wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gk hóa công

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Số hạng p/(p.g) trong phương trình cơ bản của tĩnh lực học chất lỏng biểu

diễn

a)

Thế năng riêng và áp suất thủy tĩnh

b)

hế năng riêng tuyệt đố

c)

Thế năng riêng vị trí

d)

Thế năng riêng

2.

Áp kế kiểu chén dùng để đo:

a)

Áp suất thủy tĩnh và áp suất thủy động

b)

áp suất thủy tĩnh

c)

áp suất thủy động

d)

Lực trọng trường

3.

Lực ma sát giữa các lớp chất lỏng Newton không phụ thuộc vào

a)

Áp suất môi trường

b)

ực tương tác giữa phần tử

c)

Lực trọng trường

d)

Áp suất chất lỏng

4.

Lý do cần lắp lệch tâm roto trong bơm chân không loại vòng chất lỏng

a)

Để tạo ra khoảng trống có thể tích thay đổi

b)

Để hình thành hình vành khăn chất lỏng

c)

Để tạo ra không gian làm sạch khí

d)

Để tạo không gian kín

e)

Để hình thành vòng chất lỏn

5.

Chuẩn số biểu thị ảnh hưởng của áp suất thủy tĩnh lên dòng chảy là

a)

Fr = w²/gl

b)

Ho = wτ/i

c)

Re = wlρ/μ

d)

. Eu = ΔP/(ρw²)

6.

Trong chế độ chảy xoáy, các phần tử chất lỏng di chuyển theo

a)

Đường không thứ tự với các hướng khác nhau

b)

Đường thẳng với vận tốc chậm

c)

Đường parabol

d)

Đường parabol tù

7.

Bơm cánh trượt KHÔNG phù hợp để vận chuyển chất lỏng có độ nhớt

a)

40cP

b)

5000cP

c)

1500cP

d)

20cP

8.

Màng chắn giúp đo lưu lượng chất lỏng thông qua biến thiên của

a)

Thế năng riêng mất mát

b)

Thế năng riêng động lực

c)

hế năng riêng hình học

d)

Thế năng riêng áp suất

e)

Thế năng riêng vận tốc

9.

Năng suất bơm pít tông tác dụng đơn KHÔNG phụ thuộc yếu tố nào

a)

Đường kính pít tông

b)

Khoảng chạy

c)

Số vòng quay của trục

d)

Lượng khí trong xy lanh

e)

Đường kính cán pít tông

10.

Tỷ lệ giữa lưu lượng cực đại và lưu lượng trung bình của bơm pít tông tác dụng đơn truyền động bằng tay biên quay bằng

a)

π/2

b)

3π/2

c)

3π/4

d)

π/4

e)

π

11.

Phương pháp nghiên cứu quá trình và thiết bị bằng mô hình … được gọi là phương pháp mô phỏng

a)

Toán học

b)

. Thực nghiệm

c)

. Thống kê

d)

Lý thuyết

e)

Động học

12.

Lựa chọn phương án KHÔNG đúng khi bơm cánh trượt hoạt động

a)

Vùng hút thay đổi theo chiều quay của rôto

b)

Trục rôto đặt lệch với tâm của vỏ bơm

c)

Cơ chế làm việc là thay đổi thể tích

d)

ực ly tâm làm các cánh trượt văng ra

e)
  • Tổng thể tích các khoang trong bơm thay đổi liên tục tuần hoàn

13.

Vận tốc của chất lỏng chảy qua lỗ ở đáy bình tỷ lệ như thế nào với chiều cao H của mực chất lỏng trong bình

a)

H^1/2

b)

1/H

c)

H

d)

1/H^1/2

14.

Quan hệ hàm số giữa 5 biến số của một quá trình mà các biến số này có 3 đơn vị cơ bản của thứ nguyên thì có thể lập … tích lũy thừa không thứ nguyên của các biến số.

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

15.

Phương pháp phân tích thứ nguyên cho phép

a)

Lập nên các chuẩn số từ các đại lượng tham gia vào quá trình

b)

Xác định các đại lượng tham gia vào quá trình

c)

iến đổi quan hệ giữa các chuẩn số từ dạng phương trình vi phân về dạng tham số

d)

Xác định dạng hàm phương trình chuẩn số mô tả quá trình

e)

Lập phương trình chuẩn số

16.

Bơm nào phù hợp để vận chuyển huyền phù loãng năng suất cao?

a)
  • . Bơm răng khía

b)

Bơm ly tâm một cấp

c)

. Bơm cánh trượt

d)

Bơm xoáy lốc

e)

Bơm tuabin

17.

Phương trình vi phân cân bằng Euler áp dụng được cho bao nhiêu trường hợp trong các trường hợp sau:

a)

Chất lỏng đứng yên trong bình chứa

b)

chất lỏng chuyển động trong bình chứa

c)

chất lỏng chuyển động thẳng đều cùng bình chứa

d)

hất lỏng quay tròn đều cùng bình chứa

e)

chất lỏng rơi tự do cùng bình chứa

18.

Loại pít-tông nào KHÔNG cùng cách phân loại với những loại còn lại

a)

Bơm vi sai

b)

. Bơm tác dụng ba

c)

Bơm tác dụng kép

d)

. Bơm tác dụng đơn

e)

Bơm tác dụng bằng hơi

19.

Lực ma sát giữa các lớp chất lỏng Newton KHÔNG phụ thuộc vào

a)

Bề mặt tiếp xúc giữa hai lớp chất lỏn

b)

Gradient vận tốc

c)

Độ nhớt của chất lỏng

d)

Áp suất chất lỏng

20.

Năng lượng chứa trong chất lỏng đứng yên tĩnh trên một đơn vị trọng lượng (thế năng riêng)

a)

J/kg

b)

J/mol

c)

J/N

d)

. J/m³

21.

Tỉ lệ giữa hai đại lượng giống nhau tại hai điểm khác nhau của cùng một hệ thống gọi là

a)

Định số đa hệ

b)

Hằng số đồng dạng

c)

Định số đơn hệ

d)

Chuẩn số đồng dạng phức tạp

e)

Định số đồng dạng

22.

Ưu điểm của bơm ly tâm so với bơm pít-tông là gì?

a)

Lưu lượng đều đặn, có khả năng tự hút và có năng suất lớn

b)

Năng suất lớn, hiệu suất cao và có áp suất toàn phần lớn

c)

Lưu lượng đều đặn, có thể bơm chất lỏng bẩn và có năng suất lớn

d)

Lưu lượng đều đặn, có thể bơm chất lỏng bẩn và có áp suất toàn phần lớn

e)

E. Lưu lượng đều đặn, có thể bơm chất lỏng bẩn và có hiệu suất lớn

23.

Điểm làm việc thích hợp của bơm ly tâm là giao điểm của:

a)

Đường biểu diễn hiệu suất và đặc tuyến của bơm

b)

Đặc tuyến mạng ống và đặc tuyến của bơm

c)

Đặc tuyến của bơm và đường đặc tuyến làm việc

d)

Đặc tuyến của bơm và đường biểu diễn công suất

24.

Mô tả đúng với bơm xoáy lốc là:

a)

Có khả năng tạo ra cột áp nhỏ, năng suất thấp

b)

Chất lỏng vào theo phương pháp tuyến và ra theo phương tiếp tuyến với vỏ bơm

c)

Tất cả chất lỏng văng ra sẽ được đẩy vào hốc của bánh guồng

d)

Chất lỏng tự chui vào trong hốc của bánh guồng để tăng áp suất

e)

Lực ly tâm tạo ra áp suất toàn phần của bơm

25.

Năng suất bơm pít-tông tác dụng đơn KHÔNG phụ thuộc yếu tố nào:

a)

Số vòng quay của trục

b)

Khoảng chạy

c)

Đường kính pít-tông

d)

Đường kính cán pít-tông

26.

Đường kính tương đương là:

a)

Bằng bán kính dòng chảy

b)

Bằng 4 lần bán kính thủy lực

c)

Bằng bán kính hình tròn có cùng diện tích với tiết diện ống

d)

Bằng 2 lần bán kính thủy lực

27.

ỉ lệ giữa đại lượng giống nhau tại hai điểm khác nhau của cùng một hệ thống gọi là:

a)

Định số đồng dạng

b)

Chuẩn số đồng dạng phức tạp

c)

Hằng số đồng dạng

d)

Định số đơn hệ

28.

Hướng dẫn nào KHÔNG phù hợp khi lắp ghép bơm chân không loại vòng chất lỏng trong hệ thống

a)

Đường dẫn khí thoát ra ở trên nắp thùng chứa chất lỏng tuần hoàn lại

b)

Đường ống đẩy của bơm nối với thùng chứa chất lỏng tuần hoàn lại

c)

Đường ống hút của bơm nối với thùng dãn kh

d)

Đường dẫn chất lỏng mới bổ sung vào bơm không nối với đường ống hút

e)

Chất lỏng tuần hoàn đi vào đường ống đẩy của bơm để tuần hoàn lại

29.

Ghép bơm song song để

a)

Giảm áp suất

b)

Đưa chất lỏng đi xa

c)

Tăng năng suất bơm khi trở lực đường ống lớn

d)

Tăng năng suất bơm khi trở lực đường ống bé

e)

D. Tăng áp suất do bơm tạo ra

30.

Nếu giảm đường kính ống pezomet đầu hở, mực nước trong ống sẽ

a)

Không thay đổi nếu đo áp suất chất lỏng đứng yên, tăng lên nếu đo áp suất dòng chảy

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi nếu đo áp suất chất lỏng đứng yên, giảm đi nếu đo áp suất dòng chảy

d)

Không thay đổi

e)

Tăng lên

31.

Hai nhánh của áp kế chữ U đo áp suất dư trong bình chứa khí cần phải

a)

Hướng lên trên

b)

Dài bằng nhau

c)

C. Có tiết diện không đổ

d)

Hướng lên trên và vuông góc với mặt đất

32.

Máy ép thủy lực cấu tạo từ hai xy lanh kích thước D x H và d x h (đường kính x chiều cao) có khả năng khuếch đại lực lên … lần:

a)

D²/d²

b)

D.H)/(d.h)

c)

D/d

d)

. H²/h²

33.

Vận tốc trung bình của chất lỏng bằng lưu lượng thể tích chia cho tiết diện ống dẫn khí khi

a)

Dòng chất lỏng choán đầy ống dẫn

b)

Chất lỏng không chịu nén

c)

Dòng chảy ổn định

d)

Vận tốc của các phần tử chất lỏng trên tiết diện ngang của ống như nhau

34.

Công suất trên trục của bơm được tính bằng

a)

Công suất hữu ích cộng thêm phần năng lượng tổn thất do ma sát trong bơm

b)

. Tích số giữa năng lượng riêng và lưu lượng của dòng chất lỏng qua bơm chia cho hệ số hữu íc

c)

Công suất hữu ích chia cho hiệu suất

d)

Tích số giữa năng lượng riêng và lưu lượng của dòng chất lỏng qua bơm cộng thêm lượng tổn thất do ma sát trong bơm

e)

Tích số giữa áp suất toàn phần và lưu lượng của dòng chất lỏng qua bơm chia cho hiệu suất hữu ích

35.

Lưu lượng chất lỏng chảy qua lỗ ở đáy bình tỉ lệ thuận với

a)

Đường kính lỗ

b)

Chiều cao mực nước chất lỏng trong bình

c)

. Hệ số thắt dòng

d)

Chênh lệch áp suất trên bề mặt thoáng và miệng lỗ

36.

Chuẩn số biểu thị ảnh hưởng của áp suất thủy tĩnh lên dòng chảy là:

a)

Fr = w²/gl

b)

Ga = gl³/v²

c)

Ho = wτ/l

d)

Eu = Δp/(ρw²)

e)

Re = w.l.ρ/μ

37.

Có thể dự đoán dạng chuyển động của dòng chảy thông qua giá trị của

chuẩn số Re = w.l.p/𝝁 với l là

a)

Bán kính thủy lực

b)

Chu vi thấm ướt của ống

c)

Kích thước đặc trưng của ống dẫn

d)

Chiều dài dòng chảy

e)

ường kính tương đương

38.

Chiều cao hút của bơm phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố sau:

a)

áp suất thùng chứa,

b)

trở lực trên ống hút

c)

nhiệt độ chất lỏng

d)

vận tốc của chất lỏng

e)

quán tính của chất lỏng?

39.

Trường hợp nào sau đây không áp dụng được hệ phương trình vi phân chuyển động của Euler cho chất lỏng:

a)

Chất lỏng ở chế độ chảy dòng

b)

Chất lỏng đứng yên

c)

Chất lỏng lý tưởng

d)

Chất lỏng thực

e)

Chất lỏng chảy ổn định

40.

Một bình kín có áp suất dư được nối thông với một bình hở, cả 2 bình chứa

cùng một loại chất lỏng. So sánh chiều cao mực chất lỏng của 2 bình?

a)

Chiều cao mực chất lỏng ở bình hở lớn hơn chiều cao mực chất lỏng ở bình kín

b)

Chiều cao mực chất lỏng trong hai bình bằng nhau

c)

Còn phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng

d)

Chiều cao mực chất lỏng ở bình kín lớn hơn chiều cao mực chất lỏng ở bình hở

e)

Chiều cao mực chất lỏng ở bình hở lớn hơn hoặc bằng chiều cao mực chất lỏng ở bình kín

41.

Bơm chân không thuộc loại thiết bị nào sau đâ

a)

Bơm ly tâm

b)

Quạt thổi khí

c)

Thiết bị loại bỏ khí, hơi hay hỗn hợp khí – lỏng trong một không gian khép kín

d)

Bơm pít-tông

42.

Năng lượng riêng toàn phần của chất lỏng lý tưởng chuyển động ổn định bằng tổng của … và một đại lượng không đổi.

a)

Thế năng riêng áp suất, động năng và thế năng riêng mất mát

b)

hế năng riêng hình học, thế năng riêng áp suất và động năng

c)

Thế năng riêng hình học, thế năng riêng áp suất và chiều cao pezomet

d)

Thế năng riêng hình học, thế năng riêng vận tốc và thế năng riêng tuyệt đối

43.

Chọn phát biểu SAI về đồng dạng trong quá trình thiết bị công nghệ hóa

học

a)

Hai tam giác đồng dạng hình học với nhau nếu tỉ lệ giữa các cạnh tương ứng của

chúng bằng nhau

b)

Hai tam giác đồng dạng hình học với nhau nếu tỉ lệ giữa các cạnh tương ứng của

chúng bằng nhau

44.

Chọn phát biểu sai:

a)

Phân tích thứ nguyên chỉ dựa vào qui luật toán học để lập các chuẩn số độc lập

mà không cần phân tích các quy luật của quá trình. Sau đó phải tiến hành thực nghiệm

mới có được quan hệ hàm số giữa các biến không thứ nguyên

b)

.

45.

Độ nhớt của chất lỏng thực là do

a)

Lực cản của các lớp chất lỏng

b)
  • Lực quán tính của các phần tử chất lỏng

c)

Lực ma sát nội của các lớp chất lỏng

d)

Cả ba ý trên

46.

Tính nhớt của chất lỏng thực là do

a)

Ma sát trong và ma sát ngoài khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối

b)

Ma sát trong khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đố

c)

Ma sát ngoài khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối

d)

Ma sát trong khi các phần tử chất lỏng không chuyển động

47.

Năng suất của bơm là

a)

Thể tích chất lỏng mà bơm cung cấp vào ống đẩy trong một đơn vị thời gian

b)

Khối lượng chất lỏng mà bơm cung cấp vào ống đẩy

c)

Thể tích chất lỏng mà bơm cung cấp vào ống đẩy

d)

Lượng chất lỏng mà bơm cung cấp vào ống đẩy trong một đơn vị thời gian

48.

Hệ số cao tốc (quay nhanh) ns của bơm thường dùng để:

a)

Tính toán các thông số làm việc của bơm

b)

Phân loại và lựa chọn bơm cho phù hợp

c)
  • Làm cơ sở để thiết kế bơm

d)

Cả ba ý trên

49.

Phương trình Bernoulli áp dụng cho:

a)

Chất lỏng giọt thực

b)

Chất lỏng thực và chất lỏng lý tưởng

c)

Chất lỏng lý tưởng

d)

Chất lỏng khí (hơi) thực

50.

Nước nguyên chất có trọng lượng riêng là

a)

𝜌 = 9810 N/m³

b)

𝜌 = 1000 N/m

c)

𝜌 = 10 g/ml

d)

Cả ba ý trên

51.

Nước nguyên chất có khối lượng riêng là:

a)

𝜌 = 9810 N/m

b)

𝜌 = 1000 kg/m³

c)

𝜌 = 10 g/ml

52.

Độ nhớt của chất lỏng thực phụ thuộc vào:

a)

Bản chất của chất lỏng

b)

Nhiệt độ của các phần tử chất lỏng

c)

Áp suất của các lớp chất lỏng

d)

Cả ba ý trên

53.

Áp suất dư là áp suất so với áp suất khí quyển và có trị số:

a)

Bé hơn áp suất khí quyển

b)

Bằng áp suất khí quyển

c)

Lớn hơn áp suất khí quyển

d)

Cả ba phương án trên

54.

Lưu lượng của dòng chất lỏng là lượng lưu chất chuyển động qua

a)

Một tiết diện dọc của ống dẫn trong một đơn vị thời gian

b)

Một tiết diện ngang của ống dẫn trong một đơn vị thời gian

c)

Một tiết diện ngang của ống dẫn

d)

Một tiết diện dọc và ngang của ống dẫn trong một đơn vị thời gian

55.

Trong thực tế công nghiệp, chất lỏng có thể chuyển động theo chế độ chảy tầng khi

a)

Chuẩn số Re < 2320

b)

Chuẩn số Re < 2310

c)

Chuẩn số Re < 2330

d)

Chuẩn số Re < 2120

56.

Nhóm máy công tác là các máy

a)

Bơm

b)

Quạt

c)

Máy nén

d)

Cả ba phương án trên

57.

Nguyên lý thể tích là nguyên lý được ứng dụng để thiết kế và chế tạo:

a)

Bơm, Quạt

b)

Bơm, Quạt, Máy nén

c)

Bơm, Máy nén

d)

Quạt, Máy nén

58.

Nguyên lý cánh nâng là nguyên lý được ứng dụng để thiết kế và chế tạo:

a)

Bơm, Quạt

b)

Bơm, Quạt, Máy né

c)

Bơm, Máy nén

d)

Quạt, Máy nén

59.

Chiều cao áp lực của bơm dùng để khắc phục:

a)

Chiều cao nâng hình học H1 = Zđ + Zh của bơm

b)

hiều cao nâng hình học Zh (chiều cao hút của bơm)

c)

Chiều cao nâng hình học Zđ (chiều cao đẩy của bơm)

d)

Độ cao của bơm

60.

Chất lỏng thực là chất lỏng có tính chất

a)

Không có tính nhớt và không chịu nén ép

b)
  • Có tính nhớt và không chịu nén ép

c)

Có tính nhớt và chịu nén ép

d)

Không có tính nhớt và chịu nén ép

61.

Bơm bánh răng thường hoạt động ở dải áp suất:

a)

Thấp đến trung bình (đến khoảng 200 at)

b)

Trung bình đến cao và rất cao (đến 1000 at)

c)

Thấp (đến 100 at)

d)

Cao (trên 500 at)

62.

Nguyên lý phun tia là nguyên lý được ứng dụng để thiết kế và chế tạo:

a)

Bơm, Quạt

b)

Bơm, Quạt, Máy nén

c)

. Bơm, Máy nén

d)

Quạt, Máy nén

63.

Các thông số đặc trưng của bơm là:

a)

Lưu lượng Q và chiều cao áp lực H

b)

Hiệu suất của bơm

c)

Công suất của bơm

d)

Cả ba phương án trên

64.

Nguyên lý ly tâm là nguyên lý được ứng dụng để thiết kế và chế tạo:

a)

. Bơm, Quạt, Máy nén

b)

Bơm, Máy nén

c)

Quạt, Máy nén

d)

Bơm, Quạt

65.

Hiệu suất của bơm

a)

Bơm càng lớn thì hiệu suất càng thấp

b)

Bơm cùng chủng loại có cùng giá trị hiệu suất

c)

Bơm càng lớn thì hiệu suất càng cao

d)

Bơm càng bé thì hiệu suất càng cao

66.

Bơm pít-tông đơn hoạt động theo nguyên lý

a)

Nguyên lý thể tích

b)

Nguyên lý ly tâm

c)

Cánh nâng

d)

. Nguyên lý phun tia

67.

Bơm trục vít thường hoạt động ở dải vận tốc

a)

Thấp đến trung bình

b)

. Cao

c)

Thấp

d)

Trung bình đến cao và rất cao

68.

Bơm trục vít thường hoạt động ở dải áp suất

a)

Thấp đến trung bình

b)

Cao

c)

Thấp

d)

Trung bình đến cao và rất cao

69.

Định luật tỷ lệ cho bơm ly tâm: khi số vòng quay bơm ly tâm trong quá trình làm việc thay đổi thì:

a)

Năng suất Q và áp suất H dòng chất lỏng cũng thay đổi, và công suất bơm N cũng thay đổi theo

b)

Năng suất Q và áp suất H dòng chất lỏng cũng thay đổi nhưng công suất bơm N không thay đổi

c)

Năng suất Q và áp suất H dòng chất lỏng không thay đổi nhưng công suất bơm N thay đổi

d)

Năng suất Q và áp suất H dòng chất lỏng không thay đổi và công suất bơm N cũng không thay đổi

70.

Bơm trục vít thường dùng để bơm các chất lỏng giọt có

a)

. Độ nhớt cao

b)

Độ nhớt thấp

c)

Huyền phù có độ nhớt thấp

d)

Huyền phù có độ nhớt cao

71.

Số vòng quay của trục chính của bơm bánh răng trong một phút thường là

a)

Trung bình đến rất cao

b)

. Thấp

c)

Cao và rất cao

d)

Trung bình

72.

ơm pít-tông đơn có đường kính xy lanh là 80mm và hành trình của pít-tông là 100mm. Khi trục chính của bơm quay được 1000 vòng thì thể tích chất lỏng hút vào là bao nhiêu lít (giả sử hiệu suất là 100%)?

a)

5,024 x 10^3

b)

0,5024 x 10^3

c)

0,005024 x 10^3

d)

50,24 x 10^3

73.

Bơm làm việc theo nguyên lý ly tâm

a)

Có khả năng tự hút, không làm việc ngay được

b)

Không có khả năng tự hút và không làm việc ngay được

c)

. Có khả năng tự hút và làm việc ngay được

d)

Không có khả năng tự hút nhưng làm việc ngay được

74.

Bơm làm việc theo nguyên lý thể tích:

a)

Có khả năng tự hút, không làm việc ngay được

b)

Không có khả năng tự hút và không làm việc ngay được

c)

Có khả năng tự hút và làm việc ngay được

d)

Không có khả năng tự hút nhưng làm việc ngay được

75.

Chiều cao hút của bơm ly tâm trong thực tế tốt nhất là:

a)

>= 6m

b)

<= 6m

c)

> 6m

d)

< 10m

76.

Chiều cao hút của bơm ly tâm theo lý thuyết là:

a)

≤ 10m

b)

> 10m

c)

< 10m

d)

≥ 10m

77.

Ghép bơm ly tâm song song nhằm mục đích:

a)

Cần tăng lưu lượng và tăng áp suất

b)

Cần tăng lưu lượng và giữ nguyên áp suất

c)

Cần tăng lưu lượng và giảm áp suất

d)

. Cần giảm lưu lượng và tăng áp suất

78.

Theo lý thuyết chiều cao hút của bơm ly tâm:

a)

Nguyên lý thể tích

b)

Nguyên lý ly tâm

c)

Cánh nâng

d)

Nguyên lý phun tia

79.

Đặc tuyến đường ống trong hệ thống bơm biểu thị mối quan hệ giữa:

a)

Lưu lượng chất lỏng chuyển động trong đó và công suất cần thiết

b)

Lưu lượng chất lỏng chuyển động trong đó và áp suất cần thiết

c)

Lưu lượng chất lỏng chuyển động trong đó và trở lực của hệ thống

d)

D. Cả ba đáp án trê

80.

hép bơm ly tâm nối tiếp có mục đíc

a)

Tăng cột áp và giảm lưu lượng

b)
  • Giảm cột áp và giữ nguyên lưu lượng

c)

Tăng cột áp và giữ nguyên lưu lượng

d)

Tăng cột áp và tăng lưu lượng

81.

Quạt ly tâm hoạt động theo nguyên lý:

a)

Nguyên lý thể tích

b)

Nguyên lý ly tâm

c)

Cánh nâng

d)

Nguyên lý phun tia

82.

Mục đích của việc xây dựng đặc tuyến thực của bơm ly tâm là:

a)

Xác định lưu lượng Q và chiều cao áp lực H ứng với số vòng quay n không đổi

b)

Xác định lưu lượng Q và công suất N ứng với số vòng quay n không đổi

c)

Xác định chiều cao áp lực H và công suất N ứng với số vòng quay n không đổ

d)

. Xác định lưu lượng Q, chiều cao áp lực H và công suất N ứng với số vòng quay n không đổi

83.

Đặc tuyến thực của bơm ly tâm được xây dựng bằng cách

a)

Xác định các thông số của bơm bằng thực nghiệm

b)

Xác định thông số thực nghiệm bằng lý thuyết

c)

Cả ba phương án

d)

Tính toán gián tiếp các thông số của bơm qua nội suy các tham số lý thuyết

84.

Đặc tuyến tổ hợp của bơm ly tâm được xây dựng bằng cách:

a)

A. Xác định đặc tuyến lý thuyết tại các số vòng quay khác nhau, sau đó nối những điểm có hiệu suất bằng nhau của các đường Q-H để có đường cong có hiệu suất: 𝜂 = const

b)

Xác định đặc tuyến thực tại các số vòng quay khác nhau, sau đó nối những điểm có hiệu suất bằng nhau của các đường Q-H để có đường cong có hiệu suất: 𝜂 = const

c)

Xác định đặc tuyến thiết kế tại các số vòng quay khác nhau, sau đó nối những điểm có hiệu suất bằng nhau của các đường Q-H để có đường cong có hiệu suất: 𝜂 = const

d)

Xác định đặc tuyến mạng đường ống tại các số vòng quay khác nhau, sau đó nối những điểm có hiệu suất bằng nhau của các đường Q-H để có đường cong có hiệu suất: 𝜂 = const

85.

Đặc tuyến lý thuyết của bơm ly tâm biểu diễn mối quan hệ phụ thuộc giữa

a)

Chiều cao áp lực Hlt và công suất bơm N

b)

Chiều cao áp lực Hlt và lưu lượng Q

c)

Chiều cao áp lực Hlt∞ và lưu lượng Q

d)

Công suất bơm N và lưu lượng Q

86.

Trong thực tế, người ta lắp đặt bơm ly tâm theo cách nào sau đây:

a)

Đường kính ống hút nhỏ hơn đường kính miệng hút của bơm

b)

Đường kính ống hút lớn hơn đường kính miệng hút của bơm

c)

Đường kính ống hút bằng đường kính miệng hút của bơm

d)

Cả hai phương án B và C

87.

Đặc tuyến của ống dẫn trong hệ thống quạt là:

a)

Tổn thất áp lực trong ống đẩy của quạt

b)

Tổn thất áp lực trong ống hút của quạt

c)

Tổn thất áp lực trong hệ ống dẫn

d)

Cả ba phương án trên

88.

Điểm làm việc thích hợp của quạt đối với mạng đường ống là:

a)

Giao điểm hai đường đặc tuyến lý thuyết của quạt và đặc tuyến mạng đường ống

b)

Giao điểm hai đường đặc tuyến thiết kế của quạt và đặc tuyến mạng đường ống

c)

Giao điểm hai đường đặc tuyến thực của quạt và đặc tuyến mạng đường ống

d)

Giao điểm hai đường đặc tuyến tổ hợp của quạt và đặc tuyến mạng đường ống

89.

Ghép quạt ly tâm song song:

a)

Bất lợi khi trở lực đường ống càng lớn

b)

Thích hợp với mạng đường ống đơn giản, ít rẽ nhánh, ít góc quanh

c)

Thích hợp cho hệ thống có đường đặc tuyến mạng đường ống thoả

d)

Cả ba phương án trên

90.

rong thực tế, người ta không điều chỉnh quạt ly tâm theo cách nào sau đây:

a)

Tiết lưu trên ống hút

b)

Dẫn chất khí ngược lại ống hút

c)

Thay đổi góc thiết bị hướng

d)

Thay đổi số vòng quay của guồng động

91.

Phương trình cột áp của hệ thống II – f(Q) có dạng:

a)

Đường thẳng bậc nhất

b)

Đường cong bậc ba

c)

Đường cong bậc hai

d)

Đường thẳng bậc một và song song với trục hoành (Q)

92.

Bơm pít-tông đơn trong một chu kỳ hoạt động của pít-tông

a)

Quá trình hút và đẩy chất lỏng được thực hiện một lần

b)

Quá trình hút và đẩy chất lỏng được thực hiện hai lần

c)

Chỉ thực hiện duy nhất quá trình hút

93.

Bơm pít-tông đơn có đường kính xy lanh là 50mm và hành trình của pít-tông là 75mm. Khi trục chính của bơm quay được 10000 vòng thì thể tích chất lỏng hút vào là bao nhiêu:

a)

1,4718 x 10³

b)

14,718 x 10³

c)

0,014718 x 10³

d)

147,18 x 10³

94.

Khi lưu chất (chất lỏng) qua máy công tác thì lưu chất

a)

Cho và nhận năng lượng

b)

Cho năng lượng

c)
  • Nhận năng lượng

d)

Không cho không nhận năng lượng

95.

Bơm pít-tông kép trong một chu kỳ hoạt động của pít-tông:

a)

Quá trình hút và đẩy chất lỏng được thực hiện một lần

b)

Quá trình hút và đẩy chất lỏng được thực hiện hai lần

c)

Chỉ thực hiện duy nhất quá trình hút

d)

Chỉ thực hiện duy nhất quá trình đẩy

96.

rong một chu kỳ hoạt động của bơm pít-tông kép, pít-tông chịu lực tác động:

a)

Hai phía

b)

Một phía

c)

Một nửa chu kỳ chịu lực một phía, một nửa chu kỳ chịu lực từ hai phía

d)

Một nửa chu kỳ không chịu lực, một nửa chu kỳ chịu lực từ một phía

97.

Bơm bánh răng thường dùng để bơm chất lỏng có

a)

Độ nhớt cao

b)

Độ nhớt thấp

c)

Huyền phù có độ nhớt cao

d)

Huyền phù có độ nhớt thấp

98.

Hiện tượng xâm thực của bơm ly tâm là do

a)

Do quá trình ma sát bào mòn các kết cấu kim loại tạo ra do sự rung động

b)

Do quá trình chuyển trạng thái của khí xảy ra trong lòng chất lỏng rất nhanh, đột ngột dẫn đến sự va đập thủy lực, bào mòn các kết cấu kim loại, tạo ra sự rung động và tiếng ồn

c)

Do quá trình bào mòn các kết cấu kim loại, tạo ra sự rung động và tiếng ồn

d)

Do quá trình bay hơi - ngưng tụ - hòa tan khí xảy ra rất nhanh gây ra tiếng ồn

99.

Bơm trục vít thường có năng suất

a)

Thấp đến trung bình

b)

Cao

c)

Thấp

d)

Thấp đến rất cao

100.

Tính nhớt của chất lỏng là do:

a)

Ma sát trong và ma sát ngoài khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối

b)

Ma sát ngoài khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đố

c)

Ma sát trong khi các phần tử chất lỏng không chuyển động

d)

Ma sát trong khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối

101.

Quá trình hút lưu thể trong nguyên lý thể tích là do:

a)

Buồng công tác thay đổi thể tích

b)

Buồng công tác thay đổi thể tích từ bé đến lớn

102.

rong nguyên lý phun tia:

a)

Dòng liên tục và dòng cuốn theo là chất lỏng

b)

Dòng liên tục và dòng cuốn theo là chất khí hoặc chất lỏng

c)

Dòng liên tục và dòng cuốn theo là chất khí

d)

Cả ba phương án trên

103.

Trong nguyên lý ly tâm, xét một phần tử lưu thể có khối lượng dm trong kênh giới hạn bởi mặt cong r và (r+dr), phần tử dm sẽ chịu tác dụng của các lực nào:

a)

Lực ly tâm dR

b)

Lực hướng tâm dF

c)

Lực ly tâm dR và lực hướng tâm dF

d)

Lực ly tâm dR, lực hướng tâm dF và lực ma sát

104.

Công suất của bơm

a)

Là năng lượng tiêu tốn để bơm làm việc tạo ra lưu lượng Q

b)

Là năng lượng tiêu tốn để bơm làm việc tạo ra cột áp H

c)

Là năng lượng tiêu tốn để bơm làm việc tạo ra lưu lượng Q và cột áp H

d)

Là năng lượng tiêu tốn hữu ích trên trục bơm

105.

Chiều cao áp lực của bơm dùng để khắc phục

a)
  • Hiệu số áp suất ở hai đầu đường ống của bơm

b)

Áp suất ở đầu đường ống hút của bơm

c)

Áp suất ở đầu đường ống đẩy của bơm

d)

Áp suất của bơm

106.

Trở lực của đường ống dẫn chất lỏng là do

a)

Chất lỏng chuyển động ngược gây ra

b)

Chất lỏng thay đổi hướng chuyển động gây ra

c)

Chất lỏng chuyển động ma sát với thành ống và thay đổi hướng chuyển động gây ra

d)

. Chất lỏng chuyển động ngược với th‡nh ống và thay đổi hướng chuyển động g‚y

ra

107.

Khi ghép 2 bơm li tâm song song thì công suất của mỗi bơm khi làm

việc trong hệ thống sẽ:

a)

Lớn hơn công suất của mỗi bơm khi làm việc riÍng rẽ;

b)

Bé hơn công suất của mỗi bơm khi làm việc riÍng rẽ;

c)

Bằng cÙng suất của mỗi bơm khi làm việc riÍng rẽ ;

d)

Lớn hơn 2 lần cÙng suất của mỗi bơm khi làm việc riÍng rẽ;

108.

Khi ghép 2 quạt ly tâm nối tiếp thì công suất của mỗi quạt khi làm việc

trong hệ thống sẽ:

a)

Lớn hơn công suất của mỗi quạt khi l‡m việc riÍng rẽ;

b)

Bé hơn công suất của mỗi quạt khi l‡m việc riÍng rẽ;

c)

Bằng cÙng suất của mỗi quạt khi l‡m việc riÍng rẽ

;

d)

Lớn hơn 2 lần cÙng suất của mỗi quạt khi l‡m việc riÍng rẽ;

109.

Vỏ bơm li tâm được chế tạo theo :

a)

HÏnh xoắn ốc cÛ thiết diện nhỏ dần

b)

HÏnh trụ cÛ thiết diện không đổi;

c)

HÏnh xoắn ốc cÛ thiết diện lớn dần;

d)

Phương án A và B;

110.

Đặc tuyến đường ống trong hệ thống quạt hiển thị mối quan hệ giữa

a)

Lưu lượng chất khí ( hơi ) chuyển động trong đó và công suất cần thiết;

b)

Lưu lượng chất khí ( hơi ) chuyển động trong đó và trở lực của hệ thống

c)

Lưu lượng chất khí ( hơi ) chuyển động trong đó và áp suất cần thiết;

d)

Cả 3 phương án trên;

111.

Trong thực tế người ta không điều chỉnh bơm ly tâm theo cách sau

đây:

a)

Tiết lưu trong ống đẩy

b)

Tiết lưu trên ống h˙t;

c)

Thay đổi gÛc thiết bị hướng

d)

Xoay để l‡m hẹp r„nh guồng động;

112.

Ghép quạt li tâm song song nhằm mục đích

a)

Cần tăng lưu lượng và tăng áp suất

b)

Cần tăng lưu lượng v‡ giữ nguyÍn ·p suất

c)

Cần tăng lưu lượng v‡ giảm ·p suất

d)

Cần giảm lưu lượng và tăng áp suất;

113.

Ghép quạt li tâm nối tiếp nhằm mục đích:

a)

. Cần tăng cột ·p v‡ giữ giảm lưu lượng;

b)

Cần tăng cột ·p v‡ giữ nguyên lưu lượng

c)

Cần giảm cột ·p v‡ giữ nguyÍn lưu lượng;

d)

Cần tăng cột ·p v‡ cần tăng lưu lượng;

114.

Tâm cánh guồng quạt ly tâm có áp suất:

a)

. Dư;

b)

Không thay đổi ·p suất;

c)

Chân không

115.

Điều chỉnh quạt ly tâm nhằm

a)

Thay đổi đường đặc tÌnh của quạt

b)

Thay đổi lưu lượng l‡m việc của Q của quạt;

c)

Thay đổi ·p suất l‡m việc của quạt;

d)

Cả 3 phương án trên

116.

Trong thực tế người ta thường đặt quạt ly tâm theo cách sau đây

a)

Đường kÌnh ống h˙t nhỏ hơn đường kÌnh miệng h˙t của quạt

b)

Đường kÌnh ống h˙t lớn hơn đường kÌnh miệng h˙t của quạt;

c)

. Đường kÌnh ống h˙t bằng đường kÌnh miệng h˙t của quạt;

d)

Phương án B và C

117.

Các công thức tính toán thiết kế của bơm ly tâm

a)

CÛ thể ·p dụng cho quạt ly t‚m cÛ ·p suất thấp

b)

CÛ thể ·p dụng cho quạt ly t‚m cÛ ·p suất trung bÏn

c)

CÛ thể ·p dụng cho quạt ly t‚m cÛ ·p suất cao

d)

Cả 3 ˝ trÍn;

118.

Chiều cao áp lực của bơm

a)

Là lượng tăng năng lượng của chất lỏng khi đi từ miệng ống hút đến miệng ống đẩy của bơm

b)

Là lượng tăng năng lượng riêng của chất lỏng khi đi từ miệng ống hút đến miệng ống đẩy của bơm

c)

Là lượng năng lượng của chất lỏng tại miệng ống hút của bơm

d)

Là lượng năng lượng của chất lỏng tại miệng ống đẩy của bơm

119.

Nguyên lý phun tia là nguyên lý dựa trên cơ sở

a)

Phương trình áp suất thủy tĩnh của chất lỏng

b)

Phương trình cơ bản của tĩnh học chất lỏng

c)

Định luật bảo toàn năng lượng của dòng lưu thể (phương trình Bernoulli

d)

Phương trình dòng liên tục của chất lỏng

120.

Trong nguyên lý cánh nâng, cánh guồng sẽ được:

a)

Đặt song song với dòng lưu thể

b)

Đặt vuông góc với dòng lưu thể

c)

Đặt nghiêng một góc <90° so với dòng lưu thể

d)

Cả 3 ý trên

121.

. Để vẽ đặc tuyến thiết kế cho bơm ly tâm, người ta quy ước chỉ dùng bơm có góc 𝛽₂:

a)

𝛽₂ ≤ 90°

b)

𝛽₂ ≥ 90°

c)

𝛽₂ < 90°

d)

𝛽₂ > 90°

122.

Phương trình đường đặc tuyến của mạng đường ống trong hệ thống bơ

a)

Có dạng đường parabol và không đi qua gốc tọa độ

b)

Có dạng đường bậc nhất và không đi qua gốc tọa độ

c)

Có dạng đường parabol và đi qua gốc tọa độ

d)

Có dạng đường bậc nhất và đi qua gốc tọa độ

123.

Hiệu suất của bơm:

a)

Đặc trưng cho mức độ năng lượng và cho biết sự sai khác giữa công suất có ích và công suất cần thiết để tạo ra năng suất và chiều cao áp lực thực tế

b)

Đặc trưng cho độ năng lượng và cho biết sự khác biệt giữa công suất có ích và công suất cần thiết để tạo ra năng suất và chiều cao áp lực thực tế

c)

Đặc trưng cho độ năng lượng và cho biết công suất cần thiết để tạo ra năng suất và chiều cao áp lực thực tế

d)

Đặc trưng cho độ sử dụng hữu ích của năng lượng và cho biết sự sai khác giữa công suất có ích và công suất cần thiết để tạo ra năng suất và chiều cao áp lực thực tế

124.

Nhóm máy công tác làm việc theo nguyên lý

a)

Nguyên lý thể tích, nguyên lý ly tâm, nguyên lý cánh nâng, nguyên lý phun tia

b)

Nguyên lý thể tích, nguyên lý cánh nâng, nguyên lý phun tia

c)

Nguyên lý thể tích, nguyên lý ly tâm, nguyên lý phun tia

d)

Nguyên lý thể tích, nguyên lý ly tâm, nguyên lý cánh nâng

125.

. Bơm ly tâm trước khi khởi động thì người vận hành bơm:

a)

Khởi động cho bơm làm việc ngay

b)

Kiểm tra lượng chất lỏng trong ống hút

c)

Kiểm tra lượng chất lỏng trong ống hút và lượng chất lỏng trong thân bơm

d)

Kiểm tra lượng chất lỏng trong ống đẩy vào thiết bị

126.

Người ta thường phân loại bơm theo:

a)

Công dụng của bơm

b)

Phạm vi cột áp và lưu lượng sử dụng

c)

Nguyên lý làm việc của bơm

d)
  • Cả 3 ý trên