wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chất lỏng và áp suất

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Một bình hình trụ có miệng vòi ở thành bên. Nước trong bình có độ cao 1 m. Miệng vòi cách đáy một đoạn 20 cm. Cho g = 10 m/s?. Vận tốc của tia nước thoát ra tại miệng vòi là:

a)

v = 10 m/s

b)

v = 8 m/s

c)

v = 4 m/s

2.

Hiện tượng Venturi là hiện tượng chât lưu lý tưởng trong một tổng dòng năm ngang ở trạng thái dừng thì:

a)

Vận tốc tăng khi tiết diện giảm

b)

Áp suất giảm khi tiết diện giảm

c)

Vận tốc giảm thì áp suất tăng

d)

Áp suất tĩnh giảm thì tiết diện giảm

3.

Nguyên tắc của máy bơm chân không dùng nước dựa vào:

a)

Hiện tượng Venturi

b)

Hiện tượng thẩm thấu

c)

Chất lỏng

4.

Giả sử rằng sự xơ cứng động mạch làm giảm bán kính động mạch xuống còn 90% giá trị ban đầu của nó. Để lưu lượng máu là không đổi, Tim phải làm tăng hiệu áp suất lên:

a)

0,65 lần

b)

1,52 lần

c)

104 lần

d)

10 lần

5.

Khi cơ hoành hạ thấp, thể tích phổi tăng lên và làm áp suất trong phổi giảm thấp hơn áp suất khí quyển. Hiện tượng này tuân theo định luật vật lý nào sau đây?

a)

Định luật Pascal

b)

Biến đổi lực lớn thành một lực lớn hơn

c)

Định luật Bernoulli

d)

Định luật Boyle- Marriotte

6.

Nguyên tắc hoạt động của đòn bẫy thủy tĩnh (máy ép thủy lực)?

a)

Biến đổi lực nhỏ thành một lực lớn hơn

b)

Hiện tượng khuếch tán

c)

Hiện tượng căng bề mặt ngoài

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Hệ số ma sát nhớt (n) của chất lưu phụ thuộc bản chất chất lưu và nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng, n giảm.

b)

Hệ số ma sát nhớt (n) của chất lưu phụ thuộc bản chất chất lưu và nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng, n tăng.

c)

Hệ số ma sát nhớt (n) của chất lưu không phụ thuộc bản chất chất lưu và nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng, n giảm.

d)

Hệ số ma sát nhớt (n) của chất lưu không phụ thuộc bản chất chất lưu và nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng, n tăng.

8.

Chọn phát biểu ĐÚNG về lực cản nhớt?

a)

Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong chất rắn do tính nhớt của chất rắn gây ra.

b)

Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong chất khí do tính nhớt của chất khí gây ra.

c)

Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong chất lỏng do tính nhớt của chất lỏng gây ra.

d)

Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong môi trường rắn - lỏng - khí do tính nhớt của môi trường rắn - lỏng - khí gây ra.

9.

Tốc độ lắng của hồng cầu còn gọi là tốc độ máu lắng phụ thuộc vào:

a)

Bán kính r của hồng cầu

b)

Bán kính r, khối lượng riêng p của hồng cầu

c)

Bán kính r, khối lượng riêng p của hồng cầu, khối lượng riêng p1 của huyết tương và nhớt n của máu

d)

Bán kính r

10.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Áp suất có giá trị bằng lực trên một đơn vị diện tích

b)

Áp suất là như nhau tại tất cả các điểm trên cùng một mặt nằm ngang

c)

Áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau thì như nhau

d)

Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau

11.

Áp suất khí quyển là 10°N/m”. Diện tích ngực của người trung bình là 1300cm. Như vậy lực nén trung bình lên ngực là 13000N. Cơ thể chịu được lực nén đó là vì:

a)

Do cấu tạo của cơ thể người.

b)

Cơ thể có thể chống đỡ với mọi sự thay đổi áp suất bên ngoài

c)

Cơ thể có áp suất cân bằng với bên ngoài.

12.

Hệ số căng mặt ngoài của chất lỏng không phụ thuộc:

a)

Nhiệt độ của chất lỏng

b)

Tán xạ trong quá trình sinh công

c)

Tán xạ trong quá trình tổng hợp ATP

d)

Độ lớn của lực căng bề mặt và độ dài của đường giới hạn

13.

Nhiệt thứ cấp trong cơ thể sống:

a)

Chất lỏng nén lên vật nhúng trong nó theo mọi phương vuông góc với bề mặt vật

b)

Tại mỗi điểm của chất lỏng áp suất theo mọi phương là như nhau

c)

Áp suất thuỷ tĩnh ở độ sâu h bằng : p = pa + pgh

d)

Công thức cho sự thay đổi áp suất theo độ sâu: pı - p2 = pg(hz – h)

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ? Áp suất tại đáy của một bình đựng chất lỏng phụ thuộc vào :

a)

Gia tốc trọng trường.

b)

Khối lượng riêng của chất lỏng.

c)

Chiều cao cột chất lòng.

d)

Diện tích của mặt thoáng chất lỏng.

15.

Chọn câu trả lời đúng. Khi chảy ổn định, lưu lượng chất lỏng trong một ống dòng là:

a)

Luôn luôn thay đổi

b)

Không đổi

c)

Xác định

d)

Không xác định

16.

Chỉ ra cách đổi đơn vị sai trong các trường hợp sau :

a)

1Pa = 1N/m².

b)

1atm = 760mmHg.

c)

1 Torr 1,0013.105 Pa.

d)

1 atm = 760Torr.

17.

Một hệ nhiệt động thực hiện một chu trình kín nếu:

a)

Chỉ trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài.

b)

Sau khi biến đổi hệ trở về trạng thái ban đầu.

c)

Cô lập với môi trường bên ngoài.

d)

Chỉ trao đổi nhiệt và công với môi trường bên ngoài.

18.

Công thẩm thấu là công vận chuyển các chất:

a)

Từ vùng có nồng độ cao sang vùng có nồng độ thấp.

b)

Không tiêu tốn năng lượng.

c)

Đi qua màng từ vùng có nồng độ thấp sang vùng có nồng độ cao.

19.

Một khối khí nhận một công bằng 1000 J đồng thời nó truyền cho môi trường xung quanh một nhiệt lượng 200 calo. Nội năng của chất khí đó đã

a)

Tăng gần 800 J.

b)

Giảm gần 40 J.

c)

Tăng gần 160 J.

d)

Giảm gần 800 J.

20.

Chọn câu SAI. Nhiệt sơ cấp trong cơ thể sống:

a)

Tỷ lệ với cường độ quá trình trao đổi chất

b)

Giải phóng ra trong quá trình phân hủy ATP

c)

Tán xạ trong quá trình sinh công

d)

Nhiệt lượng sinh ra trong quá trình đồng hóa thức ăn.

21.

Phát biểu nào sau đây thuộc về nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học.

a)

Nhiệt được truyền từ nơi nóng đến nơi lạnh.

b)

Nếu hai hệ cùng cân bằng nhiệt với hệ thứ ba thì chúng sẽ cân bằng nhiệt với nhau.

c)

Nếu nội năng của hệ không đổi thì nhiệt nhận được biến đổi hoàn toàn thành công.

d)

Nếu để tự nhiên, hệ sẽ diễn biến theo chiều entropie tăng hoặc không đổi.

22.

Phát biểu nào sau đây là SAI:

a)

Nội năng của một hệ nhiệt động gồm công và nhiệt mà hệ trao đổi với bên ngoài.

b)

Nhiệt lượng Q là phần năng lượng mà các phân tử của hệ nhiệt động trao đổi trực tiếp với các phân tử của môi trường ngoài.

c)

Quy ước công A và nhiệt lượng Q có dấu dương khi hệ nhận từ bên ngoài vào.

d)

Cống A và nhiệt lượng Q phụ thuộc vào quá trình biến đổi, nỗi năng U thì không phụ thuộc vào quá trình biến đổi chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối.

23.

Chọn phát biểu ĐÚNG NHẤT. Thông số trạng thái là vật lý xác định, đặc trưng cho trạng thái của mộ thệ đó là:

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Thể tích

d)

Nhiệt độ, áp suất, thể tích

24.

Năng lượng là một hệ

a)

Gồm thế năng, động năng....

b)

Lượng chuyển hoá giữa công và nhiệt