NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTừ vựng A2-3_Katsudou 9
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
あいさつ
a)
chào hỏi
b)
kỳ nghỉ
c)
phiền toái
d)
đi chùa đầu năm
2.
あそびます
a)
chơi
b)
chào hỏi
c)
tắm
d)
phiền toái
3.
おおそうじ
a)
tổng vệ sinh
b)
đêm giao thừa
c)
chào hỏi
d)
kỳ nghỉ
4.
おおみそか
a)
đêm giao thừa
b)
tổng vệ sinh
c)
đi chùa đầu năm
d)
chào hỏi
5.
おしょうがつ
a)
Tết
b)
đêm giao thừa
c)
ngày mồng một
d)
sáng mồng một
6.
おせわ
a)
sự quan tâm, giúp đỡ
b)
Tết
c)
đêm giao thừa
d)
tổng vệ sinh
7.
おとしだま
a)
tiền mừng tuổi
b)
sự quan tâm, giúp đỡ
c)
Tết
d)
đêm giao thừa
8.
かざりつけ
a)
trang trí (decoration)
b)
tiền mừng tuổi
c)
sự quan tâm, giúp đỡ
d)
Tết
9.
がんじつ
a)
ngày mồng một
b)
trang trí (decoration)
c)
tiền mừng tuổi
d)
sự quan tâm, giúp đỡ
10.
がんたん
a)
sáng mồng một
b)
ngày mồng một
c)
trang trí (decoration)
d)
tiền mừng tuổi
11.
きゅうねん
a)
năm cũ
b)
năm ngoái
c)
năm nay
d)
năm sau
12.
ごろごろします
a)
nhàn rỗi, không làm gì
b)
bận rộn
c)
chán
d)
hồi hộp
13.
しんせき
a)
họ hàng
b)
chỗ ngồi
c)
bạn mới
d)
bố mẹ
14.
じんじゃ
a)
đền
b)
họ hàng
c)
chùa
d)
năm cũ
15.
すごします
a)
trải qua, dành thời gian (làm gì)
b)
suốt
c)
họ hàng
d)
nhàn rỗi, không làm gì
16.
ずっと
a)
suốt
b)
trải qua, dành thời gian (làm gì)
c)
đền
d)
họ hàng
17.
つまらない
a)
chán
b)
suốt
c)
trải qua, dành thời gian (làm gì)
d)
thú vị
18.
とくべつ
a)
đặc biệt
b)
chán
c)
suốt
d)
trải qua, dành thời gian (làm gì)
19.
ねんがじょう
a)
thiệp chúc mừng năm mới
b)
đặc biệt
c)
ngày mồng một
d)
năm mới
20.
はつもうで
a)
đi chùa đầu năm
b)
thiệp chúc mừng năm mới
c)
đặc biệt
d)
sáng mồng một
21.
めんどう(な)
a)
phiền toái
b)
đi chùa đầu năm
c)
đền
d)
đặc biệt
22.
やすみ
a)
kỳ nghỉ
b)
phiền toái
c)
đi chùa đầu năm
d)
thiệp chúc mừng năm mới
Reset
