wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1 Địa Lí 12

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta tiếp giáp vùng biển nhiệt đới rộng nên có

a)

nhiều loại khoáng sản kim loại.

b)

có nhiều bão, áp thấp nhiệt đới.

c)

rừng ngập mặn ven biển rộng.

d)

địa hình ven biển khá đa dạng.

2.

Nước ta nằm trong khu vực có gió mùa nên có

a)

độ ẩm lớn, cân bằng ẩm âm quanh năm.

b)

chế độ nhiệt và mưa thay đổi theo mùa.

c)

nhiều thiên tai của vùng biển nhiệt đới.

d)
3.

Nước ta nằm trong khu vực gió mùa nên có

a)

cảnh quan xavan khô hạn.

b)

thời tiết thay đổi theo mùa.

c)

biên độ nhiệt độ năm cao.

d)

động vật, thực vật đa dạng.

4.

Nước ta có vị trí bán đảo nên

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

thiên nhiên mang tính biển lớn.

c)

lượng mưa lớn, độ ẩm khá cao.

d)

cảnh quan xanh tốt quanh năm.

5.

Nước ta nằm trong khu vực hoạt động của các khối khí có nguồn gốc biển nhiệt đới nên có

a)

lượng mưa năm cao, số ngày mưa năm khá lớn.

b)

cân bằng ẩm luôn dương, số ngày mưa phùn ít.

c)

độ ẩm lớn, lượng mưa phân hóa theo dải hội tụ.

d)

bão và áp thấp nhiệt đới, độ bốc hơi nước thấp.

6.

Nước ta nằm trong khu vực có vận động kiến tạo và ngoại lực tác động mạnh nên có

a)

địa hình phân hóa đa dạng.

b)

tài nguyên sinh vật giàu có.

c)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiệt ẩm thay đổi theo mùa.

7.

Nước ta nằm khu vực hoạt động của các khối khí theo mùa nên có

a)

nhiệt độ trung bình năm thấp.

b)

chế độ mưa thay đổi theo mùa.

c)

cân bằng ẩm đạt giá trị dương.

d)

thực vật xanh tốt quanh năm.

8.

Nước ta nằm ở

a)

giữa đai áp cao chí tuyến và áp thấp ôn đới.

b)

khu vực chịu ảnh hưởng của nước biển dâng.

c)

vùng có gió tây ôn đới hoạt động mạnh mẽ.

d)

nơi tiếp giáp với năm đại dương trên thế giới.

9.

Nước ta có vị trí nằm trong khu vực gió mùa điển hình trên thế giới nên có

a)

các thành phần tự nhiên thay đổi theo mùa.

b)

chế độ nhiệt phân hóa rõ theo không gian.

c)

nhiều thiên tai của vùng biển nhiệt đới ẩm.

d)

hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm trên đá vôi.

10.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

bức xạ mặt trời thay đổi theo mùa.

b)

chế độ nhiệt mùa đông biến động.

c)

hiện tượng mặt trời lên thiên đỉnh.

d)

thảm thực vật xanh tốt quanh năm.

11.

Nước ta nằm giữa chí tuyến Bắc và xích đạo nên có

a)

khí hậu nhiệt đới, phân hóa thành hai mùa.

b)

cán cân bức xạ dương cả năm, độ ẩm lớn.

c)

số giờ nắng cao, giàu tài nguyên sinh vật.

d)

tổng bức xạ lớn, nhiệt độ trung bình cao.

12.

Vùng đất của nước ta

a)

lớn hơn vùng biển nhiều lần.

b)

thu hẹp theo chiều bắc - nam.

c)

chỉ giáp biển về phía đông.

d)

gồm phần đất liền và hải đảo.

13.

Nhận định nào dưới đây không đúng về lãnh hải nước ta?

a)

Có chiều rộng 12 hải lí.

b)

Thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

c)

Có độ sâu khoảng 200m.

d)

Được coi là đường biên giới trên biển.

14.

Đường biên giới trên đất liền của nước ta kéo dài, gây khó khăn cho việc

a)

phát triển nền văn hóa.

b)

thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

khai thác nguồn khoáng sản.

d)

bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

15.

Lãnh thổ nước ta

a)

có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.

b)

nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.

c)

có đường bờ biển dài từ bắc vào nam.

d)

chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.

16.

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là

a)

tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.

b)

nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

c)

thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

d)

thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

17.

Lãnh thổ nước ta

a)

chỉ chịu ảnh hưởng của gió mùa.

b)

nằm trong khu vực Đông Nam Á.

c)

tiếp giáp với nhiều đại dương.

d)

có vùng đất rộng hơn vùng biển.

18.

Vị trí nằm ở rìa đông lục địa Á - Âu thông ra Thái Bình Dương rộng lớn đã làm cho khí hậu nước ta

a)

có lượng mưa lớn, cân bằng ẩm luôn dương.

b)

mang tính chất nhiệt đới, nhiều thiên tai.

c)

có nền nhiệt cao, tăng dần từ bắc vào nam.

d)

phân mùa sâu sắc, mang tính thất thường.

19.

Trên đất liền nước ta nơi có khoảng cách giữa hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh cách xa nhau nhất là

a)

điểm cực Tây.

b)

điểm cực Bắc.

c)

điểm cực Nam.

d)

điểm cực Đông.

20.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

vị trí trong vùng nội chí tuyến.

b)

địa hình nước ta nhiều đồi núi.

c)

địa hình nước ta thấp dần ra biển.

d)

hoạt động của gió phơn Tây Nam.

21.

Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do

a)

Khí hậu và sông ngòi.

b)

Vị trí địa lí và hình thể.

c)

Khoáng sản và biển.

d)

Gió mùa và dòng biển.

22.

Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?

a)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.

c)

Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi

d)

Ví trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật

23.

Tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?

a)

A. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.

b)

B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.

c)

C. Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.

d)

D. Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật.

24.

Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

A. Cách đường cở 12 hải lí về phía đông.

b)

B. ở ranh giới giữa vùng nội thủy và lãnh hải.

c)

C. Cách đường bờ biển trên 24 hải lí.

d)

D. Nằm rìa đông của vùng tiếp giáp lãnh hải.

25.

Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí

a)

A. giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.

b)

B. nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.

c)

C. nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật.

d)

D. có hoạt động của gió mùa và Tín phong.

26.

Câu 27: Vùng nội thủy của biển nước ta

a)

A. kề với vùng tiếp giáp lãnh hải.

b)

B. nằm ở phía trong đường cơ sở.

c)

C. là phần nằm ngầm ở dưới biển.

d)

D. nằm liền kề vùng biển quốc tế.

27.

Câu 28: Vùng trời của nước ta trên biển được xác định bằng

a)

A. không gian trên các hải đảo và không gian trên mặt biển.

b)

B. ranh giới bên ngoài của lãnh hải và không gian của các đảo.

c)

C. không gian trên mặt biển với diện tích khoảng 1 triệu km2.

d)

D. ranh giới của nội thủy, lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế.

28.

Câu 29: Lãnh hải nước ta

a)

A. là bộ phận của đất liền.

b)

B. có chiều rộng 200 hải lí.

c)

C. tiếp giáp vùng biển quốc tế.

d)

D. thuộc chủ quyền quốc gia.

29.

Câu 30: Vị trí địa lí đã làm cho tự nhiên nước ta

a)

A. có khí hậu, thời tiết biến đổi khắc nghiệt.

b)

B. mang tính chất cận xích đạo gió mùa.

c)

C. phân hóa đa dạng, có nhiều thiên tai.

d)

D. phân hóa chủ yếu theo độ cao địa hình.

30.

Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

a)

liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.

b)

diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.

c)

nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.

d)

có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?

a)

Khí hậu có sự phân hoá đa dạng.

b)

Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.

c)

Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng.

d)

Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.

32.

Gió mùa Đông Bắc ở nước ta xuất phát từ

a)

trung tâm áp cao Xibia.

b)

trung tâm áp cao Bắc Ấn độ Dương.

c)

trung tâm áp cao Hawaii.

d)

trung tâm áp cao chí tuyến bán cầu Nam.

33.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Tây ôn đới.

b)

Tín phong.

c)

gió phơn.

d)

gió mùa.

34.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Tây ôn đới.

b)

Tín phong.

c)

gió phơn.

d)

gió mùa.

35.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi ở nước ta?

a)

Mạng lưới dày đặc.

b)

Ít phù sa.

c)

Nhiều nước.

d)

Thủy chế theo mùa.

36.

Ở nước ta quá trình feralit diễn ra mạnh ở vùng

a)

núi cao.

b)

đồi núi thấp.

c)

núi trung bình.

d)

đồng bằng ven biển.

37.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

lạnh, ẩm.

b)

ấm, ẩm.

c)

lạnh, khô.

d)

ấm, khô.

38.

Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

a)

hướng các dòng sông.

b)

hướng các dãy núi.

c)

chế độ nhiệt.

d)

chế độ mưa.

39.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là

a)

tây nam.

b)

đông nam.

c)

đông bắc.

d)

tây bắc.

40.

Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng

a)

tây bắc.

b)

đông bắc.

c)

đông nam.

d)

tây nam.

41.

Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

nóng, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

lạnh, ẩm.

d)

lạnh, khô.

42.

Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở

a)

miền Trung.

b)

miền Bắc.

c)

miền Nam.

d)

Tây Nguyên.

43.

Thời tiết rất nóng và khô ở ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây Bắc nước ta do loại gió nào sau đây gây ra?

a)

Gió phơn Tây Nam.

b)

Tín phong bán cầu Nam.

c)

Gió mùa Đông Bắc.

d)

Tín phong bán cầu Bắc.

44.

Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là

a)

đồng bằng.

b)

miền núi.

c)

ô trũng.

d)

ven biển.

45.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi

a)

ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.

b)

ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.

c)

vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

chuyển động biểu.

46.

Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do

a)

quá trình tích tụ mùn mạnh.

b)

rửa trôi các chất badơ dễ tan.

c)

tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.

d)

quá trình phong hóa mạnh mẽ.

47.

Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

a)

Cán cân bức xạ quanh năm âm.

b)

Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.

c)

Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

d)

Chế độ nước sông không phân mùa.

48.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là

a)

rừng thưa nhiệt đới khô rụng lá theo mùa.

b)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

d)

rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.

49.

Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với

a)

gió Tây ôn đới.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

phơn Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

50.

Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do

a)

chế độ mưa mùa.

b)

hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

c)

hoạt động của bão.

d)

sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.

51.

Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Gió phơn Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

52.

Đầu mùa hạ, Tây Nguyên có mưa chủ yếu do tác động của

a)

gió mùa Đông Nam.

b)

gió Tây Nam.

c)

Tín phong bán cầu Bắc.

d)

gió mùa Đông Bắc.

53.

Đặc điểm của đất feralit là

a)

có màu đỏ vàng, chua nghèo mùn.

b)

có màu đen, xốp thoát nước.

c)

có màu đỏ vàng, đất rất màu mỡ.

d)

54.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

Mạng lưới dày đặc.

b)

Nhiều nước quanh năm.

c)

Thủy chế theo mùa.

d)

Có trữ lượng phù sa lớn.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm gió mùa ở nước ta?

a)

Gió mùa mùa hạ có hướng chính là đông nam.

b)

Gió mùa mùa hạ có nguồn gốc từ cao áp Xibia.

c)

Gió mùa mùa đông thổi liên tục từ tháng 11 đến tháng 4.

d)

Gió mùa mùa đông thổi từng đợt từ tháng 11 đến tháng 4.

56.

Biểu hiện của quá trình phong hóa hóa học làm biến đổi bề mặt địa hình nước ta là

a)

hiện tượng xâm thực.

b)

hình thành địa hình cacxtơ.

c)

hiện tượng bào mòn, rửa trôi.

d)

đất trượt, đá lở ở sườn dốc.

57.

Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

cận nhiệt lục địa.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận cực lục địa.

58.

Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền đồi núi đối với sông ngòi nước ta là

a)

tạo dòng chảy mạnh.

b)

có nhiều phụ lưu lớn.

c)

tổng lượng cát bùn lớn.

d)

tốc độ bào mòn rất nhỏ.

59.

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc do

a)

địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn.

b)

lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng.

c)

có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc lớn.

d)

đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá hủy.

60.

Giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm là

a)

giống nhau về mùa mưa.

b)

đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô.

c)

giống nhau về mùa khô.

d)

đối lập nhau về mùa nóng và mùa lạnh.

61.

Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của

a)

gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi.

b)

gió mùa Tây Nam, gió Tín phong từ Bắc Ấn Dương đến, vị trí địa lí.

c)

gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi.

d)

hoạt động của gió mùa, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình.

62.

Mùa mưa ở miền Nam dài hơn miền Bắc chủ yếu do

a)

thời gian giữa hai lầm Mặt trời lên thiên đỉnh ngắn hơn.

b)

hoạt động lùi dần của dải hội tụ nhiệt đới từ bắc vào nam.

c)

miền Nam có vị trí địa lí gần khu vực xích đạo hơn.

d)

hoạt động kéo dài của gió mùa Tây Nam ở phía nam.

63.

Thảm thực vật của Việt Nam đa dạng về kiểu hệ sinh thái chủ yếu là do

a)

địa hình đa dạng, đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hoá phức tạp.

c)

sự phong phú của các nhóm đất và các loại đất.

d)

vị trí là nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật.

64.

Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của

a)

gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi

b)

gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí

c)

gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi.

d)

Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí và địa hình.

65.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt.

66.

Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài sinh vật nào sau đây chiếm ưu thế?

a)

Xích đạo.

b)

Nhiệt đới.

c)

Cận nhiệt.

d)

Ôn đới.

67.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là

a)

xích đạo và nhiệt đới.

b)

nhiệt đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và xích đạo.

d)

cận xích đạo và ôn đới.

68.

Ở vùng lãnh thổ phía Nam, thành phần loài chiếm ưu thế là

a)

xích đạo và nhiệt đới.

b)

nhiệt đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và xích đạo.

d)

cận xích đạo và cận nhiệt đới.

69.

Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?

a)

Vùng núi cao Tây Bắc.

b)

Vùng núi Trường Sơn.

c)

Vùng núi thấp Tây Bắc.

d)

Vùng núi Đông Bắc.

70.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm.

b)

Tính chất cận xích đạo.

c)

Tính chất ôn hòa.

d)

Khô hạn quanh năm.

71.

Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì

a)

nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn.

b)

địa hình miền Bắc cao hơn.

c)

miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.

d)

miền Bắc mưa nhiều hơn.

72.

Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì

a)

có nền nhiệt độ thấp hơn.

b)

có nền nhiệt độ cao hơn.

c)

có nền địa hình thấp hơn.

d)

có nền địa hình cao hơn.

73.

Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

b)

Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.

c)

Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm.

d)

Nhiệt đới khô gió mùa có mùa đông lạnh.

74.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 10 độ C

b)

Nhiệt độ tháng nóng nhất trên 35 độ C

c)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 5 độ C

d)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 15 độ C

75.

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở

a)

Trường Sơn Nam.

b)

Trường Sơn Bắc.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Dãy Bạch Mã.

76.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu

a)

ôn đới gió mùa.

b)

cận nhiệt đới gió mùa.

c)

cận xích đạo gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

77.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do

a)

tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

b)

độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

c)

ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.

d)

độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

78.

Kiểu thời tiết đặc biệt thường xuất hiện trong mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

mưa ngâu, tuyết rơi.

b)

mưa lớn kéo dài, bão.

c)

mưa phùn, sương mù.

d)

mưa đá, bão.

79.

Điểm giống nhau về khí hậu của Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên là

a)

phân chia hai mùa mưa khô rõ rệt.

b)

mùa mưa lùi dần về thu đông.

c)

biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

d)

mùa hạ có gió phơn Tây Nam.

80.

Thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc - Nam không phải do

a)

hình dạng lãnh thổ kéo dài.

b)

nằm liền kề Biển Đông.

c)

hoạt động của gió mùa.

d)

bức chắn địa hình dãy Bạch Mã.

81.

Nhân tố chủ yếu nào sau đây tạo nên sự phân hoá thiên nhiên theo Bắc - Nam ở nước ta?

a)

Chênh lệch về vĩ độ địa lí.

b)

Hoạt động của gió mùa.

c)

Sự phân bậc của địa hình.

d)

Tác động của Biển Đông.

82.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan.

c)

địa hình cao, các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây - đông.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

83.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.

c)

địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

84.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân hóa thiên nhiên theo Bắc - Nam ở nước ta?

a)

Càng xuống vĩ độ thấp nhiệt độ càng tăng, biên độ nhiệt năm giảm.

b)

Mỗi năm miền Nam có 2 - 3 tháng lạnh, miền Bắc chia hai mùa rõ.

c)

Miền Bắc có đủ ba đai cao, miền Nam chỉ có đai nhiệt đới gió mùa.

d)

Càng lên vĩ độ cao số lần Mặt trời lên thiên đỉnh giảm, mưa ít hơn.

85.

Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do

a)

nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.

b)

nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực gió mùa châu Á.

c)

vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc.

d)

vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc.

86.

Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

đẩy mạnh trồng rừng.

b)

quy định việc khai thác.

c)

quy hoạch dân cư.

d)

xây hồ thủy điện.

87.

Biểu hiện tính đa dạng sinh học ở nước ta không thể hiện ở

a)

nguồn gen.

b)

thành phần loài.

c)

vùng phân bố.

d)

hệ sinh thái.

88.

Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

a)

sự phân bố sinh vật.

b)

sự phát triển của sinh vật.

c)

diện tích rừng lớn.

d)

nguồn gen quý hiếm.

89.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do

a)

cháy rừng.

b)

trồng rừng chưa hiệu quả.

c)

khai thác quá mức.

d)

chiến tranh.

90.

Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là

a)

loài, hệ sinh thái, gen.

b)

gen, hệ sinh thái, loài thú.

c)

loài thú, hệ sinh thái.

d)

loài cá, gen, hệ sinh thái.

91.

Để đảm bảo sử dụng lâu dài nguồn lợi sinh vật nước ta cần phải

a)

khai thác gỗ trong rừng tự nhiên.

b)

tập trung khai thác vùng ven biển.

c)

cấm săn bắt động vật hoang dã.

d)

dùng chất nổ để đánh bắt thủy sản.

92.

Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là

a)

làm ruộng bậc thang.

b)

đào hố vẩy cá.

c)

bón phân thích hợp.

d)

trồng cây theo băng.

93.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Chống nhiễm mặn.

b)

Trồng cây theo băng.

c)

Đào hố kiểu vảy cá.

d)

Làm ruộng bậc thang.

94.

Biện pháp bảo vệ tài nguyên nước ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh.

b)

xây hồ thủy lợi.

c)

tăng khai thác gỗ.

d)

phát triển du canh.

95.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là

a)

tăng cường khai thác.

b)

lập vườn quốc gia.

c)

làm ruộng bậc thang.

d)

tích cực trồng mới.

96.

Chống hạn hán ở nước ta phải luôn kết hợp với chống

a)

lở đất.

b)

xói mòn.

c)

cháy rừng.

d)

trượt đất.

97.

Tài nguyên đất của nước ta bị suy thoái nhiều nơi do

a)

mưa lớn theo mùa.

b)

khai thác quá mức.

c)

bón phân hữu cơ.

d)

trồng trọt luân canh.

98.

Vùng đồi trung du nước ta là nơi thường có

a)

nhiễm mặn đất.

b)

sạt lở bờ biển.

c)

sóng thần.

d)

xói mòn đất.

99.

Ở nước ta, ô nhiễm không khí tại các khu công nghiệp, khu vực sản xuất, kinh doanh là do

a)

khói bụi.

b)

khí thải.

c)

đốt rơm, rạ.

d)

nước thải.

100.

Biện pháp sử dụng rừng sản xuất ở nước ta là

a)

lập khu bảo tồn.

b)

trồng cây theo băng.

c)

khai thác hợp lí.

d)

đào hố vẩy cá.

101.

Biện pháp bảo vệ sinh vật ở nước ta là

a)

tăng rừng ngập mặn.

b)

cấm săn bắt trái phép.

c)

mở rộng khu du lịch.

d)

tăng khai thác gỗ.

102.

Lưu lượng nước của một số sông bị suy giảm nghiêm trọng trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

Mùa khô sâu sắc hiệu ứng nhà kính gió phơn hoạt động

b)

Hiệu ứng đô thị mùa cạn của các sông El Nino tác động

c)

Ảnh hưởng của El Nino, hạn hán, nắng nóng khắc nghiệt

d)

Nắng nóng diện rộng áp cao ngự trị gió phơn khô nóng

103.

Vấn đề nào sau đây là cản trở lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước vào mục đích sản xuất

a)

Phân bố lượng mưa 0 đồng đều giữa các vùng

b)

Nước ngọt ở nhiều vùng bị nhiễm mặn nhiễm phèn

c)

Phân bố lượng nước chênh lệch lớn giữa các mùa

d)

Môi trường nước ở cửa sông ngày càng bị ô nhiễm

104.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung bộ

c)

Đồng bằng sông cửu long

d)

Đông Nam bộ

105.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung bộ

d)

Trung du và miền núi bắc bộ

106.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây

a)

Tuyên truyền giáo dục chính sách về dân số

b)

Dân số nước ta đang có xu hướng già hóa nhanh

c)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống

107.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu

c)

Quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp

d)

Có điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội khó khăn

108.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta

a)

Ngày càng tăng

b)

Ít biến động

c)

Mật độ thấp

d)

Ngày càng giảm

109.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu xã hội của dân số nước ta hiện nay

a)

Tỉ số giới tính khi sinh mất cân bằng

b)

Tỷ Trọng dân số từ 65 tuổi trở lên

c)

Tỉ trọng lao động ở khu vực lll tăng

d)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc chiếm trên 50%

110.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu dân số nước ta hiện nay

a)

Thay đổi gắn với sự phát triển kinh tế

b)

Giữ ổn định về tỉ trọng qua nhiều năm

c)

Cơ cấu tuổi đang có xu hướng trẻ hóa

d)

Ít thay đổi trong quá trình đô thị hóa

111.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu xã hội của dân số nước ta hiện nay là

a)

Tỉ Lệ dân số biết chữ tăng lên

b)

Tỉ Lệ dân số nam nhiều hơn nữ

c)

Tỉ là người từ 65 tuổi trở lên giảm dần

d)

Dân số hoạt động trong khu vực ll lớn

112.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số nước ta hiện nay

a)

Tăng dần tỉ chào của dân số nhóm 0-14 tuổi

b)

Không còn tình trạng mất cân bằng giới tính

c)

Cơ cấu dân số có xu hướng trẻ hoá rất nhanh

d)

Tỉ Số giới tính khác nhau giữa các nhóm tuổi

113.

Dân cư nông thôn nước ta hiện nay

a)

Tham gia nhiều ngành công nghiệp

b)

Chất lượng đồng đều ở các độ tuổi

c)

Tỉ Trọng tăng trong cơ cấu dân số

d)

Tỉ Lệ thiếu việc làm ở mức rất thấp

114.

Dân cư nông thôn ta hiện nay

a)

Tham gia chủ yếu do lâm nghiệp

b)

Có cơ cấu sinh học luôn rất ổn định

c)

Có quy mô nhỏ hơn số dân thành thị

d)

Đang giữ gì nhiều nghề truyền thống

115.

Dân số nước ta tăng nhanh đặc biệt vào nửa cuối thế kỷ 20 đã dẫn đến hiện tượng

a)

Bùng nổ dân số

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Già hóa dân cư

d)

Tăng trưởng kinh tế chậm

116.

Dân cư ở miền núi nước ta hiện nay

a)

Có mật độ dân số rất cao

b)

Có nhiều dân tộc khác nhau

c)

Chiếm phần lớn dân số cả nước

d)

Chị sản xuất nông nghiệp

117.

Dân số nước ta hiện nay

a)

Dân nông thôn nhiều hơn đô thị

b)

Tập trung đông ở các vùng núi

c)

Phân bố rất hợp lý giữa các vùng

d)

Phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng

118.

Dân số nước ta hiện nay

a)

Có mật độ thấp ở khu vực đồi núi

b)

Có chất lượng cuộc sống rất cao

c)

Gia tăng tự nhiên với tỉ lệ rất lớn

d)

Có cơ cấu theo tuổi luôn cô đơn định

119.

Cơ cấu dân số theo tuổi nước ta hiện nay có đặc điểm

a)

Cơ cấu dân số già tỷ lệ trên tuổi lao động cao

b)

Kết thúc dân số trừ và ở thời kỳ dân số vàng

c)

Cơ cấu dân số trẻ độ tuổi dưới lao động tăng

d)

Cơ cấu dân số ổn định ít biến động theo tuổi

120.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp là do

a)

Quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ từ rất lâu đời

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật các ngành còn lạc hậu

d)

Điều kiện tự nhiên kinh tế xã hội khó khăn

121.

Đặc điểm dân số nước ta là

a)

Nhiều thành phần dân tộc quy mô giảm

b)

Dân cư phân bố 0 đồng đều giữa các vùng

c)

Cơ cấu dân số trẻ gia tăng tự nhiên cao

d)

Dân số thành thị thấp hơn so với nông dân

122.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta hiện nay

a)

Có truyền thống đoàn kết

b)

Bao gồm nhiều thành phần

c)

Mức sống đồng đều nhau

d)

Sinh sống ở khắp các vùng

123.

Đối với đồng bào các dân tộc vấn đề mà nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi

b)

Sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế xã hội

c)

Mỗi dân tộc đều có những nét văn hoá riêng

d)

Sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi

124.

Dân số nước ta có nhiều thành phần dân tộc không tạo ra thuận lợi nào đối với phát triển kinh tế xã hội

a)

Đời sống tinh thần của người dân phong phú

b)

Kinh nghiệm sản xuất phong phú

c)

Tạo ra tài nguyên nhân văn phát triển du lịch

d)

Nguồn lao động đông tăng nhanh

125.

Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

Lao động dồi dào lực lượng trẻ

b)

Lao động đông Trình độ ở mức cao

c)

Lao động đông nguồn dự trữ lớn

d)

Lao động trẻ trình độ ở mức cao

126.

Dân số nước ta hiện nay

a)

Quy mô lớn phân bố rất hợp lý

b)

Đông cơ cấu tuổi thay đổi nhanh

c)

Phân bố đồng đều tăng chậm

d)

Tăng nhanh ít thành phần dân tộc

127.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

Tập trung chủ yếu ở thành thị

b)

Có mật độ cao ở các đồng bằng

c)

Có xu hướng giảm về quy mô

d)

Phân bố hợp lý giữa các vùng

128.

Các dân tộc ở nước ta hiện nay

a)

Có chất lượng sống được cải thiện

b)

Phân bố đồng đều trên khắp cả nước

c)

Chưa chú trọng phát triển trồng trọt

d)

Chỉ tập trung ở các khu vực đồi núi

129.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

Cơ cấu dân số trẻ ít biến động theo nhóm tuổi

b)

Phân bố không Đồng đều tập trung chủ yếu ven biển

c)

Gia tăng dân số cao phân bố đều giữa các vùng

d)

Còn tăng nhanh quy mô dân số ngày càng lớn

130.

Dân số nước ta

a)

Gia tăng rất chậm cơ cấu rất trẻ

b)

Phân bố đồng đều khắp cả nước

c)

Chủ yếu tập trung sống ở đô thị

d)

Đông nhiều thành phần dân tộc

131.

Dân số nước ta hiện nay

a)

Tuổi thọ trung bình tăng phân bố đều ở nông thôn

b)

Có chất lượng sống tăng lên tỷ lệ dân nông thôn nhỏ

c)

Có tốc độ già hóa nhanh nam và nữ khá cân bằng

d)

Có nhiều dân tộc đông nhất ở các dải đất ven biển

132.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nhóm từ 60 tuổi trở lên trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng

a)

Quy mô dân số đông đẩy mạnh đô thị hóa

b)

Đẩy mạnh đô thị hóa dịch vụ y tế phát triển

c)

Mức sống được nâng lên tỉ suất dinh giảm

d)

Dịch vụ y tế phát triển quy mô dân số đông

133.

Dân số nước ta tập trung Phần lớn ở nông thôn chủ yếu do

a)

Địa hình khá bằng phẳng giáp biển

b)

Trình độ phát triển kinh tế còn thấp

c)

Đô thị chưa tạo ra sức hút lao động

d)

Sản xuất lúa cần nhiều lao động

134.

Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn so với Đông Bắc chủ yếu do

a)

Địa hình hiểm trở khí hậu khắc nghiệt lịch sử khai thác muộn

b)

Nhiều thiên tai địa hình hiểm trở có ít tài nguyên khoáng sản

c)

Nên kinh tế còn lạc hậu địa hình thêm cho cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo

d)

Khí hậu khắc nghiệt nhiều thiên tai là địa chỉ cư trú của nhiều dân tộc ít người

135.

Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta đang có sự biến đổi nhanh chóng chủ yếu do

a)

Thành tựu trong văn hóa xã hội và giáo dục tuổi thọ trung bình tăng

b)

Kinh tế phát triển tâm lý xã hội và phong tục tập quán được như duy trì

c)

Kết quả của chính sách dân số đời sống ngày càng được nâng cao

d)

Tuổi thọ trung bình tăng thành tổ trong y tế về xóa đói giảm nghèo

136.

Tốc độ dao Huế trong dân số nước ta hiện nay đang diễn ra khá nhanh chủ yếu do

a)

Tuổi thọ trung bình tăng thành tựu của y tế

b)

Kinh tế phát triển mức sinh thay thế rất thấp

c)

Gia tăng dân số chậm lại mức sống tăng lên

d)

Tỉ suất sinh thô giảm tuổi thọ trung bình tăng

137.

Quy mô dân số nước ta lớn đã gây sức ép đến vấn đề nào sau đây

a)

Đảm bảo lương thực khai thác tài nguyên đất nâng cao mức sống

b)

Giải quyết việc làm xóa đói giảm nghèo nâng cao mức thu nhập

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống khai thác tài nguyên bảo vệ môi trường

d)

Phát triển giáo dục an ninh lương thực sử dụng các tài nguyên

138.

Tỉ Suất gia tăng giảm cơ cấu dân số nước ta đang có xu hướng già hóa chủ yếu do

a)

Độ tuổi sinh để giảm kinh tế phát triển mức sống tăng

b)

Tỉ suất sinh giảm tỉ suất tử tăng tuổi thọ trung bình tăng

c)

Kinh tế phát triển mức sống tăng và chính sách dân số

d)

Kinh tế phát triển tâm lý ngại sinh con chính sách dân số

139.

Nước ta nằm hoàn toàn giữa chí tuyến Bắc và xích đạo nên có

a)

Tổng bức xạ lớn cán cân bức xạ luôn âm

b)

Khí hậu diễn biến phức tạp mưa mùa hạ

c)

Nền nhiệt độ cao gió mậu dịch hoạt động

d)

Hai lần mặt trời lên thiên đỉnh độ ẩm cao

140.

Vùng đất của nước ta

a)

Mở rộng đến hết nội thuỷ

b)

Có đường biên giới kéo dài

c)

Thu hẹp theo chiều Bắc Nam

d)

Lớn hơn vùng biển nhiều lần

141.

Dân cư thành thị nước ta hiện nay

a)

Chưa tham gia hoạt động dịch vụ

b)

Có chất lượng sống ngày càng cao

c)

Hầu hết việc làm trong nông thôn

d)

Chủ yếu làm việc trong các hầm mỏ