wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề làm thi giữa kì 1 h ngoc

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ngành trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 có mấy vai trò chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2. Vai trò đầu tiên của ngành trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 là:

a)

A. Đảo bảo an ninh lượng thực​​

b)

​B. Thúc đẩy sự phát triển chăn nuôi và công nghiệp

c)

C. Tham gia vào xuất khẩu​​​

d)

D. Tạo việc làm cho người lao động

3.

Câu 3: ‘‘Vườn rộng 32ha, trồng hàng triệu cây hoa tulip với hàng trăm giống khác nhau’’ là thông tin nói về thành tựu ứng dụng công nghệ cao nào:

a)


A. Khu nông nghiệp công nghệ cao trong nhà lớn nhất thế giới tại Miyagi.

b)

B. Vườn hoa Keukenhof Hà Lan.

c)

C. Khu vườn kì diệu ở Dubai.

d)

D. Trang trại táo ở California, Mỹ.

4.

Câu 4: Ngành duy nhất tạo ra lương thực, là yếu tố đầu tiên có tính chất quyết định đến sự tồn tại, phát triển của con người và phát triển kinh tế xã hội là

a)

chăn nuôi

b)

thuỷ sản

c)

lâm nghiệp

d)

trồng trọt

5.

Câu 5: Một số thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt ở Việt Nam gồm:

a)

A. Cơ giới hóa,công nghệ thủy canh, khí canh, công nghệ tưới nước tự động, công nghệ nhà kính

b)

B. Cơ giới hóa,công nghệ thủy canh, khí canh, công nghệ tưới nước tự động, khu vườn kì diệu ở Dubai

c)

C. Cơ giới hóa,công nghệ thủy canh, khí canh, công nghệ tưới nước tự động, vườn hoa Keukenhof, Hà Lan

d)

D. Cơ giới hóa,công nghệ thủy canh, khí canh, công nghệ tưới nước tự động, trang trại táo ở California, Mỹ

6.

Câu 7: Người lao động làm việc trong ngành nghề của trồng trọt cần đảm bảo mấy yêu cầu cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Câu 8: Công nghệ tưới nước tự động trong trồng trọt giúp ích gì cho người lao động?

a)

A. Giúp kiểm soát sâu bệnh, hại.​

b)

B. Giúp tiết kiệm nước, tiết kiệm công lao động

c)

C. Giúp kiểm soát nhiêt độ, độ ẩm của đất và không khí

d)

D. Giúp tiết kiệm không gian, tiết kiệm nước trong trồng trọt

8.

Câu 10: Dựa vào nguồn gốc, cây trồng có thể chia làm mấy nhóm cây?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

9.

Câu 9: Những người làm trong các ngành nghề của trồng trọt cần:


a)

A. Có niềm đam mê và yêu thích cây, thiên nhiên, môi trường

b)

B. Có phẩm chất đạo đức tốt, lối sống lành mạnh, yêu thương bản thân

c)

C. Có trình độ học vấn cao, khả năng ngoại giao.​ 

d)

D. Có niềm đam mê ca hát, yêu thể thao.  

10.

Câu 11: Khi nói về giống cây trồng, nội dung nào sau đây không đúng?

a)

A. Giống cây trồng là yếu tố quan trọng nhất của quy trình trồng trọt

b)

B. Trong cùng điều kiện trồng trọt, chăm sóc như nhau nhưng giống cây trồng khác nhau thì khả năng sinh

c)

C. Giống quy định năng suất, phẩm chất của nông sản

d)

.

D. Giống không quy định khả năng chống chịu sâu bệnh của cây

11.

Câu 12: Nhiệt độ ảnh hưởng đến cây trồng như thế nào?

a)

A. Ảnh hưởng trực tiếp đến các quá trình hô hấp, quang hợp, thoát hơi nước, hấp thu nước và dinh dưỡng của cây trồng.

b)

B. Không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của cây.

c)

C. Tất cả các loại cây trồng đều sinh trưởng tốt nhất ở 400C.

d)

D. Khoảng nhiệt độ thích hợp cho sinh trưởng và phát triển của cây là 10 – 300C

12.

Câu 13: Độ dài chiếu sáng trong ngày quyết định đến sự ra hoa của cây trồng được gọi là

a)

nhiệm chu kì

b)

quang chu kì

c)

ánh sáng

d)

dinh dưỡng

13.

Câu 14: Theo nguồn gốc, cây trồng được chia thành nhóm nào sau đây?

a)

A. nhóm cây ôn đới, nhóm cây nhiệt đới, nhóm cây á nhiệt đới

b)

B. nhóm cây ôn đới, nhóm cây nhiệt đới, nhóm cây thân gỗ

c)

C.  nhóm cây ôn đới, nhóm cây nhiệt đới, nhóm cây thảo

d)

D. nhóm cây ôn đới, nhóm cây nhiệt đới, nhóm cây hằng năm

14.

Câu 15: Cây trồng phân loại theo đặc tính sinh vật học là

a)

A. Cây hằng năm và cây lâu năm, cây thân thảo và cây thân gỗ, cây một lá mầm và cây hai lá mầm

b)

B. Cây thân thảo và cây lương thực, cây một lá mầm và cây hai lá mầm

c)

C. Cây hằng năm và cây lâu năm, cây thân thảo và cây thân gỗ, cây thân thảo và cây lương thực

d)

D. Cây hằng năm và cây lâu năm, cây thân thảo và cây thân gỗ,cây ăn quả và cây dược liệu

15.

Câu 16: Yếu tố chính đầu tiên trong trồng trọt là:

a)

giống cây trồng

b)

ánh sáng

c)

nhiệt độ

d)

nước và độ ẩm

16.

Câu 17: Cây trồng phân loại theo đặc tính sinh vật học là:

a)

cây ôn đới

b)

cây hàng năm

c)

cây ăn quả

d)

cây ăn rau

17.

Câu 18: Yếu tố nào sau đây quy định đến năng suất, phẩm chất của nông sản, khả năng chống chịu và các yếu tố bất lợi của ngoại cảnh?

a)

ánh sáng

b)

nhiệt độ

c)

kĩ thuật canh tác

d)

giống cây trồng

18.

Câu 19: Đất trồng là

a)

A. là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất mà trên đó thực vật có thể sinh sống, phát triển và sản xuất ra sản phẩm.

b)

B. là lớp sỏi đá của vỏ trái đất mà trên đó thực vật không thể sinh sống, phát triển và sản xuất ra sản phẩm.

c)

C. là dung dịch đất, có thành phần chủ yếu là nước

d)

.

D. là sinh vật đất gồm côn trùng, giun, động vật nguyên sinh.

19.

Câu 20: Các thành phần cơ bản của đất trồng bao gồm:

​​

a)

phần lỏng và phần rắn

b)

B. Phần lỏng, phần rắn, phần khí và sinh vật đất.

c)

C. Phần khí và sinh vật đất

d)

.​​D. Phần rắn và phần khí.

20.

Câu 21: Khi nói về keo đất, nội dung nào không đúng?

a)

A. Keo đất gồm nhân keo và lớp điện đơn.

b)

B. Keo đất là những hạt đất có kích thước dao động trong khoảng 1 µm, không hòa tan mà ở trạng thái lơ lửng trong nước (trạng thái huyền phù).

c)

C. Keo đất có vai trò quyết định khả năng hấp phụ và nhiều tính chất vật lí, hóa học khác của đất.

d)

D. Lớp điện bù trong keo đất gồm tầng ion không di chuyển và tầng ion khuếch tán.

21.

Câu 22: Căn cứ vào thành phần cơ giới đất trồng được chia thành mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

22.

Câu 23: Phân loại theo phản ứng của dung dịch đất, đất có độ PH = 4 thuộc loại

a)

A. Đất có phản ứng kiềm.

b)

​B. Đất có phản ứng trung tính.

c)

C. Đất có phản ứng chua

d)

.​D. Đất vừa có phản ứng kiềm vừa có phản ứng chua.

23.

Câu 24: Cây trồng phù hợp với đất kiềm

a)

A. Sung, tỏi, hoa tulip, …​​​

b)

​B. Táo, lê, cam, đào, …

c)

C. Bắp cải, cải thảo, hoa lan, hoa đồng tiền, …

d)

D. Táo, lê, hoa lan, đồng tiền…

24.

Câu 25: Sinh vật đất có vai trò

a)

A. quan trọng trong quá trình hô hấp của hệ rễ

b)

.​​B. không quan trọng đối với cây trồng.

c)

C. cải tạo đất, phân giải tàn dư thực vật, động vật…​​

d)

D. duy trì độ ẩm cho đất.

25.

Câu 26: Phần vô cơ của đất gồm các cấp hạt có đường kính khác nhau, hạt cát có đường kính lớn nhất

a)

A. từ 0,2mm đến 2mm.​​

b)

B. từ 0,02mm đến 2mm.

c)

C. từ 0,002mm đến 2mm.​​

d)

D. từ 0,1mm đến 2mm.

26.


Câu 27: Đất trồng là lớp bề mặt …..của vỏ Trái Đất. Chọn một trong các từ thích hợp điền vào chỗ trống

a)

tơi xốp

b)

ẩm ướt

c)

bạc màu

d)

cứng, rắn

27.

Câu 28: Đâu là thành phần cơ bản của đất trồng?

a)

phần lỏng

b)

phần lỏng phần rắn

c)

phần lỏng phần rắn phần khí

d)

D. Phần lỏng, phần rắn, phần khí, sinh vật đất

28.


Câu 29: Keo đất là những hạt đất có kích thước dao động trong khoảng:


a)

1 um

b)

2 um

c)

3 um

d)

4 um

29.

Câu 30: Điểm khác biệt về cấu tạo của keo âm so với keo dương là:

a)

A. ở lớp ion quyết định: chất keo đất âm có lớp ion quyết định âm, lớp ion bù dương

b)

B. ở lớp ion quyết định: chất keo đất dương có lớp ion quyết định dương, lớp ion bù âm

c)

C. ở lớp ion quyết định: chất keo đất âm có lớp ion quyết định âm, lớp ion bù âm

d)

D. ở lớp ion quyết định: chất keo đất dương có lớp ion quyết định âm, lớp ion bù âm

30.


Câu 31: Phản ứng chua của đất là do:

a)

A. Nồng độ H+ trong dung dịch đất lớn hơn nồng độ OH-

b)

B. Nồng độ OH- trong dung dịch đất lớn hơn nồng độ H+

c)

C. Nồng độ H+ và OH- trong dung dịch đất cân bằng nhau

d)

D. Nồng độ H+ trong dung dịch đất nhỏ hơn nồng độ OH-

31.

Câu 32: Phản ứng kiềm của đất là do:

a)

A. Nồng độ H+ trong dung dịch đất lớn hơn nồng độ OH-

b)

B. Nồng độ OH- trong dung dịch đất lớn hơn nồng H+

c)

C. Nồng độ H+ và OH- trong dung dịch đất cân bằng nhau

d)

D. Nồng độ OH- trong dung dịch đất nhỏ hơn nồng độ H+

32.


Câu 33: Ý nào sau đây không đúng khi nói về nguyên nhân hình thành một số loại đất như đất chua, đất mặn và đất bạc màu ở nước ta?

a)

A. Do quá trình hình thành đất, tác động của điều kiện tự nhiên.

b)

​B. Do sự phát triển kinh tế - xã hội

c)

C. Do canh tác chưa hợp lí của con người

d)

​D. Nồng độ OH- trong dung dịch đất nhỏ hơn nồng độ H+

33.


Câu 34: Có mấy biện pháp cải tạo đất bạc màu?


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Câu 36: Biện pháp đầu tiên được giới thiệu để cải tạo đất chua là:

a)

bón vôi

b)

thuỷ lợi

c)

canh tác

d)

chế độ làm đất thích hợp

35.

Câu 35:  Cho các yếu tố sau:

(1) Chọn cây trồng phù hợp với từng loại đất​​(2) Kết hợp sử dụng đất và cải tạo đất

(3) Canh tác bền vững​​​​​(4) Nước và độ ẩm​​(5) Giống cây trồng

Sử dụng đất trồng cần đảm bảo mấy yếu tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Câu 37:  Để cải tạo đất chua, người ta không sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

A. Biện pháp bón vôi

b)

​​​B. Biện pháp thủy lợi

c)

C. Biện pháp canh tác​​

d)

D. Chế độ làm đất thích hợp

37.


Câu 38: Trong trồng trọt cần lựa chọn cây trồng phù hợp với từng loại đất giúp cây trồng:

a)

A. sinh trưởng, phát triển chậm, cho năng suất thấp

b)

B. sinh trưởng, phát triển tốt, cho năng suất cao

c)

C. sinh trưởng, phát triển tốt, cho năng suất thấp

d)

​D. sinh trưởng, phát triển chậm, cho năng suất cao

38.

Câu 39: Nguyên nhân chính làm cho đất bị chua là:

a)

A. do nước mưa làm rửa trôi các cation kiềm trong đất

b)

B. do nước ngầm chứa hàm lượng muối hòa tan thấm lên

c)

C. do địa hình dốc thoải làm quá trình rửa trôi chất dinh dưỡng diễn ra mạnh mẽ

d)

D. do tập quán canh tác lạc hậu làm đất mất cân đối và nghèo dinh dưỡng

39.

Câu 40: “Tưới, tiêu hợp lí nhằm tránh rửa trôi các dinh dưỡng trong đất”. Đây là nội dung của biện pháp nào trong các biện pháp cải tạo đất xám bạc màu?

a)

A. Biện pháp bón phân​

b)

​B. Biện pháp thủy lợi​

c)

C. Biện pháp canh tách

d)

 D. Biện pháp khác

40.


Câu 41: Sử dụng đất hợp lý không cần đảm bảo yếu tố chính nào?

a)

A. Chọn cây trồng phù hợp với từng loại đất.​

b)

lB. Kết hợp sử dụng đất và cải tạo đất.

c)

C. Thực hiện canh tác bền vững.

d)

​​D. Không cần tìm hiểu đặc điểm của giống cây.

41.

Câu 42: Đất có thể bị bạc màu do nguyên nhân chính nào?

a)

A. Địa hình dốc thoải nên quá trình rửa trôi chất dinh dưỡng diễn ra mạnh mẽ.

b)

B. Đất bị bón quá nhiều phân hữu cơ.

c)

C. Đất bị bị bón quá nhiều phân vô cơ.​

d)

D. Đất bị ngập do nước biền tràn vào.

42.

Câu 43: Cho các bước tiến hành sản xuất giá thể mùn cưa
1. Phơi khô, đảo đều.
2. Ủ mùn cưa với chế phẩm vi sinh vật.

3. Kiểm tra chất lượng, đóng gói, đưa ra thị trường.

4. Tập kết mùn cưa về xưởng chế biến.
Quy trình các bước thực hiện theo thứ tự là

a)

A. 1, 2, 3, 4    

b)

B. 2, 1, 3, 4.

c)

    C. 4, 3, 1, 2.    

d)

D. 4, 1, 2, 3.

43.

Câu 44: Giá thể cây trồng là:

a)

A. các vật liệu để trồng cây, có khả năng giữ nước, có độ thoáng, giúp cây hấp thụ nước, dinh dưỡng

b)

B. giá thể đã được xử lí, phối trộn với các chất dinh dưỡng cân đối

c)

C. khả năng của đất có thể thỏa mãn các nhu cầu của cây về dinh dưỡng, nước và môi trường vật lí, hóa học

d)

D. lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất mà trên đó thực vật có thể sinh sống, phát triển và sản xuất ra sản phẩm

44.

Câu 45: Dùng giá thể trồng cây có lợi ích gì?

a)

B. Thỏa mãn các nhu cầu của cây về dinh dưỡng, nước, không khí, nhiệt độ và môi trường vật lí, hóa học

b)

C. Cung cấp chất vô cơ cho cây, cây sinh trưởng và phát triển tốt, cho năng suất thấp

c)

A. Cây trồng khỏe, sinh trưởng và phát triển tốt, sạch bệnh, nông sản sạch và an toàn

d)

D. Cây trồng khỏe, sinh trưởng và phát triển tốt, vi sinh vật có hại cho cây trồng hoạt động tốt.

45.


Câu 46: Cho các đặc điểm sau:

​1. Tạo ra từ xác các loại thực vật khác nhau, thủy phân trong điều kiện kị khí

​2. Thường xốp, nhẹ, thoáng khí, giữ ẩm tốt, giữ chất dinh dưỡng không bị rửa trôi

​3. Hàm lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng trong giá thể thấp

​4. Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng thông qua biến đổi của vi sinh vật

​5. Sản xuất từ đất sét, đất phù sa, một số phụ phẩm nông nghiệp bằng cách nghiền, nạn.

​Có bao nhiêu nhận định đúng về đặc điểm của giá thể than bùn? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.


Câu 46: Cho các đặc điểm sau:

​1. Tạo ra từ xác các loại thực vật khác nhau, thủy phân trong điều kiện kị khí

​2. Thường xốp, nhẹ, thoáng khí, giữ ẩm tốt, giữ chất dinh dưỡng không bị rửa trôi

​3. Hàm lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng trong giá thể thấp

​4. Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng thông qua biến đổi của vi sinh vật

​5. Sản xuất từ đất sét, đất phù sa, một số phụ phẩm nông nghiệp bằng cách nghiền, nạn.

​Có bao nhiêu nhận định đúng về đặc điểm của giá thể than bùn? 

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Câu 47: Bước thứ tư của quy trình sản xuất mùn cưa là gì?

a)

A. Tập kết mùn cưa về xưởng chế biến​​

b)

B. Phơi khô, đảo đều

c)

C. Ủ mùn với chế phẩm vi sinh vật​​​

d)

D. Kiểm tra, đóng gói.

48.


Câu 48: Có mấy nhóm giá thể trồng cây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Câu 49: Giá thể trồng cây có những nhóm nào?

a)

A. Than bùn và trấu hun.​​​​

b)

​B. Giá thể hữu cơ tự nhiên và xơ dừa.

c)

C. Giá thể hữu cơ tự nhiên và giá thể trơ cứng.​

d)

​D. Giá thể trơ cứng và mùn cưa.

50.


Câu 50: Trong sản xuất giá thể hữu cơ tự nhiên gồm mấy bước?

a)

1 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

4 bước

51.

sản xuất giá thể mun cưa gồm mấy bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Quy sản xuất giá thể perlite gồm mấy bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Câu 54:  Bước thứ hai của quy trình sản xuất trấu hun là:

a)

A. Thu nhận trấu về cơ sở sản xuất​​​

b)

B. Đốt trấu trong điều kiện kị khí

c)

C. Phối trộn với chế phẩm vi sinh vật​​​

d)

D. Kiểm tra chất lượng, đóng gói

54.

Câu 55: Bước thứ ba của quy trình sản xuất trấu hun là:

a)

A. Thu nhận trấu về cơ sở sản xuất​​

b)

B. Đốt trấu

c)

C. Phối trộn với chế phẩm vi sinh vật​

d)

​D. Kiểm tra chất lượng, đóng gói

55.


Câu 56: Đất chua là đất trong dung dịch có:

a)

A. nồng độ H+ lớn hơn nồng độ OH+, nhiều Al3+, Fe3+ tự do.

b)

B. nồng độ H+ nhỏ hơn nồng độ OH+, nhiều Al3+, Fe3+ tự do.

c)

C. nồng độ OH+ lớn hơn nồng độ H+, nhiều Al3+, Fe3+ tự do.

d)

D. nồng độ OH+ nhỏ hơn nồng độ H+, nhiều Al3+, Fe3+ tự do.

56.


Câu 57: Căn cứ vào thành phần cơ giới, đất được chia thành 3 loại chính:

a)

A. Đất cát, đất thịt và đất sét​​​​

b)

B. Đất cát, đất thịt và đất cát pha thịt    

c)

C. Đất cát, đất cát pha thịt và đất thịt nhẹ​

d)

​D. Đất cát, đất thịt và đất thịt nhẹ

57.

Câu 58: Dùng giá thể trồng cây có lợi ích gì?

a)

A. Thỏa mãn các nhu cầu của cây về dinh dưỡng, nước, không khí, nhiệt độ và môi trường vật lí, hóa học

b)

​B. Cây trồng khỏe, sinh trưởng và phát triển tốt, sạch bệnh, nông sản sạch và an toàn

c)

​C. Cây trồng khỏe, sinh trưởng và phát triển tốt, vi sinh vật có hại cho cây trồng hoạt động tốt.

d)

D. Cung cấp chất vô cơ cho cây, cây sinh trưởng và phát triển tốt, cho năng suất thấp

58.


Câu 59: Hãy cho biết, giá thể nào sau đây không phải là giá thể hữu cơ tự nhiên?

a)

than bùn

b)

trấu hun

c)

gốm

d)

mùa cưa

59.

Câu 60: Bước thứ tư của quy trình sản xuất mùn cưa là gì?

a)

A. Tập kết mùn cưa về xưởng chế biến​

b)

B. Phơi khô, đảo đều

c)

​C. Ủ mùn với chế phẩm vi sinh vật​

d)

D. Kiểm tra, đóng gói.