wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập bài 7,8,9,10

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

Đem lại cuộc sống ấm no

c)

Phát triển văn hóa, xã hội.

d)

Hủy hoại môi trường.

2.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

vốn đầu tư lớn.

b)

có nhiều công ty con.

c)

huy động nhiều lao động.

d)

quản lý gọn nhẹ.

3.

Trong mọi mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công?

a)

Con người

b)

Tài chính

c)

Dây chuyền, công nghệ, máy móc

d)

Bí quyết kinh doanh

4.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Liên minh hợp tác xã.

d)

Công ty cổ phần

5.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

quy mô nhỏ.

b)

không phải đóng thuế.

c)

không cần đăng ký.

d)

quy mô lớn.

6.

Muốn làm chủ một mô hình sản xuất kinh doanh, chúng ta cần có những yếu tố nào?

a)

Sự may mắn trong cuộc sống

b)

Kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm để thực hiện mục tiêu

c)

Sự quyết tâm, kiên trì thực hiện ý tưởng kinh doanh

d)

Nguồn lực gồm nguồn lực về tài chính (tiền) và con người

7.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Công ty hợp danh

b)

Hộ kinh doanh.

c)

Hộ gia đình.

d)

Hợp tác xã.

8.

Chủ thể mô hình hộ sản xuất kinh doanh là công dân Việt Nam, do một cá nhân hoặc một

a)

tổng công ty.

b)

tập đoàn.

c)

pháp nhân.

d)

nhóm người.

9.

Quá trình con người sử dụng sức lao động, vốn, kỹ thuật, tài nguyên thiên nhiên để tạo ra hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho thị trường và thu được lợi nhuận được gọi là hoạt động

a)

lao động nghệ thuật.

b)

ch

10.

Rình con người sử dụng sức lao động, vốn, kỹ thuật, tài nguyên thiên nhiên để tạo ra hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho thị trường và thu được lợi nhuận được gọi là hoạt động

a)

lao động nghệ thuật.

b)

chính trị - xã hội.

c)

thực nghiệm khoa học.

d)

sản xuất kinh doanh.

11.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

tổ chức.

b)

phi lợi nhuận.

c)

tính nhân đạo.

d)

tự phát.

12.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây

a)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng.

c)

Tạo việc làm cho xã hội.

d)

Thúc đẩy khủng hoảng.

13.

Về mặt pháp lý, đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân là

a)

nhân viên ủy quyền.

b)

kế toán doanh nghiệp.

c)

chủ doanh nghiệp.

d)

luật sư đại diện.

14.

Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do

a)

một tập thể làm chủ.

b)

nhà nước góp vốn.

c)

một tổ chức làm chủ.

d)

một cá nhân làm chủ.

15.

Theo quy định của pháp luật mô hình hộ kinh doanh được đăng kí sử dụng không quá bao nhiêu lao động

a)

10 lao động.

b)

40 lao động.

c)

30 lao động.

d)

20 lao động.

16.

Nội dung nào đúng về mô hình công ti trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?

a)

Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân.

b)

Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân.

c)

Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân.

d)

Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân.

17.

Nhận định nào sau đây không đúng về mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình?

a)

Mô hình sản xuất kinh doanh nhỏ do cá nhân và hộ gia đình thành lập.

b)

Mô hình sản xuất kinh doanh gặp nhiều khó khăn về việc vay vốn.

c)

Mô hình sản xuất kinh doanh chỉ dành cho lĩnh vực nông nghiệp.

d)

Mô hình sản xuất kinh doanh sử dụng từ 10 lao động trở lên.

18.

Đâu là đặc điểm nổi trội của mô hình công ti cổ phần

a)

Có khả năng phát triển thành công ti có quy mô lớn.

b)

Không chịu trách nhiệu hữu hạn trong số vốn góp

c)

Là mô hình công ti

19.

Đâu là đặc điểm nổi trội của mô hình công ti cổ phần

a)

Có khả năng phát triển thành công ti có quy mô lớn.

b)

Không chịu trách nhiệu hữu hạn trong số vốn góp

c)

Là mô hình công ti có số lượng nhân viên đông nhất.

d)

Được phát hành cổ phiếu, trái phiếu và không hạn chế số lượng cổ đông.

20.

Mô hình của hộ sản xuất kinh doanh

a)

có quy mô đầu tư vốn lớn.

b)

có quy mô nhỏ lẻ.

c)

có quy mô sản xuất phong phú.

d)

có quy mô hiện đại.

21.

Mô hình kinh tế nào dưới đây là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, được thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty cổ phần.

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

d)

Mô hình kinh tế hộ gia đỉnh.

22.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần tạo ra sản phẩm nhằm

a)

đáp ứng nhu cầu của con người.

b)

duy trì tình trạng thất nghiệp.

c)

thúc đẩy khủng hoảng kinh tế.

d)

kìm chế sự tăng trưởng.

23.

Mô hình sản xuất kinh doanh do một hộ gia đình làm chủ, tự tổ chức sản xuất kinh doanh theo định hướng phát triển kinh tế của Nhà nước là nội dung của khái niệm

a)

hợp tác xã kinh doanh.

b)

hộ sản xuất kinh doanh.

c)

công ty một thành viên.

d)

công ty hợp danh.

24.

Đối với doanh nghiệp tư nhân thì chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp là

a)

người đóng góp nhiều vốn.

b)

cá nhân chủ doanh nghiệp.

c)

tất cả thành viên của doanh nghiệp.

d)

nhiều thành viên tham gia.

25.

Là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh là nội dung của khái niệm

a)

giám đốc công ty hợp danh.

b)

giám đốc.

c)

chủ tịch hội đồng quản trị.

d)

doanh nghiệp.

26.

Mô hình sản xuất kinh doanh của chị T là mô hình

a)

Công ty tư nhân.

b)

Doanh nghiệp nhà nước.

c)

Hộ sản xuất kinh doanh.

d)

Hợp tác xã.

27.

Mô hình sản xuất kinh doanh của gia đình chị T do ai chịu trách nhiệm?

a)

Gia đình chị T.

b)

Chị T.

c)

Sáu lao động làm thuê.

d)

Chị T và sáu lao động.

28.

Việc phát triển mô hình kinh doanh của gia đình chị T sẽ không gặp phải khó khăn nào dưới đây?

a)

Khó quản lý.

b)

Khó huy động vốn.

c)

Khó mở rộng quy mô.

d)

Khó đáp ứng khách hành lớn.

29.

Xét về chủ thể của nền kinh tế, hoạt động của gia đình chị T thuộc chủ thể nào dưới đây?

a)

Chủ thể sản xuất.

b)

Chủ thể tiêu dùng.

c)

Chủ thể trung gian.

d)

Chủ thể nhà nước.

30.

Mô hình sản xuất kinh doanh của ông A là mô hình

a)

Công ty tư nhân.

b)

Công ty cổ phần.

c)

Hợp tác xã.

d)

Doanh nghiệp nhà nước.

31.

Vốn điều lệ của công ty sau khi chuyển đổi được chia thành các phần bằng nhau gọi là

a)

trái phiếu.

b)

tín phiếu.

c)

cổ đông.

d)

cổ phần.

32.

Việc ông A ưu tiên cho nhân viên công ty tham gia vào góp vốn cổ đông và hàng năm đều chia cổ tức là thực hiện hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế.

a)

Sản xuất.

b)

Phân phối.

c)

Trao đổi.

d)

Tiêu dùng.

33.

Công ti bánh kẹo DH do anh A làm chủ và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tải sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp. Là một doanh nghiệp đi đầu trong lĩnh vực sản xuất bánh kẹo. Với hệ thống dây chuyền máy móc, nhà xưởng cùng công nghệ hiện đại, lao động có tay nghề cao đã tạo ra nhiều sản phẩm có chất lượng, được nhiều người tiêu dùng yêu thích như bánh mì, bánh bông lan, bánh trung thu, kẹo sữa... Công ti còn là nguồn cung ứng nguyên vật liệu uy tín cho các đơn vị cùng ngành và tạo ra việc làm ổn.

4 lines
34.

Công ti còn là nguồn cung ứng nguyên vật liệu uy tín cho các đơn vị cùng ngành và tạo ra việc làm ổn định cho một lượng lớn người lao động, đóng góp cho sự tăng trưởng kinh tế địa phương?

a)

Công ty bánh kẹo DH là mô hình doanh nghiệp tư nhân. Đúng vì anh A làm chủ và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tải sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

b)

Tạo việc làm và đóng góp cho sự phát triển của địa phương là thể hiện vai trò của hoạt động sản xuất kinh doanh. Đúng, hoạt động này đã tạo ra việc làm, thu nhập cho người lao động.

c)

Công ty DH vừa là chủ thể sản xuất vừa là chủ thể trung gian trong nền kinh tế. Đúng, vì ngoài hoạt động sản xuất, công ty còn đảm nhiệm việc phân phối nguyên liệu cho các đơn vị kinh tế khác.

d)

Để mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh công ty có thể phát hành trái phiếu doanh nghiệp để huy động vốn. Sai vì doanh nghiệp tư nhân không có quyền phát hành trái phiếu

35.

Trên địa bàn tỉnh Bình Thuận xuất hiện mô hình kinh tế hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã với cách sản xuất kinh doanh mới Bình Thuận hiện có khoảng 180 hợp tác xã, được hình thành một cách tự nguyện giữa các xã viên với hơn 47 800 thành viên. Các hợp tác xã vừa mang tính kinh tế, vừa mang tính xã hội, bên cạnh việc cùng sản xuất và cùng kinh doanh, tạo ra thu nhập thì hợp tác xã còn góp phần tạo ra việc làm cho thành viên, giảm được tình hình thất nghiệp của xã hội, tạo điều kiện phát triển cho những cá nhân nhỏ lẻ, không đủ khả năng tự kinh doanh độc lập.

a)

Hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã là hai mô hình kinh tế độc lập với nhau. Sai, có sự gắn kết, liên hiệp hợp tác xã được hình thành từ các hợp tác xã.

b)

Nếu như hợp tác xã được hình thành một cách tự nguyện thì liên hiệp hợp tác xã thành lập mang tính bắt buộc. Sai, liên hiệp hợp tác xã cũ

36.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

tính vĩnh viễn.

b)

tính bắt buộc.

c)

tính phổ biến.

d)

dựa trên sự tin tưởng.

37.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của tín dụng?

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

b)

Hạn chế bớt tiêu dùng

c)

Tăng vòng quay của vốn, tiết kiệm tiền mặt trong lưu thông.

d)

Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội của Nhà nước.

38.

Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì ?

a)

Tiền dịch vụ.

b)

Tiền lãi.

c)

Tiền gốc.

d)

Tiền phát sinh.

39.

Tín dụng không có vai trò nào dưới đây?

a)

Tín dụng là công cụ thúc đẩy sự lưu thông của hàng hoá và tiền tệ.

b)

Tín dụng là công cụ giúp thúc đẩy kinh doanh, đầu tư sinh lời.

c)

Tín dụng làm gia tăng mối quan hệ chủ nợ - con nợ trong xã hội.

d)

Tín dụng thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất.

40.

Theo quy định của pháp luật những tổ chức nào sau đây được phép cấp tín dụng?

a)

Kho bạc

b)

Chi cục thuế

c)

Các ngân hàng thương mại

d)

Tiệm cầm đổ

41.

Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn dỗi vào

a)

cá độ bóng đá.

b)

lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

c)

sản xuất kinh doanh.

d)

các dịch vụ đỏ đen.

42.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tính tạm thời của việc sử dụng dịch vụ tín dụng?

a)

Nhường quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian vô hạn.

b)

Nhượng quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian nhất định.

c)

Tặng một lượng vốn cá nhân cho người khác.

d)

Chuyển giao hoàn toàn quyền sử dụng một lượng vốn.

43.

Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn

a)

nguyên phần gốc ban đầu.

b)

nguyên phần lãi phải trả.

c)

đủ số vốn ban đầu.

d)

cả vốn gốc và lãi.

44.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng ?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội .

b)

Hạn chế bớt tiêu dùng.

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

d)

Thúc đẩy sản xuất, lưu thông.

45.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

một phía.

b)

tạm thời.

c)

cưỡng chế.

d)

bắt buộc.

46.

Có thể nhận biết sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng bằng cách nào?

a)

Tính lãi suất cho vay và khoản vay

b)

Mua tín dụng bằng số tiền tương ứng

c)

Tính lãi suất cho vay

d)

Không có sự chênh lệch đáng kể.

47.

Nội dung nào dưới đây thể hiện bản chất của quan hệ tín dụng?

a)

Quan hệ kinh tế giữa người cho vay và người vay trong một thời gian nhất định có hoàn trả cả vốn lẫn lãi.

b)

Nhường quyền sở hữu một lượng tiền cho người khác.

c)

Cho người khác sử dụng một lượng tiền nhàn rỗi để được hưởng tiền lãi.

d)

Là quan hệ vay mượn có lãi hoặc không có lãi.

48.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

triệt tiêu khả năng làm ăn của nhau.

b)

dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau.

c)

ép buộc và cưỡng chế lẫn nhau.

d)

ép buộc nhau khi gặp khó khăn.

49.

m của tín dụng là

a)

triệt tiêu khả năng làm ăn của nhau.

b)

dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau.

c)

ép buộc và cưỡng chế lẫn nhau.

d)

ép buộc nhau khi gặp khó khăn.

50.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

hoàn trả cả gốc và lãi.

b)

chỉ cần trả phần lãi.

c)

không cần hoàn trả.

d)

chỉ cần trả phần gốc.

51.

Tín dụng có vai trò như thế nào trong đời sống xã hội ?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế- xã hội của Nhà nước.

b)

Là công cụ giảm tỉ lệ mắc bệnh.

c)

Là công cụ giảm tỉ lệ ô nhiễm môi trường.

d)

Là công cụ giảm lạm phát.

52.

Mối quan hệ kinh tế diễn ra giữa một bên là người cho vay với một bên là người đi vay theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn cả gốc và lãi là nội dung của khái niệm

a)

sản xuất.

b)

tín dụng.

c)

trả góp.

d)

tiêu dùng.

53.

Tín dụng là mối quan hệ giữa

a)

người cho vay với nhau.

b)

các thành viên trong gia đình.

c)

người vay và người cho vay.

d)

người vay với nhau.

54.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?

a)

Dựa trên cơ sở lòng tin.

b)

Có tính vô hạn.

c)

Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.

d)

Có tính thời hạn.

55.

Một trong những vai trò của tín dụng đó là công cụ để nhà nước

a)

gia tăng tỷ lệ nợ xấu.

b)

áp đặt quyền lực của mình.

c)

điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

d)

đẩy nhanh tỷ lệ thất nghiệp.

56.

Ngân hàng đóng vai trò gì trong mối quan hệ vay mượn tiền để mua nhà của ông D?

4 lines
57.

Ngân hàng đóng vai trò gì trong mối quan hệ vay mượn tiền để mua nhà của ông D?

a)

Bên cho vay.

b)

Bên hỗ trợ.

c)

Bên được vay.

d)

Bên môi giới.

58.

Tính tạm thời trong quan hệ tín dụng giữa ông D và ngân hàng thể hiện ở việc ông D phải cam kết hoàn trả số tiền lãi và vốn trong thời hạn

a)

10 năm.

b)

1 năm.

c)

2 năm.

d)

3 năm.

59.

Trong thông tin trên, mục đích của việc sử dụng dịch vụ tín dụng của ông D là để

a)

phục vụ sản xuất.

b)

mua bất động sản.

c)

vay tiêu dùng.

d)

vay chứng khoán.

60.

Xét về bản chất của tín dụng thì mối quan hệ giữa anh A và ngân hàng là mối quan hệ giữa

a)

người đi vay với nhau.

b)

người cho vay với nhau.

c)

người vay và cho vay.

d)

người vay với người vay.

61.

Vai trò của tín dụng được thể hiện trong thông tin trên là nhằm

a)

phục vụ mở rộng sản xuất.

b)

phục vụ hoạt động tiêu dùng.

c)

đầu tư kinh doanh chứng khoán.

d)

đầu tư nhà ở và bất động sản.

62.

Yếu tố nào dưới đây quyết định việc ngân hàng hoàn toàn tin tưởng và quyết định quyết định cho anh A vay 100 triệu đồng với lãi suất ưu đãi, thời hạn vay 2 năm?

a)

Lịch sử tín dụng tốt.

b)

Có nhiều tài sản thế chấp.

c)

Có nhiều quan hệ xã hội.

d)

Lịch sử bản thân đầy đủ.

63.

Câu 1: Ngân hàng A tiến hành cho các doanh nghiệp, cá nhân trên địa bàn tỉnh K vay vốn hơn 1000 tỉ đồng, thời hạn vay ưu đãi lên đến 15 năm với mức lãi suất 7,5%. Trong 15 năm, các doanh nghiệp sẽ cam kết thực hiện đúng các quỵ định pháp luật về sử dụng tín dụng, phải trả đủ số tiền lãi và vốn khi đến hạn hoàn trả. Đây là một dịch vụ tín dụng phổ biến dựa trên tài sản đảm bảo và uy tín của cá nhân, doanh nghiệp với ngân hàng để giúp duy trì, phát triển tiêu dùng và sản xuất kinh doanh.

a)

Việc yêu cầu các doanh nghiệp phải trả đúng hạn thể hiện thể hiện vai trò của tín dụng trong việc hoàn trả cả gốc và lãi.

b)

Ngoài việc trả tiền gốc và lãi theo thảo thuận, các doanh nghiệp phải đóng một khoản thuế trên số tiền vay từ ngân hàng A.

c)

Quan hệ giữa ngân hàng A với các doanh nghiệp và cá nhân vay vốn vừa là quan hệ tín dụng vừa là quan hệ giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh.

d)

Quan hệ tín dụng giữa ngân hàng và doanh nghiệp sẽ kết thúc khi người vay hoàn trả đủ cả tiền gốc và lãi theo thỏa thuận.

64.

Câu 2: Từ nhiều năm nay, chính sách trợ vốn ngân hàng của Chính phủ về tín dụng đối với học sinh, sinh viên đã giúp nhiều em có hoàn cảnh khó khăn thực hiện được ước mơ đến với giảng đường đại học. Nhờ được vay ưu đãi, các em có kinh phí để hoàn thành khoá học, có thêm cơ hội,tìm được việc làm và phát triển bản thân, có thu nhập để th

4 lines
65.

Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp được thực hiện là người vay phải có

a)

đầy đủ quan hệ nhân thân.

b)

tài sản đảm bảo.

c)

địa vị chính trị.

d)

tư cách pháp nhân.

66.

Chủ thể cho vay của tín dụng nhà nước đó là

a)

người nước ngoài.

b)

doanh nghiệp.

c)

người dân.

d)

nhà nước.

67.

Hình thức tín dụng nào Nhà nước là chủ thể vay tiền và có nghĩa vụ trả nợ?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng tiêu dùng.

68.

Một trong những ưu điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là

a)

không cần hồ sơ thủ tục.

b)

số tiền được vay thường lớn.

c)

thủ tục đơn giản.

d)

dựa vào sở thích của người vay.

69.

Cho vay tín chấp dựa vào đặc điể

4 lines
70.

hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là

a)

không cần hồ sơ thủ tục.

b)

số tiền được vay thường lớn.

c)

thủ tục đơn giản.

d)

dựa vào sở thích của người vay.

71.

Cho vay tín chấp dựa vào đặc điểm nào của người vay?

a)

Uy tín của người vay và có tài sản đảm bảo.

b)

Uy tín của người vay và không cần tài sản đảm bảo.

c)

Có tài sản đảm bảo.

d)

Là công chức, viên chức nhà nước.

72.

Hình thức tín dụng nào trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa

a)

tư nhân.

b)

thương mại.

c)

nhà nước.

d)

tiêu dùng.

73.

Quan hệ tín dụng bằng tiền giữa một bên là ngân hàng với một bên là các chủ thể kinh tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả được gọi là dịch vụ tín dụng

a)

tiêu dùng.

b)

doanh nghiệp.

c)

ngân hàng.

d)

cá nhân.

74.

Hình thức tín dụng trong đó người cho vay dựa vào uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm là hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng đen.

b)

Cho vay trả góp.

c)

Cho vay tín chấp.

d)

Cho vay thế chấp.

75.

Người mua tham gia mua trái phiếu chính phủ để được hưởng lãi suất vay thuộc dịch vụ tín dụng nào?

a)

Tín dụng ngân hàng.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng nhà nước.

76.

Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các nước khác trên thế giới gọi là hình thức tín dụng

a)

tiêu dùng.

b)

cá nhân.

c)

doanh nghiệp.

d)

nhà nước.

77.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của tín dụng thương mại?

a)

Là mối quan hệ tín dụng thông qua ngân hàng.

b)

Là mối quan hệ tín dụng giữa các doanh nghiệp.

c)

Doanh nghiệp mua phải hoàn trả vốn gốc và lãi trong thời hạn đã thõa thuận.

d)

Là hình thức mua bán chịu của doanh nghiệp.

78.

Người vay có lịch sử tín dụng tốt, thu nhập ổn định nhưng không có tài sản đảm bảo thì có thể vay tín dụng ngân hàng bằng hình thức nào sau đây?

(a)  

79.

Người vay có lịch sử tín dụng tốt, thu nhập ổn định nhưng không có tài sản đảm bảo thì có thể vay tín dụng ngân hàng bằng hình thức nào sau đây?

a)

Vay trả góp.

b)

Vay tín chấp.

c)

Vay thấu chi.

d)

Vay thế chấp.

80.

Ngân hàng chính sách xã hội là một trong những loại hình tín dụng thuộc

a)

tín dụng doanh nghiệp

b)

tín dụng nhà nước.

c)

tín dụng thương mại.

d)

tín dụng tiêu dùng.

81.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

thời gian cho vay ngắn.

b)

phải chứng minh nhiều tài sản.

c)

thời hạn trả nợ rất lâu dài.

d)

bên vay chuẩn bị nhiều hồ sơ.

82.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng?

a)

Tín dụng thương mai.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Cho vay thế chấp.

83.

Hình thức tín dụng thể hiện mối quan hệ giữa nhà nước với các chủ thể khác của nền kinh tế là nội dung của dịch vụ tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng thương mại.

b)

Tín dụng doanh nghiệp.

c)

Tín dụng tiêu dùng.

d)

Tín dụng nhà nước.

84.

Người vay tham gia mua hàng hóa trả góp của doanh nghiệp liên kết với công ty tài chính thuộc dịch vụ tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng ngân hàng.

b)

Tín dụng tiêu dùng

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Tín dụng thương mại.

85.

Một trong những mục đích của tín dụng nhà nước đó là không vì

a)

mục đích hỗ trợ.

b)

phát triển kinh tế.

c)

mục đích kinh doanh.

d)

mục đích lợi nhuận.

86.

Công trái xây dựng Tổ quốc là một trong những loại hình tín dụng thuộc

a)

tín dụng nhà nước.

b)

tiết kiệm thương mại.

c)

tín dụng doanh nghiệp

d)

tiết kiệm tiêu dùng.

87.

Đối tượng đi vay của tín dụng nhà nước không bao hàm tác nhân nào dưới đây?

a)

doanh nghiệp.

b)

người dân.

c)

nhà nước.

d)

người nước ngoài.

88.

Hình thức cho vay đòi hỏi người vay phải có tài sản thế chấp có giá trị tương đương với l

4 lines
89.

không bao hàm tác nhân nào dưới đây?

a)

doanh nghiệp.

b)

người dân.

c)

nhà nước.

d)

người nước ngoài.

90.

Hình thức cho vay đòi hỏi người vay phải có tài sản thế chấp có giá trị tương đương với lượng vốn cho vay là hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

Cho vay thế chấp.

b)

Cho vay tín chấp.

c)

Tín dụng đen.

d)

Cho vay trả góp.

91.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

thủ tục rườm rà.

b)

số tiền vay thường ít.

c)

phải đặt cọc tài sản.

d)

phải chứng minh tài sản.

92.

Mua bán chịu hàng hóa là một trong những hình thức của tín dụng

a)

doanh nghiệp.

b)

ngân hàng.

c)

thương mại.

d)

nhà nước

93.

Trái phiếu chính phủ là một trong những loại hình tín dụng thuộc

a)

tín dụng thương mại.

b)

tín dụng nhà nước.

c)

tín dụng tiêu dùng.

d)

tín dụng doanh nghiệp

94.

Trong thông tin trên, đối tượng cho vay là

a)

hàng hóa.

b)

tiền mặt.

c)

lãi suất.

d)

lợi nhuận.

95.

Hình thức tín dụng nào được đề cập trong thông tin trên?

a)

Cho vạy trả góp.

b)

Tín dụng nhà nước.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

tín dụng ngân hàng.

96.

Trong thông tin trên, doanh nghiệp A đóng vai trò là chủ thể

a)

đi vay.

b)

cho vay.

c)

trung gian.

d)

tiêu

97.

Hình thức tín dụng nào được đề cập trong thông tin trên?

a)

Vay thế chấp.

b)

Vay trả góp.

c)

Vay tín chấp.

d)

Vay thấu chi.

98.

Ông H đã thực hiện không đúng nội dung nào dưới đây trong hợp đồng với ngân hàng?

a)

Quyền.

b)

Nghĩa vụ.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm góp vốn.

99.

Vì ông H không thực hiện đúng thỏa thuận trả nợ và cố tính đem bán tài sản đã thế chấp nên Ngân hàng X có quyền

a)

xử lý tài sản cầm cố.

b)

khởi kiện ra tòa án.

c)

xóa nợ cho ông H.

d)

thuê xã hội đen đòi nợ.

100.

Bố bạn X đã sử dụng dịch vụ tín dụng là vay tín chấp.

a)

Đúng, vì ở đây việc ngân hàng cho bố bạn X vay hoàn toàn dựa vào uy tín và lịch sử tín dụng của người vay mà không cần tài sản đảm bảo.

b)

Sai, đây là hoạt động tín dụng ngân hàng, việc ngân hàng cho vay tiền hoàn toàn độc lập với việc sử dụng các hình thức vay khác.

101.

Anh T dùng thẻ tín dụng do ngân hàng cấp để trả tiền mua sắm quần áo. Căn cứ vào mức lương của anh T là 10 triệu đồng, ngân hàng cho phép anh T sử dụng dịch vụ thẻ với hạn mức tín dụng là 40 triệu đồng. Sau một thời gian theo thoả thuận, anh T phải thanh toán lại cho ngân hàng. Sau thời gian đó, nếu không trả hết số tiền đã vay, anh T sẽ phải chịu lãi. a) Anh T đã sử dụng hình thức tín dụng ngân hàng thông qua phương thức giao dịch là cho vay trả góp.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

b) Số tiền 40 triệu đồng anh T sử dụng là số tiền của anh nên anh không phải trả gốc và lãi.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

c) Anh T không được rút tiền mặt để tiêu mà anh được cấp thẻ để thanh toán cho các giao dịch mua sắm.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

d) Mọi công dân nếu có nhu cầu tiêu dùng đều có quyền được cấp thẻ tín dụng nhưng phải có nghĩa vụ thanh toán đầy đủ.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Việc không xây dựng và thực hiện kế hoạch tài chính sẽ khiến mỗi người

a)

được người khác tôn trọng.

b)

duy trì tài chính lành mạnh.

c)

chi tiêu hoang phí và không kiểm soát

d)

chủ động tính toán chi tiêu

106.

Toàn bộ những vấn đề liên quan đến thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư…của mỗi người được gọi là

a)

tài chính doanh nghiệp.

b)

tài chính gia đình.

c)

tài chính thương mại.

d)

tài chính cá nhân.

107.

Bản kế hoạch thu chi giúp quản lí tiền bạc của cá nhân bao gồm các quyết định về hoạt động tài chính như thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư,... để thực hiện những mục tiêu tài chính của cá nhân được gọi là

a)

Kế hoạch tài chính gia đình.

b)

Kế hoạch tài chính doanh nghiệp.

c)

Kế hoạch tài chính cá nhân

d)

Kế hoạch phân bổ ngân sách.

108.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn?

a)

Thực hiện mục tiêu ngắn hạn và trung hạn.

b)

Mục tiêu thường là khoản tiền lớn.

c)

Thời gian thực hiện dưới 6 tháng.

d)

Thời gian thực hiện trên 6 tháng.

109.

Lập kế hoạch tài chính để xây dựng nguồn tiền tiết kiệm không bao gồm khoản thu nào sau đây?

a)

Tiền lương.

b)

Tiền làm thêm.

c)

Tiền được chu cấp.

d)

Tiền vay nợ.

110.

Mục tiêu kế hoạch tài chính ngắn hạn giải quyết lượng tiền tiết kiệm thường là:

a)

một khoản tiền lớn.

b)

một khoản tiền nhỏ.

c)

nhiều khoản tiền lớn.

d)

một khoản tiền rất lớn.

111.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong một thời gian từ 3 đến 6 tháng được gọi là

a)

Kế hoạch tài chính cá nhân vô thời hạn.

b)

Kế hoạch tài chính ngắn hạn.