wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CC- BTP- CD2 - 1/2

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

201 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Đối

tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản quy phạm pháp luật là ai?

a)

cơ quan, tổ chức,

cá nhân có quyền,

nghĩa vụ, trách

nhiệm chịu ảnh

hưởng trực tiếp từ

việc áp dụng văn

bản đó sau khi

được ban hành

b)

tổ chức, cá nhân

có quyền, nghĩa

vụ, trách nhiệm

chịu ảnh hưởng

trực tiếp từ việc áp

dụng văn bản đó

sau khi được ban

hành

c)

cơ quan, tổ chức có

quyền, nghĩa vụ,

trách nhiệm chịu ảnh

hưởng trực tiếp từ

việc áp dụng văn bản

đó sau khi được ban

hành

d)

cơ quan, tổ chức, cá

nhân có quyền,

nghĩa vụ, trách

nhiệm chịu ảnh

hưởng gián tiếp từ

việc áp dụng văn

bản đó sau khi được

ban hành

2.

202 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Hệ

thống văn bản quy phạm pháp luật gồm bao nhiêu loại?

a)

12

b)

13

c)

15

d)

16

3.

203. Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, Hệ thống văn bản nào dưới đây thuộc văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật, luật, Nghị quyết của Quốc hội

c)

Pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội; nghị quyết liên tịch giữa Ủy ban thường vụ Quốc hội với Đoàn Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; nghị quyết liên tịch giữa Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Đoàn Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

4.

204 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Hệ

thống văn bản nào dưới đây thuộc văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Lệnh, quyết định

của Chủ tịch nước

b)

Nghị định của

Chính phủ; nghị

quyết liên tịch giữa

Chính phủ với

Đoàn Chủ tịch Ủy

ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt

Nam

c)

Quyết định của Thủ

tướng Chính phủ

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

5.

205. Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, có mấy Nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

6.

206 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, đâu là

Nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Bảo đảm tính hợp

hiến, tính hợp

pháp và tính thống

nhất của văn bản

quy phạm pháp

luật trong hệ

thống pháp luật

b)

Tuân thủ đúng

thẩm quyền, hình

thức, trình tự, thủ

tục xây dựng, ban

hành văn bản quy

phạm pháp luật

c)

Bảo đảm tính minh

bạch trong quy định

của văn bản quy

phạm pháp luật

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

7.

207. Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, đâu là Nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Bảo đảm tính khả thi, tiết kiệm, hiệu quả, kịp thời, dễ tiếp cận, dễ thực hiện của văn bản quy phạm pháp luật; bảo đảm lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong văn bản quy phạm pháp luật; bảo đảm yêu cầu cải cách thủ tục hành chính.

b)

Bảo đảm yêu cầu về quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, không làm cản trở việc thực hiện các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

c)

Bảo đảm công khai, dân chủ trong việc tiếp nhận, phản hồi ý kiến, kiến nghị của cá nhân, cơ quan, tổ chức trong quá trình xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

8.

208 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Ngôn

ngữ trong văn bản quy phạm pháp luật là?

a)

tiếng Việt

b)

tiếng phổ thông

c)

tiếng kinh

d)

Tiếng thông dụng

nhất

9.

209. Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, Cơ quan nào quy định về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước?

a)

Viện kiểm sát

b)

Chính phủ

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

cả 3 ý trên đều sai

10.

210 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Văn bản

quy phạm pháp luật có thể được dịch ra tiếng nào?

a)

tiếng nước ngoài

b)

tiếng dân tộc thiểu

số, tiếng nước ngoài

c)

tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc miền

núi

d)

tiếng dân tộc thiểu

số,tiếng dân tộc miền

núi,tiếng nước ngoài,

11.

211. Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, Số, ký hiệu của văn bản quy phạm pháp luật phải thể hiện rõ điều gì?

a)

số thứ tự, năm ban hành, loại văn bản, cơ quan ban hành văn bản

b)

số thứ tự, năm ban hành

c)

số thứ tự, năm ban hành, loại văn bản

d)

loại văn bản, cơ quan ban hành văn bản

12.

212 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Số, ký

hiệu của luật, nghị quyết của Quốc hội được sắp xếp theo thứ tự như thế

nào?

a)

loại văn bản: số

thứ tự của văn

bản/năm ban

hành/tên viết tắt

của cơ quan ban

hành văn bản và số

khóa Quốc hội

b)

số thứ tự của văn

bản/năm ban

hành/tên viết tắt của

loại văn bản - tên

viết tắt của cơ quan

ban hành văn bản

c)

số thứ tự của văn

bản/năm ban

hành/tên viết tắt của

loại văn bản

d)

số

thứ tự của văn

bản/năm ban

hành/tên viết tắt

của cơ quan ban

hành văn bản và số

khóa Quốc hội

13.

213. Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội được sắp xếp theo thứ tự như thế nào?

a)

loại văn bản: số

thứ tự của văn

bản/năm ban

hành/tên viết tắt

của cơ quan ban

hành văn bản và số

khóa Quốc hội

b)

số thứ tự của văn

bản/năm ban

hành/tên viết tắt của

loại văn bản - tên

viết tắt của cơ quan

ban hành văn bản

c)

số thứ tự của văn

bản/năm ban

hành/tên viết tắt của

loại văn bản

d)

số

thứ tự của văn

bản/năm ban

hành/tên viết tắt

của cơ quan ban

hành văn bản và số

khóa Quốc hội

14.

214 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, cơ quan

nào ban hành luật để quy định Tổ chức và hoạt động của Quốc hội, Chủ

tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Hội đồng

bầu cử quốc gia, Kiểm toán nhà nước, chính quyền địa phương, đơn vị

hành chính - kinh tế đặc biệt và cơ quan khác do Quốc hội thành lập?

a)

Chủ tịch nước

b)

CHính phủ

c)

Ủy ban thường vụ

Quốc hội

d)

Quốc hội

15.

215. Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, cơ quan

nào ban hành luật để quy định Chính sách cơ bản về đối ngoại?

a)

Chủ tịch nước

b)

CHính phủ

c)

Ủy ban thường vụ

Quốc hội

d)

Quốc hội

16.

216 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Quốc

hội ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào để quy định Chính sách

cơ bản về tài chính, tiền tệ quốc gia, ngân sách nhà nước; quy định, sửa

đổi hoặc bãi bỏ các thứ thuế?

a)

Luật

b)

Nghị quyết

c)

Pháp lệnh

d)

Nghị định

17.

217.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, Quốc hội ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào để quy định Tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương

a)

Luật

b)

Nghị quyết

c)

Pháp lệnh

d)

Quyết định

18.

219.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, cơ quan nào ban hành Nghị quyết để quy định Tạm ngưng hoặc kéo dài thời hạn áp dụng toàn bộ hoặc một phần luật, nghị quyết của Quốc hội đáp ứng các yêu cầu cấp bách về phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quyền con người, quyền công dân?

a)

Chủ tịch nước

b)

Chính phủ

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Quốc hội

19.

221.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, Chủ tịch nước ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Lệnh, Quyết định

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết

c)

Luật, Nghị quyết

d)

Nghị định

20.

223.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, Quốc hội ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Lệnh, Quyết định

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết

c)

Luật, Nghị quyết

d)

Nghị định

21.

225.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, Chủ tịch nước ban hành lệnh, quyết định để quy định vấn đề nào sau đây?

a)

Tổng động viên hoặc động viên cục bộ, công bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Công bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp trong cả nước hoặc ở từng địa phương trong trường hợp Ủy ban thường vụ Quốc hội không thể họp được

c)

Vấn đề khác thuộc thẩm quyền của Chủ tịch nước

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

22.

227.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, Thủ tướng Chính phủ ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Quyết định

b)

Nghị quyết

c)

Thông tư

d)

Thông tư liên tịch

23.

229.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Quyết định

b)

Nghị quyết

c)

Thông tư

d)

Thông tư liên tịch

24.

230.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Quyết định

b)

Nghị quyết

c)

Thông tư

d)

Thông tư liên tịch

25.

231.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Quyết định

b)

Nghị quyết

c)

Thông tư

d)

Thông tư liên tịch

26.

233.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, UBND cấp tỉnh ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Quyết định

b)

Nghị quyết

c)

Thông tư

d)

Thông tư liên tịch

27.

235.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, UBND cấp tỉnh ban hành quyết định để quy định mấy vấn đề?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

237.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, Quốc hội quyết định chương trình xây dựng luật, pháp lệnh tại kỳ họp nào?

a)

Họp thứ 2 của năm trước

b)

Họp thứ 3 của năm trước

c)

Họp thứ nhất của năm nay

d)

Họp thứ nhất của năm trước

29.

239.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, Đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh phải dựa trên căn cứ nào sau đây?

a)

Đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước

b)

Kết quả tổng kết thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến chính sách của dự án luật, pháp lệnh

c)

Yêu cầu quản lý nhà nước, phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm thực hiện quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân; bảo đảm quốc phòng, an ninh

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

30.

241.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, thời gian Đăng tải báo cáo tổng kết, báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh trên Cổng thông tin điện tử của Quốc hội ít nhất bao nhiêu ngày?

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

31.

243.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, cơ quan nào thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh trước khi trình Chính phủ?

a)

Bộ Tư pháp

b)

Bộ Tài chính

c)

Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Ngoại giao và các cơ quan, tổ chức có liên quan

d)

Bộ Nội vụ

32.

245.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, Bộ, cơ quan ngang bộ lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh có trách nhiệm trình Chính phủ hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh chậm nhất là bao nhiêu ngày trước ngày tổ chức phiên họp của Chính phủ?

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

33.

247.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, kiến nghị về luật, pháp lệnh phải được gửi đến Ủy ban thường vụ Quốc hội Chậm nhất vào ngày nào?

a)

Ngày 01 tháng 1 của năm trước

b)

Ngày 01 tháng 2 của năm trước

c)

Ngày 01 tháng 3 của năm trước

d)

Ngày 01 tháng 4 của năm trước

34.

249.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, cơ quan nào có trách nhiệm thẩm định dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trước khi trình Chính phủ?

a)

Bộ Tư pháp

b)

Chủ tịch nước

c)

Quốc hội

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

35.

251.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, Chậm nhất là bao nhiêu ngày trước ngày bắt đầu phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội, cơ quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội trình dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội phải gửi hồ sơ quy định đến Ủy ban thường vụ Quốc hội để cho ý kiến?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

36.

253.Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020, Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, thông qua dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết tại mấy phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội?

a)

1 hoặc 2

b)

1

c)

2

d)

1 và 2

37.

255.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, ăn bản quy phạm pháp luật phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về gì?

a)

nội dung, thẩm quyền

b)

nội dung, thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục

c)

nội dung, thẩm

quyền, hình thức,

d)

thẩm

quyền, hình thức,

trình tự, thủ tục

38.

257.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Nghị quyết do Hội đồng nhân dân và quyết định do Ủy ban nhân dân ban hành không phải là văn bản quy phạm pháp luật trong các trường hợp nào sau?

a)

Nghị quyết miễn nhiệm, bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân và các chức vụ khác;

b)

Nghị quyết phê chuẩn kết quả bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân và bầu các chức vụ khác;

c)

Nghị quyết giải tán Hội đồng nhân dân;

d)

cả 3 ý trên đều đúng

39.

261.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP,Thông tin được sử dụng khi xây dựng báo cáo đánh giá tác động của chính sách phải đáp ứng yêu cầu nào?

a)

chính xác, trung thực và ghi rõ nguồn thông tin

b)

chính xác, trung thực

c)

trung thực và ghi rõ nguồn thông tin.

d)

cả 3 ý trên đều sai

40.

263.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Bộ Tư pháp có trách nhiệm tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nào?

a)

luật, nghị quyết của Quốc hội

b)

pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội do Chính phủ trình

c)

nghị định của Chính phủ

d)

cả 3 ý trên đều đúng

41.

265.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, cơ quan nào có trách nhiệm xây dựng dự thảo đề nghị của Chính phủ về chương trình xây dựng luật, pháp lệnh?

a)

Bộ Tư pháp

b)

Chủ tịch nước

c)

Quốc hội

d)

UBTVQH

42.

267.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Dự thảo đề nghị của Chính phủ về chương trình xây dựng luật, pháp lệnh được lấy ý kiến từ cơ quan nào?

a)

bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan, tổ chức có liên quan

b)

bộ, cơ quan ngang bộ

c)

các cơ quan, tổ chức có liên quan

d)

bộ

43.

269.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, cơ quan nào có quyền quyết định điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội?

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Bộ Tư pháp

44.

271.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Chậm nhất là ngày bao nhiêu hằng tháng, cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản cập nhật thông tin điện tử hoặc gửi thông tin về tình hình xây dựng, ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước về tổ chức pháp chế bộ, cơ quan ngang bộ, Sở Tư pháp để theo dõi và tổng hợp?

a)

23 hằng tháng

b)

24 hằng tháng

c)

25 hằng tháng

d)

26 hằng tháng

45.

273.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Chậm nhất là bao nhiêu ngày làm việc,

kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự án, dự thảo, Văn phòng Chính phủ trình Thủ

tướng Chính phủ để xem xét, quyết định đưa ra phiên họp Chính phủ?

a)

05 ngày làm việc

b)

06 ngày làm việc

c)

06 ngày làm việc

d)

08 ngày làm việc

46.

275.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Dự thảo 2 là?

a)

dự thảo được đơn vị chủ trì soạn thảo trình Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo;

b)

dự thảo được Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định gửi và đăng trên Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc của cơ quan chủ trì soạn thảo, Cổng thông tin điện tử của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương để cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia ý kiến;

c)

dự thảo được gửi đến cơ quan thẩm định sau khi tiếp thu ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân;

d)

dự thảo đã tiếp thu ý kiến thẩm định và trình Chính phủ xem xét, quyết định việc trình Quốc hội đối với dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội; trình Ủy ban thường vụ Quốc hội đối với dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội; trình Chính phủ xem xét, thông qua đối với dự thảo nghị định; trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, ban hành đối với dự thảo quyết định; trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ xem xét, ban hành đối với dự thảo thông tư và thông tư liên tịch; trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc trình Hội đồng nhân dân đối với nghị quyết của Hội đồng nhân dân; trình Ủy ban nhân dân xem xét, ban hành quyết định;

47.

277.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Dự thảo 4 là?

a)

dự thảo được đơn vị chủ trì soạn thảo trình Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo;

b)

dự thảo được Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định gửi và đăng trên Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc của cơ quan chủ trì soạn thảo, Cổng thông tin điện tử của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương để cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia ý kiến;

c)

dự thảo được gửi đến cơ quan thẩm định sau khi tiếp thu ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân;

d)

dự thảo đã tiếp thu ý kiến thẩm định và trình Chính phủ xem xét, quyết định việc trình Quốc hội đối với dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội; trình Ủy ban thường vụ Quốc hội đối với dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội; trình Chính phủ xem xét, thông qua đối với dự thảo nghị định; trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, ban hành đối với dự thảo quyết định; trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ xem xét, ban hành đối với dự thảo thông tư và thông tư liên tịch; trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc trình Hội đồng nhân dân đối với nghị quyết của Hội đồng nhân dân; trình Ủy ban nhân dân xem xét, ban hành quyết định;

48.

279.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Bộ Tư pháp có mấy trách nhiệm trong việc thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

281.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Cuộc họp của Hội đồng tư vấn thẩm định, Hội đồng thẩm định chỉ được tiến hành trong trường hợp có mặt ít nhất bao nhiêu thành viên?

a)

2/3 tổng số thành viên

b)

1/3 tổng số thành viên

c)

1/2 tổng số thành viên

d)

1/4 tổng số thành viên

50.

283.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Phần mở đầu của văn bản quy phạm pháp luật gồm nội dung gì?

a)

Quốc hiệu, Tiêu ngữ, tên cơ quan ban hành, số, ký hiệu văn bản, địa danh, ngày, tháng, năm ban hành, tên văn bản và căn cứ ban hành văn bản

b)

Quốc hiệu, Tiêu ngữ, tên cơ quan ban hành

c)

Quốc hiệu, Tiêu ngữ, tên cơ quan ban hành, số, ký hiệu văn bản

d)

Quốc hiệu, Tiêu ngữ, tên cơ quan ban hành, số, ký hiệu văn bản, địa danh, ngày, tháng, năm ban hành, tên văn bản

51.

285.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, quy định của tiêu ngữ trong của văn bản quy phạm pháp luật là gì?

a)

trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm và ở liền phía dưới Quốc hiệu; chữ cái đầu của các cụm từ được viết hoa, giữa các cụm từ có gạch nối (-), có cách chữ; phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng độ dài của dòng chữ.

b)

trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14

c)

trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm và ở liền phía dưới Quốc hiệu

d)

trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm và ở liền phía dưới Quốc hiệu; chữ cái đầu của các cụm từ được viết hoa, giữa các cụm từ có gạch nối (-)

52.

287.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Tên cơ quan ban hành văn bản được quy định như thế nào?

a)

trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, cỡ chữ 13, phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt ở giữa, cân đối so với dòng chữ

b)

trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, cỡ chữ 13

c)

trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, cỡ chữ 13, phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền

d)

trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, cỡ chữ 13, phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ

53.

289.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Ký hiệu của văn bản gồm những gì?

a)

chữ viết tắt tên loại văn bản và chữ viết tắt tên cơ quan hoặc chức danh nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản

b)

chữ viết tắt tên loại văn bản

c)

chữ viết tắt tên loại văn bản và chữ viết tắt tên cơ quan

d)

chữ viết tắt tên cơ quan hoặc chức danh nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản.

54.

291.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Giữa số, năm ban hành và ký hiệu văn bản có dấu gì?

a)

hai chấm (:)

b)

gạch nối (-)

c)

gạch chéo (/)

d)

chấm (.)

55.

293.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Từ “Số” được trình bày như thế nào?

a)

trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng

b)

trình bày bằng chữ in thường

c)

trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ 13

d)

trình bày bằng cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng

56.

295.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Địa danh ghi trên văn bản do cơ quan nhà nước ở trung ương ban hành được quy định như thế nào?

a)

tên gọi chính thức của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở.

b)

tên gọi chính thức của huyện nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở.

c)

tên gọi chính thức của tỉnh nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở.

d)

tên gọi chính thức của thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở.

57.

297.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Tên văn bản gồm gì?

a)

tên loại và tên gọi của văn bản

b)

tên loại của văn bản.

c)

tên gọi của văn bản.

d)

Cả 3 ý trên đều sai

58.

299.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Tên gọi của văn bản được quy định như thế nào?

a)

bằng chữ in thường, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, đậm được đặt canh giữa, ngay dưới tên loại văn bản

b)

bằng chữ in thường, cỡ chữ 14

c)

bằng chữ in thường, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, đậm

d)

bằng chữ in thường, cỡ chữ 14, được đặt canh giữa, ngay dưới tên loại văn bản;

59.

301.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Căn cứ ban hành văn bản được quy định như thế nào?

a)

chữ in thường, kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ 14, trình bày dưới phần tên của văn bản; sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), dòng cuối cùng kết thúc bằng dấu chấm(.)

b)

chữ in thường, kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ 13, trình bày dưới phần tên của văn bản; sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), dòng cuối cùng kết thúc bằng dấu chấm(.)

c)

chữ in thường, kiểu chữ đứng, cỡ chữ 14, trình bày dưới phần tên của văn bản; sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), dòng cuối cùng kết thúc bằng dấu chấm(.)

d)

chữ in thường, kiểu chữ đậm, cỡ chữ 14, trình bày dưới phần tên của văn bản; sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), dòng cuối cùng kết thúc bằng dấu chấm(.)

60.

303.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Mỗi điểm trong bố cục của văn bản được quy định như thế nào?

a)

chỉ được thể hiện một ý

b)

phải được trình bày trong một câu hoàn chỉnh hoặc một đoạn, không sử dụng các ký hiệu khác để thể hiện các ý trong một điểm.

c)

chỉ được thể hiện một ý và phải được trình bày trong một câu hoàn chỉnh hoặc một đoạn, không sử dụng các ký hiệu khác để thể hiện các ý trong một điểm.

d)

phải được trình bày trong một câu hoàn chỉnh hoặc một đoạn

61.

305.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Từ “Phần”, “Chương” được quy định như thế nào?

a)

trình bày trên một dòng riêng

b)

trình bày trên một dòng riêng, canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14

c)

trình bày trên một dòng riêng, canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm

d)

cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm

62.

307.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Từ “Mục”, “Tiểu mục” và số thứ tự của mục, tiểu mục được quy định như thế nào?

a)

trình bày trên một dòng riêng, canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm

b)

trình bày trên một dòng riêng, canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm. Số thứ tự của mục dùng chữ số Ả Rập.

c)

trình bày trên một dòng riêng, canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm. Số thứ tự của mục dùng chữ số Ả Rập.

d)

trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm. Số thứ tự của mục dùng chữ số Ả Rập.

63.

309.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Từ “Điều”, số thứ tự và tiêu đề của điều được quy định như thế nào?

a)

trình bày bằng chữ in thường, cách lề trái từ 1cm đến 1,27cm, số thứ tự của điều dùng chữ số Ả Rập, sau số thứ tự có dấu chấm (.); cỡ chữ bằng cỡ chữ của phần lời văn từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm

b)

trình bày bằng chữ in thường, cách lề trái từ 1cm đến 1,27cm, số thứ tự của điều dùng chữ số Ả Rập

c)

trình bày bằng chữ in thường, cách lề trái từ 1cm đến 1,27cm, số thứ tự của điều dùng chữ số Ả Rập, sau số thứ tự có dấu chấm (.); cỡ chữ bằng cỡ chữ của phần lời văn từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm

d)

trình bày bằng chữ in thường, cách lề trái từ 1cm đến 1,27cm, số thứ tự của điều dùng chữ số Ả Rập; cỡ chữ bằng cỡ chữ của phần lời văn từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm

64.

311.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Thứ tự các điểm trong mỗi khoản được quy định như thế nào?

a)

dùng các chữ cái tiếng Việt theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt, sau có dấu đóng ngoặc đơn, bằng chữ in thường, cỡ chữ bằng cỡ chữ của phần lời văn từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng

b)

dùng các chữ cái tiếng Việt theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt, sau có dấu đóng ngoặc đơn, bằng chữ in thường, cỡ chữ bằng cỡ chữ của phần lời văn từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng

c)

dùng các chữ cái tiếng Việt theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt, cỡ chữ bằng cỡ chữ của phần lời văn từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng

d)

dùng các chữ cái tiếng Việt theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt, sau có dấu đóng ngoặc đơn, bằng chữ in thường

65.

313.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Phần kết thúc của văn bản gồm những nội dung nào?

a)

chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền ký ban hành văn bản; dấu của cơ quan ban hành văn bản; nơi nhận văn bản

b)

chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền ký ban hành văn bản

c)

dấu của cơ quan ban hành văn bản; nơi nhận văn bản

d)

Cả 3 ý trên đều sai

66.

315.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Dấu của cơ quan ban hành văn bản chỉ được đóng vào văn bản khi nào?

a)

sau khi người có thẩm quyền ký văn bản

b)

trước khi người có thẩm quyền ký văn bản.

c)

trong khi người có thẩm quyền ký văn bản.

d)

Cả 3 ý trên đều sai

67.

317.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Từ “Nơi nhận” được quy định như thế nào?

a)

trình bày trên một dòng riêng, ngang hàng với dòng chữ “quyền hạn, chức vụ của người ký”

b)

trình bày trên một dòng riêng, ngang hàng với dòng chữ “quyền hạn, chức vụ của người ký” và sát lề trái, sau có dấu hai chấm (:), bằng chữ in thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ nghiêng, đậm

c)

trình bày trên một dòng riêng, ngang hàng với dòng chữ “quyền hạn, chức vụ của người ký” và sát lề trái, sau có dấu hai chấm (:), bằng chữ in thường, cỡ chữ 13, kiểu chữ nghiêng, đậm

d)

Cả 3 ý trên đều sai

68.

319.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Việc sắp xếp các quy định về cùng một vấn đề trong phần, chương, mục, tiểu mục phải bảo đảm nguyên tắc nào sau đây?

a)

Quy định chung được trình bày trước quy định cụ thể

b)

Quy định về nội dung được trình bày trước quy định về thủ tục

c)

Quy định về quyền và nghĩa vụ được trình bày trước quy định về chế tài

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

69.

321.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, đâu bố cục lớn thứ hai được trình bày trong văn bản?

a)

Phần

b)

Chương

c)

Mục

d)

Tiểu mục

70.

323.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, đâu bố cục lớn thứ tư được trình bày trong văn bản?

a)

Phần

b)

Chương

c)

Mục

d)

Tiểu mục

71.

325.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Khoản được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

nội dung của điều có các ý tương đối độc lập với nhau

b)

nội dung của chương có các ý tương đối độc lập với nhau, nội dung mỗi khoản phải được thể hiện đầy đủ một ý

c)

nội dung của mục có các ý tương đối độc lập với nhau, nội dung mỗi khoản phải được thể hiện đầy đủ một ý

d)

Cả 3 ý trên đều sai

72.

327.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Ngôn ngữ sử dụng trong văn bản là tiếng gì?

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Việt

c)

Tiếng phổ thông

d)

Tiếng đại trà

73.

329.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Trường hợp thời điểm được xác định bằng giây, phút, giờ, ngày, tuần, tháng, quý, năm thì thời điểm được trình bày như thế nào?

a)

trình bày bằng số chỉ thời điểm và đơn vị thời điểm

b)

trình bày bằng số chỉ độ dài thời điểm và đơn vị thời điểm

c)

trình bày bằng số chỉ thời gian và đơn vị thời gian

d)

cả 3 ý trên đều sai

74.

331.Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Công báo gồm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

218 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Quốc

hội ban hành nghị quyết để quy định vấn đề nào sau đây?

a)

Chính sách cơ bản về văn hóa, giáo dục, y tế, khoa học, công nghệ, môi trường

b)

Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân mà theo Hiến pháp phải do luật định; việc hạn chế quyền con người, quyền công dân; tội phạm và hình phạt;

c)

Cơ chế bảo vệ Hiến pháp

d)

Quy định về tình trạng khẩn cấp, các biện pháp đặc biệt khác bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia

76.

220 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Ủy ban

thường vụ Quốc hội ban hành nghị quyết để quy định vấn đề nào sau đây?

a)

Tạm ngưng hoặc

kéo dài thời hạn áp

dụng toàn bộ hoặc

một phần pháp

lệnh, nghị quyết

của Ủy ban thường

vụ Quốc hội đáp

ứng các yêu cầu

cấp bách về phát

triển kinh tế - xã

hội

b)

Bãi bỏ pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội; trường hợp bãi bỏ pháp lệnh thì Ủy ban thường vụ Quốc hội có trách nhiệm báo cáo Quốc hội tại kỳ họp gần nhất;

c)

Hướng dẫn hoạt động của Hội đồng nhân dân;

d)

cả 3 đáp án trên

77.

222 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Ủy ban

thường vụ Quốc hội ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Pháp lệnh, nghị

quyết

b)

Luật, nghị quyết

c)

nghị quyết

d)

Lệnh, quyết định

78.

224 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Chính

phủ ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Lệnh, quyết định

b)

Luật, nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Pháp lệnh, nghị

quyết

79.

226 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, cơ quan

nào ban hành nghị định để quy định Chi tiết điều, khoản, điểm được giao

trong luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban

thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước?

a)

Quốc hội

b)

Ub Thường vụ Quốc hội

c)

CTN

d)

Chính phủ

80.

228 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Hội

đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao ban hành loại văn bản quy phạm

pháp luật nào?

a)

Quyết định

b)

Nghị quyết

c)

Thông tư

d)

Thông tư liên tịch

81.

230 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Bộ

trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành loại văn bản quy phạm

pháp luật nào?

a)

Thông tư

b)

Quyết định

c)

Thông tư và thông tư liên tịch

d)

nghị quyết

82.

232 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Hội

đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

quyết định

b)

thông tư liên tịch

c)

thông tư

d)

Nghị quyết

83.

234 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Ủy ban

thường vụ Quốc hội ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào để quy

định Hướng dẫn hoạt động của Hội đồng nhân dân?

a)

nghị quyết

b)

quyết định

c)

thông tư

d)

thông tư liên tịch

84.

236 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Hội

đồng nhân dân cấp tỉnh ban

hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Nghị quyết

b)

Thông tư

c)

Quyết định

d)

Thông tư liên tịch

85.

238 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Đề nghị

xây dựng luật, pháp lệnh phải dựa trên mấy căn cứ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

86.

240 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Cơ

quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh có

trách nhiệm nào sau đây?

a)

Lấy ý kiến Bộ Tài

chính, Bộ Nội vụ,

Bộ Ngoại giao, Bộ

Tư pháp và cơ

quan, tổ chức có

liên quan, đối

tượng chịu sự tác

động trực tiếp của

chính sách và giải

pháp thực hiện

chính sách trong

đề nghị xây dựng

luật, pháp lệnh

Trong trường hợp

cần thiết, tổ chức

họp để lấy ý kiến

về những chính

sách cơ bản trong

đề nghị xây dựng

luật, pháp lệnh

b)

Tổng hợp, nghiên

cứu, giải trình, tiếp

thu các ý kiến góp

ý; đăng tải báo cáo

giải trình, tiếp thu

trên Cổng thông tin

điện tử

c)

Đăng tải báo cáo

tổng kết, báo cáo

đánh giá tác động

của chính sách trong

đề nghị xây dựng

luật, pháp lệnh trên

Cổng thông tin điện

tử của Quốc hội

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

87.

242 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Trong

thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được đề nghị góp ý, cơ quan, tổ

chức được lấy ý kiến có trách nhiệm góp ý bằng văn bản về đề nghị xây

dựng luật, pháp lệnh?

a)

15

b)

20

c)

35

d)

60

88.

244 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Bộ Tư

pháp chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Ngoại giao và các

cơ quan, tổ chức có liên quan thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh

trước khi trình Chính phủ trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận

đủ hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh?

a)

15

b)

20

c)

30

d)

45

89.

246 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, cơ quan

nào lập đề nghị về chương trình xây dựng luật, pháp lệnh trình Ủy ban

thường vụ Quốc hội?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Đại biểu quốc hội

d)

Chủ tịch nước

90.

248 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Ủy ban

thường vụ Quốc hội thành lập Bạn soạn thảo và phân công cơ quan chủ trì

soạn thảo trong những trường hợp nào sau đây?

a)

Dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết có nội dung liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực

b)

Dự án luật, dự thảo nghị quyết do Ủy ban thường vụ Quốc hội trình

c)

Dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết do đại biểu Quốc hội trình, thành phần Ban soạn thảo do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định theo đề nghị của đại biểu Quốc hội

d)

cả 3

91.

250 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Dự án

luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết , trước khi trình Quốc hội, Ủy ban

thường vụ Quốc hội thảo luận, cho ý kiến phải được cơ quan nào thẩm

tra?

a)

Ủy ban của Quốc

hội

b)

Ủy ban thường vụ

Quốc hội

c)

Hội đồng dân tộc, Ủy

ban của Quốc hội

d)

Hội đồng dân tộc

92.

252 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Chậm

nhất là bao nhiêu ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Quốc hội, hồ sơ dự án,

dự thảo trình Quốc hội phải được gửi đến các đại biểu Quốc hội?

a)

20

b)

30

c)

15

d)

40

93.

254 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Chậm

nhất là bao nhiêu ngày trước ngày bắt đầu phiên họp Ủy ban thường vụ

Quốc hội, hồ sơ dự án, dự thảo phải được gửi đến các thành viên Ủy ban

thường vụ Quốc hội?

a)

10

b)

15

c)

20

d)

30

94.

256 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

không phải là văn bản quy phạm pháp luật trong các trường hợp nào sau

đây?

a)

Phê duyệt chiến lược, chương trình, đề án, dự án, kế hoạch

b)

Giao chỉ tiêu kinh tế - xã hội cho cơ quan, đơn vị

c)

Thành lập trường đại học; thành lập các ban chỉ đạo, hội đồng, ủy ban để thực hiện nhiệm vụ trong một thời gian xác định

d)

cả 3 đáp án trên

95.

258 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Nghị quyết do Hội đồng nhân dân và

quyết định do Ủy ban nhân dân ban hành không phải là văn bản quy phạm

pháp luật trong các trường hợp nào sau?

a)

Nghị quyết dự toán,

quyết toán ngân

sách địa phương

b)

Nghị quyết tổng biên chế ở địa phương

c)

Nghị quyết về chương trình, đề án, dự án, kế hoạch

d)

cả 3

96.

260 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Tác động của chính sách được đánh giá

theo phương pháp nào?

a)

phương pháp định

lượng

b)

phương pháp định

tính

c)

phương pháp định

lượng, phương pháp

định tính

d)

phương pháp cảm

tính

97.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Sở Tư pháp Tổ chức thẩm định đề nghị

xây dựng nghị quyết của cơ quan nào?

a)

UBND cấp tỉnh

b)

HDND cấp tỉnh do UBND cấp tỉnh trình

c)

Thường trực HDND cấp huyện

d)

HDND cấp huyện do UBND cấp huyện

98.

264 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Chậm nhất vào ngày nào bộ, cơ quan

ngang bộ gửi hồ sơ đề nghị xây dựng luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp

lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội đã được chỉnh lý theo nghị quyết của Chính phủ đến Bộ Tư pháp?

a)

31 tháng 12 hằng năm

b)

30 tháng 12 hằng năm

c)

1 tháng 1 hằng năm

d)

01 tháng 12 hằng năm

99.

266 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Việc lập đề nghị của Chính phủ về

chương trình xây dựng luật, pháp lệnh phải bảo đảm mấy yêu cầu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

100.

268 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Bộ Tư pháp báo cáo Thủ tướng Chính

phủ về tình hình, tiến độ và những vấn đề phát sinh trong quá trình thực

hiện chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo chu kì như thế nào?

a)

hằng ngày

b)

hằng năm

c)

hằng quý

d)

hằng tháng

101.

270 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Ban soạn thảo văn bản quy phạm pháp

luật hoạt động theo mấy nguyên tắc

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

102.

272 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Trong quá trình soạn thảo dự án, dự

thảo văn bản quy phạm pháp luật, cơ quan chủ trì soạn thảo có thể huy

động sự tham gia của các viện nghiên cứu, trường đại học, hội, hiệp hội, tổ chức khác có liên quan hoặc các chuyên gia, nhà khoa học vào các hoạt

động nào sau?

a)

đánh giá tác động của chính sách tiền tệ

b)

soạn thảo văn bản và các hoạt động khác theo đề nghị của cơ quan chủ trì soạn thảo

c)

chính sách xã hội

d)

không có đáp án đúng

103.

274 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Dự thảo 1 là dự thảo của cơ quan nào?

a)

cả

b)

dự thảo được đơn vị chủ trì soạn thảo trình Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo

c)

dự thảo được gửi đến cơ quan thẩm định sau khi tiếp thu ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân

d)

dự thảo được Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định gửi và đăng trên Cổng thông tin điện tử Chính phủ

104.

276 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Dự thảo 3 là dự thảo của cơ quan nào?

a)

dự thảo được gửi đến cơ quan thẩm định sau khi tiếp thu ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân

b)

dự thảo được đơn vị chủ trì soạn thảo trình Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo;

c)

dự thảo được Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định gửi và đăng trên Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc của cơ quan chủ trì soạn thảo, Cổng thông tin điện tử của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia ý kiến

d)

là dự thảo được chỉnh lý về mặt kỹ thuật sau khi tiếp thu ý kiến của Chính phủ và trước khi Thủ tướng Chính phủ thay mặt Chính phủ ký hoặc ủy quyền ký trình Quốc hội

105.

278 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, dự thảo được chỉnh lý về mặt kỹ thuật

sau khi tiếp thu ý kiến của Chính phủ và trước khi Thủ tướng Chính phủ

thay mặt Chính phủ ký hoặc ủy quyền ký trình Quốc hội đối với dự án luật,

dự thảo nghị quyết của Quốc hội là dự thảo số mấy?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

106.

280 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo

có mấy trách nhiệm trong việc thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy phạm

pháp luật?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

107.

282 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Tài liệu họp Hội đồng phải được Sở Tư

pháp gửi đến các thành viên Hội đồng chậm nhất là bao nhiêu ngày làm

việc, trước ngày tổ chức cuộc họp?

a)

10

b)

5

c)

8

d)

7

108.

284 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, quy định của quốc hiệu trong của văn

bản quy phạm pháp luật là gì?

a)

Quốc hiệu là: “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM”. Quốc hiệu được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản

b)

Quốc hiệu là: “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM”. Quốc hiệu được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản

c)

đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản

d)

Quốc hiệu là: “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM”. Quốc hiệu được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 13, kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản

109.

286 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Tên cơ quan ban hành văn bản là gì?

a)

Tên cơ quan ban hành văn bản là tên của cơ quan hoặc chức danh nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản căn cứ theo quy định của pháp luật. Tên cơ quan ban hành văn bản phải là tên gọi chính thức và phải được ghi đầy đủ

b)

tên của cơ quan

ban hành văn bản

căn cứ theo quy

định của pháp luật

c)

tên của cơ quan hoặc

chức danh nhà nước

của người có thẩm

quyền kí văn bản căn

cứ theo quy định của

pháp luật

d)

tên người có thẩm

quyền ban hành văn

bản căn cứ theo quy

định của pháp luật

110.

288 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Số, ký hiệu của văn bản gồm những gì?

a)

số thứ tự, năm ban hành, loại văn bản, cơ quan ban hành văn bản.

b)

loại văn bản, cơ quan ban hành văn bản, số thứ tự, năm ban hành

c)

số thứ tự, năm ban hành,

d)

số thứ tự, năm ban hành, loại văn bản

111.

290 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP,Ký hiệu của văn bản được trình bày như

thế nào?

a)

Ký hiệu của văn bản được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng

b)

Ký hiệu của văn bản được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng

c)

Ký hiệu của văn bản được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng

d)

Ký hiệu của văn bản được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ 11, kiểu chữ đứng

112.

292 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, giữa các nhóm chữ viết tắt trong ký hiệu

văn bản có dấu gì?

a)

Hai chấm (: )

b)

dấu gạch chéo (/)

c)

dấu gạch nối (-)

d)

dấu phẩy (,)

113.

294 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, sau từ “Số” có dấu gì?

a)

;

b)

:

c)

-

d)

/

114.

296 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Ngày, tháng, năm ban hành văn bản

được quy định như thế nào?

a)

ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành

b)

ngày, tháng, năm văn bản được phê duyệt

c)

ngày, tháng, năm văn bản được công bố

d)

ngày, tháng, năm văn bản được phát

115.

298 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Tên loại văn bản được quy định như thế

nào?

a)

chữ in hoa, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, đậm; được đặt canh giữa theo chiều ngang của văn bản

b)

chữ in thường, cỡ

chữ 14, kiểu chữ

đứng, đậm; được đặt canh giữa theo

chiều ngang của

văn bản

c)

chữ in hoa, cỡ

chữ 13, kiểu chữ

đứng, đậm; được đặt canh giữa theo

chiều ngang của

văn bản

d)

chữ in thường, cỡ

chữ , kiểu chữ

đứng, đậm; được đặt canh giữa theo

chiều ngang của

văn bản

116.

300 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Căn cứ ban hành văn bản được quy định

như thế nào?

a)

là văn bản quy

phạm pháp luật có

hiệu lực pháp lý cao

hơn đang có hiệu

lực hoặc đã được

công bố hoặc ký ban

hành chưa có hiệu

lực nhưng phải có

hiệu lực trước hoặc

cùng thời điểm với

văn bản được ban

hành

b)

là văn bản quy

phạm pháp luật có

hiệu lực pháp lý

cao hơn

c)

là văn bản quy phạm

pháp luật có hiệu lực

pháp lý ngang bằng

d)

cả

117.

302 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, bố cục văn bản nào sau đây đúng?

a)

Phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm;

b)

điều, chương, mục, tiểu mục, khoản

c)

chương, phần, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm

d)

Phần, chương, tiểu mục, điều, khoản, điểm;

118.

304 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Nội dung văn bản được quy định như

thế nào?

a)

trình bày bằng chữ

in thường, được dàn

đều cả hai lề, kiểu

chữ đứng

b)

khoảng cách giữa các dòng hay cách dòng chọn tối thiểu từ cách dòng đơn hoặc từ 15pt trở lên.

c)

kiểu chữ đứng; cỡ chữ từ 13 đến 14; khi xuống dòng, chữ đầu dòng lùi vào từ 1cm đến 1,27cm; khoảng cách giữa các đoạn văn đặt tối thiểu là 6pt

d)

cả 3

119.

306 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Tiêu đề của phần, chương được quy

định như thế nào?

a)

trình bày trên một dòng riêng, canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm

b)

trình bày trên một dòng riêng, canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 14, kiểu chữ đứng, đậm

c)

trình bày trên một dòng riêng, canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ nghiêng, đậm

d)

trình bày trên một dòng riêng, canh thẳng, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm

120.

308 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Tiêu đề của mục được quy định như thế

nào?

a)

canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm

b)

canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ 13 , kiểu chữ đứng, đậm

c)

canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ nghiêng, đậm

d)

canh giữa, bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm

121.

310 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Số thứ tự các khoản trong mỗi mục

dùng chữ số Ả Rập, sau số thứ tự có dấu gì?

a)

.

b)

-

c)

,

d)

:

122.

312 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Văn bản ban hành kèm theo văn bản

khác gồm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

123.

314 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Đối với văn bản ban hành kèm theo văn

bản khác, thì phần kết thúc của văn bản được ban hành kèm theo gồm

những nội dung nào?

a)

chức vụ, họ tên của

người có thẩm

quyền ký ban hành

văn bản;

b)

chữ ký của người

có thẩm quyền ký

ban hành văn bản

c)

dấu của cơ quan ban

hành văn bản

d)

cả 3

124.

316 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Nơi nhận văn bản gồm những nội dung

nào?

a)

cơ quan giám sát, cơ

quan kiểm tra, cơ

quan ban hành văn

bản

b)

cơ quan giám sát, cơ

quan kiểm tra, cơ

quan ban hành văn

bản, cơ quan Công

báo và các cơ quan,

tổ chức khác, tùy theo

nội dung của văn bản

c)

cơ quan ban hành

văn bản, cơ quan

Công báo

d)

cơ quan kiểm tra, cơ

quan ban hành văn

bản,

125.

318 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Việc sắp xếp các quy định về cùng một

vấn đề trong phần, chương, mục, tiểu mục phải bảo đảm mấy nguyên tắc?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

126.

320 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, đâu bố cục lớn nhất được trình bày trong

văn bản?

a)

Phần

b)

Chương

c)

Mục

d)

Điều

127.

322 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, đâu bố cục lớn ba được trình bày trong

văn bản?

a)

Phần

b)

Tiểu mục

c)

Mục

d)

Chương

128.

324 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Điều có thể được trình bày theo cách

nào?

a)

theo khoản, điểm

b)

theo khoản

c)

theo điểm

d)

đều sai

129.

326 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Điểm được sử dụng trong trường

hợp nào?

a)

nội dung của điều

có các ý tương đối

độc lập với nhau

b)

nội dung khoản có

nhiều ý khác nhau

c)

nội dung mục có

nhiều ý khác nhau

d)

nội dung chương có

nhiều ý khác nhau

130.

328 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Trường hợp thời hạn được xác định

bằng giây, phút, giờ, ngày, tuần, tháng, quý, năm thì thời hạn được trình

bày như thế nào?

a)

trình bày bằng số

chỉ thời điểm và đơn

vị thời điểm

b)

trình bày bằng số

chỉ độ dài của thời

hạn và đơn vị thời hạn

c)

trình bày bằng số chỉ

thời gian và đơn vị

thời điểm

d)

trình bày bằng số chỉ

thời điểm và đơn vị

thời gian

131.

330 Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Hiệu lực thi hành của văn bản phải được

xác định cụ thể nội dung gì?

a)

xác định cụ thể ngày, tháng, năm có hiệu lực của văn bản.

b)

xác định năm có hiệu lực của văn bản.

c)

xác định cụ thể ngày, tháng

d)

xác định năm ban của văn bản.