wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Giữa Kỳ 1 - Hóa 11

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

Xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

b)

Phản ứng thuận đã dừng.

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Phản ứng nghịch đã dừng.

3.

Sản xuất ammonia trong công nghiệp dựa trên phản ứng sau: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) (ΔrH0298 < 0) Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra ammonia ít hơn nếu

a)

tăng áp suất chung của hệ.

b)

tăng nồng độ N2; H2.

c)

tăng nhiệt độ.

d)

giảm nhiệt độ.

4.

Cân bằng hóa học

a)

chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tham gia phản ứng.

b)

chỉ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ của phản ứng.

c)

bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ, nồng độ các chất và áp suất.

d)

chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tạo thành.

5.

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp : "Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận ... tốc độ phản ứng nghịch".

a)

lớn hơn.

b)

bằng.

c)

nhỏ hơn.

d)

khác.

6.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g); ΔrH2980> 0

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ.

7.

Cho các cân bằng hóa học sau:

(a) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g)

(b) 2NO2(g) ⇌ N2O4(g).

(c) 3H2(g) + N2(g) ⇌ 2NH3(g)

(d) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g).

Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không bị chuyển dịch?

a)

(d)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(a)

8.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

9.

Hằng số cân bằng KC của phản ứng chỉ phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ

b)

Xúc tác

c)

Nồng độ

d)

Áp suất

10.

Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng : H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g)

Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là :

a)

b)

c)

d)

11.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín : CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g); ΔrH2980<0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi :

a)

Cho chất xúc tác vào hệ.

b)

Thêm khí H2 vào hệ.

c)

Tăng áp suất chung của hệ.

d)

Giảm nhiệt độ của hệ.

12.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (g) PCl3 (g) + Cl2 (g); ΔrH0298> 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

c)

thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

d)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

13.

Dung dịch nào dẫn điện được

a)

NaCl.

b)

C2H5OH.

c)

HCHO.

d)

C6H12O6.

14.

Phương trình điện li nào đúng?

a)

b)

c)

d)

Cả A, B, C.

15.

Chất nào sau đây là chất lưỡng tính

a)

KHCO3.

b)

K2SO4.

c)

BaCl2.

d)

Na2CO3.

16.

Công thức tính pH

a)

pH = log [H+].

b)

pH = - log [H+].

c)

pH = +10 log [H+].

d)

pH = - log [OH-].

17.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH.

b)

NaCl.

c)

HNO3.

d)

C2H5OH.

18.

Các dung dịch HCl, HClO và H2SO4 có cùng nồng độ mol. Thứ tự giảm dần giá trị pH nào sau đây là đúng?

a)

HCl, H2SO4, HClO.

b)

H2SO4, HCl, HClO.

c)

HClO, HCl, H2SO4.

d)

HCl, HClO, H2SO4.

19.

Trường hợp nào không dẫn điện được

a)

NaCl rắn, khan.

b)

NaCl trong nước.

c)

NaCl nóng chảy.

d)

NaOH nóng chảy.

20.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HClO3.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6

21.

Chất nào sau đây là điện li yếu

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

HF.

d)

KOH.

22.

Chất nào sau đây là điện li mạnh

a)

HF.

b)

MgO.

c)

KOH.

d)

Fe(OH)3.

23.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)

b)

c)

d)

24.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

b)

c)

d)

25.

Một dung dịch có [H+] = 2,3.10-3 M. Môi trường của dung dịch là:

a)

base

b)

acid

c)

trung tính

d)

không xác định

26.

Dung dịch HNO3 0,01M có pH bằng:

a)

3

b)

10

c)

2

d)

11

27.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:

a)

(3), (2), (4), (1).

b)

(4), (1), (2), (3).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4), (1).

28.

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là base?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

29.

Dung dịch nào sau đây có pH = 7?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

H2SO4

30.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

HCl

b)

CH3COONa

c)

KNO3

d)

C2H5OH

31.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là

a)

3

b)

11

c)

12

d)

2

32.

Nồng độ mol/l của Cl - trong dung dịch CaCl2 0,3 M là:

a)

0,3

b)

0,6

c)

0,9

d)

0,15

33.

Dung dịch nào sau đây có pH bằng 7

a)

FeCl3

b)

KHSO4

c)

BaCl2

d)

HNO3

34.

Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

b)

c)

d)

35.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

nước biển

b)

không khí

c)

cơ thể người

d)

mỏ khoáng

36.

Nitrogen là chất khí phổ biến trong khí quyển trái đất và được sử dụng chủ yếu để sản xuất ammonia. Số oxy hóa của nguyên tố N trong phân tử N2 là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

37.

Dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

a)

NaNO3

b)

KNO3

c)

HNO3

d)

Ba(NO3)2

38.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride

b)

Potassium sulfate

c)

Sodium nitrate

d)

Potassium nitrate

39.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là:

a)

b)

c)

d)

40.

Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VA.

b)

chu kì 3, nhóm VA.

c)

chu kì 2, nhóm VIA.

d)

chu kì 3, nhóm IVA.

41.

Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) -> 2NH3(g). N2 thể hiện

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính base.

d)

tính acid.

42.

Cho các phản ứng sau: (1) N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g), (2) N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Trong hai phản ứng trên thì nitrogen

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

b)

chỉ thể hiện tính oxi hóa.

c)

chỉ thể hiện tính khử.

d)

thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

43.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO.

b)

N2O.

c)

NH3.

d)

NO2.

44.

Quá trình tạo đạm nitrate từ nitrogen trong tự nhiên được mô tả theo sơ đồ sau: Công thức của X là

a)

Cl2.

b)

O2.

c)

H2.

d)

CO2.

45.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3.

b)

-3.

c)

+4.

d)

+5.

46.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra

a)

một chất khí màu lục nhạt.

b)

một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

d)

chất khí không màu, không mùi.

47.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

giấy quỳ mất màu.

d)

giấy quỳ không chuyển màu.

48.

Cho các phát biểu sau: (1) Ammonia lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh. (2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, có thể dẫn khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc. (3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ. (4) Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

49.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng

b)

khói màu tím

c)

khói màu nâu

d)

khói vàng

50.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

KCl

c)

HCl

d)

KOH

51.

Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

H3PO4

d)

AlCl3

52.

Vai trò của NH3 trong phản ứng là

a)

chất khử

b)

acid

c)

chất oxi hóa

d)

base

53.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

54.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl

b)

N2, NH3

c)

SO2, NOx

d)

S, H2S

55.

Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ammonium?

a)

Làm phân bón hóa học

b)

Làm chất phụ gia thực phẩm

c)

Làm thuốc bổ sung chất điện giải

d)

Điều chế nitrogen

56.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

b)

c)

d)

57.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?

a)

Núi lửa phun trào

b)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch

c)

Mưa dông, sấm sét

d)

Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí

58.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

b)

c)

d)

59.

Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là

a)

Ag

b)

Zn

c)

Fe

d)

Al

60.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO.

b)

N2O.

c)

N2.

d)

NH3.

61.

Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là

a)

b)

c)

d)

62.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium.

b)

Calcium, magnesium.

c)

Nitrate, phosphate.

d)

Chloride, sulfate.

63.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm cấu tạo của nitric acid?

a)

Liên kết O-H phân cực mạnh về phía nguyên tử oxygen.

b)

Nguyên tử N có số oxi hóa +5, là số oxi hóa cao nhất của nitrogen.

c)

Nguyên tử nitrogen còn một cặp electron chưa liên kết.

d)

Liên kết N→O là liên kết cho nhận.Nguyên tử nitrogen còn một cặp electron chưa liên kết.

64.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng

b)

HCl đặc, nguội

c)

HNO3 đặc, nguội

d)

HCl loãng

65.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Cu, Pb, Ag