wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第3週1+2日目 語彙

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ, yêu nhau

a)

付き合る

b)

付き合う

c)

喧嘩する

d)

中吉田

2.

けんかする

a)

làm lành

b)

cãi nhau

c)

thân thiết

d)

yêu nhau

3.

Làm lành

a)

仲直りする

b)

仲がいい

c)

いやがる

d)

気になる

4.

なかがいい

a)

Thân nhau

b)

thân thiết

c)

để ý

d)

không ưa

5.

Thân thiết

a)

なかがいい

b)

さかれる

c)

気がある

d)

なかよしだ

6.

気になる

a)

Trở nên thích

b)

Để ý

c)

Trở nên ghét

d)

Không ưa

7.

Trở nên ghét

a)

すきになる

b)

きらいになる

c)

いやになる

d)

うらやましい

8.

いやになる

a)

Không ưa

b)

trở nên ghét

c)

thân thiết

d)

để ý

9.

Ganh tỵ

a)

ふられる

b)

うらやましい

c)

あこがれる

d)

きらわれる

10.

いやがる

a)

Bị ghét

b)

ghét

c)

trở nên ghét

11.

Từ chối, chia tay

a)

ふる

b)

ふられる

c)

あこがれる

d)

すかれる

12.

好かれる

a)

Được yêu thích

b)

bị ghét

c)

bị quấy nhiễu

d)

bị từ chối

13.

Bị quấy nhiễu

a)

いやがられる

b)

きられる

c)

あこがる

d)

すかれる

14.

Bị từ chối

a)

いやがられる

b)

きらわれる

c)

ふられる

15.

気がある

a)

Thích, mến

b)

bị ghét

c)

từ chối

16.

Ngưỡng mộ

a)

あこがれる

b)

気がある

c)

こいをする

17.

むちゅうになる

a)

Say đắm, đam mê

b)

Yêu, thương mến

c)

Bị quấy nhiễu

18.

Thương mến

a)

恋をする

b)

夢中になる

c)

気がある

19.

女性にもてる

a)

Được yêu mến

b)

Được phái nữ ưa thích

c)

Yêu nhau

d)

Người yêu

20.

Quý mên, thương nhau

a)

おたがいにきにいる

b)

おたがいにきにある

c)

おたがいにきにする

d)

おたがいにきになる

21.

相手の予定を聞く

a)

thu xếp thuận tiện

b)

Hỏi thăm dự định của đối tượng

c)

có duyên với đối phương

22.

Thu xếp để thuận tiện

a)

つごうがつける

b)

つごうがなる

c)

つごうが聞く

23.

結婚を申し込む

a)

Dự lễ kết hôn

b)

Tổ chức lễ kết hôn

c)

Cầu hôn

24.

Từ chối

a)

むだ

b)

ことわる

c)

さよなら

25.

Trả lời một cách mơ hồ, không rõ ràng

a)

あいまいな返事をする

b)

はっきり返事をする

c)

だいたいな返事をする

26.

ひたい

a)

lông mày

b)

lông mi

c)

mí mắt

d)

trán

27.

Lông mày

a)

まぶた

b)

まゆげ

c)

ゆまげ

d)

ぶまた

28.

Lông mi

a)

まつげ

b)

まげつ

c)

まぶた

d)

まゆげ

29.

まぶた

a)

lông mày

b)

mí mắt

c)

lông mi

d)

gò mà

30.

Hoa tai

a)

イヤリング

b)

ヤリイング

c)

ネックレス

31.

くちびる

a)

son môi

b)

môi

c)

dây chuyền

d)

mí mắt

32.

Sửa soạn buổi sáng mỗi sáng

a)

朝のしたくをする

b)

朝のしたくをなる

c)

朝のしたくでする

d)

朝のしたくがする

33.

はみがきこをつける

a)

đánh răng

b)

cạo râu

c)

chải đầu

d)

bôi kem đánh răng lên bàn chải

34.

Cạo râu

a)

ひげをとかく

b)

ひげをそる

c)

ひげをつける

d)

ひげをみがく

35.

ドライヤーで髪をかわかす

a)

sấy tóc

b)

sấy tóc bằng máy sấy

c)

chải đầu

d)

trang điểm

36.

Chải đầu

a)

髪をつける

b)

かみをとかす

c)

髪をする

d)

髪をかわかす

37.

化粧をする

a)

thoa son

b)

chải đầu

c)

trang điểm

d)

đánh răng

38.

Thoa son môi

a)

口紅をぬる

b)

口紅がぬる

c)

口紅つける

d)

口紅をする

39.

服を着替える

a)

đổi tiền

b)

thay giày

c)

thay quần áo

d)

thay đổi

40.

Ăn diện, mặc đẹp

a)

おしゃねをする

b)

おしゃをする

c)

おしゃれをつける

d)

おしゃれをする

41.

ひもをむすぶ

a)

Buộc dây

b)

cởi dây

c)

quàng khăn

d)

đeo nhẫn

42.

Quàng khăn

a)

マフラーをまく

b)

マフラをまく

c)

マフラーをする

d)

マフラをつける

43.

手袋をはめる

a)

quàng khăn

b)

đeo nhẫn

c)

thay quần áo

d)

mang bao tay