wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11-Newton

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm CPU?

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ số học và logic

c)

Thanh ghi

d)

Bộ điều khiển

2.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Mã máy

b)

Mã nguồn

c)

Lệnh

d)

Mã code

3.

Đồng hồ xung được dùng để?

a)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

b)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

c)

Đánh giá tốc độ của CPU

d)

Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

4.

Số nhị phân 1 1 0 1 1 chuyển sang hệ thập phân có giá trị là:

a)

30

b)

29

c)

28

d)

27

5.

Cho hai tập trạng thái của A=[1 1 0 0] và B=[1 0 1 0]. Kết quả của phép toán logic A ʌ B là:

a)

1 0 1 0

b)

1 0 0 0

c)

0 0 1 0

d)

1 0 0 1

6.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

7.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

8.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Quản lý thiết bị

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính

d)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

9.

Hệ điều hành Windows 7 ra đời năm nào?

a)

2009

b)

2007

c)

2008

d)

2010

10.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra

b)

Máy quét và ổ cứng

c)

Màn hình và máy in

d)

Bàn phím và con chuột

11.

Điền vào chỗ chấm chấm: '…….. là bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dụng, các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa'

a)

CPU

b)

ROM

c)

RAM

d)

SSD

12.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

UNIX

b)

Windows

c)

DOS

d)

Mac OS

13.

Đâu là khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành?

a)

Ít tiện ích để hỗ trợ cá nhân.

b)

Thao tác khó sử dụng, phải sử dụng mạng để thao tác.

c)

Giao diện đa màu, khó sử dụng.

d)

Dễ dàng kết nối mạng di động.

14.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

Microsoft Word

c)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

d)

GIMP

15.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Quan sát trạng thái hiển thị

b)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

c)

Quản lý tệp và thư mục

d)

Duyệt Web

16.

Kết quả của phép cộng hai số nhị phân 1 1 1 1 + 1 0 1 0 là?

a)

0 1 0 0 1

b)

1 0 1 0 1

c)

1 1 0 0 1

d)

1 1 0 0 0

17.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

a)

Thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình.

b)

Thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in.

c)

Thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, modem.

d)

Thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa, modem.

18.

Hệ điều hành là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Hệ điều hành là phần mềm ứng dụng

19.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

USB

b)

VGA

c)

Mạng

d)

HDMI

20.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Thương mại

b)

Không chia sẻ mã nguồn

c)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

d)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

21.

Máy quét ảnh trong hình 1.1 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

22.

Đĩa cứng trong hình 1.3 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

23.

Bộ điều khiển game trong hình 1.4 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

24.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra?

a)

máy vẽ

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

máy quét

25.

Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ các thiết bị vào - ra của hệ thống máy tính?

a)

màn hình

b)

phần mềm

c)

phần cứng

d)

tài nguyên dùng chung

26.

Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?

a)

micro, máy in

b)

máy quét, màn hình

c)

máy ảnh kĩ thuật số, loa

d)

bàn phím, chuột

27.

Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro

b)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa

28.

Các thành phần cơ bản của một máy tính?

a)

CPU, màn hình, máy in, bàn phím, chuột

b)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài

c)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào ra

d)

CPU, ổ cứng, màn hình, chuột, bàn phím

29.

Hãy chọn phương án đúng nhất : Bộ nhớ chính (Bộ nhớ trong) bao gồm?

a)

Thanh ghi và ROM

b)

Thanh ghi và RAM

c)

ROM và RAM

d)

Cache và ROM

30.

Hệ thống tin học dùng để:

a)

Nhập, xử lí, xuất và truyền thông tin.

b)

Nhập, xuất, truyền và lưu trữ thông tin

c)

Nhập, xử lí, xuất, truyền và lưu trữ thông tin

d)

Nhập, xử lí, xuất và lưu trữ thông tin

31.

Trong tin học dữ liệu là:

a)

Các số được mã hoá thành dãy số nhị phân.

b)

Thông tin được lưu trữ ở bất kỳ phương tiện nào

c)

Thông tin đã được đưa vào máy tính

d)

Thông tin về đối tương được xét

32.

DVD, ROM, Keyboard lần lượt là các thiết bị?

a)

Bộ nhớ ngoài – bộ nhớ trong – thiết bị ra

b)

Bộ nhớ ngoài – bộ nhớ trong – thiết bị vào

c)

Bộ nhớ trong – bộ nhớ ngoài – thiết bị vào

d)

Bộ nhớ trong – bộ nhớ ngoài – thiết bị ra

33.

CPU có tên viết tắt là gì?

a)

Graphics Processing Unit

b)

Central Processing Unit

c)

Operating System

d)

Random Access Memory

34.

Đơn vị đo của CPU là?

(a)  

35.

CPU là gì?

a)

Là bộ xử lý những tác vụ liên quan đến đồ hoạ cho vi xử lý trung tâm CPU

b)

Là bộ nhớ tạm của máy giúp lưu trữ thông tin hiện hành để CPU có thể truy xuất và xử lý.

c)

Là một chương trình quản lý tất cả các phần cứng và phần mềm của máy tính.

d)

Là bộ xử lý trung tâm, là các mạch điện tử trong một máy tính, thực hiện các câu lệnh của chương trình máy tính bằng cách thực hiện các phép tính số học, logic, so sánh và các hoạt động nhập/xuất dữ liệu cơ bản do mã lệnh chỉ ra.

36.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

  Nhập dữ liệu vào máy tính 

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

37.

Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

  Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

38.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

39.

Bàn phím là?

a)
Mouse
b)
Keyboard
c)
CPU
d)
Monitor
40.

Thư điện tử có lợi ích gì trong việc giải quyết các công việc của em?

a)

Sửa tài liệu

b)

Trao đổi thông tin qua lại với bạn bè

c)

Tiết kiệm thời gian và tiền bạc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

41.

Rủi ro có thể gặp phải khi sử dụng Internet là?

a)

Mất thông tin cá nhân

b)

Bị lừa đảo, quấy rối

c)

Đối mặt với các thông tin sai lệch

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Việc ghi chép điểm có thể sai sót, nhầm lẫn vì vậy có thể phải?

a)

Xóa một dữ liệu điểm

b)

Sửa một dữ liệu điểm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

43.

Việc nào được gọi là cập nhật dữ liệu?

a)
Thêm dữ liệu mới vào hệ thống
b)
Xóa toàn bộ dữ liệu
c)
Thực hiện thay đổi hoặc sửa đổi dữ liệu hiện có.
d)
Sao chép dữ liệu sang một hệ thống khác
44.

Khai thác thông tin từ những dữ liệu đã có là?

a)

Tính toán dữ liệu

b)

Phân tích dữ liệu

c)

Thống kê dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

45.

Để khắc phục tình trạng tắc nghẽn tại các quầy thanh toán do nhập dữ liệu thủ công thì người ra đã?

a)
sử dụng hệ thống thanh toán tiền mặt
b)
thực hiện một hệ thống nhập dữ liệu tự động
c)
thực hiện nhập dữ liệu thủ công nhanh hơn
d)
tăng cường đào tạo nhân viên
46.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)
Tạo ra và duy trì thông tin để hỗ trợ quyết định và hoạt động của tổ chức.
b)
Tạo ra và duy trì thông tin để hỗ trợ việc xây dựng mối quan hệ xã hội
c)
Tạo ra và duy trì thông tin để hỗ trợ việc chăm sóc sức khỏe cá nhân
d)
Tạo ra và duy trì thông tin để hỗ trợ việc giải trí cá nhân
47.

Cập nhật dữ liệu là?

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Gồm thêm bảng ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

48.

Cần phải tổ chức việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính hợp lý để?

a)

Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu

b)

Khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

49.

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính thì việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở có thể?

a)

Thực hiện một cách phức tạp

b)

Thực hiện một cách khó khăn

c)

Thực hiện một cách dễ dàng

d)

Đáp án khác

50.

Thói quen cá nhân của người lưu trữ có thể dẫn đến ?

a)

Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

b)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động

c)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

51.

Khi nào cần quản lý dữ liệu?

a)
Khi không cần phân tích dữ liệu
b)
Khi dữ liệu không quan trọng
c)
Khi có nhu cầu tổ chức, lưu trữ, truy xuất và phân tích dữ liệu.
d)
Khi không cần tổ chức dữ liệu
52.

Việc thu nhập dữ liệu có tác dụng?

a)
Thu nhập dữ liệu không ảnh hưởng đến chính xác và hiệu quả trong quản lý thông tin
b)
Thu nhập dữ liệu làm tăng chi phí và không có tác dụng gì
c)
Thu nhập dữ liệu giúp cải thiện chính xác và hiệu quả trong quản lý thông tin.
d)
Thu nhập dữ liệu chỉ làm phức tạp hóa quá trình quản lý thông tin
53.

Dựa trên các thông tin hàng hóa và doanh thu được thống kê tổng hợp thì máy tính sẽ?

a)

Giúp lập báo cáo doanh thu

b)

Thống kê, tổng hợp, phân tích để cải thiện hoạt động kinh doanh

c)

Thống kê, tổng hợp, phân tích để bảo tồn kho, lượng hàng trên quầy

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

54.

Môi trường văn hóa của mạng xã hội và không gian số phụ thuộc nhiều vào?

a)

Hành vi của mỗi người sử dụng

b)

Thói quen của mỗi người

c)

Ý thức của mỗi người

d)

Đáp án khác

55.

Chúng ta có thể nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

56.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

Cả ba đáp án đều đúng

57.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Đáp án khác

58.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể?

a)

Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án đúng

59.

Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?

a)

Quyền chỉ xem, Quyền được nhận xét, Quyền chỉnh sửa

b)

Không có quyền

c)

Quyền chỉ xem

d)

Cả ba đáp án đúng

60.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

Google Drive

c)

Dropbox

d)

iCloud

61.

Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?

a)

Xóa bỏ tệp đã chia sẽ

b)

Làm mới tệp chia sẻ

c)

Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ

d)

Đáp án khác

62.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

63.

Người dùng có thể xem và nhận xét là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

64.

Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

65.

Khi nào thì người dùng được cung cấp một ổ đĩa trực tuyến?

a)

Cài đặt hệ điều hành mới

b)

Mua các phần mềm nguồn mở

c)

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến

d)

Cả ba đáp án đều sai

66.

Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.

b)

Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.

c)

Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.

d)

Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.

67.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống "Mạng là môi trường (1)……….. nhanh chóng, (2)………. nhưng ẩn chứa nhiều nguy cơ gây mất (3)…………"

a)

(1) giao tiếp; (2) dễ dàng; (3) an toàn thông tin.

b)

(1) giao tiếp; (2) dễ sử dụng; (3) thông tin cá nhân.

c)

(1) giao tiếp; (2) thuận tiện; (3) an toàn thông tin.

d)

(1) số hóa; (2) thuận tiện; (3) an toàn thông tin.

68.

Theo em biện pháp nào không giúp chia sẻ thông tin một cách an toàn trong môi trường số?

a)

Tin tưởng hoàn toàn các địa chỉ bắt đầu bằng https://...

b)

Thay đổi mật khẩu các tài khoản mạng sau một thời gian sử dụng.

c)

Đặt và sử dụng mật khẩu mạnh cho các tài khoản mạng.

d)

Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của bản thân hay của người khác trên mạng xã hội.

69.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

70.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay

b)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn

c)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì kết bạn, không phải thì thôi

d)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn

71.

Em hãy tìm phương án sai:

Khi dùng Internet có thể?

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

Máy tính bị nhiễm Virus hoặc mã độc

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

72.

Quy tắc "Không gặp gỡ" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

73.

Em nên làm gì nếu một người lạ nhắn tin với em?

a)

Nhắn tin trả lời

b)

Sắp xếp để gặp họ

c)

Cảnh giác và báo với bố mẹ hoặc thầy cô

d)

Gửi cho họ số điện thoại của mình

74.

Em nên sử dụng webcam khi nào?

a)

Không bao giờ sử dụng webcam

b)

Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân,…

c)

Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng

d)

Khi nói chuyện với bất kì ai

75.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

b)

Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

76.

Đâu là chức năng quản lí tệp của hệ điều hành

a)
Quản lý tệp tin (File Management)
b)
Quản lý mạng (Network Management)
c)
Quản lý người dùng (User Management)
d)
Quản lý phần mềm (Software Management)
77.

Các phần mềm để soạn thảo văn bản, duyệt web, xử lí hình ảnh, viết chương trình bằng ngôn ngữ Python được gọi là?

a)
Phần mềm diệt virus
b)
Phần mềm quản lý dữ liệu
c)
Phần mềm ứng dụng
d)
Phần mềm hệ điều hành
78.

Hệ điều hành nào được phát triển từ mã nguồn mở và ra mắt lần đầu năm 1991?

a)
Linux
b)
Unix
c)
macOS
d)
Windows
79.

Hệ điều hành của máy tính có từ thế hệ thứ mấy?

a)
Thế hệ thứ ba
b)
Thế hệ thứ tư
c)
Thế hệ thứ hai
d)
Thế hệ thứ nhất
80.

Trong máy tính, cổng logic là thành phần cơ bản thực hiện mọi tính toán. Cổng logic được tạo ra từ việc kết hợp các gì?

a)

Đi ốt

(Diode)

b)

Thanh ghi

(Resistor)

c)

Bóng bán dẫn (Transistor)

d)

Tụ điện

(Capacitor)

81.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

Tizen, iOS

b)
Android, iOS
c)

Windows Phone, iOS

d)

BlackBerry OS, iOS

82.

Hệ điều hành là nơi?

a)
Nơi lưu trữ dữ liệu của người dùng.
b)
Nơi phát triển phần mềm ứng dụng.
c)
Nơi kết nối các thiết bị ngoại vi.
d)
Nơi quản lý phần cứng và phần mềm của máy tính.
83.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)
1980
b)
1990
c)
1983
d)
1985
84.

EM HÃY CHỈ RA ĐIỂM TƯƠNG ĐỒNG GIỮA HỆ ĐIỀU HÀNH TRÊN MÁY TÍNH CÁ NHÂN VÀ THIẾT BỊ DI ĐỘNG?

4 lines
85.

Hệ điều hành nào thường được sử dụng trên máy tính cá nhân?

a)

Android

b)

Windows

c)

iOS

d)

Linux

86.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng cơ bản của hệ điều hành?

a)

Quản lý tệp

b)

Quản lý phần cứng

c)

Thiết kế đồ họa

d)

Quản lý người dùng

87.

Cách nào để mở một ứng dụng trên hệ điều hành Windows?

a)

Nháy chuột phải vào biểu tượng

b)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng

c)

Kéo thả biểu tượng

d)

Nhấn phím F5

88.

Hệ điều hành nào được phát triển bởi Apple cho các thiết bị di động?

a)

Windows

b)

Android

c)

iOS

d)

Linux

89.

Biểu tượng nào thường xuất hiện trên thanh công việc trong Windows?

a)

Biểu tượng thư mục

b)

Biểu tượng ứng dụng đang mở

c)

Biểu tượng máy in

d)

Biểu tượng thanh toán

90.

Trong Ubuntu, danh sách công việc thường nằm ở đâu?

a)

Cạnh phải màn hình

b)

Cạnh trái màn hình

c)

Ở giữa màn hình

d)

Trên thanh công cụ

91.

Tiện ích nào giúp quản lý ứng dụng trên thiết bị di động?

a)

Task Manager

b)

Application Manager

c)

Control Panel

d)

File Explorer

92.

Để tạo một thư mục mới trong Windows, bạn cần làm gì?

a)

Nháy chuột phải và chọn New > Folder

b)

Nhấn Ctrl + N

c)

Nháy đúp vào ổ đĩa

d)

Nhấn Alt + F4

93.

Câu lệnh nào được sử dụng để mở một tệp trong hệ điều hành?

a)

Open

b)

Run

c)

Start

d)

Execute

94.

Tính năng nào giúp tổ chức và quản lý tệp trong Windows?

a)

Control Panel

b)

Task Manager

c)

File Explorer

d)

Command Prompt

95.

Để xóa một tệp trong Ubuntu, bạn có thể thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấn Delete

b)

Nháy chuột phải và chọn Delete

c)

Kéo vào thùng rác

d)

Tất cả đều đúng

96.

Khi nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z trong Windows, bạn thực hiện hành động nào?

a)

Lưu tệp

b)

Hoàn tác

c)

Sao chép

d)

Dán

97.

Tiện ích nào dùng để kiểm tra và sửa lỗi đĩa trên Windows?

a)

Disk Cleanup

b)

Check Disk

c)

Disk Fragmenter

d)

File Explorer

98.

Tiện ích nào giúp quản lý ứng dụng trên thiết bị di động?

a)

Task Manager

b)

Application Manager

c)

Control Panel

d)

File Explorer

99.

Khi nào người dùng nên hợp mảnh ổ đĩa?

a)

Khi máy tính chạy nhanh

b)

Khi ổ đĩa đầy

c)

Khi ổ đĩa bị lỗi

d)

Khi máy tính chạy chậm

100.

Tính năng nào cho phép người dùng tạo bản sao lưu dữ liệu trong Windows?

a)

Windows Backup

b)

Disk Cleanup

c)

System Restore

d)

File Explorer

101.

Chức năng nào giúp bạn quản lý người dùng trong hệ điều hành?

a)

User Account Control

b)

Control Panel

c)

Task Manager

d)

All of the above

102.

MỘT SỐ CÔNG VIỆC MÀ HỆ ĐIỀU HÀNH THỰC HIỆN?

4 lines
103.

CHỨC NĂNG NÀO THỂ HIỆN RÕ NHẤT ĐẶC THÙ CỦA HỆ ĐIỀU HÀNH TRÊN MÁY TÍNH CÁ NHÂN?

4 lines
104.

Hệ điều hành quản lý thiết bị nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

105.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tải nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hảnh là môi trường đề chạy các ứng dụng

d)

Quản lý thiết bị

106.

Hệ điều hành Windows 7 ra đời năm nào?

a)

2007

b)

2008

c)

2009

d)

2010

107.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

Microsoft-DOS.

b)

Microsoft Windows.

c)

Linux

d)

Microsoft Excel.

108.

HĐH Linux có nguồn gốc từ:

a)

Windows.     

b)

UNIX.

c)

iOS.

d)

Android

109.

Đâu là hệ điều hành mã nguồn mở?

a)

Windows

b)

Linux

c)

Mac OS

d)

Android

110.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

111.

ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA HỆ ĐIỀU HÀNH TRÊN MÁY TÍNH CÁ NHÂN

4 lines
112.

TRÌNH BÀY ĐẶC ĐIỂM CỦA HỆ ĐIỀU HÀNH DÀNH CHO THIẾT BỊ DI ĐỘNG?

4 lines
113.

Đâu là hệ điều hành thiết bị di động?

a)

iOS.

b)

Ubuntu.

c)

Windows.     

d)

Android

114.

Đâu là khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành dành cho máy tính điện tử?

a)

Giao diện đa màu, khó sử dụng.

b)

Ít tiện ích để hỗ trợ cá nhân.

c)

Thao tác khó sử dụng, phải sử dụng mạng để thao tác.

d)

Dễ dàng kết nối mạng di động.

115.

Hệ điều hành là:

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng hệ thống

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần cứng

116.

Đâu không phải là vai trò của hệ điều hành?

a)

Tổ chức tương tác giữa người dùng và máy tính

b)

Tổ chức lưu trữ thông tin

c)

Sửa chữa phần cứng

d)

Phân bố tài nguyên cho các phần mềm ứng dụng

117.

Hệ điều hành được khởi động khi nào?

a)

Bất cứ lúc nào.

b)

Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

c)

Sau khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

d)

Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

118.

phát biểu không đúng về xu hướng phát triển hệ điều hành?

a)

Chương trình hệ điều hành trở nên đơn giản hơn

b)

Hệ điều hành có giao diện đẹp và dễ sự dụng hơn

c)

Hệ điều hành có nhiều tính năng hơn

d)

Hệ điều hành khai thác các tài nguyên của máy tính

119.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

120.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

a)

Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Kí tự gần giống với văn bản

c)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

121.

Việc dịch chương trình sang mã máy giúp?

a)

A. Bảo vệ chống đánh cắp ý tưởng

b)

B. Sửa đổi phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

122.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Đáp án khác

123.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm để bán

b)

Loại nguồn đóng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

124.

Phần mềm thương mại thường được dùng để?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Đáp án khác

125.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Mã code

d)

Đáp án khác

126.

Phần mềm tự do có đặc điểm?

a)

A. Là phần mềm miễn phí

b)

B. Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

C. Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

127.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

A. Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

B. Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

C. Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

128.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dần

b)

Đóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

129.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở là?

a)

A. Miễn phí

b)

B. Mã nguồn mở

c)

C. Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

130.

Do mã nguồn của phần mềm nguồn mở có thể được tùy chỉnh nên?

a)

A. Nhiều phiên bản phần mềm khác nhau có thể được phát triển và sử dụng theo nhu cầu của người dùng

b)

B. Đem lại sự đa dạng và lựa chọn cho người dùng khi lựa chọn phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

131.

Giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm?

a)

A. Quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại

b)

B. Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

c)

C. Quyền đứng tên của các tác giả tham gia phát triển

d)

Cả ba đáp án đều đúng

132.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Đáp án khác

133.

Phần mềm thương mại có thể được chia thành hai loại chính là phần mềm "đặt hàng" và phần mềm "nguồn đóng." Phần mềm "đặt hàng" được thiết kế như thế nào?

a)

Được cung cấp miễn phí cho mọi người.

b)

Được thiết kế theo yêu cầu cụ thể của từng khách hàng.

c)

Được phát triển bởi cộng đồng lập trình viên.

d)

Được tạo ra dựa trên yêu cầu chung của nhiều người dùng.

134.

Phần mềm thương mại có mấy loại chính dựa trên cách chuyển giao sử dụng?

a)

1 loại.

b)

4 loại

c)

3 loại.

d)

2 loại.

135.

Phần mềm chạy trên internet là?

a)
  1. Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

b)
  1. Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng

c)
  1. Phần mềm không cần có kết nối internet

d)
  1. Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

136.

Phần mềm chạy trên Internet (web-based software) có lợi ích gì chính khi so sánh với phần mềm cần cài đặt trên máy tính?

a)

Phần mềm chạy trên Internet có thể sử dụng ở bất cứ đâu và bất cứ khi nào có kết nối Internet.

b)

Phần mềm chạy trên Internet luôn có tính năng mạnh mẽ hơn.

c)

Phần mềm chạy trên Internet không yêu cầu kết nối Internet.

d)

Phần mềm chạy trên Internet luôn hoàn toàn miễn phí.