wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?

a)

Độ ẩm không khí càng thấp sự thoát hơi nước càng mạnh

b)

Độ ẩm không khí tăng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh

c)

Độ ẩm không khí tăng cao sự thoát hơi nước không diễn ra

d)

Độ ẩm không khí càng thấp sự thoát hơi nước càng yếu

2.

Biện pháp bảo quản nông sản nào là sai

a)

Giữ rau củ trong ngăn mát tủ lạnh

b)

Ngâm rau củ trong nước

c)

Giữ các loại hạt đã phơi khô trong túi hút chân không

d)

Củ ba quả có thể nơi khô giáo và thoáng mát

3.

Tại sao nói giun đất là bạn của nhà nông

a)

Giun đất cung cấp dinh dưỡng cho cây

b)

Giun đất làm tăng độ ẩm trong đất

c)

Giun đất tăng độ khoáng khí cho đất

d)

Giun đất cộng sinh với hệ sinh vật Vùng rễ

4.

Nhiệt độ thấp ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động rễ cây cà chua

a)

Tăng hấp thu và vận chuyển k+ Ở rễ cà chua

b)

Giảm hấp thụ và vận chuyển k+ Ở rễ cà chua

c)

Tăng hấp thụ và vận chuyển Ag+ Ở rễ cà chua

d)

Giảm hấp thụ và vận chuyển. Ag+ Ở rễ cà chua

5.

Vì sao vào những ngày nóng của mùa hè cần tưới nhiều Hơn cho cây trồng

a)

Vì ngày hè nóng nhiều ánh sáng cây cần nhiều nước để tăng cường độ quang hợp

b)

Vì nước hòa tan các muối khoáng giúp cây hấp thụ được mùa hè là mua rượu của cây cuối nhiều nước giúp cây hấp thụ được nhiều chất dinh dưỡng

c)

Vi in nhiệt độ cao cần tưới nhiều nước để làm hạ nhiệt độ của cây

d)

Vì nhiệt độ cao Cây thoát hơi nước nhiều cần bổ sung nước để cây phát triển

6.

Hô hấp là quá trình oxy hóa các hợp chất hữu cơ

a)

CO2,H2O, năng lượng

b)

O2,H2O và năng lượng

c)

Glucose CO2

d)

Glucose và H2O

7.

Khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến hồ hấp nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỷ lệ thuận với nhau

b)

Hàm lượng nước tỷ lệ nghịch với cường độ hô hấp

c)

Nồng độ CO2 cao gây ức chế quá trình phù hợp

d)

Nồng độ O2 cao gây bức chế quá trình hô hấp

8.

1 : cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng

2 : cung cấp nguyên liệu cho Công nghiệp nước liệu cho y học

3 : cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới

4 : Điều hòa lượng nước trong khí quyển

5 : Điều hòa không khí

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

9.

Dựa vào kiểu trao đổi chất và năng lượng người ta chia sinh vật thành 2 nhóm là

a)

Nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng

b)

Nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng

c)

Nhóm sinh vật quan dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng

d)

NhómSinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng

10.

Nhiệt độ không khí tăng trong ngưỡng nhất định

a)

Tốc độ thoát hơi nước không thay đổi

b)

Không thể xác định được

c)

Làm giảm tốc độ h thoát hơi nước

d)

Làm tăng tốc độ thoát hơi nước

11.

Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu

a)

Saccarose và axit amin

b)

Axít amin và Hooc môn

c)

Ion khoáng và hooc môn

d)

Nước và các ion khoáng

12.

Sản phẩm của pha sáng gồm

a)

ATP, NADPH và O2

b)

ATP,NADPH và CO2

c)

ATP, NADP+và O2

d)

ATP, NADPH

13.

Tưới nước đầy đủ cho cây vì hiện tượng nào diễn ra

a)

Áp suất thẩm thấu trong tế bào khí khổng Luôn duy trì ổn định

b)

Sự co giãn không đều giữa anh không ra thấy ngoài của tế bao khí khổng

c)

Hai tế bào hình hạt đậu có cấu trúc khác nhau nếu sức trương nước khác nhau

d)

Sự thiếu hay thừa nước của hai tế bào hình hạt đậu

14.

Trong chương trình tổng của quá hợp hợp (1)(2) lần lượt

a)

Chu trình crep - đường phân - chuối truyền electron

b)

Đường phân - chuỗi truyền eletron hô hấp - chu trình crep

c)

Đường phân -chu trình crep - chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp - chu trình crep - đường phân

15.

Trong trình quang hợp NADPH có vai trò nào sau đây

a)

Phối hợp với chorophyl Để hấp thu ánh sáng

b)

Là chấp nhận electron Đầu tiên của pha sáng

c)

Là thành phần của chuối truyền electron Để hình thành ATP

d)

Tham gia vào chu trình calvin Để tổng hợp chất hữu cơ

16.

Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là

a)

Chất khoáng và các chất hữu cơ

b)

Các kim loại nặng

c)

H2O muối khoáng

d)

Saccarozo , Axít amin

17.

Biện pháp chăm sóc cây trồng nào sau đây là đúng

a)

Tưới đều nước vào dễ thân và lá

b)

Cắt tỉa các ảnh nhỏ ở phía gốc cây

c)

Tưới nước vào buổi trưa khi trời đang nóng

d)

Tưới đấm nước duy nhất một lần trong ngày

18.

Đâu không phải là vai trò của sinh vật tự dưỡng

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật cung cấp nguyên liệu

c)

Sinh vật cung cấp năng lượng

d)

Sinh vật tiêu thụ

19.

Nguồn cung cấp nito tự nhiên chủ yếu cho cây là

a)

Cố định đạm

b)

Khí quyển

c)

Nước

d)

Xác sinh vật

20.

Nhiệt độ không khí tăng trong ngưỡng nhất định

a)

Không thể xác định được

b)

Làm giảm tốc độ bay hơi nước

c)

Tốc độ thoát hơi nước không thay đổi

d)

Năm tăng tốc độ thoát hơi nước

21.

Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng

a)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp các chất hữu cơ (đường glucose) từ chất vô cơ (Chất khoáng và nước )

b)

Quang hợp là quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục hấp thụ để tổng hợp chất hữu cơ(đường phân) từ chất vô cơ(CO2và nước ) Đồng thời giải phóng O2

c)

Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ(đường galactose)từ chất vô cơ ( CO2 và nước )

d)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp các chất hữu cơ(đường galactose) từ chất vô cơ (CO2 và nước )

22.

Khi nói với ảnh ánh sáng đến quang hợp phát biểu nào sau đây là sai

a)

Điểm bảo hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ hô hấp bằng cường độ quang hợp

b)

Trong những điều kiện nhất định cường độ ánh sáng tỷ lệ với cường độ quang hợp

c)

Cây ưa bóng có điện bù anh sáng thấp hơ ưa sáng

d)

Thành phần ánh sáng ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa sản phẩm quang hợp

23.

Vai trò của sinh vật tự dưỡng là

1 : sinh vật sản xuất

2: sinh vật cung cấp nguyên liệu

3 : sinh vật cung cấp năng lượng

4 : phân giải các chất dinh dưỡng

a)

(2)(3)

b)

(1),(4)

c)

(1),(2),(3)

d)

(1),(3),(4)

24.

Hoạt động hấp thụ nước của cây chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào

a)

Chồi non

b)

Rễ

c)

d)

Thân

25.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng giúp cơ thể sinh vật

a)

Tích lũy năng lượng

b)

Phát triển kích thước theo thời gian

c)

Tồn tại sinh trưởng phát triển sinh sản cảm ứng và vận động

d)

Chuyển động tự do trong khong gian

26.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng thể hiện qua tác nghiệp thế nào

a)

Thu nhận các chất từ môi trường

b)

Phân giải các chất và giải phóng năng lượng

c)

Phân giải các chất phòng xạ

d)

Biến đổi các chất

27.

Cơ chế đóng mở khí khổng là do

a)

Sự co giãn không điều hứa thành trong và thanh ngoài của tế bào khí khổng

b)

Hai tê bào hình hạt đậu cócấu trúc khác nhau nên sức trương nước khác nhau

c)

Áp suất thẩm thấu trong tế bào khí khổng luôn duy trì ổn định

d)

Sự thiếu hay thừa nước của hai tế bào hình hạt đậu

28.

Động lực chủ yếu của sự vận chuyển các chất trong mạch libe (mạch rẫy)

a)

lực liên kết giữa giàu chất lỏng với thành mạch

b)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa các tế bào sản xuất và tiêu thụ saccaro

c)

Sức hút của trọng lực

d)

Sự chênh lệch nồng độ giữa các tế bào phần vỏ và phần ruột

29.

Trong quang hợp NADPH có vai trò nào sau đây

a)

Phối hợp với chlorophyl để hấp thụ ánh sáng

b)

Là chấp nhận electron Đầu tiên của pha sáng

c)

Tham gia vào chu trình calvin tổng hợp chất hữu cơ

d)

Là thành phần của chuỗi truyền electron Để thành ATP

30.

Chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây

a)

Tổng hợp - phân giải - huy động năng lượng

b)

- phân giải - huy động năng lượng - tông hợp

c)

Tổng hợp - huy động năng lượng - phân giải

d)

Phân giải -Tổng hợp - huy động năng lượng

31.

Khi nói về vai trò của nitrogen phát biểu nào sai

a)

Nitrogen , Khí khổng mở làm tăng tốc độ thoát hơi nước

b)

Nitrogen Là thành phần của protein Nucleic acld diệp lục

c)

Nitrogen Tham gia cấu tạo enzyme các hormone thực vật

32.

Đặc điểm nào sau đây giúp dễ cây tăng khả năng hút nước và muối khoáng

a)

Rễ cây thường phát triển mọc thêm rễ phụ trên mặt đất

b)

Dễ dàng phân chia thành dễ cọc và dễ trùm

c)

Rễ cây thường phình to ra để dữ trữ chất dinh dưỡng

d)

Rễ cây tạo thành mạng lưới phân nhánh trong đất