Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KE TOAN NGAN HANG - KIEM TRA

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là nguồn vốn của NHTM?

a)

Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay, đầu tư và thực hiện các dịch vụ ngân hàng.

b)

Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để đầu tư, kinh doanh chứng khoán.

c)

Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay và đầu tư.

d)

Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay, kinh doanh.

2.

Vốn huy động của NHTM gồm những loại nào?

a)

Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác và NHTM; vốn vay trên thị trường vốn, nguồn vốn khác.

b)

Tiền gửi, vốn vay NHTM; vay ngân sách nhà nước; vốn được ngân sách cấp bổ sung.

c)

Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác; ngân sách nhà nước cấp hàng năm.

d)

Tiền gửi, vốn vay NHTM; vốn vay ngân sách, nguồn vốn khác.

3.

Tài khoản nào sau đây có phát sinh tăng ghi bên NỢ

a)

TK 388

b)

TK 701

c)

TK 641

d)

Tất cả đều sai

4.

Tài khoản nào sau đây có phát sinh tăng ghi bên CÓ

a)

TK 642

b)

TK 801

c)

TK 388

d)

Tất cả đều sai

5.

Tài khoản: 1011, 4211, 5191, 2111, đâu là tài khoản lưỡng tính?

a)

TK 5191

b)

TK 1011

c)

TK 4211

d)

TK 2111

6.

Thu phí từ dịch vụ thanh toán bằng tiền mặt VND, kế toán ghi: 

a)

Nợ TK 1011/Có TK 711

b)

Nợ TK 1031/Có TK 714 

c)

Nợ TK 1011/Có TK 713 

d)

Nợ TK 1031/Có TK 713

7.

Trường hợp phát hành giấy tờ có giá mà giá bán cao hơn mệnh giá là phương pháp:

a)

Phát hành phụ trội

b)

Phát hành chiết khấu

c)

Phát hành ngang giá

d)

Phương pháp tổng hợp

8.

KH.A nộp tiền mặt vào NH để trả vay ngắn hạn và lãi tiền vay:

tiền gốc 50 tr, tiền lãi 5 tr, NH đã hạch toán dự thu 4 tr, Kế toán ghi nhận:

a)

Nợ TK 1011: 55 tr

Có TK 2111/KHA: 50 tr

Có TK 3941: 5 tr

b)

Nợ TK 1011: 55 tr

Có TK 2111/KHA: 50 tr

Có TK 702: 5 tr

c)

Nợ TK 1011: 55 tr

Có TK 2111/KHA: 50

Có TK 3941: 4 tr

Có TK 702: 1 tr

d)

Nợ TK 1011: 55 tr

Có TK 2111/KHA: 50tr

Có TK 702: 4 tr

Có TK 394: 1 tr

9.

Nhóm "nợ dưới tiêu chuẩn" là nhóm nợ quá hạn bao nhiêu ngày

a)

90-180 ngày

b)

10-dưới 90 ngày

c)

181-360 ngày 

d)

Trên 360 ngày

10.

Nhóm "nợ cần chú ý" là nhóm nợ quá hạn bao nhiêu ngày

a)

10-dưới 90 ngày

b)

90-180 ngày

c)

181-360 ngày

d)

Trên 360 ngày

11.

Tỷ lệ trích lập dự phòng Nhóm nợ "có khả năng mất vốn" là: 

a)

100%

b)

50%

c)

20%

d)

5%

12.

Ngày 10/10/N tại NHTM A có nghiệp vụ kinh tế sau: Phát hành trái phiếu mệnh giá 90 triệu đồng, giá bán 90 triệu đồng, kỳ hạn 1 năm, lãi suất 10%/năm, trả lãi trước, kế toán hạch toán

a)

Nợ TK 1011: 81.000.000

Nợ TK 388: 9.000.000

    Có TK 431: 90.000.000

b)

Nợ TK 1011: 90.000.000

    Có TK 431: 90.000.000

c)

Nợ TK 1011: 99.000.000

     Có TK 388: 9.000.000

     Có TK 431:90.000.000

d)

Nợ TK 1011: 81.000.000 Nợ TK 432: 9.000.000

    Có TK 431: 90.000.000

13.

Số dư bên Nợ của TK Loại 5 thể hiện là:

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

14.

Số dư bên Có của TK Loại 5 thể hiện là:

a)

Nợ phải trả

b)

Tài sản

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

15.

NHTM ABC trong ngày 15/2/XX phát sinh nghiệp vụ: "giải ngân bằng Tiền mặt đối với khách hàng A là 75 tr đồng, thời hạn 6 tháng , lãi suất cho vay 1%/tháng". Kế toán ghi nhận:

a)

Nợ TK 2111 75 tr đ

Có TK 1011: 75trđ

b)

Nợ TK 2112 75 tr đ

Có TK 1011: 75trđ

c)

Nợ TK 2111 75 tr đ

Có TK 1011: 75trđ

Nợ TK 1011 4,5tr

Có TK 3941 4,5tr

d)

Không có câu nào đúng

16.

Thu phí từ nghiệp vụ mở L/C bằng tiền mặt VND, kế toán ghi: 

a)

Nợ TK 1011/Có TK 714

b)

Nợ TK 1011/Có TK 711

c)

Nợ TK 4211/Có TK 713

d)

Nợ TK 1011/Có TK 713 

17.

Kế toán kiểm kê quỹ tiền mặt phát hiện thiếu 3tr đồng, kế toán ghi

a)

Nợ 3614/Có 1011: 3tr đồng

b)

Nợ 1011/Có 3614: 3tr đồng

c)

Nợ 461/Có 1011: 3tr đồng

d)

Nợ 1011/Có 461: 3tr đồng

18.

Khách hàng rút trước hạn khoản tiền tiết kiệm trả lãi trước, khoản tiền lãi thực tế nhận được:

a)

Nhỏ hơn số lãi đã nhận trước

b)

Lớn hơn số lãi đã nhận trước

c)

Bằng số lãi đã nhận trước

d)

Tùy trường hợp có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn số lãi đã nhận trước

19.

Số tiền khách hàng nhận được khi đáo hạn khoản tiền gửi tiết kiệm trả lãi trước:

a)

Luôn bằng số tiền gốc khách hàng gửi vào

b)

Luôn lớn hơn số tiền gốc khách hàng gửi vào

c)

Luôn nhỏ hơn số tiền gốc khách hàng gửi vào

d)

Tất cả đáp án đều sai

20.

Đối với giấy tờ có giá có chiết khấu trả lãi trước thì hàng tháng phải

a)

Phân bổ cả chiết khấu và lãi trả trước vào chi phí

b)

Chỉ hạch toán phân bổ chiết khấu vào chi phí

c)

Chỉ hạch toán phân bổ lãi trả trước vào chi phí

d)

Hạch toán lãi dự trả hàng tháng