NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsOKR_2024
Total questions: 55
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, đâu không là nguyên tắc Quản trị hiệu quả công việc cá nhân?
a)
Công bằng
b)
Từ trên xuống
c)
Thúc đẩy hiệu suất
d)
Liên kết chặt chẽ
2.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, mục tiêu công việc của mỗi CBNV cần phải?
a)
Dựa trên mục tiêu của đơn vị và thống nhất với mô tả công việc của cá nhân, đảm bảo hoàn thành kế hoạch của đơn vị
b)
Dựa trên mục tiêu của đơn vị và thống nhất với mô tả công việc của cá nhân, đảm bảo kết quả công việc của cá nhân góp phần hoàn thành kế hoạch của đơn vị
c)
Dựa trên mục tiêu của đơn vị, đảm bảo kết quả công việc của cá nhân góp phần hoàn thành kế hoạch của đơn vị
d)
Dựa trên mô tả công việc của cá nhân
3.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, đâu không phải vai trò của Lãnh đạo Tập đoàn trong việc đánh giá HQCV cá nhân?
a)
Phê duyệt tỷ trọng cấu phần đánh giá đối với kỳ đánh giá giữa kỳ/năm
b)
Phê duyệt các trường hợp ngoại lệ về quản trị HQCV cá nhân
c)
Phê duyệt phân bổ tỷ lệ xếp loại HQCV
d)
Phê duyệt kết quả đánh giá giữa kỳ/năm của mọi CBNV
4.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, 05 mức xếp loại hiệu quả công việc năm là?
a)
Xuất sắc - Tiên tiến - Đạt - Cần cải thiện - Không đạt
b)
Xuất sắc - Rất tốt - Đạt - Cần cố gắng - Không đạt
c)
Xuất sắc - Tiên tiến - Đạt - Trung bình - Kém
d)
Xuất sắc - Rất tốt - Tốt - Cần cố gắng - Không đạt
5.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, thời hạn tối đa cho việc cải thiện HQCV là?
a)
Không quá 06 tháng
b)
Không quá 05 tháng
c)
Không quá 04 tháng
d)
Không quá 03 tháng
6.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, đối tượng nào đóng vai trò trọng tâm, chủ động trong quá trình QTHQCV?
a)
CBNV
b)
Đội ngũ Nhân sự chuyên trách
c)
CBQL
d)
CBNV và CBQL
7.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, yếu tố nào dưới đây góp phần thỏa mãn nguyên tắc CÔNG BẰNG khi xây dựng OKR?
a)
CBQL trực tiếp thực hiện phân bổ Key results cho nhân viên cấp dưới
b)
OKRs cá nhân kết nối mục tiêu của Tập đoàn
c)
Kết quả đánh giá kết nối với chế độ đãi ngộ
d)
Chức danh giống nhau OKR cá nhân cũng giống nhau
8.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, nguyên tắc liên kết chặt chẽ khi xây dựng OKR được hiểu là?
a)
OKR cá nhân liên kết với OKR của Quản lý trực tiếp
b)
Các key results có liên kết với nhau
c)
Mục tiêu cá nhân phải gắn với MTCV của vị trí, liên kết chặt chẽ với mục tiêu của Đơn vị và TĐ.
d)
OKR cá nhân có liên hệ với OKR của đồng nghiệp
9.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, CBNV KHÔNG nên thể hiện thái độ nào dưới đây trong suốt chu trình quản trị HQCV của mình?
a)
Đề xuất các buổi họp rà soát công việc với CBQL
b)
Gần kỳ đánh giá, nỗ lực hết mình nhằm chuyển biến kết quả
c)
Tích cực trao đổi với CBQL
d)
Chủ động đề nghị sự chỉ dẫn của CBQL
10.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, ai là người cần thống nhất với QLTT lập mục tiêu cá nhân và lập kế hoạch thực hiện công việc?
a)
Đội ngũ Nhân sự chuyên trách
b)
CBQL
c)
Hội đồng thẩm định
d)
CBNV
11.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, mục đích chính của hoạt động huấn luyện và phản hồi thường xuyên trong chu trình quản trị hiệu quả công việc cá nhân là gì?
a)
Rà soát từng OKR
b)
Đảm bảo các vấn đề phát sinh được giải quyết kịp thời, giúp CBNV và CBQL thực thi vai trò của mình hiệu quả hơn
c)
Đảm bảo không xa rời mục tiêu
d)
Thực hiện đánh giá
12.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, cấu phần nào dưới đây được sử dụng để đánh giá kết quả/hiệu quả công việc của Cán bộ quản lý tại Sun Group
a)
Năng lực dẫn dắt đội ngũ, năng lực cốt lõi
b)
Năng lực lãnh đạo, Năng lực thích nghi
c)
Năng lực lãnh đạo, Năng lực cốt lõi
d)
Năng lực cốt lõi, năng lực thực thi
13.
Đâu không phải là nguyên tắc xây dựng bộ OKR (quản trị hiệu quả công việc cá nhân)?
a)
Toàn diện
b)
Liên tục
c)
Giám sát chặt chẽ
d)
Thúc đẩy hiệu suất
14.
Kết quả then chốt cần đảm bảo những tính chất nào?
a)
Cụ thể, Định tính, Quyết liệt nhưng thực tế, Có thời hạn
b)
Cụ thể, Đo lường và chứng minh được, Đơn giản, Có thời hạn
c)
Cụ thể, Đo lường và chứng minh được, Quyết liệt nhưng thực tế, Thực hiện trong thời gian dài
d)
Cụ thể, Đo lường và chứng minh được, Quyết liệt nhưng thực tế, Có thời hạn
15.
Đâu KHÔNG phải là đặc tính của kết quả then chốt?
a)
Có thời hạn
b)
Kiểm chứng được
c)
Tinh gọn
d)
Cụ thể
16.
Theo John Doerr, công thức viết OKR sẽ như thế nào?
a)
Tôi đại diện (các kết quả) để đạt được (mục tiêu)
b)
Tôi sẽ đạt được (các kết quả) để thành công (mục tiêu)
c)
Tôi sẽ đạt được (mục tiêu) và (các kết quả)
d)
Tôi sẽ đạt được (mục tiêu) thể hiện qua (các kết quả)
17.
Mỗi bộ OKR thuộc sở hữu của ai?
a)
Thuộc về một nhóm
b)
Thuộc về một cá nhân
c)
Tùy từng trường hợp mà thuộc về một cá nhân hoặc một nhóm
d)
Thuộc về cả tổ chức
18.
OKR được thiết lập theo chiều nào?
a)
Đa chiều
b)
Từ dưới lên
c)
Chéo sang
d)
Từ trên xuống
19.
OKR là phương pháp quản trị dùng để thiết lập mục tiêu cho đối tượng nào?
a)
Lãnh đạo công ty
b)
Cá nhân
c)
Công ty
d)
Nhóm
20.
Đâu KhÔNG phải là thông tin đầu vào cần thiết để có cơ sở xác định OKR ?
a)
Mục tiêu phát triển cá nhân
b)
Chức năng nhiệm vụ/KPI phòng/bộ phận
c)
Mô tả công việc cá nhân
d)
Danh mục công việc của QLTT
21.
Nguyên tắc toàn diện khi xây dựng OKR được hiểu là?
a)
CBQL và CBNV đều tham gia vào quá trình học hỏi và phát triển không chỉ tập trung vào kết quả công việc, mà còn cách thức/quá trình làm việc
b)
OKR gắn trực tiếp với kết quả kinh doanh của đơn vị
c)
Xây dựng mục tiêu từ trên xuống, từ dưới lên
d)
Bất kể CBNV nào cũng có OKR
22.
Đâu không phải nội dung trong nguyên tắc LIÊN KẾT
a)
Mục tiêu công việc của cá nhân gắn liền với mô tả công việc của vị trí đảm nhiệm
b)
Mục tiêu công việc của cá nhân liên kết chặt chẽ với mục tiêu hoạt động của Đơn vị
c)
Mục tiêu công việc của cá nhân hướng đến thực hiện mục tiêu chung của Tập đoàn
d)
Mục tiêu công việc của cá nhân hướng đến thực hiện nhiệm vụ trọng tâm của cá nhân đó
23.
Nguyên tắc CÔNG BẰNG trong QTHQCV được hiểu là?
a)
Quản trị mục tiêu, hiệu quả công việc theo chức năng nhiệm vụ của Đơn vị
b)
Quản trị mục tiêu, hiệu quả công việc theo chuyên môn/quy mô/cấp bậc và nhiệm vụ được giao cho từng cá nhân
c)
Kết quả đánh giá HQCV cá nhân kết nối với các chế độ đãi ngộ tương xứng
d)
Cả ba đáp trên đều đúng
24.
CÁ NHÂN CHỦ ĐỘNG trong nguyên tắc QTHQCV thể hiện ở nội dung nào?
a)
CBQL và CBNV đóng vai trò trọng tâm, chủ động trong quá trình QTHQCV
b)
CBQL và CBNV đóng vai trò trọng tâm, then chốt trong quá trình QTHQCV
c)
CBQL và CBNV đóng vai trò chủ động và định hướng trong quá trình QTHQCV
d)
CBQL và CBNV đóng vai trò chủ động và cùng phối hợp trong quá trình QTHQCV
25.
Đâu không phải nội dung trong nguyên tắc Toàn diện
a)
Đảm bảo kết quả của quá trình QTHQCV là sự phát triển đối với mỗi cá nhân
b)
Lãnh đạo, quản lý và nhân viên đều tham gia vào quá trình học hỏi và phát triển thường xuyên
c)
Không chỉ tập trung vào kết quả công việc mà còn chú trọng đến cách thức/quá trình làm việc
d)
Kết quả đánh giá HQCV cá nhân kết nối với các chế độ đãi ngộ tương xứng
26.
Đâu là vai trò của Hội đồng hiệu chỉnh
a)
Rà soát, hiệu chỉnh xếp loại và tỷ lệ phân bổ xếp loại HQCV của các ĐVTV/cá nhân thuộc thẩm quyền, đảm bảo tuân thủ các quy định về QTHQCV
b)
Theo dõi, cập nhật, tính toán, cung cấp, thẩm định số liệu/kết quả thực hiện của các chỉ số thuộc phạm vi quản lý, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác, kịp thời
c)
Hiệu chỉnh, phê duyệt xếp loại HQCV năm của CBNV toàn Tập đoàn
d)
Hỗ trợ QLTT trong việc giao chỉ tiêu đối với các chỉ số thuộc phạm vi phụ trách
27.
Vai trò và trách nhiệm của Lãnh đạo tập đoàn là gì?
a)
Phê duyệt tỷ trọng các cấu phần đánh giá đối với kỳ đánh giá giữa kỳ/năm
b)
Phê duyệt mức độ hoàn thành mục tiêu tương ứng với từng mức xếp loại đối với kỳ đánh giá năm
c)
Phê duyệt tỷ lệ phân bổ xếp loại HQCV theo quy định áp dụng theo từng năm của Tập đoàn
d)
Cá 3 đáp án trên đều đúng
28.
Đâu không phải vai trò & trách nhiệm của QLTT?
a)
Truyền thông mục tiêu của Đơn vị
b)
Đánh giá HQCV của CBNV và thông báo kết quả được phê duyệt tới CBNV
c)
Phê duyệt kết quả công việc hằng tháng của CBNV
d)
Phê duyệt kết quả đánh giá HQCV giữa kỳ/năm của CBNV thuộc phạm vi quản lý
29.
Đâu không phải vai trò và trách nhiệm của CBNV
a)
Chủ động phối hợp với Cán bộ Nhân sự phụ trách tại Đơn vị để thực hiện các hoạt động quản trị nhân sự cần thiết
b)
Thảo luận, thống nhất mục tiêu cá nhân với QLTT và lập kế hoạch thực hiện công việc
c)
Tự đánh giá HQCV, tham gia thảo luận về HQCV
d)
Chủ động trao đổi với QLTT để cập nhật tình trạng công việc, các khó khăn/vướng mắc và đề xuất hỗ trợ khi cần thiết
30.
Đội ngũ Nhân sự chuyên trách BCNTĐ/ Vùng/Khối/CTTV SGR có vai trò và trách nhiệm gì?
a)
Điều phối, tổ chức triển khai các hoạt động QTHQCV
b)
Điều phối, tổ chức thực hiện các hoạt động quản trị nhân sự cần thiết sau khi có kết quả đánh giá được phê duyệt
c)
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các Đơn vị và cá nhân trong quá trình triển khai để đảm bảo tuân thủ các quy định của Tập đoàn
d)
Cả ba đáp án trên đều Đúng
31.
Quản lý, lưu trữ các tài liệu QTHQCV đảm bảo tính đầy đủ và bảo mật là vai trò và trách nhiệm chung của những ai?
a)
CBNV
b)
Đội ngũ Nhân sự chuyên trách
c)
QLTT
d)
Cả ba đáp trên đều đúng
32.
Đánh giá hiệu quả mục tiêu năm được thực hiện theo chu kỳ nào
a)
Chu kỳ của mục tiêu 6 tháng
b)
Chu kỳ của mục tiêu quý
c)
Chu kỳ của mục tiêu tháng
d)
Chu kỳ của mục tiêu năm
33.
Rà soát, điều chỉnh mục tiêu công việc năm (nếu cần) được thực hiện khi nào?
a)
Hàng quý
b)
Hàng tháng
c)
Tháng 7 hàng năm
d)
Tháng 12 hàng năm
34.
Đâu là mục tiêu công việc giữa kỳ/năm chính đối với các vị trí cấp 3+ quản lý từ Trưởng bộ phận trở lên (Trưởng đơn vị hoặc Phó phụ trách)
a)
Mục tiêu KPI của Đơn vị mà cá nhân đó phụ trách
b)
Bộ OKR của đơn vị mà cá nhân đó phụ trách
c)
Cả hai câu đều sai
d)
Cả hai câu đều đúng
35.
Đâu không thuộc cấu phần của đánh giá của cấp 2 phi quản lý
a)
KPI Đơn vị
b)
OKR cá nhân
c)
Năng lực chuyên môn
d)
Năng lực cốt lõi
36.
Kết quả HQCV giữa kỳ của CBNV do ai phê duyệt
a)
QLTT
b)
QLT1C
c)
Chủ tịch Vùng/Khối
d)
QL Gián tiếp
37.
Đánh giá kết quả công việc hàng tháng được thực hiện khi nào?
a)
06 ngày làm việc đầu tiên của kỳ lương đó
b)
06 ngày làm việc đầu tiên của kỳ lương tiếp theo
c)
Ngày cuối cùng của tháng
d)
Tháng 7 hàng năm
38.
Mức độ hoàn thành mục tiêu năm (%) của CBNV là cơ sở cho hội đồng điều chỉnh thực hiện việc gì?
a)
Là cơ sở để Hội đồng hiệu chỉnh xem xét, điều chỉnh xếp loại nhằm đảm bảo tuân thủ tỷ lệ phân bổ xếp loại của từng Đơn vị
b)
Phê duyệt kết quả xếp loại đánh giá cuối cùng của CBNV
c)
Bổ nhiệm miễn nhiệm và thăng chức
d)
Điều chuyển và điều chỉnh chức danh
39.
Các hoạt động huấn luyện và phản hồi thường xuyên có thể được thực hiện theo cách nào?
a)
Thông qua các buổi họp 1-1 định kỳ
b)
Qua email
c)
Thông qua họp hội đồng đánh giá
d)
Thông qua gửi thông báo kết quả đánh giá
40.
Trong suốt chu trình quản trị HQCV, QLTT cần làm gì để hỗ trợ CBNV?
a)
Thường xuyên kiểm tra tiến độ, chất lượng thực hiện công việc của CBNV
b)
Động viên, cung cấp các chỉ dẫn và nguồn lực cần thiết để hỗ trợ CBNV hoàn thành tốt nhất công việc
c)
Đưa ra các phản hồi, nhắc nhở, ghi nhận cần thiết và kịp thời
d)
Cả ba đáp án đều Đúng
41.
Đâu KHÔNG phải hình thức khen thưởng cho kết quả xếp loại công việc năm?
a)
Thưởng ý thức chất lượng công việc
b)
Thưởng người tốt việc tốt
c)
Thưởng thành tích
d)
Khen thưởng khác dành cho CBNV theo chính sách cụ thể của Tập đoàn ban hành trong từng thời kỳ
42.
Mức thưởng ý thức chất lượng công việc được xác định căn cứ nào?
a)
Theo thỏa thuận tại các văn bản có liên quan
b)
Kết quả công việc tháng của CBNV
c)
Thời gian làm việc tại Tập đoàn trong kỳ xét thưởng của CBNV
d)
Cả ba câu trên đều đúng
43.
Căn cứ chi trả thưởng ý thức chất lượng công việc của tháng dựa trên yếu tố nào?
a)
Kết quả đánh giá công việc mỗi tháng
b)
Mục tiêu OKR hàng tháng
c)
Kết quả đánh giá của QLT1C
d)
Mức % hoàn thành nhiệm vụ của Quý
44.
CBNV làm việc không đủ kỳ đánh giá tháng được tính thưởng ý thức chất lượng công việc như thế nào?
a)
Trả đầy đủ theo ngày công hưởng lương
b)
Trả trên 30 ngày làm việc từ ngày 26 tháng này đến 25 tháng sau
c)
Không chi trả tháng đó
d)
Theo tỷ lệ tương ứng với số công hưởng lương trong kỳ đánh giá tháng
45.
Mức thưởng thành tích năm được xác định căn cứ trên
a)
Trung bình thu nhập cơ bản theo thỏa thuận trong kỳ xét thưởng của CBNV
b)
Xếp loại HQCV năm của CBNV & Thời gian làm việc tại Tập đoàn trong kỳ xét thưởng của CBNV
c)
Kết quả hoạt động/kinh doanh của Tập đoàn & Đơn vị
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
46.
CBNV làm việc không đủ kỳ đánh giá năm được tính thưởng thành tích năm như thế nào?
a)
Trả đầy đủ theo ngày công hưởng lương
b)
Trả trên số ngày công từ 1/1 đến 31/12
c)
Không chi trả cho năm đó
d)
Theo tỷ lệ tương ứng với số công hưởng lương trong kỳ đánh giá năm.
47.
CBNV có kết quả đánh giá công việc dưới 50% trong ba tháng liên tiếp hoặc xếp loại HQCV năm ở mức Cần cải thiện hoặc Không đạt thì sẽ được xem xét như thế nào?
a)
Xem xét đưa vào chương trình cải thiện HQCV
b)
Sa thải
c)
Điều chuyển sang vị trí khác
d)
Cách chức
48.
Chương trình cải thiện HQCV được xây dựng cho từng cá nhân CBNV được thực hiện như thế nào?
a)
Dựa trên các mục tiêu điều chỉnh và kế hoạch thực hiện công việc cho các tháng tiếp theo
b)
Được thống nhất giữa CBNV và QLTT
c)
Với sự tham gia của Cán bộ Nhân sự phụ trách tại Đơn vị
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
49.
Đâu là phát biểu đúng về OKR?
a)
OKR là một phương pháp quản trị bằng mục tiêu và các kết quả then chốt
b)
OKR giúp tạo ra tính trách nhiệm cho toàn bộ thành viên trong tổ chức với xung quanh mục tiêu có thể đo lường được.
c)
OKR là phương pháp để tưởng thưởng cho cán bộ nhân viên
d)
OKR tạo ra mối liên kết giữa các tầng mục tiêu tác động lên nhau và giúp mọi người có chung một chí hướng.
50.
OKR là viết tắt của?
a)
Official Key Results
b)
Official Key Reports
c)
Objective Key Reports
d)
Objective and Key Results
51.
OKR dành cho doanh nghiệp nào?
a)
Chỉ áp dụng được cho các công ty công nghệ
b)
Chỉ áp dụng được cho các tập đoàn lớn
c)
Chỉ áp dụng cho các công ty lâu đời đã cơ cấu tổ chức doanh nghiệp ổn định
d)
Mọi loại hình doanh nghiệp với các quy mô khác nhau, miễn là doanh nghiệp có mục tiêu
52.
Đâu KHÔNG phải là thông tin đầu vào cần thiết để có cơ sở xác định OKR?
a)
Chức năng nhiệm vụ, KPI phòng/bộ phận
b)
Mục tiêu phát triển cá nhân
c)
Mô tả công việc cá nhân
d)
Danh mục công việc của QLTT
53.
Thời gian thực hiện huấn luyện và phản hồi thường xuyên?
a)
Hằng Quý
b)
Thường xuyên liên tục trong kỳ
c)
Tháng 12 hằng năm
d)
Tháng 6 hằng năm
54.
Cấu phần nào dưới đây KHÔNG phải là cấu phần đánh giá kết quả/hiệu quả công việc của CBQL tại Sun Group
a)
Năng lực cốt lõi
b)
Năng lực chuyên môn
c)
Năng lực lãnh đạo
d)
Năng lực lãnh đạo, Năng lực cốt lõi
55.
Đâu là hiểu lầm thường gặp về OKR?
a)
OKR được áp dụng để thúc đẩy cam kết cá nhân với mục tiêu công việc được giao; Hỗ trợ CBNV bám sát mục tiêu; tự đánh giá kết quả công việc
b)
OKR được áp dụng để hỗ trợ Cán bộ quản lý giám sát công việc; kịp thời huấn luyện, hỗ trợ CBNV hoàn thành mục tiêu
c)
OKR được áp dụng để đảm bảo tính minh bạch trong công tác đánh giá-đãi ngộ và các hoạt động quản trị nhân sự khác.
d)
OKR chỉ áp dụng được với các công ty công nghệ quy mô lớn.
Reset
