wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật được tính theo đơn vị là

a)

m

b)

dm

c)

mm

2.

Bản vẽ kĩ thuật thường sử dụng những khổ giấy nào ?

a)

A0, A1, A3, A4, A5

b)

A0, A2, A3, A4, A5

c)

A0, A1, A2, A4, A5

d)

A0, A1, A2, A3, A4

3.

Tỉ lệ bản vẽ bằng với thực tế là

a)

1:2

b)

1:3

c)

1:1

d)

1:4

4.

Hình chiếu bằng có hướng chiếu

a)

từ dưới lên

b)

từ trên xuống

c)

từ trái sang

d)

từ trước tới

5.

Hình chiếu cạnh có hướng chiếu

a)

từ dưới lên

b)

từ trên xuống

c)

từ trái sang

d)

từ trước tới

6.

Tỉ lệ bản vẽ giảm một nửa so với thực tế là

a)

1:1

b)

1:3

c)

1:2

d)

1:4

7.

Hình cầu được tạo thành như thế nào?

a)

Quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông.

b)

 Quay một hình tam giác đều một vòng quanh một đường cao của tam giác đó.

c)

Quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định.

d)

Quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó.

8.

Hình trụ được tạo thành như thế nào?

a)

Quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông.

b)

Quay một hình tam giác đều một vòng quanh một đường cao của tam giác đó.

c)

 Quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định.

d)

Quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó.

9.

Làm thế nào để biết kích thước được thể hiện trên bản vẽ kĩ thuật là kích thước của đường kính?

a)

b)

c)

d)

10.

Làm thế nào để biết kích thước được thể hiện trên bản vẽ kĩ thuật là kích thước của bán kính?

a)

b)

c)

d)

11.

Trên bản vẽ kĩ thuật, nét đứt mảnh được dùng để vẽ

a)

đường bao thấy, cạnh thấy

b)

đường kích thước và đường gióng.

c)

cạnh khuất, đường bao khuất.

d)

đường tâm, đường trục đối xứng

12.

Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền mảnh được dùng để vẽ

a)

đường bao thấy, cạnh thấy.   

b)

đường kích thước và đường gióng.

c)

cạnh khuất, đường bao khuất. 

d)

đường tâm, đường trục đối xứng

13.

Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền đậm được dùng để vẽ

a)

đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

đường kích thước và đường gióng.

c)

cạnh khuất, đường bao khuất. 

d)

 đường tâm, đường trục đối xứng.

14.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là

a)

dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

 dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy 

d)

đáp án khác

15.

Bản vẽ lắp có vai trò như thế nào?

a)

Dùng để chế tạo và kiểm tra một chi tiết máy.

b)

Dùng làm tài liệu cho quá trình thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm.

c)

Dùng để thi công xây dựng ngôi nhà.

d)

 Giúp người công nhân hình dung ra hình dáng của chi tiết máy.

16.

 Bản vẽ chi tiết của sản phẩm gồm mấy nội dung:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật.

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.

c)

Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

d)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

18.

Trình tự đọc bản vẽ lắp? 

a)

Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

b)

Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp

c)

Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

d)

Khung tên → Kích thước → Bảng kê  → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp

19.

Có mấy mặt phẳng hình chiếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Bản vẽ lắp không có nội dung nào sau đây ?

a)

Khung tên

b)

Kích thước. 

c)

Hình biểu diễn

d)

D. Yêu cầu kĩ thuật.

21.

Làm tù cạnh, mạ kẽm thuộc yêu cầu gia công và xử lí bể mặt của bản vẽ nào?

a)

Bản vẽ lắp

b)

Bản vẽ chi tiết

c)

Bản vẽ nhà

d)

Bản vẽ loại khác

22.

Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Bản vẽ chi tiết không có nội dung nào sau đây?

a)

Bảng kê.

b)

 Kích thước.

c)

Khung tên

d)

Yêu cầu kĩ thuật

24.

a)

Hình chữ nhật.

b)

 Hình vuông.

c)

 Hình tròn.    

d)

Hình tam giác

25.

a)

Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng

b)

Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh

c)

Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh

d)

Một phương án khác

26.

hình chiếu đứng của vật thể sau là hình gì ?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình tròn.

c)

Hình vuông

d)

Tam giác cân

27.
a)

b)

c)

d)

28.

Hình chiếu đứng của vật thể A là?

a)

 Hình 1

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Đáp án khác