wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHIẾU HỌC TẬP ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I - MÔN GDKTPL 11

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hàng năm từ 0% đến dưới 10% thì đó nền kinh tế ở mức độ

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát tuyệt đối.

2.

Trong nền sản xuất xã hội, do có yếu tố tác động làm tổng cầu tăng cao nhưng tổng cung không thay đổi dẫn đến mức giá chung tăng lên, từ đó sẽ gây ra hiện tượng

a)

lạm phát.

b)

thất nghiệp.

c)

khủng hoảng.

d)

suy thoái.

3.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp.

b)

lạm phát.

c)

thu nhập.

d)

khủng hoảng.

4.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.

b)

Mất cân đối cung cầu lao động.

c)

Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.

d)

Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.

5.

Nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động thông qua các hình thức thỏa thuận về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

thị trường lao động.

b)

thị trường tài chính.

c)

thị trường tiền tệ.

d)

thị trường công nghệ.

6.

Để tham gia vào thị trường lao động và thị trường việc làm, bản thân em cần trạng bị kiến thức nào dưới đây?

a)

kiến thức cơ bản về nghề nghiệp.

b)

chăm sóc sức khỏe ban đầu.

c)

chăm sóc sức khỏe khi ốm.

d)

chiếm hữu tài nguyên.

7.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nền đạo đức kinh doanh của các chủ thể?

a)

Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.

b)

Tính trung thực và tôn trọng con người.

c)

Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.

d)

Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng.

8.

Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?

a)

Công bằng.

b)

Liêm chính.

c)

giữ chữ tín.

d)

Vụ lợi.

9.

Văn hóa tiêu dùng là nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua

a)

hành vi tiêu dùng.

b)

thủ đoạn phi pháp.

c)

đối thủ cạnh tranh.

d)

hiệu quả sản xuất.

10.

Việc người tiêu dùng chú trọng sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường, an toàn cho sức khỏe là thể hiện xu hướng tiêu dùng nào dưới đây của người Việt Nam hiện nay?

a)

Tiêu dùng số.

b)

Tiêu dùng xanh và sạch.

c)

Tiêu dùng ngoại.

d)

Tiêu dùng công nghệ.

11.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hàng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế thì đó là lạm phát của nền kinh tế ở mức độ

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát tượng trưng.

12.

Khi các yếu tố đầu vào của sản xuất tăng lên sẽ đẩy chi phí sản xuất tăng cao khiến cho giá cả nhiều loại hàng hóa, dịch vụ trên thị trường tăng lên từ đó dẫn đến

a)

lạm phát.

b)

thất nghiệp.

c)

khủng hoảng.

d)

suy thoái.

13.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được

a)

vị trí.

b)

việc làm.

c)

bạn đời.

d)

chỗ ở.

14.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Có thể tính giảm lao động.

b)

Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

Đơn hàng công ty sụt giảm.

d)

Do tái cấu trúc hoạt động.

15.

Nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hóa việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động cũng như xác định mức tiền công của người lao động trong từng thời kì nhất định được gọi là

a)

thị trường việc làm.

b)

thị trường tài chính.

c)

thị trường tiền tệ.

d)

thị trường công nghệ.

16.

Để tham gia vào thị trường lao động và thị trường việc làm, bản thân em cần trang bị tốt nội dung nào dưới đây?

a)

trau dồi các kĩ năng.

b)

chăm sóc sức khỏe bản thân.

c)

chăm sóc sức khỏe khi ốm.

d)

chiếm hữu tài nguyên.

17.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc tôn trọng bảo đảm quyền lợi của nhân viên, tôn trọng khách hàng và đối thủ cạnh tranh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Tôn trọng con người

b)

Giữ chữ tín

c)

Trung thực

d)

Có trách nhiệm

18.

Đối với khách hàng, một trong những phẩm chất đạo đức cần có khi tiến hành kinh doanh đó là các chủ thể doanh nghiệp phải

a)

giữ chữ tín.

b)

giữ quyền uy.

c)

đối xử bất công.

d)

đi công tư.

19.

Những nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng được gọi là

a)

cơ hội tiêu dùng.

b)

văn hóa tiêu dùng.

c)

văn hóa giao tiếp.

d)

văn hóa doanh nhân.

20.

Việc người tiêu dùng chú trọng sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường là thể hiện xu hướng tiêu dùng nào dưới đây của người Việt Nam hiện nay?

a)

Tiêu dùng số.

b)

Tiêu dùng xanh.

c)

Tiêu dùng ngoại.

d)

Tiêu dùng công nghệ.

21.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng hội họa.

b)

ý tưởng nghệ thuật.

c)

ý tưởng kinh doanh.

d)

ý tưởng kiến trúc.

22.

Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho tình trạng nào dưới đây gia tăng?

a)

A. Thất nghiệp.

b)

B. Tiêu dùng.

c)

C. Phân phối.

d)

D. Sản xuất.

23.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

tranh giành.

b)

đấu tranh.

c)

cạnh tranh.

d)

lợi tức.

24.

Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp

a)

luôn bắt buộc.

b)

quyền lực.

c)

không tự nguyện.

d)

tự giác.

25.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

A. Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

b)

B. Nhu cầu của thị trường.

c)

C. Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.

d)

D. Khả năng huy động các nguồn lực.

26.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

thất nghiệp cơ cấu.

b)

thất nghiệp chu kỳ.

c)

thất nghiệp tự nguyện.

d)

thất nghiệp tạm thời.

27.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Khó khăn của chủ thể sản xuất.

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.

d)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

28.

Tiêu dùng có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Khiến cho sản xuất hàng hóa ngày càng đơn điệu về mẫu mã, chủng loại.

b)

Định hướng hoạt động sản xuất; thúc đẩy sản xuất hàng hóa ngày càng đa dạng.

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất, mang lại lợi nhuận cho người tiêu dùng.

d)

Là yếu tố đầu vào của sản xuất, kích thích sản xuất, thúc đẩy kinh tế phát triển.

29.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của văn hóa tiêu dùng?

a)

Là cơ sở giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp.

b)

Góp phần giữ gìn và phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc.

c)

Xóa hoàn toàn bỏ các thói quen, tập quán tiêu dùng truyền thống của dân tộc.

d)

Góp phần hình thành thói quen tiêu dùng mới phù hợp với sự phát triển của xã hội.

30.

Tiền kế thừa trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam được hiểu là: người tiêu dùng

a)

hướng tới các giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mỹ.

b)

có sự kế thừa truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc.

c)

có thói quen tiêu dùng phù hợp với sự phát triển của thời đại.

d)

cân nhắc, lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân.