wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Giữa Kỳ II Sinh Học 11

Total questions: 109

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Cảm ứng là:

a)

Sự tiếp nhận và không phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường

b)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường ngoài

c)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong và ngoài

d)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của cơ thể sinh

2.

Cảm ứng có vai trò:

a)

Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển

b)

Đảm bảo cho sinh vật vận động

c)

Đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng

d)

Đảm bảo cho sinh vật không bị tổn thương bởi nhiệt.

3.

Động vật bậc cao thực hiện cảm ứng thông qua:

a)

Hệ nội tiết

b)

Hệ mạch máu

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ cơ xương khớp.

4.

Đặc điểm cảm ứng của thực vật:

a)

Chậm, khó nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng

b)

Nhanh, khó nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng

c)

Chậm, dễ nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng

d)

Chậm, khó nhận thấy, biểu hiện cung phản xạ

5.

Đặc điểm của các hình thức cảm ứng ở động vật là

a)

diễn ra nhanh, dễ nhận thấy.

b)

hình thức phản ứng đa dạng.

c)

dễ nhận thấy, diễn ra mãnh liệt.

d)

mức độ chính xác cao, dễ nhận thấy.

6.

Hướng động là gì?

a)

nướng mà cây sẽ cử động vươn đều.

b)

Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

c)

cử động sinh trưởng cây về phía có ánh sáng.

d)

vận động sinh trưởng của cây trước tác nhân kích thích từ môi trường.

7.

Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

a)

Hướng sáng.

b)

Hướng đất

c)

Hướng nước.

d)

Hướng tiếp xúc

8.

Các kiểu hướng động dương của rễ là:

4 lines
9.

Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

a)

Hướng sáng.

b)

Hướng đất

c)

Hướng nước.

d)

Hướng tiếp xúc

10.

Các kiểu hướng động dương của rễ là:

a)

Hướng đất, hướng nước, hướng sáng.

b)

Hướng đất, hướng sáng, huớng hoá.

c)

Hướng đất, hướng nước, huớng hoá.

d)

Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá.

11.

Các kiểu hướng động âm của rễ là

a)

Hướng đất, hướng sáng.

b)

Hướng nước, hướng hoá.

c)

Hướng sáng, hướng hoá.

d)

Hướng sáng, hướng nước.

12.

Rễ cây hướng tới nguồn phân bón là

a)

hoá ứng động.

b)

hướng hoá.

c)

hướng đất.

d)

ứng động tiếp xúc.

13.

Ứng động (Vận động cảm ứng) là:

a)

Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.

b)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.

c)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.

d)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.

14.

Ứng động sinh trưởng là gì?

a)

Là hình thức phản ứng của cây trước các tác nhân kích thích không định hướng.

b)

Là sự vận động khi có tác nhân kích thích.

c)

Là sự vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng không đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan có cấu trúc hình dẹt gây nên.

d)

Là sự thay đổi trạng thái sinh lí - sinh hoá của cây khi có kích thích.

15.

Kiểu ứng động nào sau đây là ứng động sinh trưởng :

a)

Ứng động sức trương

b)

Ứng động tiếp xúc

c)

Quang ứng động

d)

Hóa ứng động

16.

Cơ quan nào của hoa có ứng động sinh trưởng?

a)

Nhị - nhuỵ.

b)

Đài hoa.

c)

Đầu nhị - bầu noãn.

d)

Cánh hoa.

17.

Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hướng động?

a)

Hoa.

b)

Thân.

c)

Rễ.

d)

Lá.

18.

Nguồn gốc của phản xạ không điều kiện?

a)

Do huấn luyện mà có

b)

Do tập tính xã hội

c)

Do mẹ dạy con

d)

Do bẩm sinh

19.

Nguồn gốc của phản xạ không điều kiện?

a)

Do huấn luyện mà có

b)

Do mẹ dạy con

c)

Do tập tính xã hội

d)

Do bẩm sinh

20.

Nguồn gốc của phản xạ có điều kiện?

a)

Hình thành trong quá trình sống

b)

Bẩm sinh

c)

Do gene mã hóa quy định

d)

Do con người

21.

Phản xạ của động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích là

a)

Co toàn bộ cơ thể

b)

Di chuyển đi chỗ khác

c)

Duỗi thẳng cơ thể

d)

Co ở phần cơ thể bị kích thích

22.

Hệ thần kinh ống được cấu tạo từ hai phần rõ rệt là

a)

Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên

b)

Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

c)

Não và thần kinh ngoại biên

d)

Não và tuỷ sống

23.

Hệ thần kinh ống gặp ở những động vật nào?

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm

d)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt

24.

Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở

a)

Màng trước xinap

b)

Khe xinap

c)

Chùy xinap

d)

Màng sau xinap

25.

Trong xinap, chất trung gian hóa học nằm ở

a)

Màng trước xinap

b)

Chùy xinap

c)

Màng sau xinap

d)

Khe xinap

26.

Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là

a)

Axêtincôlin và đôpamin

b)

Axêtincôlin và serôtônin

c)

Serôtônin và norađrênalin

d)

Axêtincôlin và norađrênalin

27.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ không điều kiện?

a)

Thường do tuỷ sống điều khiển

b)

Di tuyền được, đặc trưng cho loài

c)

Có số lượng không hạn chế

d)

Mang tính bẩm sinh và bền vững

28.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

a)

Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững

b)

Không di truyền được, mang tính cá thể

c)

Có số lượng không hạn chế

29.

g đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

a)

Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững

b)

Không di truyền được, mang tính cá thể

c)

Có số lượng không hạn chế

d)

Thường do vỏ não điều khiển

30.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình:

a)

tăng chiều dài cơ thể

b)

tăng về chiều ngang cơ thể

c)

tăng về khối lượng cơ thể

d)

tăng về khối lượng và kích thước cơ thể

31.

Tuổi thọ của sinh vật là?

a)

Thời gian tán tỉnh bạn tỉnh của sinh vật

b)

Thời gian sinh con của sinh vật

c)

Thời gian mà sinh vật chết

d)

Thời gian sống của sinh vật

32.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình:

a)

tăng chiều dài cơ thể

b)

tăng về chiều ngang cơ thể

c)

tăng về khối lượng cơ thể

d)

tăng về khối lượng và kích thước cơ thể

33.

Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?

a)

Cơ thể thực vật ra hoa

b)

Cơ thể thực vật tạo hạt

c)

Cơ thể thực vật tăng kích thước

d)

Cơ thể thực vật rụng lá, hoa

34.

Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?

a)

Cơ thể thực vật ra hoa

b)

Cơ thể thực vật tạo hạt

c)

Cơ thể thực vật tăng kích thước

d)

Cơ thể thực vật rụng lá, hoa

35.

Những nét hoa văn trên đồ gỗ có xuất xứ từ:

a)

Cây có vòng đời dài

b)

Cây có vòng đời trung bình

c)

Vòng năm

d)

Cây có vòng đời ngắn

36.

Một cây vừa mới được trồng xuống đất, thì đâu là dấu hiệu của sự phát triển?

a)

Cây chết khô dần

b)

Cây ra rễ, ra lá, ra hoa

c)

Lá cây bắt đầu rụng

37.

a mới được trồng xuống đất, thì đâu là dấu hiệu của sự phát triển?

a)

Cây chết khô dần

b)

Cây ra rễ, ra lá, ra hoa

c)

Lá cây bắt đầu rụng

d)

Rễ cây bắt đầu thối dần

38.

Đâu là dấu hiệu sinh trưởng của một con gà?

a)

Con gà đi bắt sâu và bới giun

b)

Quả trứng nở ra con gà, con là con lớn lên thành gà trưởng thành

c)

Con gà gáy vào buổi sáng

d)

Con gà không nhìn thấy gì khi vào buổi tối

39.

Dấu hiệu nào dưới đây không thể hiện sự sinh trưởng ở cây cam?

a)

Từ hạt nảy mầm biến đổi thành cây con.

b)

Từ một quả cam thành hai quả cam.

c)

Từ một cây con ban đầu thành cây trưởng thành.

d)

Từ hạt thành hạt nảy mầm.

40.

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

41.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây.

b)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

c)

Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

42.

Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?

a)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

b)

Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

c)

Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

d)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

43.

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

Ở đỉnh rễ.

b)

Ở thân.

c)

Ở chồi nách

44.

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

Ở đỉnh rễ.

b)

Ở thân.

c)

Ở chồi nách.

d)

Ở chồi đỉnh.

45.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

b)

Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.

c)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.

d)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

46.

Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là:

a)

Auxin, Gibêrelin, xitôkinin.

b)

Auxin, Etylen, Axit absixic.

c)

Auxin, Gibêrelin, Axit absixic.

d)

Auxin, Gibêrelin, êtylen.

47.

Gibêrelin có vai trò:

a)

Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

b)

Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

c)

Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.

d)

Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.

48.

Xitôkilin chủ yếu sinh ra ở:

a)

Đỉnh của thân và cành.

b)

Lá, rễ

c)

Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.

d)

Thân, cành

49.

Auxin chủ yếu sinh ra ở:

a)

Đỉnh của thân và cành.

b)

Phôi hạt, chóp rễ.

c)

Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.

d)

Thân, lá.

50.

Êtylen có vai trò:

a)

Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.

b)

Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.

c)

Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.

d)

Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.

51.

Người ta sử dụng Gibêrelin để:

a)

Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.

b)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt.

c)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.

d)
52.

Gibêrelin chủ yếu sinh ra ở:

a)

Tế bào đang phân chia ở, hạt, quả.

b)

thân,cành.

c)

Lá, rễ.

d)

Đỉnh của thân và cành.

53.

Đặc điểm nào không có ở hoocmôn thực vật?

a)

Tính chuyển hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao.

b)

Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.

c)

Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.

d)

Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác.

54.

Những ví dụ nào sau đây biểu hiện tính cảm ứng của thực vật:

a)

Hoa hướng dương luôn quay về hướng mặt trời

b)

Ngọn cây bao giờ cũng mọc vươn cao, ngược chiều với trọng lực

c)

Sự cụp lá của cây trinh nữ

d)

Lá cây bị héo khi bị khô hạn

e)

Lá cây bị rung chuyển khi bị gió thổi

55.

Hiện tượng nào không thuộc tính hướng động?

a)

Cây luôn vươn về phía có ánh sáng

b)

Rễ cây luôn mọc hướng đất và mọc vươn đến nguồn nước, nguồn phân

c)

Cây hoa trinh nữ xếp lá khi mặt trời lặn, xòe lá khi mặt trời mọc

d)

Rễ cây mọc tránh chất gây độc

e)

Sự đóng mở của khí khổng

56.

Cử động bắt mồi của thực vật có cơ chế tương tự với vận động nào sau đây của cây?

a)

Xếp lá của cây trinh nữ khi có sự va chạm

b)

Xòe lá của cây trinh nữ, cây họ đậu vào sáng sớm, khi mặt trời lên

c)

Xếp lá của cây họ đậu vào chiều tối

d)

Các ý kiến đưa ra đều sai

57.

Xếp lá của cây trinh nữ khi có sự va chạm

a)

Xếp lá của cây trinh nữ khi có sự va chạm

b)

Xòe lá của cây trinh nữ, cây họ đậu vào sáng sớm, khi mặt trời lên

c)

Xếp lá của cây họ đậu vào chiều tối

d)

Các ý kiến đưa ra đều sai

58.

Ứng động nở hoa của cây bồ công anh (Taraxacum officinale) nở ra vào lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu là kiểu ứng động:

a)

Ứng động sinh trưởng - quang ứng động

b)

Ứng động không sinh trưởng - nhiệt ứng động

c)

Ứng động không sinh trưởng - quang ứng động

d)

Ứng động sinh trưởng - nhiệt ứng động

59.

Những ứng động nào dưới đây theo sức trương nước?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

b)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí khổng đóng mở.

c)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

d)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.

60.

Những ứng động nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.

b)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

c)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở.

d)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

61.

Ứng động nở hoa của cây nghệ tây (Crocus) và cây tulip (Tulipa) nở ra vào lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối (do sự biến đổi của nhiệt độ) là kiểu ứng động:

a)

Ứng động không sinh trưởng - nhiệt ứng động

b)

Ứng động không sinh trưởng - quang ứng động

c)

Ứng động sinh trưởng - quang ứng động

d)

Ứng động sinh trưởng - nhiệt ứng động

62.

Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

a)

Tác nhân kích thích không định hướng.

b)

Có sự vận động vô hướng

c)

Không liên quan đến sự phân chia tế bào.

d)

Có nhiều tác nhân kích thích.

63.

Hãy kể tên những tác nhân không gây ra hướng hoá ở thực vật?

a)

Các hoá chất có thể là các muối khoáng, các chất hữu cơ, hooc môn.

b)

Các kim loại , khí trong khí quyển.

64.

Hãy kể tên những tác nhân không gây ra hướng hoá ở thực vật?

a)

Các hoá chất có thể là các muối khoáng, các chất hữu cơ, hooc môn.

b)

Các kim loại , khí trong khí quyển.

c)

Các chất dẫn dụ và các hợp chất khác.

d)

Các hoá chất có thể là axit, kiềm.

65.

Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:

a)

Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm

b)

Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương

c)

Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm

d)

Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương

66.

Khi nói về tập tính ở động vật, cho các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Các tập tính của động vật trong tự nhiên giúp chúng tăng khả năng sống sót trước các điều kiện môi trường.

b)

Các tập tính bẩm sinh của động vật không được con người sử dụng trong các hoạt động huấn luyện động vật.

c)

Việc huấn luyện các động vật làm công tác nghiệp vụ dựa trên quá trình xây dựng và hình thành các phản xạ có điều kiện.

d)

Các tập tính học được có thể bị dập tắt nếu các kích thích duy trì tập tính không còn nữa.

67.

Vào những ngày đông, chim cánh cụt thường có tập tính quần tụ lại với nhau thành một vòng tròn và di chuyển liên tục. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hiện tượng trên?

a)

Đây là tập tính bảo vệ lãnh thổ.

b)

Đây là loại tập tính học được.

c)

Tập tính này giúp chúng có thể sưởi ấm lẫn nhau, chống lại giá rét.

d)

Kiểu tập tính này có ở nhiều loài động vật.

68.

Một số loài sếu có nguy cơ tuyệt chủng, khi nhân giống và ấp trứng bằng lò ấp người ta phải cách li các con sếu non khi mới nở và cho chúng tiếp xúc với hình ảnh và âm thanh của đồng loại và không cho chúng nhìn thấy các đối tượng chuyển động khác,

4 lines
69.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về tập tính của loài sếu này?

a)

Đây là kiểu học tập in vết.

b)

Hình thức học tập này có hiệu quả nhất ở giai đoạn vừa mới sinh ra cho đến hai ngày

c)

Trên cơ sở hình thức học tập này khi mới nở ra, sếu có tính bám và đi theo các vật chuyển động mà chúng nhìn thấy lần đầu tiên.

d)

Sếu non có thể bám theo đối tượng khác hoặc con người và không nhận ra đồng loại, dẫn đến nguy cơ không sinh sản với các cá thể cùng loài khi trưởng thành.

70.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về ứng dụng này?

a)

Người ta làm bù nhìn ở ruộng lúa là ứng dụng tập tính bẩm sinh của chim.

b)

Ngày nay người ta thường ghi âm tiếng kêu báo động các loại chim hay tiếng kêu của kẻ thù của chúng để phát âm thanh đuổi chim. Cơ sở của biện pháp này là dựa vào nghiên cứu tập tính bảo vệ lãnh thổ, tập tính tự vệ, tập tính săn mồi của nhiều loài chim mà con người ghi nhận được.

c)

Làm bù nhìn ở ruộng lúa lâu ngày có thể dẫn đến hiện tượng "quen nhờn", chim không sợ nữa.

d)

Phát âm thanh tiếng kêu báo động các loại chim hay tiếng kêu của kẻ thù sẽ có hiệu quả hơn làm bù nhìn.

71.

Ở một số loài chó sói, các cá thể thường sống thành từng đàn chiếm một vùng lãnh thổ nhất định. Chúng cùng nhau săn mồi và bảo vệ l

4 lines
72.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hiện tượng trên?

a)

Các hiện tượng trên mô tả tập tính lãnh thổ và tập tính xã hội (thứ bậc).

b)

Các tập tính này đều làm giảm tỉ lệ sinh bằng cách hạn chế số con đực được phép tham gia sinh sản.

c)

Tập tính thứ bậc còn có ý nghĩa quan trọng đối với quần thể là đảm bảo duy trì vốn gen tốt tập trung ở con đầu đàn.

d)

Tập tính lãnh thổ giúp chống lại các cá thể khác cùng loài để bảo vệ nguồn thức ăn, nơi ở và sinh sản.

73.

Xác định phát biểu đúng, phát biểu sai khi nói về về sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp ở thực vật

a)

Sinh trưởng sơ cấp gặp thực vật một lá mầm và chóp thân hai lá mầm còn non.

b)

Sinh trưởng thứ cấp có ở cây hai lá mầm.

c)

Sinh trưởng sơ cấp do mô phân sinh bên tạo ra.

d)

Thực vật có sinh trưởng thứ cấp thường thân to lớn.

74.

Dựa trên hình và kiến thức về mô phân sinh ở thực vật. Xác định phát biểu đúng, phát biểu sai?

a)

Mô phân sinh đỉnh: có ở đầu ngọn thân, ngọn cành, chồi nách, chóp rễ.

b)

Mô phân sinh bên: nằm ở phần vỏ và trụ của thân, rễ của cây một lá mầm.

c)

Mô phân sinh lóng: nằm ở gốc của lóng. Sự hoạt động của mô phân sinh lóng giúp lóng cây dài ra và sẽ ngừng hoạt động khi lóng đạt đến kích thước tối đa.

d)

Sự hoạt động của mô phân sinh bên giúp cây một lá mầm tăng trưởng theo đường kính của cây.

75.

Dựa trên hình và kiến thức về

4 lines
76.

Dựa trên hình và kiến thức về sinh trưởng ở thực vật. Xác định phát biểu đúng, phát biểu sai?

a)

Ngắt chồi ngọn để các chồi nách phát triển. (ĐÚNG)

b)

Ngắt chồi ngọn để nhằm tạo ra nhiều nhánh để tăng năng suất của một số cây trồng lấy quả, ngọn. (ĐÚNG)

c)

Trước khi ngắt và sau khi ngắn quá trình sinh trưởng hai chậu vẫn không thay đổi. (SAI)

d)

Ngắt chồi ngọn để tăng năng suất lá. (SAI)

77.

Dựa trên biểu đồ (ảnh hưởng của chế độ tưới nước đến chiều cao cây và diện tích của cây đơn đỏ; cột là chiều cao cây, đường tổng diện tích lá). Xác định phát biểu đúng, phát biểu sai?

a)

Nước là thành phần cấu tạo nên tế bào thực vật, là nguyên liệu của các quá trình sinh lí trao đổi chất trong cây nên có ảnh hưởng đến hầu hết các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thực vật: nảy mầm, đẻ nhánh, ra hoa, tạo quả,… (ĐÚNG)

b)

Đối với cây đơn đỏ, cần tưới 2 lần/ngày thì diện tích lá và chiều cao đạt tốt nhất. (ĐÚNG)

c)

Đối với cây đơn đỏ, lượng nước tưới càng nhiều cây càng lớn.(SAI)

d)

Để cho năng suất, hiệu quả tốt nhất thì cần tưới 2 lần/ngày đối với cây đơn đỏ. (ĐÚNG)

78.

Cho biết mối tương quan của các loại hormone trong một số quá trình sinh trưởng và phát triển của thực vật trong bảng sau. Ghi chú: "-" không rõ tác động. Những nhận định sau đây là đúng hay sai?

4 lines
79.

Những nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

a. Hormone auxin và gibberellin có tác động đối lập trong điều chỉnh sự già hóa của cơ quan.

b)

b. Sử dụng gibberellin để ức chế tác dụng của ABA trong điều chỉnh sự nảy mầm của hạt.

c)

c. Sử dụng cytokinin để làm tăng sự phân cành của cây.

d)

d. Tác dụng của ethylene và ABA đối với sự nảy mầm của hạt là giống nhau.

80.

Một thí nghiệm để đánh giá ảnh hưởng của auxin tới sự sinh trưởng của thực vật. Người ta đã sử dụng hormone auxin để điều chỉnh tính hướng sáng của thực vật và phát hiện rằng những tế bào nhận được nhiều auxin sẽ dãn dài hơn những tế bào phía đối diện nhận ít auxin. Kết quả nghiên cứu cho thấy thân cây uốn cong về phía ánh sáng. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

a)

a. Cây chỉ hướng sáng khi ngọn cây được tiếp xúc với ánh sáng.

b)

b. Cây bị che ngọn bằng mũ chắn sáng không hướng sáng do không có auxin ở chồi mầm.

c)

c. Auxin kích thích chồi mầm hướng về nơi có ánh sáng.

d)

d. Tính hướng sáng của cây không xảy ra khi chồi mầm được che bằng mũ chắn sáng.

81.

Xác định câu đúng (Đ), sai (S) ở những nhận định về ứng dụng của hormone dưới đây.

a)

a. Sử dụng IAA để kích thích sự ra rễ ở cành giâm.

b)

b. Sử dụng ethylene để thúc quả chín.

c)

c. Sử dụng ethylene để tăng tỉ lệ đậu quả.

82.

Có bao nhiêu hiện tượng là ứng động sinh trưởng

4 lines
83.

Có bao nhiêu hiện tượng là ứ

4 lines
84.

Có bao nhiêu hiện tượng là ứng động sinh trưởng

4 lines
85.

Có bao nhiêu hiện tượng là ứng động không sinh trưởng

4 lines
86.

Trong các phản ứng sau đây, có bao nhiêu phản ứng là hướng động?

a)

Lá trinh nữ khép lại khi bị chạm nhẹ.

b)

Cây nắp ấm bắt sâu bọ.

c)

Ngọn cây hướng về phía ánh sáng.

d)

Rễ cây tránh nơi có ánh sáng.

e)

Cứ 5 phút thân rau muống uốn cong một vòng.

87.

Cho các hiện tượng sau, có bao nhiêu hiện tượng là hướng động?

a)

thân non mọc hướng về phía có ánh sáng

b)

rễ mọc hướng xuống đất

c)

Cây trinh nữ cụp lá khi bị kích thích cơ học

d)

hoa bồ công anh nở khi có ánh sáng

88.

Bao nhiêu loài có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

4 lines
89.

Có bao nhiêu bộ phận sau thuộc Synapse:

a)

Khe synapse

b)

Chuỳ synapse

c)

Thụ thể tiếp nhận CTGHH

d)

Màng trước synapse

e)

Sợi thần kinh

90.

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

a)

Sợi nhánh tiếp nhận tín hiệu từ các tế bào khác nhau được chuyển giao qua synapse về nhân.

b)

Sợi trục có vai trò dẫn truyền xung thần kinh từ thân neuron ra ngoại biên đến các cơ quan đáp ứng.

c)

Sợi nhánh tiếp nhận và truyền tín hiệu từ nhân đến sợi trục.

d)

Sợi trục dẫn truyền xung thần kinh từ sợi nhánh đến cơ quan đáp ứng.

91.

Có bao nhiêu nhận định dưới đây là về phản xạ không điều kiện?

a)

Hạn chế về mặt số lượng.

b)

Phản xạ tiết dịch tiêu hoá, hành động khoe mẽ của các loài chim trong mùa sinh sản.

c)

Dựa vào chức năng p

92.

bao nhiêu nhận định dưới đây là về phản xạ không điều kiện?

a)

Phản xạ tiết dịch tiêu hoá, hành động khoe mẽ của các loài chim trong mùa sinh sản.

b)

Dựa vào chức năng phản xạ được chia thành: Phản xạ dinh dưỡng, phản xạ bảo vệ, phản xạ sinh dục, phản xạ định hướng

c)

Hạn chế về mặt số lượng.

d)

Không ổn định, phải thường xuyên luyện tập.

e)

Có tính bẩm sinh, di truyền được.

93.

Khi nói về các loại phản xạ, có bao nhiều nhận định dưới đây là về phản xạ có điều kiện?

a)

Không hạn chế về mặt số lượng.

b)

Khỉ biết đi xe đạp, Người thấy tín hiệu đèn giao thông màu đỏ thì dừng lại.

c)

Dựa vào chức năng phản xạ được chia thành: Phản xạ dinh dưỡng, phản xạ bảo vệ, phản xạ sinh dục, phản xạ định hướng

d)

Trung tâm phản xạ là các trung tâm thần kinh dưới vỏ não

e)

Được hình thành trong quá trình sống, không di truyền.

94.

Động vật không xương sống có ít tập tính học được. Theo lí thuyết, có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

a)

Động không xương sống có tuổi thọ ngắn.

b)

Động vật không xương sống có hệ thần kinh kém phát triển.

c)

Động vật không xương sống sống trong môi trường đơn giản.

d)

Động vật không xương sống không thể hình thành mối liên hệ giữa các neuron.

95.

Số lượng tập tính bẩm sinh là?

4 lines
96.

Có bao nhiêu ví dụ sau đây là ứng dụng sự hiểu biết về tập tính của động vật vào trong cuộc sống?

a)

Đặt bù nhìn hình người trong ruộng lúa, nương rẫy để đuổi chim, chuột phá hoại cây trồng.

b)

Nuôi mèo để bắt chuột.

c)

Dùng pheromone nhân tạo làm chất dẫn dụ để

97.

Dựa trên biểu đồ (ảnh hưởng của nhiệt độ và ánh sáng đến sự gia tăng chiều dài rễ mầm của cây điên điển: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I. Trong khoảng nhiệt độ thích hợp, cường độ của các quá trình sinh lí tăng lên theo nhiệt độ.

b)

II. Ánh sáng ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh cũng như có tác động đến sự nảy mầm, tính hướng động, sự ra hoa, sự phát sinh hình thái thực vật,...

c)

III. Nếu ánh sáng đầy đủ, ở điều kiện 30 độ C thì rễ cây điên điển sinh trưởng tốt nhất.

d)

IV. Nếu trong tối, ở điều kiện 30 độ C thì rễ cây điên điển sinh trưởng dài nhất.

98.

Nên sử dụng ethephon nồng độ (%) bao nhiêu để xử lý hoa dứa đạt hiệu quả kinh tế nhất? (ghi bằng số thập phân, lấy đến 2 chữ số sau dấu phẩy)

4 lines
99.

Nên sử dụng chất kích thích sinh trưởng này ở nồng độ nào để kích thích sự ra rễ ở cành giâm tối ưu nhất?

4 lines
100.

Mô tả cấu tạo của một neuron điển hình ?

4 lines
101.

Mô tả cấu tạo của một neuron điển hình ?

4 lines
102.

Tại sao chim và cá di cư ? Khi di cư, chúng định hướng bằng cách nào ?

4 lines
103.

Tại sao xung thần kinh được dẫn truyền trong một cung phản xạ chỉ theo một chiều, từ màng trước qua màng sau mà không thể theo chiều ngược lại ?

4 lines
104.

Tại sao chất trung gian hoá học không bị ứ đọng lại ở màng sau xinap ?

4 lines
105.

Ở động vật có những dạng tập tính nào

4 lines
106.

Ở động vật có những dạng tập tính nào? Nêu vai trò của mỗi dạng tập tính.

a)

Tập tính kiếm ăn: Đảm bảo cho sự sinh tồn của động vật

b)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ: Bảo vệ nguồn thức ăn, nơi sinh sản

c)

Tập tính di cư: Tránh điều kiện môi trường không thuận lợi

d)

Tập tính sinh sản: Tạo ra thế hệ sau, duy trì sự tồn tại của loài

e)

Tập tính xã hội: Đảm bảo trật tự trong bầy đàn cũng như hỗ trợ nhau trong kiếm ăn, săn mồi, chống lại kẻ thù

107.

Hãy dự đoán nếu một cá thể động vật bị cách li ra khỏi đời sống xã hội thì sẽ ảnh hưởng như thế nào đến việc hình thành các tập tính học được của cá thể đó. Giải thích

4 lines
108.

Tại sao động vật có hệ thần kinh càng phát triển thì có khả năng học tập càng cao?

a)

Động vật có hệ thần kinh phát triển rất thuận lợi cho việc học tập và rút kinh nghiệm.

b)

Động vật có hệ thần kinh phát triển thường có tuổi thọ dài.

c)

Động vật có hệ thần kinh phát triển có khả năng hình thành nhiều phản xạ có điều kiện.

d)

Tập tính ngày càng hoàn thiện do phần học tập được bổ sung ngày càng nhiều.

e)

Động vật có hệ thần kinh phát triển không có khả năng học tập.

109.

Một số loài sếu có nguy cơ tuyệt chủng, khi nhân giống và ấp trứng

4 lines