NEW
Font size
Worksheetskiemtradiali
Total questions: 27
Worksheet time: 28mins
Sự thay đổi khí áp theo độ cao có đặc điểm
Càng lên cao khí áp càng giảm
Càng lên cao khí áp càng tăng
Khí áp tăng giảm thất thường
Chỉ ở đồng bằng khí áp mới giảm theo độ
Tỉ lệ bản đồ 1 :5 000 000 có nghĩa là
1 cm trên bản đồ bằng 500 m trên thực địa
1 cm trên bản đồ bằng 50km trên thực địa
1 cm trên bản đồ bằng 5km trên thực địa
1 cm trên bản đồ bằng 5.000m trên thực địa
Khí áp là sức nén của
Không khí xuống mặt trái đất
Luồng gió xuống mặt trái đất
Không khí xuống mặt nước biển
Luồng gió xuống mặt nước biển
Địa hình caxto là kết quả của
Phong hóa lí học
Phong hóa sinh học
Phong hóa hóa học
Ko xác định được
Thung lũng sông Hồng ở nước ta được hình thành do kết quả của hiện tượng
Đứt gãy
Hạ xuống
Uốn nếp
Nâng lên
Các địa phương của nước ta , trong năm có bao nhiêu lần quan sát thấy hiện tượng mặt trời lên thiên đỉnh
Không quan sát thấy hiện tượng này
1 lần
2 lần
3 lần
Chuyển động tự quay quanh trục của trái đất đã gây ra hệ quả nào sau đây
Ngày đêm dài ngắn rheo mùa
Giờ trên trái đất và đường chuyển ngày
Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ
Thời tiết các mùa trong năm khác nhau
Trái đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục trong khoảng thời gian nào
Một ngày đêm
Một năm
Một mùa
Một tháng
Nhận định nào sao đây không đúng với GPS và bản đồ số
Chỉ được sử dụng trong nghành quân sự
Quản lí sự di chuyển của đối tượng địa lí
Xác định vị trí của đối tượng địa lí bất kì
Được sử dụng phổ biến trong đời sống
Công cụ truyền tải và giám sát tính năng định vị của GPS là
Bản đồ số
Thiết bị thu
Các vệ tinh
Trạm điều khiển
Tỉ lệ bản đồ 1 :500 000 có nghĩa là
1 cm trên bản đồ bằng 500m trên thực địa
1 cm trên bản đồ bằng 50 km trên thực địa
1 cm trên bản đồng bằng 5km trên thực địa
1 cm trên bản đồ bằng 5.000m trên thực địa
Một trong những căn cứ rất quan trọng đề xác định phương hướng trên bản đồ là dựa vào yếu tố nào
Mạng lưới kinh vĩ tuyến thể hiện trên bản đồ
Hình dáng lãnh thổ thể hiện trên bản đồ
Vị trí địa lí của lãnh thổ thể hiện trên bản đồ
Bảng chú giải
Để tính được khoảng cách thực tế của hai điểm trên bản đồ phải căn cứ vào
Tỉ lệ bản đồ
Các kinh tuyến
Các vĩ tuyến
Kí hiệu bản đồ
Để tìm hiểu chế độ nhiệt / mưa của một địa điểm nhất định cần phải sử dụng bản đồ nào dưới đây
Bản đồ địa chất
Bản đồ thổ nhưỡng
Bản đồ khí hậu
Bản đồ địa hình
Phương pháp kí hiệu không thể hiện được đặc tính nào sau đây của đối tượng địa lí trên bản đồ
Quy mô
Vị trí
Chất lượng
Hướng di chuyển
Nhiệt lực là nguyên nhân trực tiếp gây ra
Áp thấp ôn đới và áp cao chí tuyến
Áp thấp xích đạo và áp thấp ôn đới
Áp cao hai cực và áp thấp xích đạo
Áp cao chí tuyến và áp cao hai cực
Phát biểu nào sau đây không đúng về khí áp và gió trên trái đất
Gió Mậu dịch ( Tín phong ) thổi từ chí tuyến về xích đạo , khô nóng
Gió Tây ôn đới thổi từ cao áp chí tuyến về ôn đới tính chất ẩm ướt
Gió Mùa đông thổi từ các lục địa ra đại dương có tính chất ẩm ướt
Gió mùa hạ thổi từ đại dương vào lục địa mang tính chất rất ẩm ướt
Phát biểu nào sau đây ko đúng về sự thay đổi nhiệt độ không khí theo độ cao
Lên cao không khí càng loãng nên nhiệt độ càng thấp hơn
Càng lên cao bức xạ mặt đất càng mạnh nên nhiệt độ thấp
Những khối không khí ẩm bị giảm 6°C khi lêm cao 1000m
Trên cao có nhiệt độ cao vì năng lượng bức xạ măt trời lớn
Càng về vĩ độ cao thường có nhiệt đọ trung bình năm nhỏ hơn chủ yếu do
Có nhiều băng tuyết
Nhiều đại dương hơn
Góc nhập xạ càng nhỏ
Ngày đêm chênh lớn
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ theo lục địa và đại dương
Ở sâu trong nội địa nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn ở đại dương
Biên đọ nhiệt đô năm vùng đại dương luôn lớn hơn trong nội địa
Biên độ nhiệt độ năm tại vùng đại dương nhỏ hơn ở vùng nội địa
Nhiệt đọ trung bình tháng 7 ở trong nội địa nhỏ hơn ở đại dương
Nơi có nhiệt độ không khí cao nhất là
Chí tuyến
Xích đạo
Vòng cực
Hai cực
Địa hình nào sau đây ở nước ta được tạo thành chủ yếu do ngoại lực
Núi lửa
Sơn nguyên
Cao nguyên
Bãi bồi
Đồng bằng phù sa châu thổ thường tập trung ở nơi
Lạnh khô , có mưa mùa
Nóng ẩm , mưa nhiều
Khô hạn , có mưa nhỏ
Nóng khô , mưa nhỏ
Hoạt động nào sau đây không thuộc ngoại lực
Bóc mòn
Bồi tụ
Uốn nếp
Phong hóa
Quá trình nào sau đây làm thay đổi thành phần chả đá
Phong hóa hóa học
Phong hóa vật lí
Bồi tụ
Vận chuyển
Địa hình nào sau đây ở nước ta được tạo thành chủ yếu do nội lực
Muong xói
Khe rãnh
Bãi bồi
Dãy núi
Núi lửa và động đất thường tập trung ở
Nơi vỏ trái đất giáp Man -ti
Ranh giới các mảng kiến tạo
Núi lửa
Động đất
