NEW
Font size
Worksheets11111
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Câu 70. Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn nhất của Trung Quốc là
A. than đá.
B. quặng sắt.
C. kim loại màu.
D. dầu mỏ.
a
b
c
d
Câu 71. Vùng được xem là vùng công nghiệp nặng quan trọng của Trung quốc là vùng : A. Hoa Bắc
B. Hoa Nam
C. Tây Bắc
D. Cả 3 đều sai.
a
b
c
d
Câu 72: Thành phố trước thuộc Trung ương của Việt Nam là
A. Cà Mau
B.Cần Thơ
C.Nha Trang
D.Đà Lạt
a
b
c
d
. Ngành công nghiệp truyền thống của Nhật Bản hiện nay vẫn được chú trọng phát triển là:
A. xây dựng
C. Cơ khí
B. dệt
D. Công nghiệp giấy, chế biến giấy
a
b
c
d
. Trong các năm gần đây, số dân tăng thêm mỗi năm của thế giới tương đương với dân số của các nước Đông Nam Á nào sau đây
A. Malaysia
B.Mianma
C.Philipin
D. Thái lan
a
b
c
d
Ngành công nghiệp mũi nhọn của nền kinh tế Nhật Bản là:
A. Công nghiệp quốc phòng.
B. Công nghiệp khai thác dầu khí.
C. Công nghiệp vũ trụ, nguyên tử.
D. Công nghiệp điện tử
a
b
c
d
Nhật Bản nằm ở:
A.châu Á
B. châu Âu
C. châu Mỹ
D. châu Á và châu Âu
a
b
c
d
Đặc điểm chung nhất của địa hình Nhật Bản là:
A. nhiều đồi núi, đồng bằng .
B.nhiều đồng bằng
C. chủ yếu là núi và cao nguyên.
D. chủ yếu là đảo.
a
b
c
d
: Mặc dù diện tích trồng lúa giảm nhưng vẫn đảm bảo 100% nhu cầu về lúa gạo cho dân Nhật là do: A. tăng năng suất.
B. thay đổi cơ cấu bữa ăn.
C. nhập khẩu nông sản tăng.
D. cả 3 đều sai.
a
b
c
d
Câu 81: Yếu tố nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Nhật Bản:
A. Tỷ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP giảm dần
B. Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong tổng số lao động giảm dần
C. Giá trị của nông sản Nhật Bản rất thấp do trình độ công nghệ trong nông nghiệp cao.
D. Ngành trồng đậu nành của Nhật Bản có vị trí cao trên thế giới.
a
b
c
d
Đảo có diện tích nhỏ nhất của Nhật Bản là:
A. Hôn-su
B. Kiuxiu
C. Xicôcư
D. Hôcaiđô
a
b
c
d
Củ cải đường được trồng nhiều nhất ở đảo nào của Nhật Bản:
A. Hôn-su
B. Kiuxiu
C. Xicôcư
D. Hôcaiđô
a
b
c
d
Giá trị sản lượng công nghiệp của Nhật Bản đứng thứ mấy của thế giới?
A. Thứ nhất.
B. Thứ hai.
C. Thứ ba.
D. Thứ tư.
a
b
c
d
Câu86: Đảo có khí hậu lạnh giá nhất của Nhật Bản là:
A. Hôn-su
B. Kiuxiu
C. Xicôcư
D. Hôcaiđô
a
b
c
d
Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1955 – 1973 không phải do
A.Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
B. Chuyển đổi từ “nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường
C. Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt.
D. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp. ”
a
b
c
d
:Tại sao diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm?
A. Do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang đất ở.
B. Do chuyển sang xây dựng nhà máy công nghiệp.
C. Do chuyển một phần diện tích sang trồng cây khác.
D. Do chuyển một phần sang chăn nuôi.
a
b
c
d
Nhật Bản đứng hàng thứ mấy thế giới về thương mại?
A. Đứng đầu.
B. Đứng thứ hai.
C. Đứng thứ ba.
D. Đứng thứ tư.
a
b
c
d
Sản phẩm chiếm 99% giá trị xuất khẩu của Nhật Bản là:
A. Ô tô và xe gắn máy.
B. Sản phẩm công nghiệp điện tử.
C. Sản phẩm công nghiệp chế biến.
D. Không có sản phẩm nào.
a
b
c
d
So với Trung Quốc, khí hậu Việt Nam có điểm khác là
A. mùa đông kéo dài hơn.
B. mùa đông có tuyết rơi nhiều ở vùng núi Tây Bắc.
C. mùa đông của nước ta ngắn hơn.
D. A và B đúng.
a
b
c
d
. Trên lãnh thổ Trung Quốc vùng có khí hậu ôn hoà hơn so với các vùng khác ở
A.Đông Bắc
B. Hoa Bắc
C. Hoa Trung
D. Hoa Nam
a
b
c
d
Trở ngại lớn nhất để phát triển sản xuất nông nghiệp ở miền tây Trung Quốc là
A. Địa hình phức tạp, nhiều núi cao
B. mùa đông khắc nghiệt
C. khí hậu khô hạn
D. thiếu lao động
a
b
c
d
Chính sách dân số rất cứng rắn của Trung Quốc dẫn đến hậu quả
A. mất cân đối giới tính trong dân số
B. quy mô dân số giảm
C. thiếu lao động phát triển kinh tế
D. mất ổn định về xã hội
a
b
c
d
Khí hậu của khu vực Đông Nam Á đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc:
A.Trồng cây lương thực nhiệt đới.
B.Trồng cây công nghiệp nhiệt đới.
C. Nuôi trồng thủy hải sản.
D. Tất cả các ý kiến trên.
d
a
b
c
Câu 96. Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không có diện tích giáp biển
A. Lào.
B. Mi-an-ma.
C. Cam-pu-chia
D. Thái Lan.
a
b
c
d
. Hai nước có sản lượng điện cao nhất Đông Nam Á là:
A. Thái Lan và Bru-nây.
B. Thái Lan và In-đô-nê-xi-a.
C. Thái Lan và Xin-ga-po.
D. Thái Lan và Việt Nam.
a
b
c
d
Mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang các nước trong khu vực ASEAN là :
A. Lúa gạo.
B. Than.
C. Xăng dầu.
D. Hàng điện tử.
a
b
c
d
Mặt hàng nào sau đây, Việt Nam không phải nhập từ các nước ASEAN
A.Phân bón.
B. Một số hàng điện tử, tiêu dùng.
C. Thuốc trừ sâu.
D. Dầu thô.
a
b
c
d
Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN cần đạt được ?
A.Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định và phát triển đồng đều.
B. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
C. Xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hoá phát triển.
D.Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước hoặc các tổ chức quốc tế khác.
a
b
c
d
. Liên minh châu Âu (EU) và Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) giống nhau là
A. đều thành lập vào năm 1967, với 5 thành viên ban đầu.
B. lúc mới thành lập có ít thành viên, sau đó số lượng tăng dần.
C. tất cả các quốc gia trong khu vực đều là thành viên của hai tổ chức trên.
D. hợp tác kinh tế giúp nhau phát triển, duy trì hoà bình, ổn định khu vực.
a
b
c
d
