WorksheetsKTGK 1 (câu 1-câu 19)
Total questions: 19
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong những vật sau, cho biết vật nào có động năng lớn nhất?
a)
A. Người đang đi bộ
b)
B. Máy bay đang bay trên bầu trời
c)
C. Ô tô đang leo dốc
d)
D. Ốc sên đang bò
2.
Câu 2: Trong những vật sau, cho biết vật nào có thế năng lớn nhất?
a)
A. Người đứng trên lầu 1
b)
B. Máy bay đang bay trên bầu trời
c)
C. Ô tô trên đỉnh dốc
d)
D. Quyển sách đặt trên bàn
3.
Câu 3: Động năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
A. Khối lượng và tốc độ của vật.
b)
B. Trọng lượng và gốc thế năng.
c)
C. Tốc độ và chiều cao của vật.
d)
D. Độ cao và kích thước của vật.
4.
Câu 4: Thế năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
A. Khối lượng và tốc độ của vật.
b)
B. Trọng lượng và gốc thế năng.
c)
C. Khối lượng và chiều cao của vật.
d)
D. Khối lượng và kích thước của vật.
5.
Câu 5: Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng. Khi nào chỉ có sự chuyển hóa từ thế năng sang động năng?
a)
A. Chỉ khi vật đang đi lên.
b)
B. Chỉ khi vật đang rơi xuống.
c)
C. Chỉ khi vật đang chạm đất.
d)
D. Chỉ khi vật đang ở độ cao cực đại.
6.
Câu 6: Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng. Khi nào chỉ có sự chuyển hóa từ động năng sang thế năng ?
a)
A. Chỉ khi vật đang đi lên.
b)
B. Chỉ khi vật đang rơi xuống
c)
C. Chỉ khi vật đang chạm đất.
d)
D. Chỉ khi vật đang ở độ cao cực đại.
7.
Câu 7: Đại lượng nào sau đây không đổi khi một vật được ném theo phương nằm ngang
a)
A. động năng.
b)
B.cơ năng
c)
C. thế năng.
d)
D. hóa năng.
8.
Câu 8: Đại lượng nào sau đây không đổi khi một vật rơi xuống đập đất rồi nẩy lên
a)
A. động năng.
b)
B. cơ năng.
c)
C. thế năng.
d)
D. năng lượng.
9.
Câu 9: Công suất cho biết
a)
A. lực tác dụng trên một quãng đường.
b)
B. tốc độ thực hiện công
c)
C. quãng đường dịch chuyển của vật
d)
D. khả năng thực hiện công của một vật
10.
Câu 10: Công cơ học được định nghĩa là :
a)
A. số đo tốc độ thực hiện công
b)
B. số đo độ lớn của lực trong tương tác giữa các vật
c)
C. số đo phần năng lượng được truyền từ vật này qua vật khác trong tương tác giữa các vật.
d)
D. số đo phần năng lượng được chuyển hóa từ vật này sang vật khác.
11.
Câu 11: Một vật có khối lượng 2kg đang chuyển động với tốc độ 3 m/s. Vật có động năng bằng:
CT: Wđ=1/2.m.v^2= 1/2.2.3^2
a)
A. 18J
b)
B. 9 J
c)
C. 90 J
d)
D. 60 J
12.
Câu 12: Một vật có khối lượng 2kg đang ở độ cao 3 m so với mặt đất.Vật có thế năng bằng:
CT: Wt=10m.h= 10.2.3
a)
A. 6 J
b)
B. 18 J
c)
C. 90 J
d)
D. 60 J
13.
Câu 13: Trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?
a)
A. Khi ta nhìn thấy ảnh mình trên mặt hồ phẳng lặng.
b)
B. Khi ta nhìn thấy viên sỏi dưới đáy một chậu nước.
c)
C. Khi ta nhìn thấy hàng chữ trên bảng của lớp học.
d)
D. Khi ta nhìn thấy cảnh vật trên màn hình ti vi.
14.
Câu 14: Trường hợp nào dưới đây là mắt quan sát được ảnh của vật do khúc xạ ánh sáng?
a)
A. Ảnh của cây trên bờ qua mặt nước thật rõ nét.
b)
B. Ảnh của cây trên bờ qua mặt nước bị nhoè đi
c)
C. Ảnh của đáy hồ qua mặt nước cao hơn so với đáy hồ
d)
D. Ảnh của đáy hồ khi ta đang lặn xuống đáy hồ.
15.
Câu 15: Tại Sea Game lần thứ 30, vận động viên cử tạ Vương Thị Huyền giành được huy chương vàng ở hạng 45kg nữ, trong khi cô ấy nâng tạ từ sàn lên và qua đầu thì
a)
A. thế năng hấp dẫn của tạ tăng dần
b)
B. thế năng hấp dẫn của tạ giảm dần.
c)
C. thế năng hấp dẫn của tạ không thay đổi.
d)
D. thế năng hấp dẫn của tạ thay đổi liên tục
16.
Câu 16: Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên :
a)
A. động năng tăng, thế năng tăng.
b)
B. động năng tăng, thế năng giảm.
c)
C. động năng không đổi, thế năng giảm.
d)
D. động năng giảm, thế năng tăng.
17.
Câu 17. Khi ánh sáng truyền xuyên góc từ không khi vào nước. So với góc tới, góc khúc xạ
a)
A. nhỏ hơn.
b)
B. lớn hơn.
c)
C. lớn hơn hoặc bằng.
d)
D. nhỏ hơn hoặc bằng.
18.
Câu 18. Khi ánh sáng truyền xuyên góc từ nước ra không khí . So với góc tới, góc khúc xạ
a)
A. nhỏ hơn.
b)
B. lớn hơn.
c)
C. lớn hơn hoặc bằng.
d)
D. nhỏ hơn hoặc bằng.
19.
Câu 19:Theo định luật khúc xạ thì
a)
A. tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng khúc xạ
b)
B. Tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng
c)
C. Tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một môi trường
d)
D. Tia khúc xạ và tia tới nằm cùng một phía so với pháp tuyến.
100 %
