wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Toán 5

Total questions: 114

Worksheet time: 4hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cho các phân số sau 1810; 32500; 99100; 511 000. Có .... phân số thập phân.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2. Số thập phân bằng với 0,85 là:

a)

8,05

b)

0,850

c)

0,805

d)

0,580

3.

Câu 3. Số thập phân "năm mươi lăm phẩy hai mươi hai" có phần thập phân là:

a)

55

b)

52

c)

25

d)

22

4.

Câu 4. Điền vào chỗ chấm để: 1,7 km2 = .... ha

a)

170

b)

1 700

c)

17

d)

17 000

5.

Câu 5. Hỗn số 25100 chuyển thành phân số thập phân là:

a)

7100

b)

207100

c)

250100

d)

205100

6.

Câu 6. Kết quả của phép tính 1725+3215 là:

a)

4940

b)

21175

c)

21140

d)

4925

7.

Câu 7. Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số lượng hạnh nhân chiến 25 tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác An thu hoạch được số ki - lô - gam hạnh nhân là:

a)

814 kg

b)

914 kg

c)

1 221 kg

d)

1 231 kg

8.

Câu 8: "Ba trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh tư" viết là:

a)

325 904

b)

325 940

c)

352 904

d)

352 940

9.

Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. a. 2 162 × 63 + 2 162 × 37

4 lines
10.

Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107

4 lines
11.

Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. c. 132143×1325+1325

4 lines
12.

Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. d. 154121:12198-1:12198

4 lines
13.

Câu 2. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau: Tỉnh/ thành phố Thừa Thiên Huế Bắc Ninh Quảng Ninh Diện tích (km2) 5 054 822,7 6 178, 2 a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.

4 lines
14.

Câu 2. (1 điểm) Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu? (tính theo đơn vị ha).

4 lines
15.

Câu 3. (1.5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng là 10 m. Biết rằng cứ 7 dm2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật đó.

4 lines
16.

Câu 4. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân. a. 15 dm 2 cm = ..... dm 9 tấn 4 kg = ..... tấn

4 lines
17.

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân. a. 15 dm 2 cm = ..... dm 9 tấn 4 kg = ..... tấn b. 5 m2 26 dm2 = ..... m2 7 tạ 2 yến = ..... tạ

4 lines
18.

Tìm số thập phân. Biết rằng nếu di chuyển dấu phẩy sang bên trái hai chữ số ta được số thập phân mới là 0,2548.

(a)  

19.

Câu 1 (2 điểm) a. 2 162 × 63 + 2 162 × 37 = 2 162 × (63 + 37) = 216 200 b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107 = 12 3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

E

e)

D

20.

Câu 1: a. 2 162 × 63 + 2 162 × 37 = 2 162 × (63 + 37) = 216 200 b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107 = 12 350 × (117 - 107) = 123 500 c. 132143×1325+1325 = 1325 × (132143+1) = 1 d. 154121:12198-1:12198 = 92

4 lines
21.

Câu 2: a. Thứ tự từ bé đến lớn diện tích của các tỉnh/ thành phố là: Quảng Ninh, Thừa Thiên Huế, Bắc Ninh. b. Đổi 6 178,2 km2 = 617 820 ha Diên tích của tỉnh Quảng Ninh khi làm tròn đến hàng nghìn là: 618 000 ha.

4 lines
22.

Câu 3: Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là: 14 × 10 = 140 (m2) Đổi 140 m2 = 14 000 dm2 Số cây hoa hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật là: 14 000 : 7 = 2 000 (cây) Đáp số: 2 000 cây hoa hồng.

4 lines
23.

Câu 4: a. 15 dm 2 cm = 15,2 dm b. 5 m2 26 dm2 = 5,26 m2

4 lines
24.

Câu 5: Số thập phân liền sau của 0,2548 là 0,2549. Vậy số thập phân cần tìm là: 25,49.

4 lines
25.

Ôn tập số tự nhiên - Nhận biết - Đọc, viết được các số tự nhiên

4 lines
26.

Ôn tập các phép tính với số tự nhiên - Kết nối - Thực hiện được các phép tính với số tự nhiên.

4 lines
27.

Ôn tập phân số - Nhận biết - Nhận biết được khái niệm phân số.

4 lines
28.

Phân số thập phân - Nhận biết - Nhận biết được phân số thập phân.

4 lines
29.

Ôn tập các phép tính với phân số - Kết nối - Thực hiện được các phép tính phân số.

4 lines
30.

Cộng, trừ hai phân số - Kết nối - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ hai phân số.

4 lines
31.

Hỗn số - Nhận biết - Nhận biết được hỗ số.

4 lines
32.

Ôn tập hình học và đo lường - Kết nối - Giải được các bài tập liên quan đến hình học và đo lường.

4 lines
33.

Giải được các bài toán thực tế liên quan đến hỗn số.

4 lines
34.

Giải được các bài tập liên quan đến hình học và đo lường.

4 lines
35.

Nhận biết được số thập phân.

4 lines
36.

Đọc, viết được phần nguyên và phần thập phân.

4 lines
37.

Biểu diễn được số thập phân bằng phân số thập phân và các hỗn số có chứa phân số thập phân.

4 lines
38.

Giải được các bài tập liên quan đến số thập phân.

4 lines
39.

So sánh được các số thập phân.

4 lines
40.

Xác định được số thập phân lớn nhất và só thập phân bé nhất.

4 lines
41.

Biểu diễn được các số đo đại lượng về dạng thập phân.

4 lines
42.

Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đến các số đo đại lượng.

4 lines
43.

Làm tròn được các số thập phân.

4 lines
44.

Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đến làm tròn số thập phân.

4 lines
45.

Nhận biết về đơn vị đo ki - lô - mét vuông.

4 lines
46.

Đọc, viết được các số đo đơn vị ki - lô - mét vuông.

4 lines
47.

Biểu diễn đơn vị đo ki - lô - mét vuông qua đơn vị đo héc ta, mét vuông và ngược lại.

4 lines
48.

Giải các bài tập và toán thực tế liên quan đến đơn vị đo ki - lô - mét vuông.

4 lines
49.

Giải được các bài tập liên quan đến đơn vị đo diện tích.

4 lines
50.

Giải được các bài toán thực tế liên quan đến đơn vị đo diện tích.

4 lines
51.

Giải được các bài toán thực tế liên quan đến thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo diện tích.

4 lines
52.

Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1,25; 3,56; 0,98; 2,014

b)

3,56; 2,014; 1,25; 0,98

c)

0,98; 1,25; 2,014; 3,56

d)

2,014; 0,98; 3,56

53.

Số nào dưới đây lớp triệu không chứa số 3:

a)

139 898 201

b)

30 782 981

c)

12 305 131

d)

3 481 600

54.

Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:

a)

2,41

b)

2,041

c)

2,4

d)

2,04

55.

Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:

a)

=

b)

>

c)

<

56.

Chọn đáp án đúng nhất:

4 lines
57.

Số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là:

a)

24,93 và 51,83

b)

27,87 và 50,77

c)

25,27 và 51,17

d)

25,63 và 51,53

58.

Đồng hồ bên có số đo góc là:

a)

90°

b)

120°

c)

30°

d)

150°

59.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

4 lines
60.

Viết các số đo 1,5 ha; 654 m2; 364 000 m2; 0,789 km2 theo thứ tự từ bé đến lớn

4 lines
61.

Viết các số đo 7,9 ha;0,00054 km2; 6,75 m2; 1,78 km2 theo thứ tự từ lớn đến bé

4 lines
62.

Đặt tính rồi tính:

4 lines
63.

Điền số, phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm

4 lines
64.

Điền số, phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm (M2 - 1 điểm) a) 3 tháng = ................. năm

a)

3 tháng

b)

0.25 năm

c)

0.5 năm

d)

0.75 năm

65.

Điền số, phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm (M2 - 1 điểm) e) 3 kg 230 g = (a)   kg

66.

Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6m, chiều dài 9m. Người ta lát nền căn phòng đó bằng loại gạch vuông cạnh 3 dm. Hỏi để lát kín căn phòng đó cần bao nhiêu viên gạch? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể) (M3 - 2 điểm)

4 lines
67.

Nhà trường quyết định xây dựng thư viện xanh trên khoảng sân như hình vẽ bên. Tính diện tích khoảng sân đó?

4 lines
68.

Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm) a) Phân số viết thành phân số thập phân là :

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

69.

Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm) b) Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:

4 lines
70.

Phân số viết thành phân số thập phân là :

a)
b)
c)
d)
71.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:

a)

0,74 ; 0,75 ; 1,13 ; 2,03

b)

6; 6,5; 6,12; 6,98

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,108

72.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: 14 tấn 6 kg = .........kg.

a)

1406

b)

14006

c)

1460

d)

146

73.

2 ha 13 m2 = .........ha

a)

213

b)

2,13

c)

2,013

d)

2,0013

74.

Một hình vuông có cạnh là m thì chu vi hình vuông là:

a)

m

b)

m

c)

2 m

d)

m

75.

Một tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là: 50cm, 7 dm và 0,8m. Chu vi hình tam giác đó là:

a)

57,8 m

b)

12,8dm

c)

20m

d)

20dm

76.

Số thập phân gồm sáu mươi tám đơn vị, ba phần trăm được viết là :

a)

68, 3

b)

6,83

c)

68, 03

d)

608,03

77.

Một đội trồng rừng trung bình cứ 20 ngày trồng được 1500 cây thông. Hỏi trong 10 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?

a)

2000 cây

b)

750 cây

c)

700 cây

d)

7500 cây

78.

Viết số thích hợp vào chỗ trống

4 lines
79.

Đặt tính rồi tính

4 lines
80.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
81.

(Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều rộng chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó? Trên đó người ta trồng cà chua, cứ mỗi 10m2 thu hoạch được 60kg. Tính số cà chua thu hoạch được ra tạ.

4 lines
82.

Đồng hồ F chỉ mấy giờ thì phù hợp với quy luật? Điền vào chỗ chấm

4 lines
83.

Số thập phân nào dưới đây bằng 6,047?

(a)  

84.

Câu 1. (1 điểm) Số thập phân nào dưới đây bằng 6,047?

a)

6,47

b)

6,0470

c)

6,0407

d)

6,407

85.

Câu 2. (1 điểm) a) Số thập phân gồm chín đơn vị, bốn phần trăm viết là số nào trong các số dưới đây?

a)

9,4

b)

9,40

c)

9,400

d)

9,04

86.

b) Chữ số 8 trong số thập phân 17,83 có giá trị là ?

4 lines
87.

Câu 3. (1 điểm) a, Hỗn số được chuyển thành phân số nào dưới đây?

4 lines
88.

b, Số đo khối lượng 374kg bằng số đo khối lượng nào dưới đây ?

a)

0,374 tấn

b)

0,374 tạ

c)

3,74 yến

d)

3740g

89.

Câu 4. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau đây : 9m 72cm = ………… m b) 13,05dm = ….. dm …..mm

4 lines
90.

Câu 5. (1 điểm) Một thửa ruộng hình vuông có cạnh dài 57m. Vậy chu vi thửa ruộng đó bằng bao nhiêu?

a)

228 m

b)

228 m2

c)

3249 m

d)

3249 m2

91.

Câu 6. (1 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 700m, chiều rộng 400m. Vậy diện tích khu vườn đó bằng bao nhiêu héc-ta?

a)

280000ha

b)

28ha

c)

2800ha

d)

28000ha

92.

II. Tự luận (4 điểm) Câu 1. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 60dm2 = ……..…….. m2 b) 9tạ 3kg = …………. yến c) 7km 30m = ………….. km d) 8600m2 = ……………. ha

4 lines
93.

Câu 2. (1 điểm) Tính: a, 23,45 + 45,12 c, 23,45 x 2,3 b, 672,9 - 256 d, 34,5 x 2,7

4 lines
94.

Câu 3 . ( 2 điểm) Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng HCN có chu vi là 320m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? Biết rằng cứ 100m2 thì thu hoạch được 50 kg thóc.

4 lines
95.

Phân số 25 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

8200

b)

1640

c)

40100

d)

8020

96.

Cho các phân số 1811 ; 2511 ; 5211 ; 2111 . Phân số lớn nhất là:

a)

1811

b)

5211

c)

2511

d)

2111

97.

Hỗn số 4 31000 viết dưới dạng số thập phân là:

a)

4,3

b)

4,03

c)

4,003

d)

4,0003

98.

Số thập phân gồm "ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn được viết là:

a)

308,059

b)

308,509

c)

308,59

d)

308,590

99.

Chữ số 9 trong số 23,098 thuộc hàng:

a)

Chục

b)

Đơn vị

c)

Phần mười

d)

Phần trăm

100.

Số bé nhất trong các số : 15,1; 15,09; 15,12; 15,19 là :

a)

15,1

b)

15,09

c)

15,12

d)

15,19

101.

Một người thợ may 35 bộ quần áo đồng phục hết 70 m vải. Hỏi nếu người thợ đó may 60 bộ quần áo đồng phục như thế thì cần số mét vải là:

a)

120m

b)

1500m

c)

170m

d)

1200m

102.

Một mảnh đất có hình vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 là hình chữ nhật với chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm. Tính diện tích mảnh đất đó với đơn vị là mét vuông.

4 lines
103.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 45dm2 = ……..…….. m2 b) 8tạ 2kg = …………. yến c) 3km 52m = ………….. km d) 9800m2 = ……………. ha

4 lines
104.

Tính: a) 2 12 + 23 = ……………………………………………... b) 4 35 - 2 14 = …………………………………………….. c) 3 14 x 1 23 = ……………………………………………… d) 2 23 : 1 25 = ………………………………………………

4 lines
105.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng 23 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng đó?

4 lines
106.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng 23 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng đó?

4 lines
107.

Người ta trồng khoai trên thửa ruộng đó, biết rằng cứ 10m2 thì thu hoạch được 70kg khoai tây. Hỏi trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ khoai tây?

4 lines
108.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 512 x 25 + 35 x 512

4 lines
109.

A = 12 x 3 + 13 x 4 + 14 x 5

4 lines
110.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 45dm2 = 0,45 m2

(a)  

111.

Tính a) 2 12 + 23 = 52 + 23 = 156 + 46 = 196

4 lines
112.

Tính b) 4 35 - 2 14 = 235 - 94 = 9220 - 4520 = 4720

4 lines
113.

Tính c) 3 14 x 1 23 = 134 x 53 = 6512

4 lines
114.

Tính d) 2 23 : 1 25 = 83 : 75 = 83 x 57 = 4021

4 lines