D. Thế hệ thứ hai.
Câu 15. Linh kiện điện tử là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ năm là
Câu 16. Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.
A. Sao chép chậm, khó lan truyền, khó bị xóa bỏ hoàn toàn.
B. Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó bị xóa bỏ hoàn toàn.
C. Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn
D. Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.
Câu 17. Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?
A. Tuy thu chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.
B. Thu thập nhanh nhưng chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.
C. Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.
D. Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.
Câu 18. Em hãy chọn phương án ghép đúng. Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng lớn,.......
A. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
B. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.
C. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
D. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
Câu 19. Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: “Vì lí do khẩn cấp, các trường THPT tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!”. Tin nhắn có vẻ nghiêm túc. Em sẽ hành động như thế nào?
A. Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ học.
B. Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm.
C. Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn.
D. Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu: “Vui lòng chia sẻ ngay lập tức”.
Câu 20. Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề “Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ”. Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đó nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch?
A. Xóa bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thích cho việc chia sẻ đó.
B. Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.
C. Giữ bài đã đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.
D. Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc vài ngày.
Câu 21. Công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số bao gồm những gì?
A. Internet, trình duyệt, máy tìm kiếm và ứng dụng từ điển.
B. Phần mềm soạn thảo văn bản, bảng tính điện tử và phần mềm trình chiếu.
C. Phần mềm xử lí hình ảnh, âm thanh, video và ngôn ngữ tự nhiên.
D. Tất cả các công cụ trên.
Câu 22. Em nghe nói rằng bộ nhớ ngoài hay thiết bị lưu trữ (data storage) đầu tiên của máy tính là những tấm bìa đục lỗ (punched cards), vốn được sử dụng trong máy dệt (loom). Em hãy cho biết cụm từ khóa nào sau đây giúp em tìm thấy thông tin đáng tin cậy hơn cả về nội dung đó.
A. bộ nhớ máy dệt bìa đục lỗ.
B. “bộ nhớ” “máy dệt” “bìa đục lỗ”.
C. “punched cards” “data storage”.
D. “punched cards” “lịch sử bộ nhớ”.
Câu 23. Từ nào sau đây xuất hiện nhiều nhất cùng với từ “tìm kiếm”, thuật ngữ được sử dụng để nói về việc tra cứu thông tin trên Internet?
A. Trang web.
B. Từ khóa.
C. Báo cáo
D. Biểu mẫu.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên Internet.
B. Bạn không nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến.
C. Không cần kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức.
D. Chỉ có hai loại thông tin: hoàn toàn đáng tin cậy hoặc hoàn toàn bịa đặt.
Câu 25. Ví dụ nào sau đây nói về thông tin có độ tin cậy thấp?
A. Bảng xếp hạng doanh thu âm nhạc.
B. Bài bình luận về một CD âm nhạc.
C. Một bộ sưu tập các bản nhạc cũ.
D. Giá bán một CD âm nhạc thời xưa.
Câu 26. Để tìm hiểu thông tin về một sự kiện đang được lan truyền trên các trang mạng xã hội, trang thông tin nào dưới đây được xem là đáng tin cậy nhất?
A. Trang thông tin có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn.
B. Trang thông tin có nội dung giống những gì em đang nghĩ.s
C. Trang thông tin không thiên vị mà kể toàn bộ câu chuyện.
D. Trang thông tin có nội dung gây xúc động lòng người.
Câu 27. Hoạt động nào sau đây có thể khiến việc sử dụng công nghệ số vi phạm đạo đức, pháp luật hoặc thiếu văn hóa?
A. Sử dụng máy tính để soạn thảo đơn xin việc.
B. Vẽ biểu đồ cho bài tập toán bằng phần mềm bảng tính.
C. Truy cập mạng xã hội xem tin tức và viết bình luận.
D. Mở phần mềm caculator để tính kết quả của một phép tính lũy thừa.
Câu 28. Sử dụng điện thoại thông minh để thực hiện hành động nào sau đây vi phạm đạo đức, pháp luật?
A. Hỏi bài bạn thông qua zalo.
B. Gọi điện thoại hỏi thăm ông bà.
C. Chụp ảnh món ăn mới nấu.
D. Quay video ở địa điểm có biển cấm quay phim, chụp ảnh để khoe với bạn bè.
Câu 29. Hành động nào sau đây là biểu hiện vi phạm đạo đức, pháp luật và thiếu văn hóa?
A. Chụp ảnh chú chó nhỏ nhà em.
B. Chụp ảnh trong phòng trưng bày ở bảo tàng, nơi có biển không cho phép chụp ảnh.
C. Chụp ảnh phong cảnh đường phố.
D. Chụp ảnh hiệu sách em thường mua để gửi cho bạn bè.
Câu 30. Việc nào sau đây là thích hợp khi cần sử dụng một hình ảnh trên Internet để làm bài tập?
A. Sử dụng và không cần làm gì.
B. Sử dụng và ghi rõ nguồn.
C. Xin phép chủ sở hữu rồi mới sử dụng.
D. Mua bản quyền để sử dụng.
Câu 31. Việc làm nào sau đây là thích hợp khi một người cần sử dụng một hình ảnh trên Internet để in vào cuốn sách của mình?
A. Sử dụng và không cần làm gì.
B. Sử dụng và ghi rõ nguồn.
C. Xin phép tác giả, chủ sở hữu hoặc mua bản quyền trước khi sử dụng.
D. Xin phép trang web đã đăng hình ảnh đó.
Câu 32. Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa?
A. Bạn Hoài đăng một mẩu thơ của nhà thơ nổi tiếng và ghi tác giả là mình.
B. Bình luận với những từ ngữ phản cảm trên Facebook.
C. Tải về một hình ảnh từ Internet để minh họa cho bài tập môn Khoa học tự nhiên.
D. Chép một đoạn văn trên Internet vào bài tập làm văn.
Câu 33. Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?
A. Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra.
B. Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.
C. Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.
D. Mua một đĩa nhạc có bản quyền và tặng cho bạn em.
Câu 34. Em chụp một bức hình rất đẹp và khoe với mọi người. Một thời gian sau, em thấy bức hình đó được đăng ở một trang web với tên tác giả là bạn em. Khi đó em sẽ làm gì?
A. Liên lạc với bạn và yêu cầu ghi đúng nguồn.
B. Không làm gì cả.
C. Báo cáo với thầy cô giáo và người lớn.
D. Nói với tất cả mọi người về điều đó.
Câu 35. Linh kiện điện tử là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ nhất là
Câu 36. Linh kiện điện tử là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ ba là
Câu 37. Linh kiện điện tử là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ hai là
Câu 38. Trải qua nhiều giai đoạn, dựa trên những tiến bộ về công nghệ, máy tính điện tử có thể được phân chia thành mấy thế hệ?
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 39. Hình bên là hình ảnh của
A. bàn tính.
B. máy tính điện - cơ.
C. chiếc máy tính cơ học đầu tiên Pascaline.
D. máy tính đa năng, tính toán tự động của Babbage.
Câu 40. “Thông tin số có thể được … từ xa nếu người quản lí thông tin đó cho phép”.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành đoạn văn bản trên.
A. truy cập
B. xóa bỏ.
C. lan truyền
D. nhân bản.
Câu 41. “Thông tin số dễ dàng được … nhưng khó bị xóa bỏ hoàn toàn”.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành đoạn văn bản trên.
A. nhân bản.
B. nhân bản và lan truyền.
C. truy cập và lan truyền.
D. lan truyền.
Câu 42. Các lưu ý để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số là gì?
A. Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết.
B. Chỉ sử dụng những thông tin số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng.
C. Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền.
D. Cả ba lưu ý trên.
Câu 43. “Cần đảm bảo tính …, thể hiện được … và tuân thủ … khi tạo ra các sản phẩm số, giúp tránh được việc lan truyền thông tin sai trái, đồng thời góp phần tạo ra một xã hội số lành mạnh và hợp pháp”.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành đoạn văn bản trên.
A. văn hóa / pháp luật / đạo đức.
B. pháp luật / văn hóa / đạo đức.
C. văn hóa / đạo đức / pháp luật
D. đạo đức / văn hóa / pháp luật.
Câu 44. Biểu hiện vi phạm đạo đức, pháp luật hay thiếu văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số là
A. không ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.
B. không chụp ảnh ở nơi không cho phép.
C. phát trực tiếp (livestream) hoặc chia sẻ các vụ bạo lực học đường.
D. không sử dụng phần mềm bẻ khóa.
Câu 45. Tuân thủ quy định về đạo đức, văn hóa, pháp luật khi tạo ra sản phẩm số.
A. Chỉ sử dụng phần mềm khi được cho phép (có bản quyền).
B. Chia sẻ thông tin lành mạnh, tích cực.
C. Dùng từ ngữ lành mạnh khi viết bình luận, viết bài trên mạng.
D. Cả ba quy định trên.
Câu 46. Trong lĩnh vực y tế, thiết bị nhỏ gọn nào có thể theo dõi sức khỏe thường xuyên, phát hiện kịp thời những hiện tượng bất thường của cơ thể và đưa ra những phản hồi hợp lí như tự động thông báo đến người thân, cơ sở y tế hay dịch vụ cấp cứu?
A. Máy đo nhiệt độ.
B. Đồng hồ thông minh.
C. Đồng hồ.
D. Máy đo đường huyết.
Câu 47. Trong lĩnh vực quốc phòng, thiết bị nào có thể hỗ trợ quan sát vùng trời, vùng biển, lãnh thổ?
A. Khinh khí cầu.
B. Camera an ninh.
C. Máy bay.
D. Thiết bị bay thông minh.
Câu 48. Trong lĩnh vực an toàn xã hội, thiết bị nào thu nhận thông tin ở nơi công cộng có thể phát hiện những hiện tượng vi phạm pháp luật, gây mất an toàn xã hội, giúp người dân và các cơ quan chức năng xử lí, giữ gìn cuộc sống bình yên?
A. Camera an ninh.
B. Kính thông minh.
C. Điện thoại thông minh.
C. Máy ảnh số.
Câu 49. Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?
A. Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.
B. Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
C. Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.
D. Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.
Câu 50. Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở châu Á, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?
A. Nguồn tin từ diễn dàn Bóng đá Việt Nam
B. Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó.
C. Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá châu Á.
D. Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ.
