wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử 9

Total questions: 97

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Tổng thống Ru-dơ-ven đã làm gì để đưa nước Mỹ thoát khỏi khủng hoảng?

a)

Thực hiện Chính sách mới.

b)

Giải quyết nạn thất nghiệp.

c)

Tổ chức lại sản xuất.

d)

Phục hưng công nghiệp.

2.

Trong thập niên 20 của thế kỉ XX, nước nào là trung tâm công nghiệp thương mại, tài chính quốc tế?

a)

Nước Đức.

b)

Nước Anh.

c)

Nước Mĩ.

d)

Nước Nhật.

3.

Tại Đại hội lần thứ hai Quốc tế cộng sản đã thông qua vấn đề gì quan trọng?

a)

Sự cần thiết phải khởi nghĩa giành chính quyền từ tay tư sản.

b)

Luận cương về cấn đề dân tộc và thuộc địa do Lê-nin dự thảo.

c)

Nghị quyết thành lập Đảng cộng sản ở các nước.

d)

Nghị quyết chống chiến tranh đế quốc.

4.

Thời kì hoàng kim nhất của nền kinh tế Mỹ vào khoảng thời gian nào?

a)

Thập niên 40 của thế kỉ XX.

b)

Thập niên 20 của thế kỉ XX.

c)

Thập niên 30 của thế kỉ XX.

d)

Thập niên 10 của thế kỉ XX.

5.

Kết quả lớn nhất của Cách mạng tháng 11- 1918 ở Đức là gì?

a)

Chế độ quân chủ bị lật đổ, thiết lập chế độ cộng hòa tư sản.

b)

Các Xô viết đại biểu công nhân, binh lính được thành lập.

c)

Thành quả của cách mạng rơi vào tay giai cấp tư sản.

d)

Quần chúng được tập dượt trong đấu tranh

6.

Cuộc khủng hoảng kinh tế ở Mĩ bắt đầu trong lĩnh vực gì?

a)

Tháng 7 - 1929 trong lĩnh vực ngân hàng.

b)

Tháng 8 - 1929 trong lĩnh vực tài chính.

c)

Tháng 9 - 1929 trong lĩnh vực công nghiệp.

d)

Tháng 10 - 1929 trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.

7.

Lực lượng lãnh đạo phong trào công nhân Mĩ là tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Mĩ.

b)

Đảng Dân chủ Mĩ.

c)

Đảng Cộng hòa Mĩ.

d)

Tổ chức Công đoàn Mĩ.

8.

Đảng Cộng sản Pháp thành lập năm bao nhiêu?

a)

Năm 1919.

b)

Năm 1920.

c)

Năm 1921.

d)

Năm 1922.

9.

Trong thời gian tồn tại (1919-1943), Quốc tế Cộng sản đã tiến hành bao nhiêu kì đại hội?

a)
9 kì đại
b)

5

c)

7

d)

8

10.

Cộng sản Pháp thành lập năm bao nhiêu?

a)

Năm 1919.

b)

Năm 1920.

c)

Năm 1921.

d)

Năm 1922.

11.

Câu 11: Vai trò của Liên Xô, Mỹ, Anh trong chiến tranh thế giới thứ hai trong giai đoạn 1944 – 1945 là gì?

a)

• A. Lực lượng nòng cốt và quan trọng nhất trong việc đánh bại Nhật

b)

.

• B. Hậu phương vững chắc đánh bại chủ nghĩa phát xít Nhật Bản.

c)

• C. Lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định tiêu diệt Nhật Bản.

d)

D. Giữ vai trò quyết định trực tiếp trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít Đức.

12.

Hoàn cảnh cơ bản nào sau đây dẫn đến sự ra đời của Quốc tế cộng sản?

a)

Cao trào cách mạng dâng cao ở các nước thuộc châu Âu dẫn đến sự thành lập các đảng cộng sản ở nhiều nước.

b)

Chính quyền tư sản đàn áp khủng bố phong trào của quần chúng.

c)

Những hoạt động tích cực của Lê-nin và Đảng Bôn-sê-vích Nga.

d)

Quốc tế thứ hai giải tán.

13.

Nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ nhất như thế nào?

a)

Bị khủng hoảng trầm trọng.

b)

Đạt tăng trưởng cao, bước vào thời kì "hoàng kim".

c)

Vãn giữ được mức bình thường như trước chiến tranh.

d)

Bị tàn phá nặng nề.

14.

Quốc tế cộng sản trở thành một tổ chức của lực lượng nào?

a)

Giai cấp công nhân thế giới.

b)

Đảng cộng sản của các nước trên thế giới.

c)

Khối liên minh công - nông tất cả các nước.

d)

Giai cấp vô sản và các dân tộc bị áp bức trên thế giới.

15.

Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) đã để lại hậu quả nghiêm trọng gì đối với các nước tư bản châu Âu?

a)

Xuất hiện một số quốc gia mới.

b)

Các nước thắng trận và bại trận đều bị suy sụp về kinh tế.

c)

Sự khủng hoảng về chính trị.

d)

Cao trào cách mạng bùng nổ mạnh mẽ.

16.

Bí quyết thành công của Chính sách mới của Mỹ là gì?

a)

Giải quyết nạn thất nghiệp.

b)

Đạo luật về ngân hàng

c)

Đạo luật phục hưng công nghiệp

d)

Nhà nước can thiệp vào đời sống kinh tế.

17.

Vì sao trong thời kì 1918 - 1923, cách mạng diễn ra mạnh mẽ ở Đức?

a)

Đức là nước bại trận, phải bồi thường chiến tranh và mất hết thuộc địa.

b)

Đức chịu hậu quả nặng nề của chiến tranh, khủng hoảng và mâu thuẫn xã hội càng sâu sắc.

c)

Tác động của cách mạng tháng Mười Nga 1

18.

Việc thành lập Quốc tế Cộng sản (1919) có ý nghĩa như thế nào đối với phong trào cách mạng trên thế giới?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của phong trào cộng sản và công nhân ở các nước châu Âu.

b)

Tạo ra một liên kết quốc tế giữa chính phủ và nhân dân, thúc đẩy cách mạng xã hội trên toàn thế giới.

c)

Thúc đẩy sự hòa bình và hợp tác giữa các quốc gia, tạo ra điều kiện cho sự phát triển bền vững.

d)

Góp phần vào sự tăng cường của các chính phủ tư bản và làm gia tăng sự bất ổn toàn cầu.

19.

Năm 1933, nước Đức đã làm gì để đối phó với đại suy thoái kinh tế và phong trào cách mạng dâng cao?

a)

Đi theo con đường phát xít hóa.

b)

Quyết định đưa Hít - le lên làm Thủ tướng.

c)

Phân chia lại khu vực trong nước.

d)

Phát động nhiều cuộc chiến tranh phân chia lại thế giới.

20.

Trong những năm 1924- 1929, vì sao nền kinh tế Mĩ đạt sự phồn vinh?

a)

Thu lợi nhuận trong chiến tranh.

b)

Được bồi thường sau chiến tranh.

c)

Nhờ sự cạnh tranh quyết liệt giữa các tập đoàn tư bản.

d)

Nhờ "chủ nghĩa tự do" trong phát triển kinh tế.

21.

Kết quả lớn nhất của cao trào cách mạng 1918 - 1923 ở châu Âu đó là gì?

a)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân ở mỗi nước.

b)

Tấn công mạnh mẽ vào chính quyền thống trị ở các nước.

c)

Sự ra đời của các Đảng cộng sản ở mỗi nước.

d)

Lật đổ chế độ quân chủ tồn tại ở mỗi nước.

22.

Tác động của chính sách mới đối với chế độ chính trị nước Mỹ là gì?

a)

Duy trì chế độ dân chủ.

b)

Giải quyết nạn thất nghiệp.

c)

Tạo thêm nhiều việc làm.

d)

Xoa dịu mâu thuẫn xã hội.

23.

Tác động của chính sách mới đối với chế độ chính trị nước Mỹ là gì?

a)

Duy trì chế độ dân chủ.

b)

Giải quyết nạn thất nghiệp.

c)

Tạo thêm nhiều việc làm.

d)

Xoa dịu mâu thuẫn xã hội.

24.

Trong những năm 1923-1929, Mĩ đứng đầu thế giới về các ngành công nghiệp nào?

a)

Than, thép.

b)

Ô tô, dầu mỏ, thép.

c)

Ô tô, thép, than.

d)

Than, thép, dầu lửa.

25.

Khối phát xít bao gồm những quốc gia nào?

a)

Anh, Đức, Nhật Bản.

b)

Mỹ, Pháp, Anh.

c)

I-ta-li-a, Pháp, Mỹ.

d)

Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản.

26.

Khối các nước tư bản dân chủ gồm những quốc gia nào?

a)

I-ta-li-a, Pháp, Mỹ.

b)

Mỹ, Đức, Nhật Bản.

c)

Anh, Pháp, Mỹ.

d)

Nhật Bản, I-ta-li-a, Đức.

27.

Kẻ thù chung của hai khối các nước tư bản dân chủ và phát xít là:

a)

Việt Nam.

b)

Thổ Nhĩ Kì.

c)

Hung - Ga - Ri.

d)

Liên Xô.

28.

Nhật Bản tấn công hạm đội Mĩ ở Trân Châu cảng vào thời gian nào?

a)

Tháng 6 năm 1941.

b)

Tháng 12 năm 1941.

c)

Tháng 9 năm 1939.

d)

Tháng 1 năm 1943.

29.

Sau khi Đức đánh Ba Lan, những nước nào tuyên chiến với Đức?

a)

Anh và Pháp.

b)

Anh, Pháp và Mĩ.

c)

Liên Xô, Anh, Pháp và Mĩ.

d)

Anh, Pháp, Ba Lan, Mĩ.

30.

Trận Trân Châu Cảng (12 - 1941) mở đầu cuộc chiến tranh Thái Bình Dương giữa các nước nào?

a)

Nhật Bản với Mĩ.

b)

Nhật Bản với Pháp.

c)

Nhật Bản với Anh.

d)

Nhật Bản với Mĩ - Anh - Pháp.

31.

Tháng 1 - 1942, Mặt trận Đồng minh chống phát xít được thành lập gồm những nước nào?

a)

Mỹ, Liên Xô, Đức.

b)

Anh, I - ta - li - a, Nhật Bản.

c)

Đức, Mỹ, Trung Quốc.

d)

Liên Xô, Anh, Mỹ.

32.

Ngày 6 và ngày 9/8/1945, Mĩ ném bom nguyên tử xuống hai thành phố nào của Nhật Bản?

a)

Na-gôi-a, Tô-ki-ô.

b)

Hi-rô-si-ma, Na-ga-xa-ki.

c)

Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.

d)

Hi-rô-si-ma, Na-gôi-a.

33.

Hạm đội của nước nào bị thiệt hại nặng nề nhất ở trận Trân Châu Cảng?

a)

Hạm đội Anh.

b)

Hạm đội Phá

34.

Hạm đội của nước nào bị thiệt hại nặng nề nhất ở trận Trân Châu Cảng?

a)

Hạm đội Anh.

b)

Hạm đội Pháp.

c)

Hạm đội Nhật.

d)

Hạm đội Mĩ.

35.

Ngày 15/8/1945 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào trong tiến trình cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Mĩ thả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

b)

Hồng quân Liên Xô đánh bại một triệu quân Quan Đông của Nhật.

c)

Nhật Bản chấp nhận đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

d)

Quân Đồng minh truy kích phát xít Nhật.

36.

Vai trò của Liên Xô, Mỹ, Anh trong chiến tranh thế giới thứ hai trong giai đoạn 1944 - 1945 là gì?

a)

Lực lượng nòng cốt và quan trọng nhất trong việc đánh bại Nhật Bản.

b)

Hậu phương vững chắc đánh bại chủ nghĩa phát xít Nhật Bản.

c)

Lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định tiêu diệt Nhật Bản.

d)

Giữ vai trò quyết định trực tiếp trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít Đức.

37.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945)?

a)

Chiến tranh kết thúc mở ra thời kì phát triển mới của lịch sử thế giới.

b)

Liên Xô giữ vai trò đặc biệt quan trọng đối với việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

c)

Là cuộc chiến tranh lớn nhất, khốc liệt nhất trong lịch sử nhân loại.

d)

Chiến tranh kết thúc với sự thất bại hoàn toàn của phe Đồng minh.

38.

Điểm tương đồng về nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ của hai cuộc chiến tranh thế giới là gì?

a)

Tư tưởng thù ghét chủ nghĩa cộng sản của các nước Mĩ, Anh, Pháp.

b)

Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thị trường, thuộc địa.

c)

Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc, thực dân.

d)

Lực lượng phát xít thắng thế và lên cầm quyền ở một số nước Âu - Mĩ.

39.

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc đã có tác động như thế nào đến hệ thống tư bản chủ nghĩa?

a)

Củng cố sự vững mạnh của hệ thống tư bản chủ nghĩa.

b)

Làm thay đổi thế và lực trong hệ thống các nước tư bản chủ nghĩa.

c)

Mở rộng ảnh hưởng của hệ thống tư bản chủ nghĩa.

d)

Dẫn đến sự khủng hoảng của hệ thống tư bản chủ nghĩa.

40.

Nhận định nào Đúng nhất về Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) đối với Lịch sử nhân loại trong thế kỉ XX?

a)

Cuộc chiến tranh đế quốc phi nghĩa, gây thiệt hại to lớn về người và của cải.

b)

Cuộc chiến tranh lớn nhất, kéo dài nhất, khốc liệt nhất và tàn phá nặng nề nhất.

c)

Gây nhiều đau khổ, mất mát cho nhân loại và thiệt hại lớn nhất về vật chất.

d)

Chiến tranh chứng tỏ các nước không thể điều hòa và giải quyết các mâu thuẫn.

41.

Trong tiến trình Chiến tranh thế giới thứ hai, chiến thắng nào của quân Đồng minh tạo nên bước ngoặt làm xoay chuyển tình thế chiến tranh?

a)

Chiến thắng Xta-lin-grát (2-2-1943).

b)

Chiến thắng Liên quân Anh, Mĩ đổ bộ vào Bắc Pháp (6-6-1944).

c)

Chiến thắng của Hồng quân Liên xô trong chiến dịch công phá Béc- lin (9-5-1945).

d)

Mĩ ném bom nguyên tử vào Nhật Bản (ngày 6 và 9-8-1945).

42.

Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phát xít?

a)

Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức.

b)

Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ.

c)

Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít.

d)

Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.

43.

Sự kiện Nhật Bản đầu hàng Đồng minh không điều kiện (15-8-1945) đã có tác động như thế nào đến cuộc đấu tranh?

4 lines
44.

Sự kiện Nhật Bản đầu hàng Đồng minh không điều kiện (15-8-1945) đã có tác động như thế nào đến cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Việt Nam?

a)

Tạo thời cơ khách quan cho cách mạng tháng Tám giành thắng lợi nhanh chóng, ít đổ máu.

b)

Tạo tình thế mới để Việt Nam đứng lên đấu tranh chống Nhật.

c)

Tạo điều kiện cho Việt Nam đứng về phe Đồng minh chống phát xít.

d)

Tạo thời cơ để cách mạng tháng Tám đánh bại chế độ phong kiến Bảo Đại.

45.

Giai đoạn đầu của Chiến tranh thế giới thứ hai ưu thế thuộc về phe nào?

a)

Ưu thế thuộc về phe Anh, Pháp, Mĩ.

b)

Ưu thế thuộc về phía Liên xô.

c)

Ưu thế thuộc về phe xít Đức, I-ta-li-a, Nhật.

d)

Cả hai bên ở thế cầm cự.

46.

Đâu không phải là nguyên nhân chính dẫn đến cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai 1939 - 1945?

a)

Đức muốn làm bá chủ Châu Âu và thống trị thế giới.

b)

Sự xuất hiện chủ nghĩa Phát xít.

c)

Chính sách thỏa hiệp, nhượng bộ phát xít của các nước (Anh, Pháp, Mỹ).

d)

Do hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933).

47.

Ở châu Á năm 1940, Nhật Bản đã chiếm được vùng nào?

a)

Đông Nam Á.

b)

Ba nước Đông Dương.

c)

Tây Á.

d)

Trung Á.

48.

Tháng 1/1942, mặt trận Đồng minh thành lập nhằm mục đích gì?

a)

Chống lại sự tấn công của phát xít Đức ở châu Âu.

b)

Trả thù sự tấn công của Nhật vào hạm đội Mỹ.

c)

Đoàn kết và tập hợp các lực lượng trên thế giới để tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

d)

Liên kết giữa khối phát xít và khối các nước đế quốc để chống Liên Xô.

49.

Sự kiện nào đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Âu?

a)

Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện.

b)

Nhật Bản tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

c)

Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật Bản.

d)

Liên Xô đánh bại đạo quân chủ lực của Nhật Bản ở Đ.

50.

Vấn đề ruộng đất cho dân cày đã được khẳng định lần đầu tiên trong văn kiện nào của Đảng?

a)

Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ I.

b)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên.

c)

Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 10/1930.

d)

Luận cương chính trị.

51.

Nguyễn Ái Quốc đóng vai trò như thế nào tại hội nghị thành lập Đảng (1/1930)?

a)

Chủ trì và thông qua Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

b)

Chủ trì hội nghị thành lập Đảng.

c)

Tham gia hội nghị với tư cách đại biểu của Quốc tế cộng sản.

d)

Là đại biểu của một trong các tổ chức cộng sản của Việt Nam.

52.

Lực lượng cách mạng chủ yếu được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng bao gồm:

a)

Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, trí thức.

b)

Công nhân, nông dân, trung và tiểu địa chủ.

c)

Công nhân, nông dân, tư sản dân tộc.

d)

Công nhân, nông dân, tư sản.

53.

Tại Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản (tháng 1-1930), không có đại diện của tổ chức nào?

a)

Đông Dương cộng sản đảng.

b)

Quốc tế cộng sản.

c)

Đông Dương cộng sản liên đoàn

d)

An Nam cộng sản đảng.

54.

Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam vì đã chấm dứt:

a)

vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản.

b)

thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.

c)

vai trò lãnh đạo của giai cấp phong kiến Việt Nam.

d)

hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.

55.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo gồm các văn kiện nào?

a)

Chính cương vắn tắt và Điều lệ vắn tắt.

b)

Chính cương vắn tắt, Sác

56.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo gồm các văn kiện nào?

a)

Chính cương vắn tắt và Điều lệ vắn tắt.

b)

Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt và Điều lệ vắn tắt.

c)

Chính cương vắn tắt và Sách lược vắn tắt.

d)

Chính cương vắn tắt và Sách lược vắn tắt và Lời kêu gọi của Nguyễn Ái Quốc.

57.

Nguyễn Ái Quốc tham gia Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức vào thời gian nào?

a)

Tháng 10 - 1923.

b)

Tháng 6 - 1923.

c)

Tháng 7 - 1925.

d)

Tháng 12 - 1925.

58.

Hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam diễn ra ở đâu?

a)

Hương Cảng (Trung Quốc).

b)

Tuyên Quang (Việt Nam).

c)

Hà Nội (Việt Nam).

d)

Quảng Châu (Trung Quốc).

59.

Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam bắt đầu thời gian nào?

a)

Ngày 8 - 2 - 1930.

b)

Ngày 14 - 2 - 1930.

c)

Ngày 6 - 2 - 1930.

d)

Ngày 6 - 1 - 1930.

60.

Tháng 10 - 1923, Nguyễn Ái Quốc được bầu vào Hội đồng Quốc tế Nông dân khi đang ở đâu?

a)

Pháp.

b)

Liên Xô.

c)

Cu ba.

d)

Trung Quốc.

61.

Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc lập ra Hội Liên hiệp thuộc địa cùng với ai?

a)

Một số nhà cách mạng các nước thuộc địa Pháp.

b)

Một số nhà cách mạng các nước thuộc địa Trung Quốc.

c)

Một số nhà chính trị nổi tiếng của Liên Xô.

d)

Hội Thanh niên Cách mạng Việt Nam.

62.

Từ năm 1919- 1925, Nguyễn Ái Quốc hoạt động chủ yếu ở các nước nào?

a)

Pháp, Thái Lan, Trung Quốc.

b)

Pháp, Liên Xô, Trung Quốc, Thái Lan.

c)

Anh, Pháp, Liên Xô, Trung Quốc.

d)

Pháp, Liên Xô, Trung Quốc.

63.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là:

a)

sự vận dụng nguyên vẹn chủ nghĩa Mác - Lênin vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.

b)

sự vận dụng linh hoạt tư tưởng dân chủ tư sản vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.

c)

sự vận dụng sáng tạo tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin vào thực tiễn Việt Nam.

d)

sự vận dụng sáng tạo tư tưởng dân chủ cộng hoà vào hoàn cảnh

64.

Đánh dấu bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam là ý nghĩa của sự kiện lịch sử nào?

a)

Thành Lập Đông Dương Cộng sản đảng.

b)

Thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

c)

Thành lập An Nam Cộng sản đảng.

d)

Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

65.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp giữa:

a)

chủ nghĩa Mác- Lênin với phong trào công nhân.

b)

tư tưởng Nguyễn Ái Quốc với chủ nghĩa Mác- Lênin.

c)

chủ nghĩa Mác- Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

d)

chủ nghĩa Mác- Lênin với phong trào yêu nước, phong trào vô sản hóa.

66.

Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là:

a)

tự do và dân chủ.

b)

độc lập và tự do.

c)

ruộng đất cho dân cày.

d)

đoàn kết với cách mạng thế giới.

67.

Ý nào phản ánh chưa đúng về đóng góp của Nguyễn Ái Quốc trong Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản ở Việt Nam đầu 1930?

a)

Soạn thảo Cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng.

b)

Tuyên truyền chủ nghĩa Mác Lênin cho những người cộng sản Việt Nam.

c)

Là người tổ chức hội nghị thống nhất các tổ chức Cộng sản để thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Chủ trì hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

68.

Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?

a)

Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.

b)

Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.

c)

Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.

d)

Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.

69.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930) có điểm gì tương đồng với Luận cương chính trị (10/1930)?

a)

Cách mạng phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng dân chủ tư sản.

b)

Nhân tố quyết định mọi thắng lợi của cách mạng là Đảng của giai cấp tư sản lãnh đạo.

c)

Nhiệm vụ của cách mạng là đánh đế quốc trước, đánh phong kiến sau.

d)

Lực lượng của cách mạng có giai cấp công nhân và giai cấp nông nhân.

70.

Vì sao Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930) là bước ngoặt vĩ đại của lịch sử cách mạng Việt Nam?

a)

Kết thúc thời kì phát triển của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.

b)

Đưa giai cấp công nhân và nông dân lên nắm quyền lãnh đạo cách mạng.

c)

Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.

d)

Chấm dứt tình trạng chia rẽ giữa các tổ chức chính trị ở Việt Nam.

71.

Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc khởi nghĩa nào dưới đây?

a)

Khởi nghĩa Yên Bái (1930).

b)

Khởi nghĩa Nam Kì (1940).

c)

Khởi nghĩa Bắc Sơn (1940).

d)

Khởi nghĩa Đô Lương (1941).

72.

Bốn tỉnh giành được chính quyền sớm nhất trong cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là:

a)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

b)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Trị.

c)

Thái Nguyên, Hải Dương, Bắc Giang, Quảng Nam.

d)

Quảng Trị, Bắc Giang, Hà Tĩnh, Hà Tiên.

73.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở nước ta?

a)

Đảng cộng sản Đông Dương đã có quá trình chuẩn bị suốt 15 năm.

b)

Truyền thống yêu nước, đấu tranh kiên cường bất khuất của nhân dân.

c)

Tranh thủ được điều kiện quốc tế thuận lợi.

d)

Nhận được sự giúp đỡ, ủng hộ to lớn từ các nước tư bản phát triển.

74.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đối với Việt Nam?

a)

Lật đổ nền thống trị của thực dân, phong kiến, đem lại độc lập tự do cho dân tộc.

b)

Mở ra một kỉ nguyên mới cho dân tộc- kỉ nguyên độc lập, tự do.

c)

Buộc Pháp công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.

d)

Cổ vũ tinh thần đấu tranh của nhân dân các nước thuộc địa.

75.

Sự kiện nào đã mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử cách mạng Việt Nam?

a)

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.

b)

10 chính sách của Mặt trận Việt Minh được thông qua (16/8/1945).

c)

Thắng lợi trong phong trào dân chủ 1936-1939.

d)

Thắng lợi trong phong trào cách mạng 1930-1931.

76.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 mang ý nghĩa gì quan trọng nhất đối với Việt Nam?

a)

Lật đổ chế độ phong kiến tồn tại hàng chục thế kỉ ở Việt Nam.

b)

Chọc thủng khâu yếu nhất trong hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc.

c)

Người dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ.

d)

Đem lại độc lập tự do cho dân tộc Việt Nam.

77.

Ý nghĩa quan trọng nhất của Cách mạng tháng Tám (1945) là:

a)

chấm dứt sự thống trị của thực dân Pháp và phát xít Nhật đối với nước ta.

b)

người dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước.

c)

đem lại độc lập, tự do cho dân tộc và góp phần cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.

d)

lật đổ ngai vàng phong kiến đã ngự trị hàng chục thế kỉ trên đất nước ta.

78.

"Lúc này thời cơ thuận lợi đã đến, dù hy sinh tới đâu, dù có phải đốt cháy cả dãy Trường Sơn cũng phải kiên quyết giành cho được độc lập" là câu nói nổi tiếng của nhân vật lịch sử nào?

a)

Võ Nguyên Giáp.

b)

Tôn Đức Thắng.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Huỳnh Thúc Kháng.

79.

i đốt cháy cả dãy Trường Sơn cũng phải kiên quyết giành cho được độc lập" là câu nói nổi tiếng của nhân vật lịch sử nào?

a)

Võ Nguyên Giáp.

b)

Tôn Đức Thắng.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Huỳnh Thúc Kháng.

80.

Nội dung nào không phản ánh đúng về vai trò của Mặt trận Việt Minh từ khi thành lập đến Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Phối kết hợp với lực lượng Đồng minh tham gia giành chính quyền.

b)

Góp phần xây dựng lực lượng chính trị hùng hậu cho việc giành chính quyền.

c)

Tham gia xây dựng lực lượng vũ trang và tập dượt quần chúng đấu tranh.

d)

Cùng với Đảng lãnh đạo nhân dân cả nước khởi nghĩa giành chính quyền.

81.

Ý nghĩa của Quốc dân đại hội ngày 16 - 17/8/1945?

a)

Khẳng định tinh thần thống nhất, quyết tâm giành cho được độc lập dân tộc của toàn Đảng ta.

b)

Khẳng định tinh thần nhất trí, quyết tâm cao độ của toàn thế nhân dân cả nước ủng hộ Mặt trận Việt Minh tiến hành tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

c)

Khẳng định đây là thời cơ ngàn năm có một để dân tộc ta giành lại độc lập.

d)

Khẳng định sự ra đời của một chính quyền cách mạng: Chính phủ lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

82.

Chính phủ Pháp đầu hàng phát xít Đức vào thời gian nào?

a)

Tháng 8 - 1941.

b)

Tháng 9 - 1940.

c)

Tháng 6 - 1940.

d)

Tháng 10 - 1941.

83.

Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941) được tiến hành ở đâu?

a)

Pác Bó (Cao Bằng).

b)

Tân Trào (Tuyên Quang).

c)

Bà Điểm (Hóc Môn).

d)

Bắc Sơn - Võ Nhai.

84.

Ngày 9 - 3 - 1945 ở Đông Dương xảy ra sự kiện gì?

a)

Nhật vượt biên giới Việt - Trung, đánh chiếm Lạng Sơn.

b)

Cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn bùng nổ.

c)

Nhật đảo chính Pháp, độc chiếm Đông Dương.

d)

Cao trào Kháng Nhật cứu nước bùng nổ.

85.

Sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, thực dân Pháp đã thi hành chính sách gì ở Việt Nam?

a)

Chính sách "Kinh tế thời chiến".

b)

Chính sách "Thuộc địa thời chiến".

86.

Sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, thực dân Pháp đã thi hành chính sách gì ở Việt Nam?

a)

Chính sách "Kinh tế thời chiến".

b)

Chính sách "Thuộc địa thời chiến".

c)

Chính sách "Kinh tế chỉ huy".

d)

Chính sách "Kinh tế mới".

87.

Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11/1939 họp tại đâu?

a)

Đình Bảng (Bắc Ninh).

b)

Bà Điểm (Hóc Môn, Gia Định).

c)

Tân Trào (Tuyên Quang).

d)

Cửu Long (Hương Cảng, Trung Quốc).

88.

Năm 1939, ai là người giữ chức Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Đông Dương?

a)

Phan Đăng Lưu.

b)

Lê Hồng Phong.

c)

Hà Huy Tập.

d)

Nguyễn Văn Cừ.

89.

Thái độ của Nhật, Pháp như thế nào khi nhân dân Bắc Sơn nổi dậy khởi nghĩa (9/1940)?

a)

Nhật câu kết với Pháp, tạo điều kiện cho Pháp tổ chức lực lượng đàn áp cuộc khởi nghĩa.

b)

Nhật - Pháp hoảng sợ bỏ chạy.

c)

Pháp hốt hoảng rút chạy, Nhật quay lại đàn áp cuộc khởi nghĩa.

d)

Nhật tích cực thay chân Pháp, đàn áp khởi nghĩa và thiết lập ách thống trị ở nước ta.

90.

Ngay khi nhận được tin chính phủ Nhật đầu hàng, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã:

a)

triệu tập ngay hội nghị toàn quốc để phát lệnh tổng khởi nghĩa.

b)

triệu tập Đại hội Quốc dân tại Tân Trào.

c)

phát động quần chúng chớp thời cơ tổng khởi nghĩa.

d)

thành lập Ủy ban tổng khởi nghĩa toàn quốc, ra quân lệnh số 1.

91.

Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc được thành lập và ra Quân lệnh số 1 kêu gọi toàn dân nổi dậy trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 trong hoàn cảnh nào?

a)

Liên Xô tiêu diệt quân đội Đông Quan của Nhật.

b)

Chính phủ Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

c)

Nhật đảo chính Pháp.

d)

Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

92.

Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp từ ngày 13 đến 15/8/1945 ở đâu?

a)

Pác Bó (Cao Bằng).

b)

Bắc Sơn (Võ Nhai).

c)

Phay Khắt (Cao Bằng).

d)

Tân Trào (Tuyên Quang).

93.

Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp từ ngày 13 đến 15/8/1945 ở đâu?

a)

Pác Bó (Cao Bằng).

b)

Bắc Sơn (Võ Nhai).

c)

Phay Khắt (Cao Bằng).

d)

Tân Trào (Tuyên Quang).

94.

Bài học kinh nghiệm quan trọng về sự lãnh đạo của Đảng trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?

a)

Kết hợp đấu tranh chính trị với vũ trang, chớp thời cơ giành chính quyền.

b)

Nắm bắt tình hình thế giới, đề ra chủ trương phù hợp.

c)

Tập hợp, tổ chức các lực lượng yêu nước rộng rãi.

d)

Phân hóa và cô lập cao kẻ thù.

95.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi nhanh chóng và ít đổ máu nhờ có hoàn cảnh quốc tế nào thuận lợi?

a)

Hồng quân Liên Xô đánh bại phát xít Đức - đồng minh của phát xít Nhật.

b)

Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đánh bại phát xít Đức - Nhật.

c)

Liên Xô đánh bại đạo quân Quan Đông của Nhật Bản.

d)

Nhờ có sự giúp đỡ của Liên Xô.

96.

Từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945, Đảng Cộng sản Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm nào để giải quyết vấn đề biển đảo hiện nay?

a)

Tranh thủ sự ủng hộ của các nước lớn và bạn bè quốc tế.

b)

Tập hợp các lực lượng yêu nước trong Mặt trận dân tộc thống nhất.

c)

Dự đoán và nắm bắt chính xác thời cơ để đấu tranh.

d)

Tăng cường quan hệ ngoại giao giữa các nước trong khu vực.

97.

Điểm mới giữa Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 của Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương là gì?

a)

Thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc.

b)

Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc.

c)

Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.

d)

Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.