wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẬT LÍ GIỮA KÌ 1

Total questions: 118

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

b)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.

c)

Vật chất và tương tác của vật chất.

d)

Các dạng năng lượng.

2.

Những ngành nào sau đây thuộc lĩnh vực nghiên của Vật lí?

a)

Cơ học, nhiệt học, vật chất vô cơ.

b)

Nhiệt học, quang học, sinh vật học.

c)

Cơ học, nhiệt học, điện học, quang học.

d)

Điện học, quang học, vật chất hữu cơ.

3.

Mục tiêu của vật lí là gì?

a)

khám phá sự vận động của máy móc.

b)

tìm quy luật về sự chuyển động của các hành tinh.

c)

tìm quy luật chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

d)

tìm ra cấu tạo của các chất.

4.

Quá trình phát triển của vật lí được chia thành

a)

3 giai đoạn.

b)

4 giai đoạn.

c)

2 giai đoạn.

d)

5 giai đoạn.

5.

Cho các giai đoạn phát triển vật lí sau

a)

(2), (1), (3).

b)

(1), (3), (2).

c)

(3), (2), (1).

d)

(1), (2), (3).

6.

Thành tựu nghiên cứu của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ nhất là lĩnh vực nghiên cứu về

a)

lực vạn vật hấp dẫn.

b)

nhiệt động lực học.

c)

cảm ứng điện từ.

d)

thuyết tương đối.

7.

Thành tựu nghiên cứu của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ hai là lĩnh vực nghiên cứu về

4 lines
8.

Thành tựu nghiên cứu của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ hai là lĩnh vực nghiên cứu về

a)

lực vạn vật hấp dẫn.

b)

nhiệt động lực học.

c)

cảm ứng điện từ.

d)

thuyết tương đối.

9.

Có những phương pháp nào để nghiên cứu vật lí?

a)

Phương pháp toán học, phương pháp thực nghiệm.

b)

Phương pháp mô hình, phương pháp thực nghiệm.

c)

Phương pháp mô hình vật chất, phương pháp mô hình lí thuyết.

d)

Phương pháp mô hình vật chất, mô hình lí thuyết, mô hình toán học.

10.

Ai được mệnh danh là "cha đẻ" của phương pháp thực nghiệm

a)

Newton.

b)

Aristotle.

c)

Galilei.

d)

Einstein.

11.

Đối tượng nghiên cứu của vật lí là gì?

a)

Chuyển động của các loại phương tiện giao thông.

b)

Các dạng vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.

c)

Năng lượng điện và ứng dụng của năng lượng điện vào đời sống.

d)

Các ngôi sao và các hành tinh.

12.

Phương pháp thực nghiệm gồm các bước nào sau đây?

a)

Quan sát, suy luận, kết luận

b)

Xác định đối tượng nghiên cứu, xây dựng mô hình, kiểm tra mô hình, điều chỉnh mô hình, kết luận.

c)

Xác định vấn đề nghiên cứu, quan sát thu thập thông tin, đưa ra dự đoán, thí nghiệm kiểm tra, kết luận.

d)

Xác định đối tượng nghiên cứu, quan sát thu thập thông tin, đưa ra dự đoán, kết luận.

13.

Khi sử dụng các thiết bị điện, cần chú ý đến

a)

các kí hiệu

b)

nhãn thông số

c)

kí hiệu và nhãn thông số

d)

dây điện

14.

Kí hiệu AC hoặc dấu ~ cho biết

a)

dòng điện 1 chiều

b)

dòng điện xoay chiều

c)

cực dương

d)

cực âm

15.

Kí hiệu DC hoặc dấu - cho biết

a)

dòng điện 1 chiều

b)

dòng điện xoay chiều

c)

cực dương

d)

cực âm

16.

Kí hiệu màu xanh hoặc dấu - cho biết

4 lines
17.

Kí hiệu DC hoặc dấu - cho biết

a)

dòng điện 1 chiều

b)

dòng điện xoay chiều

c)

cực dương

d)

cực âm

18.

Kí hiệu màu xanh hoặc dấu - cho biết

a)

dòng điện 1 chiều

b)

dòng điện xoay chiều

c)

cực dương

d)

cực âm

19.

Kí hiệu màu đỏ hoặc dấu + cho biết

a)

dòng điện 1 chiều

b)

dòng điện xoay chiều

c)

cực dương

d)

cực âm

20.

Biển cảnh báo này cho biết cảnh báo

a)

chất độc sức khỏe

b)

tia laser

c)

có chất phóng xạ

d)

nguy hiểm về điện

21.

Biển báo này cho biết cảnh báo

a)

cấm lửa

b)

vật liệu dễ cháy

c)

nhiệt độ cao

d)

dễ vỡ

22.

Quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm là

a)

đọc kỹ hướng dẫn sử dụng thiết bị, các kí hiệu trên thiết bị

b)

không cần tắt nguồn điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị

c)

khi nơi có các thiết bị điện xảy ra cháy thì cần lấy nước để dập tắt đám cháy

d)

khi thực hành cần để các thiết bị và hóa chất gần nhau để dễ lấy

23.

Khi sử dụng thiết bị thí nghiệm thì thao tác sẽ gây nguy hiểm trong phòng thực hành là

a)

không đeo găng tay bảo hộ khi thực hiện thí nghiệm với nhiệt độ cao

b)

sử dụng dây điện không bị sờn, không bị gãy

c)

giữ khoảng cách an toàn với thí nghiệm có tia laser

d)

để chất dễ cháy ra xa các thí nghiệm mạch điện

24.

Hoạt động không đảm bảo an toàn trong phòng thực hành là

a)

thử nếm và ngửi các loại hóa chất trong các hộp chứa.

b)

nhận biết các vật liệu nguy hiểm trước khi tiến hành thí nghiệm.

c)

thu gọn các loại chất thải sau khi tiế

25.

an toàn trong phòng thực hành là

a)

thử nếm và ngửi các loại hóa chất trong các hộp chứa.

b)

nhận biết các vật liệu nguy hiểm trước khi tiến hành thí nghiệm.

c)

thu gọn các loại chất thải sau khi tiến hành thí nghiệm để đúng nơi qui định.

d)

sắp xếp đồ thí nghiệm gọn gàng và đúng chỗ

26.

Phân loại sai số theo nguyên nhân gồm sai số

a)

hệ thống và sai số ngẫu nhiên.

b)

tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.

c)

hệ thống và sai số tỷ đối.

d)

tuyệt đối và sai số tỷ đối.

27.

Sai số hệ thống

a)

là những sai sót mắc phải khi đo.

b)

không có nguyên nhân rõ ràng gây ra.

c)

chịu tác động của các yếu tố bên ngoài

d)

là do dụng cụ đo không chính xác.

28.

Gọi A là giá trị trung bình, ΔA' là sai số dụng cụ, ∆A là sai số ngẫu nhiên, A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA=ΔAA.100%

b)

δA=ΔA'A.100%

c)

δA=AΔA.100%

d)

δA=ΔAA.100%

29.

Chọn phát biểu sai? Sai số dụng cụ ΔA' có thể

a)

lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

b)

lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

c)

được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định

d)

loại trừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo.

30.

Gọi lần lượt là giá trị lần đo thứ 1, 2, ..., n của đại lượng A. Công thức tính giá trị trung bình của đại lượng A là

4 lines
31.

Gọi là giá trị trung bình, ΔA′ là sai số dụng cụ, là sai số ngẫu nhiên, ΔA là sai số tuyệt đối. Sai số tuyệt đối của phép đo là

4 lines
32.

Sai số phép đo được phân thành

a)

1 loại.

b)

2 loại.

c)

3 loại.

d)

4 loại.

33.

Sai số cho biết mức độ chính xác của phép đo là sai số

a)

hệ thống.

b)

ngẫu nhiên.

c)

tỉ đối.

d)

tuyệt đối.

34.

Khi đo quãng đường di chuyển của vật m, kết quả thu được là cm.

4 lines
35.

Sai số cho biết mức độ chính xác của phép đo là sai số

a)

hệ thống.

b)

ngẫu nhiên.

c)

tỉ đối.

d)

tuyệt đối.

36.

Khi đo quãng đường di chuyển của vật m, kết quả thu được là cm. Con số 1,55 được gọi là

a)

quãng đường trung bình.

b)

sai số tuyệt đối.

c)

sai số tỉ đối.

d)

sai số ngẫu nhiên.

37.

Dùng một thước đo có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị 1,245 m. Lấy sai số dụng cụ đo là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết đúng là

a)

d =(12452) mm.

b)

d =(1,245 0,001) m.

c)

d =(1245 3) mm.

d)

d =(1,245 0,0005) m.

38.

Biết sai số dụng cụ bằng nửa độ chia nhỏ nhất. Kết quả số đo chiều dài (L) của cây bút chì trong hình vẽ dưới đây là

4 lines
39.

Kết quả đo gia tốc rơi tự do được viết dưới dạng: g = 9,78 ± 0,44 m/s2. Giá trị trung bình gia tốc rơi tự do là

a)

9,78.

b)

0,44.

c)

4,5.

d)

4,0.

40.

Khi đo quãng đường di chuyển của vật m, kết quả thu được là cm. Sai số tương đối của phép đo này là

a)

1,228 %.

b)

1,213%.

c)

1,546 %.

d)

0,012 %.

41.

Dùng thước thẳng có giới hạn đo là 20 cm và độ chia nhỏ nhất là 0,5 cm để đo chiều dài chiếc bút máy. Nếu chiếc bút máy có chiều dài cỡ 15 cm thì phép đo này có sai số tỉ đối là

a)

1,67%.

b)

1,25%.

c)

3,33%.

d)

2,5%.

42.

Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm?

a)

Trái đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó

b)

Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.

c)

Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.

d)

Giọt nước mưa lúc đang rơi.

43.

Một vật chuyển động thẳng trên một đoạn đường. Nếu chọn 10 giờ làm mốc tính thời gian và thời điểm 11 giờ lúc xuất phát

4 lines
44.

Một vật chuyển động thẳng trên một đoạn đường. Nếu chọn 10 giờ làm mốc tính thời gian và thời điểm 11 giờ lúc xuất phát thì thời điểm bắt đầu đo thời gian là

a)

30 phút

b)

1 giờ

c)

2h

d)

4 giờ

45.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng? Chuyển động cơ là

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

46.

Một vật được xem là chất điểm khi vật có

a)

kích thước rất nhỏ so với các vật khác.

b)

kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi của vật.

c)

khối lượng rất nhỏ.

d)

kích thước rất nhỏ so với chiều dài của vật.

47.

Khi nói về hệ quy chiếu bao gồm các yếu tố nào?

a)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

b)

Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

c)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

48.

Độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động

a)

bằng nhau khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều.

b)

luôn luôn bằng nhau trong mọi trường hợp.

c)

quãng đường chính là độ lớn của độ dịch chuyển.

d)

khi vật chuyển động thẳng.

49.

Phát biểu nào sau đây sai về khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường

a)

Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ.

b)

Khoảng cách mà vật di chuyển theo một hướng xác định là độ dịch chuyển

50.

Hát biểu nào sau đây sai về khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường

a)

Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ.

b)

Khoảng cách mà vật di chuyển theo một hướng xác định là độ dịch chuyển

c)

Độ dịch chuyển có thể nhận giá trị âm,dương hoặc bằng không.

d)

Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được không bằng nhau.

51.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quãng đường đi được.

a)

Quãng đường là độ dài của vật thực hiện được trong suốt quá trình chuyển động.

b)

Quãng đường là đại lương vô hướng, không âm.

c)

Chỉ được đặc trưng bởi độ lớn.

d)

Quãng đường đi được thể hiện được chiều chuyển động của vật.

52.

Chọn phát biểu đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được.

a)

Tổng hợp độ dịch chuyển không thể dùng phép cộng vectơ để tổng hợp độ dịch chuyển.

b)

Công thức tính độ lớn độ dịch chuyển là d = x2 - x1

c)

Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ, có hướng và độ lớn không xác định, có gốc tại vị trí ban đầu, hướng từ vị trí đầu đến vị trí cuối. Độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và cuối.

d)

Khi vật chuyển động thẳng có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau

53.

Phát biểu nào sai khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được ?

a)

Quãng đường là đại lương vô hướng, không âm.

b)

Quãng đường đi được không thể hiện được chiều chuyển động của vật.

c)

Độ dịch chuyển không thể nhận giá trị âm,dương hoặc bằng không.

d)

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau

54.

Chọn phát biểu đúng khi nói về độ dịch chuyển. Độ dịch chuyển

a)

là đại lương vô hướng

b)

luôn âm

c)

là một đại lượng vectơ

d)

luôn dương

55.

Chọn phát biểu đúng khi nói về độ dịch chuyển. Độ dịch chuyển

a)

là đại lương vô hướng

b)

luôn âm

c)

là một đại lượng vectơ

d)

luôn dương

56.

Chọn phát biểu đúng khi nói về quãng đường đi được. Quãng đường

a)

là đại lương vô hướng

b)

luôn âm

c)

là một đại lượng vectơ

d)

có thể âm, có thể dương.

57.

Chọn phát biểu sai khi nói về độ dịch chuyển. Độ dịch chuyển

a)

là một đại lượng vectơ (d)

b)

có hướng và độ lớn xác định, có gốc tại vị trí ban đầu, hướng từ vị trí đầu đến vị trí cuối.

c)

có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và cuối.

d)

có độ lớn không bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và cuối.

58.

Trường hợp nào sau đây không thể coi vật như là chất điểm?

a)

Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

b)

Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.

c)

Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống mặt đất.

d)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.

59.

Một người chỉ cho một người khách du lịch như sau: " Ông hãy đi dọc theo phố này đến một bờ hồ lớn. Đứng tại đó, nhìn sang bên kia hồ theo hướng Tây Bắc, ông sẽ thấy tòa nhà của khách sạn S". Người chỉ đường đã xác định vị trí của khách sạn S theo cách nào?

a)

Cách dùng đường đi và vật làm mốc.

b)

Cách dùng các trục tọa độ.

c)

Dùng cả hai cách A và B.

d)

Không dùng cả hai cách A và B.

60.

Nếu chọn mốc thời gian là t0 = 8 h và thời gian chuyển động 2 h thì thời điểm kết thúc chuyển động là

a)

8 h

b)

10h

c)

0 h

d)

2 h

61.

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B, rồi lại trở về vị trí

4 lines
62.

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B, rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Xe này đã dịch chuyển, so với vị trí xuất phát một đoạn bằng bao nhiêu?

a)

AB

b)

0

c)

2AB

d)

0,5 AB

63.

Theo lịch trình tại bến xe A thì ô tô chở khách trên tuyến A - B chạy từ A lúc 6 giờ sáng, đi qua C lúc 7 giờ 15 phút sáng và tới B lúc 8 giờ 50 phút sáng cùng ngày. A cách C 60 km và cách B 105 km. Xe ô tô chạy liên tục không nghỉ dọc đường, chỉ dừng lại 10 phút tại bến xe C để đón, trả khách. Tính khoảng thời gian chuyển động và quãng đường đi được của các hành khách lên xe tại A đi B

a)

145 km và 1h30

b)

60 km và 1h15

c)

105 km và 2h40

d)

160 km và 2h

64.

Một ô tô đi tới điểm O của một ngã tư đường có 4 hướng: Đông, Tây, Nam, Bắc với tốc độ không đổi 36 km/h. Nếu ô tô đi tiếp thì sau 10 s nên quãng đường đi tiếp của ô tô sau 10s: s = v.t =10.10 = 100 m. Ô tô đi về các hướng Đông, Tây, Nam, Bắc thì tới điểm nào là không thể xảy ra?

a)

đi về hướng Bắc thì tới điểm B.

b)

đi về hướng Nam thì tới điểm F.

c)

đi về hướng Đông thì tới điểm L.

d)

đi về hướng Tây thì tới điểm H.

65.

Một con nhện bò dọc theo hai cạnh của một chiếc bàn hình chữ nhật. Biết hai cạnh bàn có chiều dài lần lượt là 0,8 m và 1,2 m. Độ dịch chuyển của con nhện khi nó đi được quãng đường 2,0 m là:

a)

1,4 m.

b)

1,5 m.

c)

1,6 m.

d)

1,7 m.

66.

Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 50 m c

4 lines
67.

Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 50 m có dòng chảy theo hướng từ Bắc xuống Nam. Do nước sông chảy mạnh nên khi sang đến bờ bên kia thì người đó đã trôi xuôi theo dòng nước 50 m. Độ dịch chuyển của người đó là

a)

70,7 m theo hướng 45o Đông - Nam

b)

30,23 m theo hướng 300 Đông - Nam

c)

100 m hướng 150 Đông - Tây

d)

150 m hướng 250 Đông - Tây

68.

Phát biểu nào sau đây về vận tốc là đúng?

a)

Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.

b)

Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời.

c)

Vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.

d)

Vận tốc tức thời luôn có giá trị dương.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nếu độ dời của chất điểm trong một khoảng thời gian bằng không thì vận tốc trung bình trong khoảng thời gian đó cũng bằng không.

b)

Nếu chất điểm không đổi chiều chuyển động thì tốc độ trung bình của nó bằng vận tốc trung bình trên đoạn đường đó.

c)

Vận tốc trung bình có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

Tốc độ trung bình là có thể âm, dương hoặc bằng không.

70.

Đâu không phải là tính chất của vector vận tốc của một chất điểm?

a)

Gốc nằm trên chất điểm.

b)

Cùng phương chuyển động của chất điểm.

c)

Ngược chiều chuyển động của chất điểm.

d)

Độ dài tỉ lệ với độ lớn của vận tốc.

71.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Để so sánh sự nhanh chậm các của chuyển động, người ta so sánh

a)

quãng đường đi được của các chuyển động trong cùng một khoảng thời gian.

b)

thời gian để đi hết được cùng một quãng đường có

72.

Để so sánh sự nhanh chậm các của chuyển động, người ta so sánh

a)

quãng đường đi được của các chuyển động trong cùng một khoảng thời gian.

b)

thời gian để đi hết được cùng một quãng đường có độ dài như nhau.

c)

tốc độ trung bình của các chuyển động.

d)

vận tốc trung bình của các chuyển động.

73.

Với d là độ dịch chuyển, s là quãng đường, t là thời gian. Biểu thức nào sau đây xác định giá trị vận tốc?

4 lines
74.

Với d là độ dịch chuyển, s là quãng đường, t là thời gian. Biểu thức nào sau đây xác định độ lớn vận tốc?

4 lines
75.

Xe 1 chạy 20 km trong 20 phút, xe 2 chạy 100 m trong 3 s. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Xe 1 chạy nhanh hơn xe 2.

b)

Xe 1 chạy chậm hơn xe 2.

c)

Hai xe chạy nhanh như nhau.

d)

Chưa thể so sánh độ nhanh chậm của hai xe.

76.

Một người đi từ nhà, đến cửa hàng tạp hoá cách nhà 300 m, sau đó đến công viên cách cửa hàng tạp hoá 200 m và trở về nhà. Độ dịch chuyển của người này là

a)

1 000 m.

b)

600 m.

c)

500 m.

d)

0.

77.

Để xác định vị trí của một vật chuyển động trong không gian, cần có

a)

tốc độ, hướng chuyển động và thời gian chuyển động.

b)

vật làm mốc, tốc độ và hướng chuyển động.

c)

vật làm mốc, tốc độ và thời gian chuyển động.

d)

vật làm mốc, hướng chuyển động, tốc độ và thời gian chuyển động.

78.

Một người đi xe đạp trên 2/3 đoạn đường đầu với tốc độ trung bình 15 km/h và 1/3 đoạn đường sau với tốc độ trung bình 20 km/h. Tốc độ trung bình của người đi xe đạp trên cả quãng đường là

a)

17,5 km/h.

b)

12 km/h.

c)

15 km/h.

d)

16,36 km/h.

79.

Một người đua xe đạp đi trên 1/3 quãng đường đầu với tốc độ 25 km/h.

4 lines
80.

Một người đi xe đạp trên cả quãng đường là

a)

17,5 km/h.

b)

12 km/h.

c)

15 km/h.

d)

16,36 km/h.

81.

Một người đua xe đạp đi trên 1/3 quãng đường đầu với tốc độ 25 km/h. Biết rằng tốc độ trung bình trên cả quãng đường là 20 km/h. Tốc độ của người đó đi trên đoạn đường còn lại là

a)

18,18 km/h.

b)

14,29 km/h.

c)

15,5 km/h.

d)

18,57 km/h.

82.

Một ô tô chuyển động trên đoạn đường AB. Nửa quãng đường đầu ô tô đi với tốc độ 60 km/h, nửa quãng đường còn lại ô tô đi với nửa thời gian đầu với vận tốc 40 km/h, nửa thời gian sau đi với tốc độ 20 km/h. Xác định tốc độ trung bình trên cả quãng đường AB.

a)

40 km/h.

b)

50 km/h.

c)

30 km/h.

d)

60 km/h.

83.

Một chiếc thuyền chuyển động từ điểm A của bờ bên này đến điểm B của bờ bên kia của con sông, do nước chảy siết thuyền không đến được bờ B mà đến điểm C cách bờ B 180 m, biết sông rộng 240 m và thời gian qua sông là 1 phút. Tốc độ của thuyền so với dòng nước là

a)

3 m/s.

b)

4 m/s.

c)

5 m/s.

d)

6 m/s.

84.

Một chiếc ghe đi xuôi dòng từ bến đến chợ rồi ngược dòng quay về. Cho biết vận tốc của ghe so với nước là 15 km/h, vận tốc của nước so với bờ là 3 km/h. Biết quãng đường từ bến đến chợ dài 18 km. Thời gian chuyển động của ghe là

a)

2 giờ.

b)

2,5 giờ.

c)

3 giờ.

d)

3,5 giờ.

85.

Hai bên sông AB cách nhau 70 km, thời gian một ca nô khi xuôi dòng A đến B ít hơn 48 phút so với thời gian ca nô khi ngược dòng từ B đến A. Tốc độ của ca nô trong nước yên lặng là 30 km/h. Tính vận tốc của dòng nước.

a)

5 m/s.

b)

5 km/h.

c)

28 m/s.

d)

28 km/h.

86.

Một hành khách ngồi trên toa tàu lửa số 1 đang chuyển động với vận tốc 15 m/s quan sát qua khe cửa thấy một đoàn tàu số 2 chạy cùng chiều trên đường sắt bên cạnh (biết tàu số 1 chạy nhanh hơn tàu số 2). Từ lúc nhìn thấy điểm cuối đến lúc nhìn thấy điểm đầu của đoàn tàu số 2 mất hết 8 s, biết tàu gồm 20 toa, mỗi toa dài 4 m. Tốc độ của đoàn tàu số 2 là

a)

5 m/s.

b)

7 m/s.

c)

10 m/s.

d)

12 m/s.

87.

Một chiếc thuyền ch��y xuôi dòng mất 2 giờ, khi chạy về ngược dòng với cùng quãng đường thì mất 4 giờ. Nếu thuyền tắt máy trôi theo dòng mất thời gian là

a)

6 giờ.

b)

7 giờ.

c)

8 giờ.

d)

9 giờ.

88.

Trong bài thực hành đo tốc độ của vật chuyển động, thiết bị nào sau đây không cần sử dụng để đo thời gian?

a)

đồng hồ đo thời gian hiện số.

b)

cổng quang điện.

c)

máng ngang.

d)

nhiệt kế.

89.

Chọn câu đúng. Để đo tốc độ trung bình của vật trong phòng thí nghiệm, ta cần

a)

đo thời gian và quãng đường.

b)

đo khối lượng.

c)

đo thời gian.

d)

đo quãng đường.

90.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo tốc độ trung bình của viên bi thép trong phòng thí nghiệm?

a)

Đồng hồ đo thời gian hiện số

b)

Cổng quang điện.

c)

Máng ngang có gắn thước đo.

d)

Thước kẹp.

91.

Chọn phương án đúng những dụng cụ chính để đo tốc độ trung bình của viên bi trong phòng thí nghiệm.

a)

Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước thẳng.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước kẹp.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số, cần rung, viên bi, máng và thước kẹp.

d)

Đồng hồ đo thời gian hiện số, cần rung, viên bi, máng và thước thẳng.

92.

Thiết bị, dụng cụ nào sau đây không dùng trong thực hành đo tốc độ trung bình của vật?

a)

Đồng hồ bấm giây

b)

Thước đo

c)

Máy tính bỏ túi

d)

Cân điện tử

93.

Tốc độ của phương tiện mà "Súng bắn tốc độ" đo được

a)

là tốc độ tức thời.

b)

là tốc độ trung bình.

c)

không có độ chính xác cao.

d)

là phép đo đại lượng vật lí gián tiếp.

94.

Sử dụng điện thoại thông minh, quay chuyển động của một vật rồi sử dụng phần mềm phân tích video để xác định

a)

tốc độ chuyển động của vật.

b)

quãng đường chuyển động của vật.

c)

thời gian chuyển động của vật.

d)

độ dịch chuyển của vật.

95.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng đều của một vật có dạng nào sau đây?

a)

Đường thẳng nằm ngang.

b)

Đường cong parabol.

c)

Đường thẳng xiên góc.

d)

Đường tròn.

96.

Trong chuyển động thẳng đều, độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có đặc điểm gì?

a)

Độ dịch chuyển luôn lớn hơn quãng đường.

b)

Độ dịch chuyển luôn nhỏ hơn quãng đường.

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được có độ lớn như nhau.

d)

Độ dịch chuyển luôn bằng 0.

97.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật chuyển động thẳng đều có thể cho biết điều gì về chuyển động của vật?

a)

Khi nào vật tăng tốc.

b)

Khi nào vật dừng lại.

c)

Khi nào vật chuyển động nhanh hơn.

d)

Khi nào vật chuyển động chậm hơn.

98.

Một người đi xe đạp lên một cái dốc dài 50 m, chuyển động chậm dần đều với vận tốc lúc bắt đầu lên dốc là 18 km/h, vận tốc ở đỉnh dốc là 3 m/s. Gia tốc của xe là

a)

- 16 m/s2.

b)

- 0,16 m/s2.

c)

- 1,6 m/s2.

d)

0,16 m/s2.

99.

Trong đồ thị độ dịch chuyển - thời gian, nếu độ dốc là một hằng số âm, điều này có nghĩa là gì?

a)

Vật đang tăng tốc theo chiều âm.

b)

Vật đang chuyển động đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật đang giảm tốc theo chiều âm

100.

Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dừng hẳn thì ô tô đã chạy thêm được 100 m. Gia tốc a của xe bằng

a)

- 0,5 m/s2.

b)

0,2 m/s2.

c)

- 0,2 m/s2.

d)

0,5 m/s2.

101.

Độ dịch chuyển của vật trong chuyển động thẳng đều có thể âm, dương, hoặc bằng 0 phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Vận tốc của vật.

b)

Hướng chuyển động và vị trí ban đầu.

c)

Thời gian chuyển động.

d)

Quãng đường đi được.

102.

Khi đồ thị độ dịch chuyển - thời gian có độ dốc lớn, điều này có nghĩa là gì về vận tốc của vật?

a)

Vận tốc của vật nhỏ.

b)

Vận tốc của vật lớn.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật đang tăng tốc.

103.

Một chiếc xe chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 30 km/h. Sau 2 giờ, xe tăng tốc và duy trì vận tốc v = 50 km/h trong 1 giờ tiếp theo. Hỏi sau 3 giờ, độ dịch chuyển tổng cộng của xe là bao nhiêu?

a)

130 km.

b)

110 km.

104.

u 2 giờ, xe tăng tốc và duy trì vận tốc v = 50 km/h trong 1 giờ tiếp theo. Hỏi sau 3 giờ, độ dịch chuyển tổng cộng của xe là bao nhiêu?

a)

130 km.

b)

110 km.

c)

150 km.

d)

100 km.

105.

Một học sinh dùng một thước có ĐCNN là 1 mm và một đồng hồ đo thời gian có ĐCNN 0,01s để đo thời gian chuyển động của chiếc xe đồ chơi chạy bằng pin từ điểm A (vA = 0) đến điểm B . Kết quả thu được bảng giá trị vào sau:

a)

Học sinh đang sử dụng phép đo trực tiếp để đo tốc độ trung bình của xe đồ chơi.

b)

Phương pháp đo này cho kết quả đo không chính xác vì phải phụ thuộc vào người thực hiện và điều kiện bố trí thực hiện thực hành.

c)

Tốc độ trung bình của xe đồ chơi có giá trị trung bình là 0,285 m/s

d)

Sai số tỉ đối của phép đo tốc độ là 0,96 %

106.

Khi tiến hành đo tốc độ chuyển động của viên bi thép. Nhận định nào dưới đây đúng, nhận định nào sai?

a)

Để đo tốc độ trong phòng thí nghiệm, ta cần đo diện tích và thời gian chuyển động của vật đó.

b)

Những dụng cụ chính để đo tốc độ tức thời gồm: Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện, viên bi, máng và thước thẳng

c)

Những dụng cụ chính để đo tốc độ tức thời trung bình gồm: Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện, viên bi, máng và thước thẳng có độ chia nhỏ nhất 1mm.

d)

Khi cắm cổng quang điện vào ổ cắm A, B cần chú ý xoay đúng khe định vị, cắm thẳng giác cắm, không rung, lắc chân cắm.

107.

Một ô tô chạy từ địa điểm A đến địa điểm B với tốc độ 40 km/h, sau đó trở về A với tốc độ 60 km/h. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai ?

4 lines
108.

Một ô tô chạy từ địa điểm A đến địa điểm B với tốc độ 40 km/h, sau đó trở về A với tốc độ 60 km/h. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai ?

a)

Ô tô đi từ A đến B chậm hơn đi từ B trở về A.

b)

Thời gian ô tô đi từ A đến B gấp 1,5 lần thời gian ô tô đi từ B về A.

c)

Tốc độ trung bình trên cả quãng đường (đi và về) của ô tô là 50 km/h.

d)

Vận tốc trung bình trên cả quãng đường (đi và về) của ô tô là 0.

109.

Một ô tô chở khách trong hành trình 5 giờ đi từ Hà Nội đến Bắc Ninh. Biết ô tô khởi hành lúc 6 giờ sáng và khoảng cách từ Hà Nội đến Bắc Ninh là 40,5 km. Xem tốc độ của ô tô trên cả quãng đường là không đổi. Phát biểu nào đúng ? phát biểu nào sai ?

a)

Ô tô đến Bắc Ninh vào lúc 11 giờ.

b)

Tốc độ trung bình của ô tô trên cả quãng đường là 8,5 km/h.

c)

Tốc độ trung bình của ô tô bằng độ lớn vận tốc trung bình của ô tô.

d)

Lúc 7 giờ có một xe máy cũng bắt đầu xuất phát từ Hà Nội với lộ trình như ô tô. Khoảng cách lúc này của hai xe lớn hơn 8 km.

110.

Bạn Hoa đi học từ nhà A đến trường C theo lộ trình ABC như hình vẽ. Biết rằng nhà A và trường C cố định và bạn Hoa đi đoạn đường AB = 400 m hết 6 phút, đoạn đường BC = 300 m hết 4 phút. Phát biểu nào đúng ? phát biểu nào sai ?

a)

Khi bạn Hoa đi từ B đến C, độ dịch chuyển cũng chính bằng quãng đường mà Hoa đi được.

b)

Độ dịch chuyển của bạn Hoa khi đi từ nhà đến trường là 700 m.

c)

Tốc độ trung bình của bạn Hoa khi đi từ nhà đến trường là 7/ 6 (m/phút).

d)

Vận tốc trung bình của bạn Hoa khi đi từ nhà đến trường là 25/12( m/s).

111.

Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều trên quãng đường từ A đến B dài 350 m. Nửa quãng đường đầu vật đi hết thời gian 50 giây, nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian 20 giây. Phát biểu nào

4 lines
112.

Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều trên quãng đường từ A đến B dài 350 m. Nửa quãng đường đầu vật đi hết thời gian 50 giây, nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian 20 giây. Phát biểu nào đúng ? phát biểu nào sai ?

a)

Nếu nửa quãng đường đầu, xe buýt chạy với tốc độ bằng tốc độ trên nửa quãng đường sau thì tổng thời gian chuyển động sẽ giảm 30 giây.

b)

Độ lớn vận tốc của vật trên nửa quãng đường đầu nhỏ hơn trên nửa quãng đường sau.

c)

Tốc độ trung bình của vật trên cả quãng đường nhỏ hơn tốc độ của vật trên nửa quãng đường đầu.

d)

Nếu một ô tô cũng xuất phát từ A cùng lúc với xe buýt, chuyển động với tốc độ không đổi là 4,7 m/s trên cả quãng đường thì sẽ đến B trước xe buýt.

113.

Độ lớn độ dịch chuyển mô tả ở Hình 4.5 trong tọa độ địa lí. Biết chuyển động là chuyển động thẳng. Phát biểu nào đúng ? phát biểu nào sai ?

a)

Độ lớn độ dịch chuyển d4 = 100 m

b)

Quãng đường đi được d4 bằng độ lớn độ dịch chuyển d4

c)

Độ lớn độ dịch chuyển d1 = 100 m (hướng Bắc)

d)

Độ lớn độ dịch chuyển d2 = 200 m (góc 450 theo hướng Đông - Bắc)

114.

Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 5 m, rồi lên tới tầng cao nhất của toà nhà cách tầng G 50 m. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người đó:( Phát biểu nào đúng ? phát biểu nào sai ?)

a)

Khi đi từ tầng G xuống tầng hầm quãng đường là - 5 m.

b)

Khi đi từ tầng G xuống tầng hầm độ lớn độ dịch chuyển là 5 m

c)

Khi đi từ tầng hầm lên tầng cao nhất quãng đường 55 m

d)

Khi đi từ tầng hầm lên tầng cao nhất độ dịch chuyển là 55 m

115.

Xét hai xe chuyển động (Hình 4.4a). Chọn gốc toạ độ tại vị trí O trên hình vẽ, chiều dương hướng từ trái sang phải. Tại một thời điểm nào đó, xe màu xanh và xe màu cam đang lần lượt ở vị trí có toạ độ xA = 10 km và xB = 20 km.

4 lines
116.

Chọn gốc toạ độ tại vị trí O trên hình vẽ, chiều dương hướng từ trái sang phải. Tại một thời điểm nào đó, xe màu xanh và xe màu cam đang lần lượt ở vị trí có toạ độ xA = 10 km và xB = 20 km . Sau khoảng thời gian ∆t1 , xe màu xanh đến được vị trí xB và xe màu cam đến được vị trí xA. Xác định đúng/sai với các phát biểu sau

a)

Hai xe chuyển động ngược chiều nhau

b)

Quãng đường đi được của hai xe là 10 km

c)

Độ lớn độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được của hai xe

d)

Độ dịch chuyển của xe B có giá trị là 10 km

117.

Xác định đúng/sai với các phát biểu sau

a)

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3 là tự động hóa các quá trình sản xuất

b)

Trong giai đoạn Vật lí cổ điển, các nhà vật lí tập trung vào các mô hình lí thuyết tìm hiểu thế giới vi mô và sử dụng thí nghiệm để kiếm chứng

c)

Phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết là hai phương pháp riêng biệt trong các phương pháp nghiên cứu Vật lí

d)

Các lĩnh vực liên môn như Vật lí sinh học, Sinh học lượng tử,… là kết quả của mối quan hệ chặt chẽ của Vật lí với mọi ngành khoa học, trong đó Vật lí được coi là cơ sở của khoa học tự nhiên

118.

Hãy chọn Đúng hoặc Sai trong các ý sau khi nói về an toàn khi làm việc với phóng xạ :

a)

Thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ không ảnh hưởng đến sức khỏe

b)

Để đảm bảo an toàn cần tăng khoảng cách từ người đến nguồn phóng xạ

c)

Để đảm bảo an toàn cần đảm bảo che chắn các cơ quan trọng yếu của cơ thể

d)

Nguồn phóng xạ khi bị rò rỉ ra môi trường sẽ gây tác hại cho: sức khỏe con người, môi trường nước, môi trường