wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 11 - CHKI

Total questions: 67

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong

a)

một chu kỳ

b)

một nửa chu kì

c)

một phần tư chu kì

d)

hai chu kì

2.

Khi tần số không đổi, vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào

a)

năng lượng sóng

b)

tần số dao động

c)

môi trường truyền sóng

d)

bước sóng.

3.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

chân không. 

b)

sắt

c)

không khí.

d)

nước.

4.

Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và chu kì T của sóng là

a)

λ = v.T.

b)

λ = v/T.

c)

v = λ/f .

d)

λ = f/v.

5.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi ℓà sóng ngang.

b)

Bước sóng ℓà khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.

c)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi ℓà sóng dọc.

d)

Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng ℓà biên độ dao động của phần tử môi trường.

6.

Vào một thời điểm Hình 8.1 là đồ thi li độ quãng đường truyền sóng của một sóng hình sin.

Biên độ và bước sóng của sóng này là

a)

5 cm; 50 cm.

b)

6 cm; 50 cm

c)

5 cm; 30 cm

d)

6 cm; 30 cm

7.

Khi một sóng biển truyền đi, người ta quan sát thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 8,5 m. Biết một điểm trên mặt sóng thực hiện một dao động toàn phần sau thời gian bằng 0,3s. Tốc độ truyền của sóng biển có giá trị gần bằng

a)

28,33 m/s

b)

8,5 m/s

c)

26 m/s

d)

0,35 m/s

8.

Một bạn học sinh đang câu cá trên hồ nước. Khi có sóng đi qua, bạn quan sát thấy phao câu cá nhô lên cao 6 lần trong 4 s. Biết tốc độ truyền sóng là 0,5 m/s. Tính khoảng cách giữa ba đỉnh sóng liên tiếp.

a)

λ = 50 cnm

b)

λ = 80 cm

c)

λ = 5 cm

d)

λ = 4 cm.

9.

Xét một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình: u=4cos(240t - 80x) cm. Biết x tính bằng m, t tính bằng giây. Tốc độ truyền của sóng này bằng

a)

6 m/s

b)

3 m/s

c)

5 m/s

d)

4

10.

Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là

a)

0,5 m

b)

2 m

c)

1 m

d)

1

11.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào:

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

12.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng.

13.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang

b)

trùng với phương truyền sóng

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng

14.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền âm trong nước.

b)

Sóng âm truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí.

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang

15.

Sóng cơ là gì?

a)

Là dao động lan truyền trong một môi trường.

b)

Là dao động của mọi điểm trong một môi trường.

c)

Là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

Là sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường

16.

Khi sóng truyền càng xa nguồn thì

a)

biên độ sóng càng tăng.

b)

tần số sóng càng giảm

c)

bước sóng càng giảm

d)

biên độ và năng lượng sóng càng giảm

17.

Trên hình 5.3, đầu A của lò xo được giữ cố định, đầu B dao động tuần hoàn theo phương ngang. Sóng trên lò xo là sóng (1) …. vì (2)……… Chọn cụm từ thích hợp trong các đáp án dưới đây để điền vào các chỗ trống

a)

(1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang.

b)

(1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang.

c)

(1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng.

d)

(1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng.

18.

Khi sóng nước truyền qua một kẽ hở giữa một dải đất như hình 5.5 sẽ có hiện tượng

a)

giao thoa sóng

b)

nhiễu xạ sóng.

c)

phản xạ sóng.

d)

truyền sóng.

19.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không.

20.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ.

b)

Truyền được trong chân không.

c)

Khúc xạ.

d)

Mang năng lượng.

21.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ ?

a)

Tất cả các sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau.

b)

Sóng điện từ đều là sóng ngang.

c)

Chúng đều tuân theo các quy luật phản xạ, khúc xạ.

d)

Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số, bước sóng và tốc độ của các sóng điện từ đều giảm.

22.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.

b)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.

d)

Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.

23.

Tất cả các sóng điện từ đều có cùng

a)

tốc độ khi truyền trong một môi trường nhất định.

b)

tần số khi truyền trong môi trường chân không.

c)

chu kì khi truyền trong một môi trường nhất định.

d)

tốc độ khi truyền trong chân không.

24.

Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về sóng dọc ?

a)

Ánh sáng truyền trong không khí

b)

Sóng âm lan truyền trong không khí.

c)

Sóng nước trên mặt hồ

d)

Sóng truyền một trên sợi dây.

25.

Khi sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

a)

tần số tăng và vận tốc giảm

b)

tần số tăng và vận tốc giảm

c)

tần số và vận tốc đều tăng

d)

tần số không đổi và vận tốc giảm.

26.

Phát biểu nào dưới đây là không chính xác khi nói về sóng điện từ

a)

Trong quá trình truyền sóng, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.

b)

Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

c)

Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng.

d)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

27.

Cho (1) Chiếc bàn là nung nóng, (2) ngọn nến, (3) con đom đóm, (4) Mặt trời. Những nguồn nào phát ra tia Rơn-ghen là

a)

(1) và (3)

b)

(2) và (3).

c)

(4).

d)

(2) và (4).

28.

Một sóng điện từ có tần số 25MHz thì có chu kì là bao nhiêu giây?

a)

4.10-9 s

b)

4.10-6 s.

c)

4.10-12 s.

d)

4.10-8 s

29.

Một sóng điện từ có tần số 100MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước

sóng là bao nhiêu?

a)

3 m

b)

0, 3 m

c)

30 m

d)

3

30.

Một chùm ánh sáng hẹp, đơn sắc có bước sóng trong chân không là

λ0 = 0,642 μm. Khi truyền trong thủy tinh thì bước sóng của ánh sáng đó là λtt=0,456 μm. Tốc độ ánh sáng truyền trong chân không là 3.108 m/s. Tốc độ ánh sáng đó trong thủy tinh là

a)

2,5.108 m/s

b)

1,5.108 m/s.

c)

3.108 m/s

d)

2,13.108 m/s

31.

Một tín hiệu của sóng siêu âm được gởi đi từ một chiếc tàu xuống đáy biển theo phương thẳng đứng. Sau 0,8s, tàu nhận được tín hiệu phản xạ từ đáy biển. Cho biết tốc độ truyền của sóng siêu âm trong nước biển bằng 1,6.103 m/s. Độ sâu của đáy biển tại nơi khảo sát bằng bao nhiêu?

a)

460m

b)

640m

c)

1280m

d)

2

32.

Một sóng điện từ có tần số 0,5.106 Hz. Cho vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Sóng điện từ có bước sóng trong chân không bằng

a)

60m

b)

6m

c)

0,6m

d)

600m

33.

Sóng vô tuyến truyền trong không trung với tốc độ 3.108 m/s. Một đài phát sóng radio có tần số 106 Hz. Bước sóng của sóng radio này là

a)

150m

b)

0,15m

c)

300m

d)

0,30m

34.

Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng

a)

giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

b)

tổng hợp của hai dao động.

c)

tạo thành các gợn lồi lõm.

d)

hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.

35.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số 40 Hz. Trong đọan AB, hai điểm dao động có biên độ cực đại, cực tiểu gần nhau nhất cách nhau 0,75 cm. Tốc độ truyền sóng trong môi trường này bằng

a)

2,4 m/s

b)

1,2 m/s

c)

0,3 m/s

d)

0,6 m/s

36.

Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước, chỉ xét riêng một nguồn thì nó lan truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm, khi hai sóng trên giao thoa nhau thì trên đoạn AB có số điểm không dao động là

a)

15

b)

16

c)

30

d)

32

37.

Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn kết hợp ℓà S1 và S2 trên mặt nước phát ra hai sóng đồng bộ có cùng biên độ 0,5 cm, tần số f = 15Hz, tốc độ truyền sóng v = 60 cm/s. Điểm M trên mặt nước cách S1 một đoạn 20 cm và cách S2 một đoạn 10 cm sẽ có biên độ ℓà.

a)

2 cm

b)

0 cm

c)

1 cm

d)

0,5 cm

38.

Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: uA = uB = 2cos20πt (mm). Tốc độ truyền sóng ℓà 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn ℓần ℓượt ℓà 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động ℓà:

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

1 cm

d)

3 cm

39.

Trong giao thoa ánh sáng, khoảng vân là

a)

khoảng cách giữa hai vân sáng.

b)

khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp.

c)

khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối kề nhau.

d)

khoảng cách lớn nhất giữa hai vân sáng.

40.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,54 μm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quang sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 0,60 μm thì thu được hệ vận giao thoa có khoảng vân

a)

i2 = 0,60 mm

b)

i2 = 0,40 mm

c)

i2 = 0,50 mm

d)

i2 = 0,4

41.

Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm, khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

a)

λ = 0,72µm

b)

λ = 0,45µm

c)

λ = 0,68µm

d)

λ = 0,40µm

42.

Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe là 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có

a)

vân sáng bậc 2

b)

vân sáng bậc 3

c)

vân sáng bậc 4

d)

vân sáng bậc

43.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1,5m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp trên màn là 1 cm. Bước sóng của ánh sáng đó là

a)

λ= 0,50 μm

b)

λ= 0,40 μm

c)

λ= 0,60 μm

d)

λ= 0,70 μm

44.

Trong thí nghiệm yâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, giữa hai khe và màn là D = 4m. Bước sóng ánh sáng là 0,6µm. Xác định toạ độ của vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 5 cùng một phía?

a)

xs3 = 3,1mm;
xt5 = 5,1mm

b)

xs3 = 3,2mm;
xt5 = 5,2mm

c)

xs3 = 3,6mm;
xt5 = 5,4mm

d)

xs3 = 3,8mm;
xt5 = 6,4mm

45.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

một bước sóng

b)

một nửa bước sóng

c)

hai bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

46.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

hai bước sóng.

d)

một nửa bước sóng.

47.

Để tạo một sóng dựng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

một số lẻ lần bước sóng.

48.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

luôn ngược pha với sóng tới.

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do.

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

49.

Tại các điểm nào trên dây, sóng tới và sóng phản xạ ngược pha?

a)

M và N

b)

N và Q

c)

M và Q

d)

P và Q

50.

Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là

200 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

40 m/s

b)

40 cm/s

c)

90 m/s

d)

90 cm/s

51.

Trên một sợi dây dài ℓ = 1 m được căng ngang tại hai điểm cố định AB. Trên dây xuất hiện sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng trên dây ℓà

a)

1 m

b)

0,5 m

c)

2 m

d)

1

52.

Thực hiện thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB có hai đầu cố định, tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 điểm bụng. Điều chỉnh tần số để trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây lúc này là

a)

126 Hz

b)

63 Hz

c)

252 Hz

d)

28 Hz

53.

Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, có đầu A cố định, đầu B tự do dao động với tần số 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 40 m/s. Số nút và bụng sóng trên dây là

a)

6 nút; 6 bụng

b)

7 nút; 6 bụng

c)

7 nút; 7 bụng

d)

6

54.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng ?

a)

Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X.

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X.

55.

Tia hồng ngoại được ứng dụng

a)

để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm

b)

trong điều khiển từ xa của tivi

c)

trong y tế để chụp điện

d)

trong công nghiệp được dùng để tìm khuyết tật của sản phẩm

56.

Tia tử ngoại không được ứng dụng để:

a)

dò tìm khuyết tật bên trong sản phẩm làm bằng kim loại

b)

dò khuyết tật trên bề mặt sản phẩm kim loại

c)

gây ra hiện tượng quang điện

d)

làm ion hóa khí.

57.

Tia X không có công dụng:

a)

làm tác nhân gây ion hóa

b)

chữa bệnh ung thư

c)

sưởi ấm

d)

chiếu điện, chụp điện

58.

Chọn nhận định đúng, sai khi nói về sóng cơ.

A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau.

B. Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng được gọi là sóng dọc.

C. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng khác với biên độ dao động của phần tử môi trường.

D. Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng được gọi là sóng ngang.

(a)  

59.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

A. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

B. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

C. Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.

D. Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là chu kỳ.

(a)  

60.

Xác định nhận định sau đúng hay sai khi nói về năng lượng truyền sóng từ một nguồn đến có mối liên hệ như thế nào với quãng đường truyền sóng?

A. Tăng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.

B. Giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.

C. Tăng tỉ lệ với bình phương của quãng đường truyền sóng khi truyền trong không gian.

D. Luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một đường thẳng.

(a)  

61.

Xác định nhận định đúng, sai khi nói về sóng điện từ

Khi truyền trong chân không bước sóng được tính bởi công thức λ=c.f

B. Khi truyền trong môi trường vật chất có chiết suất n bước sóngđược tính bởi công thức λn=λ/n

C. Trong môi trường vật chất có bước sóng λn nhỏ hơn bước sóng λ trong chân không.

D. Trong môi trường vật chất có bước sóng λn lớn hơn bước sóng λ trong chân không

(a)  

62.

Trong một thí nghiệm tạo vân giao thoa trên mặt nước, người ta dùng hai nguồn dao động đồng pha có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối liền hai tâm dao động là 2 mm.

Chọn đáp án đúng, sai.

A. Bước sóng có giá trị là 2 mm

B. Tốc độ truyền sóng có giá trị là 200 mm/s

C. Bước sóng có giá trị là 4 mm

D. Tốc độ truyền sóng có giá trị là 100 mm/s

(a)  

63.

Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A, B cách nhau 23 cm có tần số 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 2m/s. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB.

A. Giá trị của bước sóng là 4 cm.

B. Trên đường tròn có 20 điểm dao động với biên độ cực đại.

C. Điểm M thuộc cực đại thứ 5 ứng với k = 4.

D. Đểm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là 29,94 mm.

(a)  

64.

Chọn đúng/sai cho các ý sau?

A. Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

B. Trong sóng dừng, vị trí các nút luôn cách đầu cố định ở những khoảng bằng số nguyên lần nửa bước sóng.

C. Trong sóng dừng, hai điểm đối xứng qua nút luôn dao động cùng pha.

D. Trong sóng dừng, khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kỳ.

(a)  

65.

Chọn nhận định đúng, sai

Một sợi dây AB dài l đang có sóng dừng với A, B là hai nút sóng. Khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí cân bằng của hai phần tử dao động có biên độ cực đại là 80 cm. Khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí của hai phần tử không dao động mà không tính A và B là 70 cm.

A. Bước sóng có giá trị là 20 cm.

B. Chiều dài của dây là 100 cm.

C. Số bụng sóng trên dây AB là 9 bụng.

D. Số nút sóng trên dây AB là 8 nút.

(a)  

66.

Dây AB dài 90 cm đầu A gắn với nguồn lao động (xem A là nút) và đầu B tự do. Quan sát thấy trên dây có 8 nút sóng dừng và khoảng thời gian 6 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẩng là 0,25s.

A. Tốc độ truyền sóng trên dây là 2,4 m/s.

B. Khoảng cách từ A đến nút thứ 7 là 0,72 m.

C. Chu kỳ của sóng là 0,08s.

D. Khoảng cách từ A đến nút thứ 8 là 0,96 m.

(a)  

67.

Một sóng cơ có chu kì 2s truyền với tốc độ 1,5m/s.

A. Bước sóng có giá trị là 4m

B. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha là 1,5m

C. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà tại đó các phần tử môi trường dao động cùng pha là 2m

D. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà tại đó các phần tử môi trường dao động vuông pha là 1m

(a)