wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kỹ năng tiếng Việt

Total questions: 28

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Viết một câu đơn giản về gia đình.

a)

Gia đình tôi thích đi du lịch.

b)

Gia đình tôi sống ở nước ngoài.

c)

Gia đình tôi có bốn người.

d)

Gia đình tôi có một con mèo.

2.

Tìm từ đồng nghĩa với 'đẹp'.

a)

tồi tệ

b)

xinh

c)

xấu

d)

khó coi

3.

Nghe và viết lại câu: 'Mèo đang ngủ.'

a)

The dog is sleeping.

b)

The cat is awake.

c)

The cat is playing.

d)

The cat is sleeping.

4.

Viết một câu đơn giản về trường học.

a)

Trường học là nơi tổ chức các sự kiện.

b)

Trường học chỉ dành cho giáo viên.

c)

Trường học không có học sinh.

d)

Trường học là nơi học sinh học tập.

5.

Tìm từ trái nghĩa với 'cao'.

a)

thấp

b)

thấp hơn

c)

cao hơn

d)

trung bình

6.

Nghe và chọn từ đúng: 'Cây xanh' hay 'Cây đỏ'?

a)

Cây xanh

b)

Cây đen

c)

Cây vàng

d)

Cây tím

7.

Viết một câu đơn giản về bạn bè.

a)

Bạn bè chỉ là những người xa lạ.

b)

Bạn bè là những người luôn tranh cãi.

c)

Bạn bè là những người luôn bên cạnh và hỗ trợ nhau.

d)

Bạn bè không cần phải hiểu nhau.

8.

Tìm từ chỉ màu sắc trong câu: 'Bầu trời xanh.'

a)

trắng

b)

vàng

c)

xanh

d)

đỏ

9.

Nghe và trả lời: 'Con gì kêu 'meo meo'?'.

a)

Mèo

b)

Chó

c)

d)

Vịt

10.

Viết một câu đơn giản về sở thích của bạn.

a)

Sở thích của tôi là chơi thể thao.

b)

Sở thích của tôi là đọc sách.

c)

Sở thích của tôi là nấu ăn.

d)

Sở thích của tôi là đi du lịch.

11.

Dạy học tích hợp trong Tiếng Việt 2 có nghĩa là:

a)

Tích hợp môn này với môn kia

b)

Tích hợp lĩnh vực này với lĩnh vực kia

c)

Tích hợp kĩ năng của môn học này về với môn học kia

d)

Tich hợp kiến thức của lớp đang học với lớp đã học

12.

Trong quá trình giảng dạy Giáo viên tạo tình huống có vấn đề cần giải quyết để làm gì?( chọn nhiều đáp án)

a)

Rèn phương pháp tư duy linh hoạt

b)

Giúp HS được nói lên điều mình muốn

c)

HS năng động, sáng tạo hơn trong câu trả lời

d)

HS được trải nghiệm, phát triển ngôn ngữ nói

13.

Môn ngữ văn có mấy năng lực đặc thù?

a)

2 năng lự đặc thù

b)

3 năng lự đặc thù

c)

4 năng lự đặc thù

d)

5 năng lự đặc thù

14.

Các năng lực đặc thù của môn ngữ văn là ( chọn nhiều đáp án)

a)

Năng lực đọc, viết, nói và nghe

b)

Năng lực ngôn ngữ

c)

Năng lực văn học

15.

Thứ tự kĩ năng đặc thù của môn TV 2( theo CTGDPT 2018) được sắp xếp thứ tự nào?

a)

Nghe, nói, đọc và viết

b)

Nói, nghe, đọc và viết

c)

Đọc, nghe, nói và viết

d)

Đọc, viết, nói và nghe

16.

Phần dạy Đọc ở Tiếng Việt 2 gồm mấy phần?

a)

3 phần: khởi động, đọc bài, trả lời câu hỏi

b)

4 phần: khởi động, đọc bài, trả lời câu hỏi, luyện tập theo văn bản đọc

c)

5 phần: khởi động, đọc bài, trả lời câu hỏi, luyện tập theo văn bản đọc, liên hệ

d)

6 phần: khởi động, Luyện đọc từ, luyện đọc câu, luyện đọc đoạn, luyện đọc cả bài, trả lời câu hỏi.

17.

Yêu cầu cần đạt trong của Học sinh lớp 2 với tốc độ là:

a)

Khoảng 50-60 tiếng/ phút

b)

Khoảng 60-70 tiếng/phút

c)

Khoảng 70-80 tiếng/phút

d)

Khoảng 50-70 tiếng/phút

18.

Môn TV 2 được chia thành các phân môn: tập đọc, kể chuyện, chính tả, luyện từ và câu, tập làm văn có đúng ko?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

"Tạo hứng thú cho học sinh" là mục tiêu của hoạt động nào?

a)

Khởi động

b)

Khám phá

c)

Thực hành

d)

Vận dụng

20.

Trong chương trình Tiếng Việt lớp 2 có mấy chủ điểm?

a)

6 chủ điểm

b)

7 chủ điểm

c)

8 chủ điểm

d)

9 chủ điểm

21.

Các kỹ năng đọc, viết, nói và nghe được đánh giá như thế nào? (Chọn nhiều đáp án )

a)

Đánh giá định tính

b)

Đánh giá định lượng

c)

Đánh giá ngẫu nhiên

d)

Đánh giá qua các bài kiểm tra định kì

22.

Yêu cầu cần đạt đối với tốc độ viết trong 15 phút ở lớp 2 là

a)

Khoảng 40 - 45 chữ

b)

Khoảng 45 - 50 chữ

c)

Khoảng 50 - 55 chữ

23.

Tổng số tiết Tiếng Việt theo chương trình GDPT 2018 là:

a)

315 tiết/năm

b)

350 tiết/năm

c)

280 tiết/năm

d)

245 tiết/năm

24.

Phần nói nghe được thể hiện qua các tiết Kể chuyện và Nói theo chủ đề có đúng không?

a)

Sai

b)

Đúng

25.

Nội dung mới trong chương trình Tiếng Việt lớp 2 là:

a)

Nói và Nghe

b)

Nói theo chủ đề

c)

Đọc mở rộng

26.

Tìm từ đồng nghĩa với 'nhanh'.

a)

chậm

b)

vội

c)

nhanh chóng

d)

tiết kiệm

27.

Viết một câu đơn giản về thời tiết.

a)

Hôm nay trời mưa.

b)

Thời tiết không quan trọng.

c)

Thời tiết chỉ có nắng.

d)

Thời tiết là điều không thể dự đoán.

28.

Tìm từ trái nghĩa với 'sáng'.

a)

tối

b)

mờ

c)

rực rỡ

d)

nhạt