wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Kết luận nào là đúng theo quan điểm của học thuyết Mác Lênin

a)

Mua bán quyền sử dụng đất tạo làm cho của cải của xã hội tăng lên

b)

Đất đai tạo nên giá trị và là nguồn gốc sự giàu có của XH

c)

Quyền sử dụng đất không có GTSD

d)

Giá cả của quyền SD đất có thể bị tác động bởi yếu tố đầu cơ

2.

"Giá trị sử dụng của hàng hóa..."

a)

là yếu tố cần thiết để quan hệ trao đổi diễn ra

b)

là cơ sở xác lập tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa

c)

là căn cứ quyết định giá trị trao đổi của hàng hóa

d)

được thực hiện trong quá trình trao đổi, mua bán hàng hóa

3.

yếu tố ảnh hưởng đến NSLD của doanh nghiệp

a)

mức độ tiêu dùng của xã hội

b)

thị hiếu người tiêu dùng

c)

số lượng người lao động

d)

các điều kiện tự nhiên

4.

theo quan điểm của học thuyết Mác - lênin phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật và quan hệ sản xuất xã hội

b)

cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

lực lượng SX và QHSX

d)

QHSX và KTTT

5.

mâu thuẫn trong SXHH tiềm ẩn nguy cơ

a)

khủng hoảng kinh tế

b)

SX ko phù hợp với nhu cầu

c)

NLD đình công

d)

khủng hoảng XH

6.

chọn khẳng định đúng theo quan điểm của KTCT Mác - Lênin

a)

KTCT nghiên cứu yếu tố vật chất của LLSX

b)

KTCT nghiên cứu biểu hiện cụ thể của KTTT

c)

KTCT nghiên cứu biểu hiện KT của SX và trao đổi

d)

KTCT nghiên cứu các QHXH xủa SX và trao đổi

7.

Khi các điều kiện khác trong SXHH không đổi, NSLD tăng sẽ làm cho

a)

lượng giá trị HH giảm

b)

lượng GTHH tăng

c)

Giá tăng

d)

Giá

8.

1 trong những ĐK dẫn đến sự ra đời của SXHH

a)

Sự tăng của NSLD

b)

Phân công LDXH

c)

Sự tách biệt của các chủ thể SX

d)

Sự phát triển của trao đổi, mua

9.

Theo David Begg hàng cá nhân được quan niệm là loại hàng hóa...

a)

nếu 1 người dùng rồi ng khác vẫn dùng được

b)

xã hội nghĩ rằng người dân nên tiêu dùng hoặc tiếp nhận

c)

nếu được một người tiêu dùng rồi thì người khác không thể dùng được nữa

d)

được sản xuất riêng cho một cá nhân xác định

10.

căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán thị trường được phân chia thành

a)

thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường tư liệu sản xuất

b)

thị trường tự do, thị trường TLSX

c)

thị trường có điều tiết, thị trường cạnh tranh hoàn hảo

d)

thị trường cạnh tranh hoàn hào, không hoàn

11.

"Lao động cụ thể" và "Lao động trừu tượng" là cặp khái niệm được Các Mác sử dụng để nói về vấn đề nào?

a)

Hai mặt của hàng hóa

b)

Hai thuộc tính của hàng hóa

c)

Hai điều kiện ra đời của SXHH

d)

Tính 2 mặt của LDSX HH

12.

yếu tố quyết định giá cả hàng hóa

a)

giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

giá trị trao đổi của hàng hóa

c)

giá trị của hàng hóa

d)

giá trị cá biệt

13.

khi khai thác sử dụng hàng hóa, người tiêu dùng đã

a)

khai thác giá trị của hàng hóa

b)

thực hiện giá trị sử dụng của HH

c)

thực hiện giá trị trao đổi của HH

d)

khai thác giá trị LD của HH

14.

để thực hiện chức năng phương tiện lưu thông của tiền, cần đáp ứng yêu cầu nào?

a)

phải có tiền mặt

b)

tiền phải được bảo đảm bằng vàng

c)

tiền phải có đầy đủ giá

15.

hình thái biểu hiện đầu tiên của GT trong LS trao đổi hàng hóa là

a)

hình thái ngẫu nhiên

b)

hình thái mở rộng

c)

hình thái cơ sở

d)

hình thái

16.

Theo C Mác KTCT theo nghĩa hẹp là khoa học nghiên cứu về

a)

nguồn gốc, sự giàu có của các dân tộc

b)

những quy luật chi phối SX và trao đổi

c)

QHSX trong một phương thức SX nhất định

17.

điểm khác biệt của dịch vụ - hàng hóa thông thường

a)

Dịch vụ là HH vô hình

b)

Dịch vụ có giá trị cao

18.

khẳng định đúng

a)

hàng hóa có giá trị cao vì giá cả cao

b)

hàng hóa có giá trị cao vì hao phí nhiều SLD để tạo ra

c)

HH có giá cả cao vì có nhiều công dụng

19.

Quy luật cung - cầu chi phối quan hệ tác động giữa những chủ thể nào

a)

NSX với nhau

b)

Người bán - mua

20.

đối tượng trao đổi của việc "mua bán đất đai" thực chất là gì

a)

Giấy tờ sử dụng đất

b)

Quyền sử dụng đất

21.

Sai về thị trường

a)

Thị trường điều tiết các nguồn lực cho sản xuất

b)

Thị trường thực hiện GT hàng hóa

c)

Thị trường thay thế Nhà nước trong điều tiết kinh tế

22.

đặc trưng nào không phải là đặc trưng phổ biến của nền KTTT

a)

Thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ nguồn lực

b)

Thị trường có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu

c)

Thị trường khép kín trong một khu vực để tạo động lực phát triển cho các chủ thể kinh tế

23.

mục đích của SXHH

a)

SX ra sản phẩm để trao đổi, mua bán

b)

Khai thác các nguồn lực của XH phục vụ cho con người

c)

Làm ra sản phẩm để phục vụ nhu cầu của NSX

d)

Tạo ra hàng hóa phục vụ nhu cầu của người SX và xã

24.

Sai về nguyên nhân hình thành độc quyền

a)

do khủng hoảng kinh tế

b)

cạnh tranh

c)

sự phát triển của hệ thống tín dụng

d)

sự phát triển của thị trường

25.

lợi nhuận độc quyền cao thu được thông qua loại giá cả nào

a)

giá cả sản xuất

b)

giá cả thị trường

c)

giá cả độc lập

d)

giá cả độc quyền

26.

hình thức liên kết ngang được thực hiện bởi các doanh nghiệp có mối quan hệ như thế nào

a)

các doanh nghiệp trong cùng một ngành

b)

các doanh nghiệp trong các ngành khác nhau

c)

các doanh nghiệp khác ngành nhưng có liên quan về kinh tế - kĩ thuật

27.

"Hôm nay là bộ trưởng, ngày mai là chủ ngân hàng" liên kết giữa tổ chức độc quyền với NN tư sản về

a)

Nhân sự

b)

Chính sách

c)

Chính trị

d)

Sở hữu

28.

"Những chính phủ đằng sau chính phủ" nói về vai trò của tổ chức nào trong CNTB độc quyền

a)

Đảng phái

b)

Hội chủ xí nghiệp

c)

Tổ chức độc quyền

d)

Tổ chức tài

29.

biểu hiện mới về luồng tư bản xuất khẩu từ cuối thế kỉ XX đến nay

a)

các nước tư bản phát triển đầu tư sang các nước kém phát triển

b)

các nước tư bản phát triển đầu tư lẫn nhau

c)

các nước đang phát triển cũng tham gia XK tư bản sang các nước tư bản phát

30.

1 trong những vai trò tích cực của CNTB

a)

Thúc đẩy LLSX phát triển nhanh chóng

b)

Làm giảm nguy cơ chiến tranh, xung đột trên thế giới

c)

Mục đich của nền SX mang lại lợi ích cho đa số người dân trong XH

31.

Vì sao CNTB không tự giải quyết được mâu thuẫn cơ bản

a)

Bản chất của CNTB không thay đổi

b)

LLSX ngày càng phát triển

c)

QHSX phát triển quá nhanh

d)

Trình độ NLD ngày càng

32.

Mô hình kinh tế thị trường hiện đại

a)

mô hình KT hỗn hợp

b)

mô hình KT chỉ huy

c)

mô hình KT độc quyền

d)

mô hình KT tự do

33.

đặc trưng của nền KTTT Việt Nam

a)

có vai trò điều tiết của Nhà Nước, với sự tham gia của nhiều thành phần KT

b)

có vai trò điều tiết của NN, đặt dưới sự lãnh đạo của DCS VN

34.

Doanh nghiệp tư nhân thực hiện hình thức phân phối nào

a)

phân phối theo lao động

b)

phân phối theo phúc lợi XH

c)

phân phối theo vốn góp

d)

phân phối theo cổ

35.

khẳng định đúng

a)

giữa những người SD LD không có mâu thuẫn về lợi ích KT

b)

giữa những NLD không có mâu thuẫn về lợi ích KT

c)

giữa người SD LD và người LD có sự thống nhất về lợi ích KT

36.

1 trong 3 đột phá trong chiến lược phát triển KT - XH năm 2011 -2020 của Đảng

a)

Hoàn thiện thể chế KTTT

b)

Phát triển KHCN

c)

Cải thiện MT đầu tư

d)

Hội nhập quốc

37.

Động lực trực tiếp của các chủ thể KT

a)

Lợi ích KT

b)

Lợi ích CT

c)

Lợi ích

38.

1 trong những đặc trưng của KTTT định hướng XHCN

a)

KT NN có vai trò chủ đạo

b)

Tính kế hoạch hóa cao

c)

Không tồn tại sở hữu tư nhân

d)

KTNN giữ vai trò độc tôn

39.

cách thức để phát huy tối đa hiệu quả của các thành phần KT ở VN hiện nay

a)

Nhà nước chỉ đạo và giám sát chặt chẽ nền KT

b)

Các chủ thể KT được tự do cạnh tranh, sáng tạo và tìm kiếm lợi nhuận

c)

Các thành phần Kt vừa hợp tác vừa cạnh tranh với nhau và bình đẳng trước pháp luật

40.

tác dụng của việc thực hiện nhiều hình thức phân phối ở nước ta hiện nay

a)

thúc đẩy tăng trưởng KT và tiến bộ XH

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống cho ND LD

c)

Tăng thêm tính ưu việt của CNXH

d)

Bảo đảm đời sống NDLD

41.

khẳng định đúng về mối quan hệ giữa quan hệ sở hữu và lợi ích kinh tế

a)

quan hệ sở hữu độc lập với lợi ích kinh tế

b)

lợi ích kinh tế quyết định QH sở hữu

c)

QH sở hữu là cơ sở thực hiện lợi ích kinh tế

d)

Lợi ích kinh tế là nội dung pháp lý của quan hệ sở

42.

Ở Việt Nam, thành phần KT nào giữ vai trò nền tảng của nền KT quốc dân

a)

Kinh tế NN và kinh tế tập thể

b)

Kinh tế tập thể và tư

43.

cơ sở tạo nên bước phát triển nhảy vọt về chất của tư liệu lao động trong cách mạng công nghiệp

a)

sự gia tăng về nhu cầu tiêu dùng của XH

b)

những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ

c)

lượng tư bản tích lũy được sau quá trình phát triển của CNTB

d)

quá trình toàn cầu hóa kinh tế và sự ra đời của các tổ chức quốc tế

44.

CMCN là những bước nhảy vọt về chất trình độ của

a)

tư liệu lao động

b)

đối tượng lao động

c)

người lao động

d)

sức lao động

45.

CMCN lần thứ nhất bắt đầu từ lĩnh vực sản xuất nào

a)

cơ khí

b)

luyện kim

c)

giao thông vận tải

d)

dệt

46.

ND cơ bản của CMCN lần thứ nhất

a)

thực hiện phân công lao động xã hội theo hướng hiện đại

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại

c)

chuyển từ lao động thủ công thành lao động sử dụng máy móc

d)

chuyển từ năng lượng hơi nước sử dụng điện

47.

loại năng lượng được sử dụng để cơ giới hóa sản xuất trong CMCN LT1

a)

nước và hơi nước

b)

điện

c)

than đá

d)

gió

48.

trong CMCN LT2 nền sản xuất cơ khí đã được chuyển sang

a)

tự động hóa toàn bộ quá trình SX

b)

sản xuất điện - cơ khí

c)

sản xuất sử dụng robot công nghiệp

49.

Cuộc CMCN LT2 đã tạo ra những tiến bộ vượt bậc trong lĩnh vực nào

a)

Công nghệ thông tin và tự động hóa SX

b)

lĩnh vực dệt và luyện kim

c)

giao thông vận tải và thông tin liên lạc

d)

công nghệ mới có tính đột phá về trí tuệ nhân

50.

theo quy luật của CMCN do Các Mác khái quát, giai đoạn đầu tiên là

a)

công trường thủ công

b)

đại công nghiệp

c)

hiệp tác giản đơn

d)

công nghiệp hóa

51.

Đặc trưng cơ bản của CMCN lần thứ ba là

a)

sự xuất hiện của CNTT

b)

sử dụng phổ biến năng lượng tái tạo

c)

sự ra đời và phổ biến năng lượng điện, xăng dầu

d)

ra đời phương pháp quản lý của H. Fayol và F.W.Taylor

52.

Vai trò của KT tư nhân trong kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam

a)

Vai trò chủ đạo

b)

Là bộ phận chủ yếu

c)

Là động lực quan trọng

d)

Là thành phần then chốt

53.

Trong chủ trương phát triển đầy đủ và đồng bộ thị trường các yếu tố sản xuất ở VN, Văn kiện Đại hội XIII nhấn mạnh thị trường nào

a)

Thị trường HH SLD

b)

Thị trường BDS

c)

Thị trường quyền sử dụng đất, khoa học, công nghệ

d)

Thị trường tài chính tiền

54.

Khẳng định đúng về MQH giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội

a)

Lợi ích cá nhân quyết định lợi ích xã hội

b)

Lợi ích cá nhân không liên quan đến lợi ích XH

c)

Lợi ích XH định hướng cho lợi ích cá nhân

d)

Lợi ích XH quyết định lợi ích cá

55.

Khẳng định đúng về MQH giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội

a)

Lợi ích cá nhân quyết định lợi ích xã hội

b)

Lợi ích cá nhân không liên quan đến lợi ích XH

c)

Lợi ích XH định hướng cho lợi ích cá nhân

d)

Lợi ích XH quyết định lợi ích cá nhân

56.

Khi nhận định:" Ở đâu không có lợi ích chung, ở đó sẽ không có sự thống nhất về mục đích" Ph Ăngghen muốn đề cập đến vai trò nào của lợi ích XH

a)

Vai trò quyết định

b)

Vai trò định hướng

c)

Vai trò trung tâm

d)

Vai trò tiên quyết

57.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích KT là

a)

trình độ phát triển của LLSX

b)

quy mô phát triển của LLSX

c)

tính chất của QHSX

d)

trình độ của

58.

Sự khác biệt giữa lợi ích nhóm và nhóm lợi ích

a)

Quy mô liên kết lớn hay nhỏ

b)

Phạm vi liên kết trong hay ngoài ngành

c)

Cách thức liên kết trực tiếp hay gián tiếp

d)

Trình độ liên kết cao hay

59.

Nhóm hình thức phân phối phản ánh định hướng XHCN của nền kinh tế thị trường ở Việt Nam

a)

Phân phối theo vốn góp, theo lao động, theo vị trí việc làm

b)

Phân phối theo lao động, theo hiệu quả kinh tế, theo phúc lợi

c)

Phân phối theo hiệu quả kinh tế, theo thành phần kinh tế

d)

Phân phối theo nhu cầu chính đáng, theo phúc lợi

60.

Đảng lãnh đạo nền KTTT định hướng XHCN thông qua

a)

cương lĩnh và đường lối phát triển kinh tế xã hội

b)

hệ thống pháp luật và các công cụ quản lý

c)

vai trò chủ đạo của NN trong từng thời kì

d)

các chính sách kinh tế của

61.

Nội dung pháp lý của sở hữu là

a)

những lợi ích kinh tế mà chủ sở hữu được thụ hưởng

b)

hệ thống quy định pháp luật về quyền hạn, nghĩa vụ của chủ sở hữu

c)

các cơ quan quản lý NN về đăng kí quyền sở hữu

d)

những đường lối, chủ trương của Đảng về sở

62.

Khẳng định đúng về mối quan hệ giữa quan hệ sở hữu và lợi ích kinh tế

a)

Quan hệ sở hữu độc lập với lợi ích kinh tế

b)

Lợi ích kinh tế quyết định quan hệ sở hữu

c)

Quan hệ sở hữu là cơ sở thực hiện lợi ích kinh tế

d)

Lợi ích kinh tế là ND pháp lý của QH sở hữu

63.

Thuật ngữ KTCT được sử dụng đầu tiên vào năm nào

a)

1610

b)

1615

c)

1612

64.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm KTCT

a)

Antoine Montchretien

b)

Tomas Mun

c)

Francois Quesney

d)

William Petty

65.

Ai là người được CMac coi là sáng lập ra KTCT tư sản cổ điển

a)

A.Smith

b)

W.Petty

c)

D.Ricardo

d)

R.T.

66.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

W.Petty

b)

D.Ricardo

c)

A.Smith

d)

R.T.

67.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

chủ nghĩa trọng thương

b)

KTCT cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

KT - CT tầm thường

68.

Học thuyết Kt nào của C Mác được coi là hòn đá tảng

a)

Học thuyết GT LD

b)

Học thuyết tích lũy tư sản

c)

Học thuyết GTTD

d)

Học thuyết tái SX TB

69.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:

a)

SX của cải vật chất

b)

QHXH giữa người và người

c)

QHSX trong mối quan hệ tác động qua lại với LLSX và KTTT

70.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của QLKT

a)

Mang tính khách quan

b)

Chủ quan

c)

Phát huy tác dụng thông qua HDKT của con người

d)

Cả a và c

71.

Chọn phương án đúng về QLKT và CSKT

a)

Quy luật KT là cơ sở của CS kinh tế

b)

Chính sách KT là hoạt động chủ quan của NN trên cơ sở nhận thức và vận dụng các QLKQ

c)

Quy luật KT và chính sách KT đều phụ thuộc vào điều kiện kquan

72.

Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hóa KH

b)

Mô hình hóa

c)

Phân tích và tổng hợp

d)

Điều tra thống kê

73.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

Sản xuất CCVC

b)

Lưu thông HH

c)

SX GTTD

d)

Sản xuất HH giản đơn và HH

74.

Trừu tượng hóa KH là

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữa lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

c)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

75.

Chức năng nhận thức của KTCT là nhằm

a)

Phát hiện bản chất của hiện tượng và QT KT

b)

Sự tác động giữa QHSX và LLSX và KTTT

c)

Tìm ra các quy luật KT

76.

"Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu nói trên là của ai?

a)

A. Smith

b)

C. Mác

c)

D.Ricardo

d)

Ph. Ăng

77.

Chức năng PP luận của KTCT Mác - LÊnin thể hiện ở

a)

Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung

b)

Là nền tảng lý luận cho KH KT ngành

c)

Là cơ sở lý luận cho các KH nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau

78.

Chức năng tư tưởng của KTCT Mác Lênin thể hiện ở

a)

Góp phần xây dựng thế giới quan CM của giai cấp CN

b)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xóa bỏ áp bức bóc lột

c)

Là vũ khí tư tưởng của GCCN và NDLD trong công cuộc XD CNXH

79.

Quy luật giá trị là

a)

Quy luật riêng của CNTB

b)

Quy luật cơ bản của SX và trao đổi HH

c)

Quy luật KT chung của mọi

80.

Lao động cụ thể là

a)

Là động lực tạo ra giá trị của HH

b)

Tạo ra GTSD của HH

c)

Biểu hiện TCXH của NSX

81.

Lượng GT XH của HH được quyết định bởi

a)

Hao phí vật tư KT

b)

Hao phí LD cần thiết của ng SX HH

c)

Thời gian LDXH cần thiết

82.

Lượng Gt của đơn vị HH thay đổi

a)

Tỷ lệ nghịch với NSLD

b)

Không phụ thuộc vào CDLD

c)

Tỷ lệ thuận với thời gian LD XH cần thiết

83.

Ai là người phát hiện ra tính 2 mặt của LDSX HH

a)

A.Smith

b)

Mác

c)

D.Ricardo

d)

Ăngghen

84.

"Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Câu nói này là của ai?

a)

W.Petty

b)

Ricardo

c)

A.Smith

d)

C.

85.

Ai là người đầu tiên chia tư bản sản xuất thành tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v)?

(a)  

86.

Tư bản bất biến là (c)

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

87.

Tư bản cố định có vai trò gì

a)

Là nguồn gốc của GTTD

b)

Là điều kiện để giảm GTHH

c)

Là điều kiện để tăng NSLD

88.

Tư bản bất biến và tư bản khả biến thuộc phạm trù tư bản nào

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản SX

c)

Tư bản hàng hóa

d)

TB lưu

89.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào

a)

Tư bản SX

b)

Tư bản BB

c)

Tư bản tiền tệ

d)

Tb ứng trước

90.

Tư bản cố định là

a)

Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc

b)

TB cố định là tư bản BBien

c)

Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

91.

Tư bản lưu động là

a)

Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu

b)

Tham gia từng phần vào sản xuất

c)

Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ SX

92.

Tư bản khả biến là

a)

Tư bản luôn luôn biến đổi

b)

Sức lao động của công nhân làm thuê

c)

Là nguồn gốc GTTD

93.

Khi nào sức lao động trở thành HH một cách phổ biến

a)

Trong nền SXHH giản đơn

b)

Trong nền SXHH TBCN

c)

Trong XH chiếm hữu nô lệ

d)

Trong nền SX lớn hiện đại

94.

Các cách diễn tả giá trị HH dưới đây, cách nào đúng

a)

GTHH = c + v + m

b)

GTHH = Gt cũ + GT mới

95.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản

a)

Có lượng tiền tệ đủ lớn

b)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Sức lao động trở thành hàng hóa

96.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất HH giản đơn là

a)

Giữa GT với GTSD

b)

Giữa LD giản đơn với LD phức tạp

c)

Giữa LD cụ thể với Ld trừu tượng

d)

Giữa LD tư nhân với LD xã hội

97.

SXHH và lưu thông HH chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào

a)

Quy luật giá trị

b)

QL cạnh tranh và QL cung cầu

c)

QL lưu thông tiền tệ

d)

a,b,c

98.

QL giá trị có yêu cầu gì

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

cả 3

99.

QL giá trị tồn tại ở riêng

a)

Nền SX HH giản đơn

b)

Nền SX TBCN

c)

Trong nền SX vật chất nói chung

d)

Trong nền KT hàng hóa

100.

ĐK ra đời của CNTB là

a)

Tập trung khối lượng tiền tệ đủ lớn vào một số người để lập ra các xí nghiệp

b)

Xuất hiện một lớp người lao động tự do nhưng không có TLSX và các của cải khác buộc phải đi làm thuê

c)

Phải thực hiện tích luỹ tư bản

d)

Cả a,b

101.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra GTTD

a)

Máy móc là nguồn gốc của GTTD

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra GTTD

102.

"Năng lực lao động chưa phải là lao động, năng lực tiêu hóa chưa phải là tiêu hóa..." Mác đề cập tới

a)

sự khác biệt giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

vai trò quan trọng của sức lao động

c)

sự khác biệt giữa sức lao động và lao động

103.

Để thu được GTTD tương đối, phải giảm GT sức LD bằng cách nào

a)

Giảm giá trị tư liệu SH trong XH

b)

Tăng GT tư liệu SH trong XH

c)

Buộc công nhân làm thêm giờ

d)

Buộc công nhân phải tăng

104.

Theo Mác bần cùng hóa giai cấp công nhân làm thuê thể hiện dưới 2 hình thái là:

a)

ngắn hạn và dài hạn

b)

trực tiếp và gián tiếp

c)

vật chất và tinh thần

d)

tương đối và tuyệt đối

105.

Lý do khiến Mác coi tư bản cho vay là hình thái TB phiến diện nhưng được sùng bái nhất

a)

Cho vay là cách thức nhanh nhất mang lại GTTD

b)

Không tham gia SX nhưng nó vẫn tạo ra GTTD

c)

Quá trình vận động của nó gây lầm tưởng là tiền đẻ ra tiền

106.

Điểm giống nhau giữa lợi nhuận thương nghiệp và lợi tức

a)

Đều là kết quả của việc mua rẻ bán đắt

b)

Đều là một phần của GTTD

c)

Đều không phụ thuộc vào ngành SX trực tiếp

107.

Theo quan điểm của nhà kinh tế học Samuelson, lợi nhuận là

a)

con số chênh lệch giữa giá mua và giá bán HH

b)

hình thức biến tướng của GTTD

c)

phần thưởng cho sự gánh chịu rủi ro và cho sự đổi mới

108.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

109.

Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

Độ dài ngày lao động lớn hơn không

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết

110.

Chọn các ý đúng về đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch trong sản xuất công nghiệp:

a)

Không cố định ở doanh nghiệp nào.

b)

Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

c)

Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản

d)

Cả 3

111.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

Không

b)

c)

Lỗ vốn

d)

Hòa

112.

Chọn ý không đúng về lợi nhuận:

a)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

. Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước

c)

Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

113.

Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.

a)

. Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

c)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường

114.

Trong các đặc điểm sau của độc quyền, đặc điểm nào là quan trọng nhất

a)

Các tổ chức độc quyền có quy mô tích tụ và tập trung tư bản lớn

b)

Sức mạnh của các tổ chức độc quyền do hệ thống tài chính và tài phiệt chi phối

c)

Xuất khẩu tư bản trở thành phổ biến

d)

Cạnh tranh để phân chia thị trường thế giới là tất yếu giữa các tập đoàn độc quyền

e)

Lôi kéo, thúc đẩy các chính phủ vào việc phân định khu vực lãnh

115.

Những ý kiến nào dưới đây là sai?

a)

. Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

b)

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.

c)

Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư

d)

Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản

116.

Đâu là nguồn gốc của tích luỹ tư bản?

a)

Tài sản kế thừa

b)

Của cái tiết kiệm của nhà tư bản

c)

Lợi nhuận

117.

Những nhân tố nào ảnh hưởng tới quy mô tích lũy tư bản

a)

Trình độ khai thác sức lao động

b)

Năng suất lao động, Đại lượng TB ứng trước

c)

Hiệu quả sử dụng máy móc, trang thiết bị

d)

Cả 4

118.

Tích tụ tư bản là

a)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư

b)

Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản

c)

Làm cho tư bản xã hội tăng

d)

Cả 3

119.

Tập trung tư bản là gì? ý nào sau đây là sai:

a)

Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

b)

Làm cho tư bản xã hội tăng

c)

Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà tư bản với nhau

120.

Theo quan niệm của Mác - Lênin điểm xuất phát dẫn đến độc quyền là

a)

cạnh tranh tự do

b)

tích tụ và tập trung sản xuất

c)

tích tụ và tập trung sản xuất ở mức độ cao

d)

tập trung sản xuất ở mức độ nhất định

121.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao

a)

Do nắm được địa vị độc quyền trong sản xuất và lưu thông HH

b)

Do thâu tóm được các nguồn lực trong XH

c)

Do tài năng kinh doanh của các tổ chức độc quyền

d)

Do chiếm đoạt giá trị và lao động thặng dư trong SX và trong lưu thông

122.

để tạo điều kiện phát triển kinh tế thị trường, nhà nước tư sản phải ưu tiên đầu tư vào các ngành nào

a)

Các ngành thuộc kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội

b)

Các ngành thu được lợi nhuận cao

c)

Các ngành cần vốn đầu tư lớn

d)

Các ngành đang phát triển

123.

Để hạn chế những mâu thuẫn giai cấp trong XH, NN tư sản đã thực hiện các chính sách nào

a)

Chính sách toàn cầu hóa

b)

Chính sách kinh tế vĩ mô

c)

Chính sách xã hội

d)

Chính sách phát triển thương mại quốc

124.

Độc quyền nhà nước trong CNTB là hình thức vận động mới của....

a)

phương thức SX TBCN

b)

LLSX TBCN

c)

QHSX TBCN

d)

Nhà nước

125.

Theo quan điểm của V.I. Lênin, 1 trong những tác động tích cực của độc quyền là

a)

tiết kiệm được nguồn tài nguyên

b)

giảm phân hóa giàu nghèo

c)

làm ra đời QHSX mới

d)

góp phần phát triển nền SX lớn

126.

Chế độ ủy nhiệm của TB tài chính được hiểu là

a)

TB tài chính ủy quyền cho đại diện tham gia bộ máy NN

b)

Cổ đông nhỏ ủy quyền cho ban kiểm soát công ty

c)

Tư bản tài chính mua cổ phiếu để chi phối công ty khác

d)

Đại cổ đông thay mặt cho một lượng lớn cổ đông

127.

Công nghệ thông tin bắt đầu ra đời trong khoảng thời gian nào

a)

Đầu thế kỉ 19

b)

Cuối thế kỉ 19

c)

Nửa sau thế kỉ 20

d)

Cuối thế kỉ

128.

Một trong những nguồn vốn để thực hiện CNH trong mô hình cổ điển ở các nước tư bản

a)

huy động từ XH

b)

từ NN tư sản

c)

từ khai thác lao động làm thuê

d)

từ nhập khẩu tư

129.

ND không thuộc đặc điểm chủ yếu của CNH, HDH ở Việt Nam

a)

CNH HDH gắn với phát triển kinh tế tri thức

b)

CNH HDH gắn với bối cảnh toàn cầu hóa KT

c)

CNH HDH tập trung ưu tiên hàng đầu cho phát triển KT

d)

CNH HDH gắn liền với tích cực, chủ động hội nhập KT quốc

130.

Cơ cấu kinh tế là mối quan hệ tỉ lệ giữa...

a)

các ngành, vùng và thành phần kinh tế

b)

ngành công nghiệp - nông nghiệp - dịch vụ

c)

giá trị xuất và nhập

131.

Giải pháp được ưu tiên hàng đầu nhằm đẩy mạnh CNH, HDH đất nước theo quan điểm của Hội nghị lần thứ 6 khóa XIII của Đảng là

a)

Đổi mới tư duy nhận thức và hành động quyết liệt, tiếp tục đẩy mạnh CNH, HDH đất nước

b)

Xây dựng hoàn thiện thể chế, chính sách thúc đẩy CNH HDH

c)

Xây dựng nền công nghiệp quốc gia vững mạnh, tự lực, tự cường, nâng cao năng lực ngành xây dựng

d)

Phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và nâng cao chất lượng nguồn nhân

132.

Quá trình phát triển theo hướng tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp trong GDP được gọi là

a)

chuyển dịch cơ cấu vùng kinh tế

b)

chuyển dịch cơ cấu thành phần KT

c)

chuyển dịch cơ cấu ngành KT

d)

chuyển đổi cơ cấu ngành

133.

Trong chiến lược phát triển kinh tế - xã hội năm 2021 - 2030 Đảng xác định mục tiêu phấn đấu tỷ trọng công nghiệp trong GDP vào năm 2030 đạt

a)

trên 30%

b)

trên 40%

c)

trên 50%

d)

trên 60%