wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tư thế và điều khiển máy tính

Total questions: 62

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy chọn thiết bị nào sau đây không phải là máy tính?

a)
b)
c)
d)
2.

Hình ảnh nào sau đây là máy tính để bàn (hay còn gọi là Desktop)?

a)
b)
c)
d)
3.

Máy tính để bàn có mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Bộ phận nào sau đây của máy tính để bàn được gọi là thân máy?

a)
b)
c)
d)
5.

Bộ phận nào sau đây là Màn hình của máy tính để bàn?

a)
b)
c)
d)
6.

Bộ phận nào sau đây là bàn phím của máy tính để bàn?

a)
b)
c)
d)
7.

Đáp án nào sau đây là chuột máy tính?

a)
b)
c)
d)
8.

Máy tính có thể giúp em làm các công việc nào sau đây?

(Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Liên lạc với bạn bè, người thân

b)

Học tập

c)

Xem phim, nghe nhạc

d)

Trồng cây

9.

Để đưa tín hiệu vào máy tính, em sử dụng thiết bị nào sau đây?

(Có thể chọn nhiều lựa chọn đúng)

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Thân máy

d)

Màn hình

10.

Máy tính xử lý tín hiệu bằng thiết bị nào?

a)

Thân máy

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Chuột

11.

Với máy tính, thì màn hình thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Gửi tín hiệu vào

b)

Hiển thị kết quả làm việc của máy tính

c)

Điều khiển máy tính

d)

Xử lý các tín hiệu

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy tính xách tay (laptop)?

a)

Không có thân máy

b)

Có thân máy, thân máy được gắn phía dưới bàn phím

13.

Máy tính bảng có bàn phím không?

a)

Không có bàn phím

b)

Có bàn phím, khi cần người dùng có thể thao tác để bàn phím hiện lên trên màn hình.

14.

Hình nào thể hiện ngồi học sai tư thế?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

Tất cả đều sai

15.

Khi sử dụng máy tính, mắt cách màn hình bao nhiêu cm là hợp lý?

a)

50 - 80 cm

b)

60 - 90 cm

c)

50 - 90 cm

d)

40 - 70 cm

16.

Ngồi đúng tư thế giúp em tránh được các bệnh nào?

a)

Vẹo cột sống

b)

Cận thị

c)

Đau răng

d)

Đau tai

17.

Khi sử dụng máy tính nên dừng lại nghỉ ngơi sau bao lâu?

a)

20 phút

b)

30 phút

c)

40 phút

d)

35 phút

18.

bộ phận số 3 được gọi là?

a)

Nút trái

b)

Nút phải

c)

Nút cuộn

d)

Thân chuột

19.

Có mấy thao tác với chuột?

a)

6

b)

7

c)

4

d)

5

20.

bộ phận số 2 được gọi là?

a)

Nút trái

b)

Nút phải

c)

Nút cuộn

d)

Thân chuột

21.

bộ phận số 1 được gọi là?

a)

Nút trái

b)

Nút phải

c)

Nút cuộn

d)

Thân chuột

22.

Phát biểu nào là sai?

a)

Cầm chuột bằng tay phải

b)

Cầm chuột bằng tay trái

c)

Cầm chuột bằng hai tay

d)

Cầm chuột bằng chân

23.

Cái nào không phải thao tác cơ bản với chuột?

a)

Di chuyển chuột

b)

Nháy chuột

c)

Ngoáy chuột

d)

Xoay chuột

24.

Tư thế ngồi làm việc với máy tính là? ( chọn nhiều đáp án)

a)

ngồi tự do

b)

Ngồi thẳng lưng tư thế thỏa mái

c)

Mắt hướng ngang tầm màn hình

d)

ngồi cúi người xao cho nhìn thấy màn hình

25.

Khi ngồi làm việc với máy tính, khoảng cách từ mắt tới màn hình tư bao nhiều cm?

a)

5 -8 cm

b)

5 cm - 80 cm

c)

50 dm - 80 cm

d)

50 cm -80 cm

26.

Khi sử dụng máy tính cần ngồi đúng tư thế và giữ đúng khoảng cách để bảo vệ sức khỏe.

a)

Đúng

b)

sai

27.

Tư thế ngồi khi sử dụng máy tính đúng sẽ giúp em tránh nguy cơ mắc những bện nào sau đây?

a)

vẹo cột sống

b)

đau tai

c)

cận thị

d)

đau chân

28.

tư thế nào sau đây đúng khi sử dụng máy tính?

a)

b)

c)

d)

29.

Sắp xếp các bước tắt máy tính:

A. Nháy chuột vào nút Shut down để Tắt máy

B. Nháy chuột vào nút Start

C. Nháy chuột vào nút Power

a)

A - B - C

b)

B - C - A

30.

Hãy sắp xếp các bước khởi dộng máy tính

A. Nhấn nút nguồn trên màn hình

B. Chờ máy tính khởi động xong và sẵn sàng sử dụng

C. Nhấn nút nguồn trên thân máy tính

a)

A - B - C

b)

A - C - B

c)

C - B -

31.

Tư thế ngồi làm việc với máy tính là? ( chọn nhiều đáp án)

a)

ngồi tự do

b)

Ngồi thẳng lưng tư thế thỏa mái

c)

Mắt hướng ngang tầm màn hình

d)

ngồi cúi người xao cho nhìn thấy màn hình

32.

Nhấn nút công tắc trên thân máy để tắt máy tính?

a)

Đúng

b)

sai

33.

Ngắt điện khi máy tính đang hoạt động?

a)

Đúng

b)

sai

34.

Trước khi tắt máy tính cần đóng các phần mềm đang mở?

a)

đúng

b)

sai

35.

Không tự ý xóa các biểu tượng trên màn hình nền?

a)

Đúng

b)

sai

36.

Không di chuyển màn hình, thân máy tính để bàn đang hoạt động?

a)

Đúng

b)

sai

37.

Thao tác đúng khi tắt máy tính là?

a)

Rút phích cắm điện

b)

Nhấn nút công tắc trên thân máy

c)

Đóng các phần mềm đang mở và chọn start/power/shut down

38.

Em hãy chỉ ra tác hại của việc ngồi sai tư thế khi sử dụng máy tính?

a)

Đau lưng

b)

Đau vai gáy

c)

Cong vẹo cột sống

d)

Mỏi mắt

39.

Để khởi động máy tính em thực hiện theo các bước sau:

a)

Nhấn nút nguồn màn hình

b)

Nhấn nút nguồn thân máy

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

40.

Để tắt máy tính em thực hiện

a)

Nháy chuột vào nút Start/ Nháy chuột vào Power/Chọn Shut down/ Nhấn nút nguồn màn hình

b)

Nháy chuột vào Power/Chọn Shut down/ Nhấn nút nguồn màn hình

c)

Nháy chuột vào nút Start/ Nháy chuột vào Power

41.

Chọn cách tắt máy đúng trong 3 cách sau:

a)
  1. 1. Nháy chuột vào nút lệnh Power.

  2. 2. Nháy chuột vào nút lệnh Shutdown.

  3. 3. Nháy chuột vào nút lệnh Start.

  4. 4. Nhấn nút nguồn màn hình

b)
  1. 1. Nháy chuột vào nút lệnh Start.

  2. 2. Nháy chuột vào nút lệnh Power.

  3. 3. Nháy chuột vào nút lệnh Shutdown.

  4. 4. Nhấn nút nguồn màn hình

c)
  1. 1. Nháy chuột vào nút lệnh Shutdown.

  2. 2. Nháy chuột vào nút lệnh Start.

  3. 3. Nháy chuột vào nút lệnh Power.

  4. 4. Nhấn nút nguồn màn hình

42.

Tư thế ngồi làm việc với máy tính là? ( chọn nhiều đáp án)

a)

ngồi tự do

b)

Ngồi thẳng lưng tư thế thỏa mái

c)

Mắt hướng ngang tầm màn hình

d)

ngồi cúi người xao cho nhìn thấy màn hình

43.

Khi ngồi làm việc với máy tính, khoảng cách từ mắt tới màn hình tư bao nhiều cm?

a)

5 -8 cm

b)

5 cm - 80 cm

c)

50 dm - 80 cm

d)

50 cm -80 cm

44.

tư thế nào sau đây đúng khi sử dụng máy tính?

a)

b)

c)

d)

45.

Nhấn nút công tắc trên thân máy để tắt máy tính?

a)

Đúng

b)

sai

46.

Ngắt điện khi máy tính đang hoạt động?

a)

Đúng

b)

sai

47.

Trước khi tắt máy tính cần đóng các phần mềm đang mở?

a)

đúng

b)

sai

48.

Không tự ý xóa các biểu tượng trên màn hình nền?

a)

Đúng

b)

sai

49.

Thao tác đúng khi tắt máy tính là?

a)

Rút phích cắm điện

b)

Nhấn nút công tắc trên thân máy

c)

Đóng các phần mềm đang mở và chọn start/power/shut down

50.

Tư thế ngồi làm việc với máy tính là? ( chọn nhiều đáp án)

a)

ngồi tự do

b)

Ngồi thẳng lưng tư thế thỏa mái

c)

Mắt hướng ngang tầm màn hình

d)

ngồi cúi người xao cho nhìn thấy màn hình

51.

Khi ngồi làm việc với máy tính, khoảng cách từ mắt tới màn hình tư bao nhiều cm?

a)

5 -8 cm

b)

5 cm - 80 cm

c)

50 dm - 80 cm

d)

50 cm -80 cm

52.

Khi sử dụng máy tính cần ngồi đúng tư thế và giữ đúng khoảng cách để bảo vệ sức khỏe.

a)

Đúng

b)

sai

53.

Tư thế ngồi khi sử dụng máy tính đúng sẽ giúp em tránh nguy cơ mắc những bện nào sau đây?

a)

vẹo cột sống

b)

đau tai

c)

cận thị

d)

đau chân

54.

tư thế nào sau đây đúng khi sử dụng máy tính?

a)

b)

c)

d)

55.

Hãy sắp xếp các bước khởi dộng máy tính

A. Nhấn nút nguồn trên màn hình

B. Chờ máy tính khởi động xong và sẵn sàng sử dụng

C. Nhấn nút nguồn trên thân máy tính

a)

A - B - C

b)

A - C - B

c)

C - B -

56.

Tư thế ngồi làm việc với máy tính là? ( chọn nhiều đáp án)

a)

ngồi tự do

b)

Ngồi thẳng lưng tư thế thỏa mái

c)

Mắt hướng ngang tầm màn hình

d)

ngồi cúi người xao cho nhìn thấy màn hình

57.

Nhấn nút công tắc trên thân máy để tắt máy tính?

a)

Đúng

b)

sai

58.

Ngắt điện khi máy tính đang hoạt động?

a)

Đúng

b)

sai

59.

Trước khi tắt máy tính cần đóng các phần mềm đang mở?

a)

đúng

b)

sai

60.

Không tự ý xóa các biểu tượng trên màn hình nền?

a)

Đúng

b)

sai

61.

Không di chuyển màn hình, thân máy tính để bàn đang hoạt động?

a)

Đúng

b)

sai

62.

Thao tác đúng khi tắt máy tính là?

a)

Rút phích cắm điện

b)

Nhấn nút công tắc trên thân máy

c)

Đóng các phần mềm đang mở và chọn start/power/shut down