wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiemtradiali

Total questions: 27

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Sự thay đổi khí áp theo độ cao có đặc điểm

a)

Càng lên cao khí áp càng giảm

b)

Càng lên cao khí áp càng tăng

c)

Khí áp tăng giảm thất thường

d)

Chỉ ở đồng bằng khí áp mới giảm theo độ

2.

Tỉ lệ bản đồ 1 :5 000 000 có nghĩa là

a)

1 cm trên bản đồ bằng 500 m trên thực địa

b)

1 cm trên bản đồ bằng 50km trên thực địa

c)

1 cm trên bản đồ bằng 5km trên thực địa

d)

1 cm trên bản đồ bằng 5.000m trên thực địa

3.

Khí áp là sức nén của

a)

Không khí xuống mặt trái đất

b)

Luồng gió xuống mặt trái đất

c)

Không khí xuống mặt nước biển

d)

Luồng gió xuống mặt nước biển

4.

Địa hình caxto là kết quả của

a)

Phong hóa lí học

b)

Phong hóa sinh học

c)

Phong hóa hóa học

d)

Ko xác định được

5.

Thung lũng sông Hồng ở nước ta được hình thành do kết quả của hiện tượng

a)

Đứt gãy

b)

Hạ xuống

c)

Uốn nếp

d)

Nâng lên

6.

Các địa phương của nước ta , trong năm có bao nhiêu lần quan sát thấy hiện tượng mặt trời lên thiên đỉnh

a)

Không quan sát thấy hiện tượng này

b)

1 lần

c)

2 lần

d)

3 lần

7.

Chuyển động tự quay quanh trục của trái đất đã gây ra hệ quả nào sau đây

a)

Ngày đêm dài ngắn rheo mùa

b)

Giờ trên trái đất và đường chuyển ngày

c)

Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau

8.

Trái đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục trong khoảng thời gian nào

a)

Một ngày đêm

b)

Một năm

c)

Một mùa

d)

Một tháng

9.

Nhận định nào sao đây không đúng với GPS và bản đồ số

a)

Chỉ được sử dụng trong nghành quân sự

b)

Quản lí sự di chuyển của đối tượng địa lí

c)

Xác định vị trí của đối tượng địa lí bất kì

d)

Được sử dụng phổ biến trong đời sống

10.

Công cụ truyền tải và giám sát tính năng định vị của GPS là

a)

Bản đồ số

b)

Thiết bị thu

c)

Các vệ tinh

d)

Trạm điều khiển

11.

Tỉ lệ bản đồ 1 :500 000 có nghĩa là

a)

1 cm trên bản đồ bằng 500m trên thực địa

b)

1 cm trên bản đồ bằng 50 km trên thực địa

c)

1 cm trên bản đồng bằng 5km trên thực địa

d)

1 cm trên bản đồ bằng 5.000m trên thực địa

12.

Một trong những căn cứ rất quan trọng đề xác định phương hướng trên bản đồ là dựa vào yếu tố nào

a)

Mạng lưới kinh vĩ tuyến thể hiện trên bản đồ

b)

Hình dáng lãnh thổ thể hiện trên bản đồ

c)

Vị trí địa lí của lãnh thổ thể hiện trên bản đồ

d)

Bảng chú giải

13.

Để tính được khoảng cách thực tế của hai điểm trên bản đồ phải căn cứ vào

a)

Tỉ lệ bản đồ

b)

Các kinh tuyến

c)

Các vĩ tuyến

d)

Kí hiệu bản đồ

14.

Để tìm hiểu chế độ nhiệt / mưa của một địa điểm nhất định cần phải sử dụng bản đồ nào dưới đây

a)

Bản đồ địa chất

b)

Bản đồ thổ nhưỡng

c)

Bản đồ khí hậu

d)

Bản đồ địa hình

15.

Phương pháp kí hiệu không thể hiện được đặc tính nào sau đây của đối tượng địa lí trên bản đồ

a)

Quy mô

b)

Vị trí

c)

Chất lượng

d)

Hướng di chuyển

16.

Nhiệt lực là nguyên nhân trực tiếp gây ra

a)

Áp thấp ôn đới và áp cao chí tuyến

b)

Áp thấp xích đạo và áp thấp ôn đới

c)

Áp cao hai cực và áp thấp xích đạo

d)

Áp cao chí tuyến và áp cao hai cực

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về khí áp và gió trên trái đất

a)

Gió Mậu dịch ( Tín phong ) thổi từ chí tuyến về xích đạo , khô nóng

b)

Gió Tây ôn đới thổi từ cao áp chí tuyến về ôn đới tính chất ẩm ướt

c)

Gió Mùa đông thổi từ các lục địa ra đại dương có tính chất ẩm ướt

d)

Gió mùa hạ thổi từ đại dương vào lục địa mang tính chất rất ẩm ướt

18.

Phát biểu nào sau đây ko đúng về sự thay đổi nhiệt độ không khí theo độ cao

a)

Lên cao không khí càng loãng nên nhiệt độ càng thấp hơn

b)

Càng lên cao bức xạ mặt đất càng mạnh nên nhiệt độ thấp

c)

Những khối không khí ẩm bị giảm 6°C khi lêm cao 1000m

d)

Trên cao có nhiệt độ cao vì năng lượng bức xạ măt trời lớn

19.

Càng về vĩ độ cao thường có nhiệt đọ trung bình năm nhỏ hơn chủ yếu do

a)

Có nhiều băng tuyết

b)

Nhiều đại dương hơn

c)

Góc nhập xạ càng nhỏ

d)

Ngày đêm chênh lớn

20.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ theo lục địa và đại dương

a)

Ở sâu trong nội địa nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn ở đại dương

b)

Biên đọ nhiệt đô năm vùng đại dương luôn lớn hơn trong nội địa

c)

Biên độ nhiệt độ năm tại vùng đại dương nhỏ hơn ở vùng nội địa

d)

Nhiệt đọ trung bình tháng 7 ở trong nội địa nhỏ hơn ở đại dương

21.

Nơi có nhiệt độ không khí cao nhất là

a)

Chí tuyến

b)

Xích đạo

c)

Vòng cực

d)

Hai cực

22.

Địa hình nào sau đây ở nước ta được tạo thành chủ yếu do ngoại lực

a)

Núi lửa

b)

Sơn nguyên

c)

Cao nguyên

d)

Bãi bồi

23.

Đồng bằng phù sa châu thổ thường tập trung ở nơi

a)

Lạnh khô , có mưa mùa

b)

Nóng ẩm , mưa nhiều

c)

Khô hạn , có mưa nhỏ

d)

Nóng khô , mưa nhỏ

24.

Hoạt động nào sau đây không thuộc ngoại lực

a)

Bóc mòn

b)

Bồi tụ

c)

Uốn nếp

d)

Phong hóa

25.

Quá trình nào sau đây làm thay đổi thành phần chả đá

a)

Phong hóa hóa học

b)

Phong hóa vật lí

c)

Bồi tụ

d)

Vận chuyển

26.

Địa hình nào sau đây ở nước ta được tạo thành chủ yếu do nội lực

a)

Muong xói

b)

Khe rãnh

c)

Bãi bồi

d)

Dãy núi

27.

Núi lửa và động đất thường tập trung ở

a)

Nơi vỏ trái đất giáp Man -ti

b)

Ranh giới các mảng kiến tạo

c)

Núi lửa

d)

Động đất