wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

A. lợi tức.​B. tranh giành.​C. cạnh tranh.​D. đấu tranh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự

A. ganh đua.​B. thỏa hiệp.​C. thỏa mãn.​D. ký kết.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 11: Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả của hàng hoá, dịch vụ nào đó đó trên thị trường có xu hướng giảm xuống thì sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó có xu hướng

A. tăng.​B. giảm.​C. giữ nguyên.​D. không đổi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Câu 3: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

A. đầu cơ tích trữ nâng giá .​B. hủy hoại môi trường thiên nhiên.

C. khai thác cạn kiệt tài nguyên.​D. giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 4: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm:

A. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.​B. kích thích sức sản xuất.

C. đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.​D. khai thác tối đa mọi nguồn lực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 5; Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là do mỗi chủ sở hữu có điều kiện:

A. bằng nhau.​B. giống nhau.​C. khác nhau.​D. cào bằng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 6: Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hóa hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa:

A. giảm xuống.​B. tăng lên.​C. giữ nguyên.​D. không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 7: Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi:

A. cung tăng.​B. cầu tăng.​C. cung giảm.​D. cầu giảm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 8: Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hoá giảm xuống thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng

A. tăng.​B. giảm.​C. giữ nguyên.​D. không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 9: Trong nền kinh tế thị trường, nếu nhà nước có chính sách giảm thuế đối với một mặt hàng nào đó thì sẽ làm cho cung hàng hóa về mặt hàng đó có xu hướng

A. tăng.​B. giảm.​C. giữ nguyên.​D. không đổi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Câu 10: Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả của hàng hoá, dịch vụ nào đó đó trên thị trường có xu hướng tăng lên thì sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó có xu hướng

A. tăng.​B. giảm.​C. giữ nguyên.​D. không đổi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Câu 12: Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... giảm giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?

A. Cung giảm xuống.​B. Cung tăng lên.​

C. Cung không đổi.​D. Cung bằng cầu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Câu 13: Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ:

A. lạm phát vừa phải.​B. lạm phát phi mã.

C. siêu lạm phát.​D. không đáng kể.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Câu 14: Nếu như khi nền kinh tế ở trạng thái lạm phát phi mã sẽ làm cho đồng tiền mất giá nhanh chóng thì ở trạng thái siêu lạm phát đồng tiền sẽ mất giá

A. nghiêm trọng.​B. vừa phải.​C. hoàn toàn.​D. tuyệt đối.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Câu 15: Trong nền kinh tế, nếu lạm phát càng tăng lên thì giá trị đồng tiền sẽ

A. tăng theo.​B. giảm xuống.​C. không đổi.​D. sinh lời.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Câu 16: Trong nền kinh tế, mỗi quan hệ giữa mức tăng của lạm phát với giá trị của đồng tiền là

A. tỷ lệ thuận.​B. tỷ lệ nghịch.​C. cân bằng.​D. độc lập.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Câu 17: Một trong nhưng nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do:

A. chi phí sản xuất tăng cao.​B. chi phí sản xuất giảm sâu.

C. các yếu tố đầu vào giảm.​D. chi phí sản xuất không đổi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Câu 18: Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào:

A. tính chất của thất nghiệp.​B. nguồn gốc thất nghiệp.

C. chu kỳ thất nghiệp.​D. cơ cấu thất nghiệp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Câu 19: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

A. Do không hài lòng với công việc được giao.

B. Thuộc đối tượng tinh giảm biên chế của công ty.

C. Công ty bị phá sản phải ngừng hoạt động.

D. Nền kinh tế bị lạm phát và rơi vào khủng hoảng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Câu 20: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

A. Cơ chế tinh giảm lao động.​B. Thiếu kỹ năng làm việc.

C. Không hài lòng với công việc.​D. Do vi phạm hợp đồng lao động.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Câu 21: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

A. Do khả năng ngoại ngữ kém.​B. Do thiếu kỹ năng làm việc.

C. Do không đáp ứng yêu cầu.​D. Do công ty thu hẹp sản xuất.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Câu 22: Nội dung nào dưới đây không phản ánh nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp của người lao động?

A. Do thiếu kỹ năng làm việc.​B. Do được bổ nhiệm vị trí mới.

C. Do tinh giảm biên chế lao động.​D. Do không hài lòng với mức lương.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Câu 23: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

A. Cơ chế tinh giảm lao động.​B. Thiếu kỹ năng làm việc.

C. Đơn hàng công ty sụt giảm.​D. Do tái cấu trúc hoạt động.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Câu 24: Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

A. Trực tiếp.​B. Gián tiếp.​C. Ủy quyền.​D. Đại diện.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Câu 25: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm

A. lao động.​B. cạnh tranh.​C. thất nghiệp.​D. cung cầu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Câu 26: Trong hoạt động sản xuất, lao động có vai trò như là một yếu tố

A. đầu vào.​B. đầu ra.​C. thứ yếu.​D. độc lập.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Câu 27: Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

A. thị trường lao động.​B. thị trường tài chính.

C. thị trường tiền tệ.​D. thị trường công nghệ

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.

Câu 28: Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận những nội dung về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc với:

A. tổ chức người lao động.​B. người sử dụng lao động.

C. các tổ chức đoàn thể.​D. đại diện công đoàn.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Nhà nước thực hiện đồng bộ các chính sách ổn định kinh tế vĩ mô, phát triển thị trường lao động, nâng cao đời sống người dân. Thị trường lao động đã có những bước phát triển cả về chiều rộng và chiều sâu, ngày càng hội nhập, từng bước tiếp cận sâu hơn với thị trường lao động khu vực và thế giới. Thị trường lao động trở thành động lực thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu lao động, phù hợp với chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước. Các doanh nghiệp mở rộng đầu tư sản xuất, thúc đẩy lao động có việc làm tăng nhanh.

A. Các chính sách nhằm ổn định kinh tế vĩ mô và phát triển thị trường lao động đã góp phần thúc đẩy thị trường việc làm phát triển.

B. Thị trường việc làm phát triển đã gián tiếp cho sự phát triển của thị trường lao động.

C. Bên cạnh giải pháp về kinh tế, nhà nước cũng cần quan tâm hỗ trợ công tác đào tạo nghề để thúc đẩy thị trường việc làm phát triển.

D. Nhà nước có thể sử dụng các biện pháp hành chính để buộc các doanh nghiệp phải tuyển dụng lao động từ đó thúc đẩy thị trường việc làm.

a)

Đ,Đ,Đ,S

b)

Đ,S,Đ,Đ

c)

S,S,Đ,Đ

d)

Đ,Đ,S,S