Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức kỹ thuật

Total questions: 50

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Bản vẽ lắp thể hiện hình dạng, vị trí tương quan giữa...

4 lines
2.

Lăng trụ đều có đáy là đa giác đều, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Khối nào trong các khối dưới đây là khối đa diện?

a)

A. Khối chóp đều

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Phần khung tên của bản vẽ chi tiết cho biết thông tin gì?

a)

A

b)

B

c)

C. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ, bản vẽ

d)

D

5.

Vật liệu cơ khí nào dưới đây có tính mạnh nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D. Sắt

6.

Trước con số chỉ kích thước đường kính của đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì?

a)

A

b)

B

c)

C. Ø

d)

D

7.

Tìm hiểu số lượng, vật liệu của chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D. Bảng kê

8.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Để thu được hình chiếu đứng, ta có hướng chiếu từ:

a)

A. Trước tới

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của hình chóp có đáy là hình giác đều lần lượt là:

a)

A. Tam giác đều, ngũ giác đều, hình vuông

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Thép là gì?

a)

A

b)

B

c)

C. Là kim loại có tỉ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

d)

D

12.

Gang là gì?

a)

A. Là kim loại có tỉ lệ carbon trong vật liệu ≥ 2,14%

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Khi đo đường kính trong, người ta dùng dụng cụ gì?

a)

A

b)

B

c)

C. Thước cặp

d)

D

14.

Bộ đo góc kim loại trong cơ khí gồm dụng cụ nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D. Êke

15.

Khi đo đường kính trong, mỗi kích thước không lớn lắm, sai số dụng cụ cho phép là:

a)

A

b)

B. 0,1 mm

c)

C

d)

D

16.

Phần nào trong vẽ kỹ thuật là hình dạng chi tiết?

a)

A. Hình biểu diễn

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Khi đo độ dài nhỏ hơn 1mm, người ta dùng thước gì?

a)

A

b)

B. Thước cặp

c)

C

d)

D

18.

Khi đo độ dài lớn hơn 1m, người ta dùng dụng cụ g

4 lines
19.

kỹ thuật là hình dạng chi tiết?

(a)  

20.

Khi đo độ dài nhỏ hơn 1mm, người ta dùng thước gì?

(a)  

21.

Khi đo độ dài lớn hơn 1m, người ta dùng dụng cụ gì?

(a)  

22.

Hình biểu diễn nào thể hiện hình chiếu vật thể?

(a)  

23.

Để thể hiện vật thể, cần mấy hình chiếu?

(a)  

24.

Phần khung tên của bản vẽ chi tiết đặt ở đâu?

4 lines
25.

Trong bản vẽ kỹ thuật, có mấy loại hình chiếu?

(a)  

26.

Khi đo góc ta dùng dụng cụ gì?

4 lines
27.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?

(a)  

28.

Hình chiếu đứng của vật thể đơn giản thường thể hiện:

4 lines
29.

Để vẽ đường giống kích thước, đường kích thước sử dụng đường nét nào?

(a)  

30.

Trình tự đọc bản vẽ lắp:

4 lines
31.

Vật liệu kim loại nào nhẹ, bền, chống gỉ tốt, thường dùng trong hàng không?

(a)  

32.

Trong bản vẽ kỹ thuật, được vẽ bằng nét nào?

4 lines
33.

Đầu ra nội dung của bản vẽ lắp?

4 lines
34.

Hình chiếu cạnh biểu diễn vật thể chiếu từ hướng nào?

(a)  

35.

Khi bố trí giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn khổ giấy A3 ta làm như thế nào?

(a)  

36.

Hình hộp chữ nhật được tạo bởi mấy hình chữ nhật?

(a)  

37.

Khi bố trí giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn khổ giấy A3 ta làm như thế nào?

a)

A. A

b)

B. B

c)

C. C

d)

D. D

38.

Hình hộp chữ nhật được tạo bởi mấy hình chữ nhật?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

39.

Khi cầm dụng cụ để đầu cưa cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu?

a)

A. 10 - 15 mm

b)

B. 15 - 20 mm

c)

C. 20 - 30 mm

d)

D. 30 - 40 mm

40.

Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết gồm:

a)

A. A

b)

B. B

c)

C. C

d)

D. D

41.

Kim loại đen có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. A

b)

B. B

c)

C. C

d)

D. D

42.

Phần khung tên của bản vẽ đặt ở đâu?

a)

A. Góc trái phía trên

b)

B. Góc trái phía dưới

c)

C. Góc phải phía trên

d)

D. Góc phải phía dưới

43.

Trong các loại hình chiếu, hình chiếu nào cho ta hình dạng thật của vật thể?

a)

A. Hình chiếu đứng

b)

B. Hình chiếu nghiêng

c)

C. Hình chiếu vuông góc

d)

D. Hình chiếu phối cảnh

44.

Trên hình chiếu, các đường nét trùng nhau thì vẽ thế nào?

a)

A. Vẽ tất cả các đường

b)

B. Chỉ vẽ 1 đường

c)

C. Vẽ đứt đoạn

d)

D. Không vẽ

45.

Trong hình chiếu, hình chiếu bằng thể hiện chiều nào của vật thể?

a)

A. Chiều cao

b)

B. Chiều sâu

c)

C. Chiều dài

d)

D. Chiều dài và chiều rộng

46.

Khi cưa, lưỡi cưa chuyển động theo hướng nào?

a)

A. Xuống

b)

B. Tới và lui

c)

C. Sang trái

d)

D. Sang phải

47.

Trong vẽ kỹ thuật, đường nét nào dùng để thể hiện cạnh khuất?

a)

A. Nét liền

b)

B. Nét đứt

c)

C. Nét chấm

d)

D. Nét đứt

48.

Trong hình chiếu, đường tròn trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng chiếu cho hình gì?

a)

A. Hình elip

b)

B. Hình tròn

c)

C. Hình vuông

d)

D. Hình chữ nhật

49.

Trong bản vẽ kỹ thuật, phần nào sau đây là phần hình biểu diễn vật thể?

a)

A. Hình biểu diễn

b)

B. Hình chiếu

c)

C. Hình cắt

d)

D. Hình phối cảnh

50.

Một vật thể có thể biểu diễn được bằng mấy hình chiếu?

a)

A. 1 hình chiếu

b)

B. 2 hình chiếu

c)

C. 3 hình chiếu

d)

D. 4 hình chiếu