wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giáo dục

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

giành ảnh hưởng trong xã hội

b)

giành uy tính tuyệt đối cho doanh nghiệp mình

c)

giành lợi nhuận tối đa về mình

d)

giành phục vụ lợi ích cho xã hội

2.

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất tiêu thụ hàng hóa qua đó thu được lợi ích tối đa thể hiện nội dung của khái niệm nào dưới đây

a)

Cạnh tranh kinh té

b)

Đấu tranh

c)

sản xuất

d)

kinh doanh

3.

Nội dung nào dưới đây là dẫn đến nguyên nhân cạnh tranh trong sản xuất

a)

Sự thay đổi cung cầu

b)

Sự gia tăng sản xuất hàng hóa

c)

Nguồn lao động dồi trong xã hội

d)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu độc lập kinh tế

4.

Cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật gắn liền với mặt tích cực là cạnh tranh

a)

lành mạnh

b)

tự do

c)

hợp lí

d)

trung Thực

5.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

a)

Có nhiều chủ sở hữu là những đơn vị kinh tế tự do sản xuất

b)

Lợi ích giữa các chủ thể trong sản xuất khác nhau

c)

có nhiều giai cấp tầng lớp trong xã hội xuất hiện

d)

diều kiện sản xuất giữa các chủ thể kinh tế khác nhau

6.

Sự tranh đua giữa các chữ thể trong sản xuất kinh doanh nhằm thu lợi nhuận về mình nhiều hơn đề cập đến nội dung nào dưới đây

a)

khái niệm cạnh tranh

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh

c)

vai trò của cạnh tranh

d)

mặt hạn chế của cạnh tranh

7.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh

a)

bảo vệ môi trường tự nhiên

b)

đa dạng hóa các kinh tế

c)

thúc đảy lực lượng sản xuất phát triển

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống

8.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh

a)

Bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng

b)

Tích trữ hàng hóa để tăng giá

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất để giảm chi phí

d)

Phân hóa giàu nghèo

9.

Cạnh tranh không lành mạnh là gì

a)

Là những hành vi trái với quy định của pháp luật không thiện chí có tác động xấu đến đời sống xã hội

b)

Là những hình bên cạnh tranh có chuẩn mực không ảnh hưởng tới các doanh nghiệp trong ngành kinh tế

c)

Là hình thức cạnh tranh được tạo ra sự cọ xát giữa các chủ thể kinh tế trong nền kinh tế thị trường

d)

Là những hành vi cạnh tranh đúng với quy định của pháp luật

10.

Đối với các hành vi cạnh tranh không lành mạnh chúng ta cần có thái độ như thế nào

a)

Cần phê phán lên án và ngăn chặn

b)

Không cần để ý đến cái hành động doanh nghiệp không đúng đắn

c)

khuyen khích

d)

Tích cực học hỏi

11.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa cạnh tranh đóng vai trò

a)

Xu hướng kinh tế

b)

Cơ sở kinh tế

c)

Động lực kinh tế

d)

Cạnh tranh không trung thực

12.

Hầm mi đưa ra thông tin không trung thực nhằm Hạ Uy tín một doanh nghiệp có cùng ngành hàng với mình là biểu hiện của loại cạnh tranh nào dưới đây

a)

Cạnh tranh không lành mạnh

b)

Cạnh tranh tự do

c)

Cạnh tranh lành mạnh

d)

Cạnh tranh không trung thực

13.

Quan niệm thương người như chiến trường phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

14.

Nội dung nào dưới đây thể hiện khái niệm cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

Sự giành giật lấn chiếm của các chủ thể kinh tế

b)

Sự dành lấy điều kiện thuận lợi của các chủ thể kinh tế

c)

Sự đấu tranh giành giật của các chủ thể kinh tế

d)

Sự tranh đùi của các chủ thể kinh tế

15.

Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ thời điểm nào dưới đây

a)

Khi xã hội loài người xuất hiện

b)

Khi con người biết lao động

c)

Khi sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện

d)

Khi ngôn ngữ xuất hiện

16.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn dẫn đến cạnh tranh

a)

Tồnn tại nhiều chủ sở hữu trong nền sản xuất

b)

Các đơn vị kinh tế có điều kiện sản xuất khác nhau

c)

Trình độ của chủ sở hữu các đơn vị kinh tế khác nhau

d)

Các đơn vị kinh tế có lợi ích khác nhau

17.

Cạnh tranh những người bán và người bán sẽ diễn ra trên thị trường trong trường hợp nào dưới đây

a)

Người mua nhiều người bán ít

b)

Người bán nhiều người mua ít

c)

Thị trường cân bằng

d)

Thị trường khủng hoảng

18.

Trên thị trường khi nhu cầu mua hàng hóa nhiều nhưng ở người bán mặt hàng đó rất ít thì sẽ xuất hiện cạnh tranh nào dưới đây

a)

Cạnh tranh những người mua và người mua

b)

Cạnh tranh giữa người mua và người bán

c)

Cạnh tranh giữa người bán với người bán

d)

Cạnh tranh giữa những người sản xuất

19.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của cạnh tranh

a)

Ứng dụng kỹ thuật công nghệ

b)

Nâng cao trình độ tay nghề

c)

Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành

d)

Phân bổ linh hoạt các nguồn lực

20.

Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh

a)

Dùng thực phẩm bẩn để chế biến thức ăn

b)

Xả chất thải sản xuất không xử lý ra môi trường

c)

Bán hàng không hóa đơn chứng từ

d)

Đầu tư máy móc và công nghệ sản xuất hiện đại

21.

Trong sản xuất kinh doanh yếu tố nào dưới đây là cơ sở để phân biệt cạnh tranh lành mạnh hoặc không lành mạnh

a)

Thực hiện đúng quy định của pháp luật

b)

Thực hiện đúng phương châm kinh doanh

c)

Xem khách hàng là thượng đế

d)

Đặt yếu tố lợi nhuận lên hàng đầu

22.

Việc làm nào dưới đây là biểu hiện cạnh tranh không lành mạnh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

CảI tiến bao bì mẫu mã để thu hút khách hàng

b)

Khuyến mãi giảm giá quà tặng

c)

Xâm phạm bí mật kinh doanh

d)

Đa dạng phương thức thanh toán

23.

Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của bệnh danh không lành mạnh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

Đổi mới công nghệ sản xuất để giảm chi phí

b)

Nâng cao trình độ tay nghề

c)

Thực hành tiết kiệm

d)

Chỉ dẫn nhầm lẫn cho khách hàng

24.

Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

Gièm pha đưa tin đồn thất thiệt

b)

Quảng cáo sản phẩm

c)

Đa dạng hàng hóa giá cả phù hợp

d)

Tích điểmn để có cơ hội nhận quà

25.

Trong các việc làm sau việc làm nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh

a)

Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh

b)

Bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất

c)

Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất

d)

Đầu cơ tích trữ để nâng cao giá

26.

Ý kiến nào sau đây là đúng khi nói cạnh tranh

a)

Cạnh tranh chị diễn ra giữa những người cùng bán một loại hàng nào đó

b)

Cạnh tranh lành mạnh là tìm được cách làm cho đối thủ của mình không có chỗ đứng trên thị trường

c)

Muốn cạnh tranh lành mạnh trước hết cần phải tôn trọng đối thủ

d)

Cạnh tranh chị diễn ra ở nơi có nền kinh tế thị trường phát tri

27.

Khi phát hiện một cửa hàng chuyên tiêu thụ hàng giả em chọn cách xử sự nào dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật

a)

Vẫn mua hàng hóa đó vì giá rẻ hơn nơi khác

b)

Không đến cửa hàng đó mua hàng nữa

c)

Báo cho cơ quan chức năng biết

d)

Tự tìm hiểu nguồn gốc số hàng đó

28.

Doanh nghiệp a tung tin đồn không đúng không trung thực về doanh nghiệp b để hạ uy tín doanh nghiệp b hành vi của giao doanh nghiệp a thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây

a)

Cạnh tranh tự do

b)

Cạnh tranh ganh đua

c)

Cạnh tranh không lành mạnh

d)

Cạnh tranh không trung thực

29.

Vì các cửa hàng xăng dầu đóng cửa không bán hoặc bán trong vòng 12 giờ để chơi giá xăng lên cao là biểu hiện của hành vi nào dưới đây

a)

Chạy theo lợi nhuận bất chính

b)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

c)

Vi phạm quy luật tự cung cầu

d)

Vi phạm quy luật kinh tế

30.

Vì các công ty xả nước thải chưa xử lý ra môi trường trong hoạt động sản xuất thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi Pháp bất lương

b)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

c)

Làm cho môi trường suy thoái

d)

Làm cho nền kinh tế bị suy thoái

31.

Bé Thu nhiều lợi nhuận nhà b đã sử dụng thực phẩm bẩn không rõ nguồn gốc ảnh hưởng đến sức khỏe tiêu dùng hành vi của bà b là cạnh tranh

a)

Bất lương

b)

Cạnh tranh không lành mạnh

c)

Ganh đua

d)

Không công bằng

32.

Để dành lấy được một công ty c đã tung tin lên mạng xã hội là sản phẩm của đối thủ có chứa tập tính không đảm bảo cho sức khỏe người tiêu dùng hành vi của công ty c là biểu hiện

a)

Cạnh tranh không lành mạnh

b)

Lợi nhuận

c)

Giành lấy thị phần

d)

Tạở thương hiệu cho mình

33.

Hành vi của công ty v xã nước thải sản xuất chưa qua xử lý ra môi trường đã thể hiện mà hạn chế nào sau đây của cạnh tranh

a)

Gây rối loạn thị trường

b)

Làm giảm chi phí sản xuất của công ty

c)

Gây suy thoái môi trường

d)

Đánh mất thương hiệu của công ty

34.

Công ty P may mặc đã nhập các thiết bị may mặc hiện đại với công suất làm việc đáng kinh ngạc để áp dụng cho công nhân trong công xưởng sử dụng việc làm của công ty P thể hiện vai trò nào trong cạnh tranh

a)

Nâng cao trình độ của người lao động

b)

Ứng dụng kĩ thuật công nghệ sản xuất

c)

Thay đổi hình thức kinh doanh mới

d)

Phán bổ linh hoạt các nguồn lực

35.

Doanh nghiệp của anh H tổ chức các đợt tập huấn nâng cao tay nghề cho nhân viên định kỳ theo em cạnh tranh vai trò như thế nào trong trường hợp trên

a)

Cạnh tranh giúp nâng cao trình độ người lao động

b)

Cạnh tranh giúp phân bổ linh hoạt các nguồn lực của chủ thể kinh tế

c)

Cạnh tranh giúp nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Cạnh tranh kinh doanh nghiệp phải bổ sung các thiết bị hiện đại để nâng cao năng suất

36.

Cạnh tranh mang lại những vai trò nào trong trường hợp sau đây hãng bánh H mới tung ra thị trường một loại bánh mới chất lượng không ngon đặc biệt cùng nhau thành vô cùng cạnh tranh

a)

Giúp cho người tiêu dùng tiếp cận với nguồn hàng đắt đỏ

b)

Giúp cho người đi dùng tiếp cận với người sản phẩm có chất lượng tốt và giá cả phải chăng

c)

Người tiêu dùng chịu tác động tiêu cực do các hãng bánh cạnh tranh khốc liệt với nhau

d)

Người tiêu dùng không được hưởng lợi từ cạnh tranh của các chủ thể kinh tế

37.

Do nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng tăng lên vào dịp Tết Trung Thu nên anh K đã đầu tư vào sản xuất bánh trung thu để bán còn chị T thì mua bánh trung thu kém chất lượng và bán với giá vé gần đó ông H và anh D cũng Hùng muốn để thu mua hết tất cả bánh trung thu của cửa hàng nhưng không bán ra thị trường mà để trong nhà chờ gia công mới bán theo em ai là người có hành vi cạnh tranh không lành mạnh

a)

Anh K ông H Anh D

b)

Ông D anh H

c)

Anh K chị T

d)

Ông H Anh D chị T

38.

Anh K và Anh G cùng kinh doanh mặt hàng gas tại địa bàn thị trấn X cho rằng việc anh D thường xuyên khuyến mãi tiếp thị sản phẩm và nhận sửa chữa bếp gas miễn phí cho khách hàng mua ga của mình là hành vi cố tình tranh giành câu khách của mình nên anh G đã thuê anh T một đối tượng xã hội đen trong vùng đến đập phá và đe dọa uy hiếp những gia đình đã mua hàng qua D đồng thời nhậP gas từ chỗ anh Hồ với giá rẻ hơn giá cơ sở khác do anh H mua được một số lượng lớn vỏ bình ga đã sử dụng và cải tạo tự sang chiết gas trong thị trường này những ai có hành vi cạnh tranh không lành mạnh

a)

Anh G anh K

b)

Ah D ah T

c)

Ah D ah G

d)

Ah G ah T ah H

39.

Cầu là lượng hàng hóa dịch vụ mình đi mình phải phạt mua với một mức giá nhất định trong

a)

MộT khoảng thời gian xác định

b)

Năng lực tiếp cận

c)

Chất lượng môi trường đầu tư

d)

Cơ cấu cái kinh tế

40.

lượng hàng hoá dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong một khoảng thời gian xác định được gọi là

a)

độc quyền

b)

cung

c)

cầu

d)

sản xuất

41.

cung là lượng hàng hóa dịch vụ mà nhà cung cấp anh sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong thời gian nhất định được gọi là

a)

độc quyền

b)

cung

c)

cầu

d)

sản xuất

42.

lượng cung chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây

a)

Thu Nhập thị hiếu sở thích của người tiêu dùng

b)

giá cả Những hàng hóa dịch vụ thay thế

c)

kì vọng Dự đoán của người tiêu dùng về hàng hóa

d)

giá cả cái yếu tố đầu vào Để sản xuất ra hàng hoá

43.

Lượng cầu chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây

a)

thu thập thị hiếu sở thích của người tiêu dùng

b)

kì vọng Của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

số lượng Người tham gia cung ứng

d)

giá cả. Các yêu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

44.

Cung cầu có quan hệ như thế nào cho mình kinh tế thị trường

a)

Cung cầu là hai phạm trù không liên quan tới nhau

b)

cung và cầu có quan hệ chặt chẽ tác động quy định lẫn nhau

c)

chỉ có cung tác động lên cầu

d)

chỉ có các yếu tố của cầu tác động lên cung

45.

trong quan hệ cung cầu những hàng hóa dịch vụ được cung ứng phù hợp với nhu cầu thị hiếu của người tiêu dùng để được tôi thích thì cầu thường

a)

tăng lên

b)

tự triệt tiêu

c)

giảm xuống

d)

luôn giữ nguyên

46.

trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi cung lớn hơn cầu sẽ dẫn đến

a)

tăng

b)

giữ nguyên

c)

giảm

d)

ổn định

47.

trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi cung nhỏ hơn cầu thì đến giá

a)

tăng

b)

giữ nguyên

c)

giảm

d)

ổn định

48.

trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi cung bằng cầu sẽ dẫn đến giá

a)

tăng

b)

giữ nguyên

c)

giảm

d)

ổn định

49.

trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi cung lớn hơn cầu giá cả giảm các doanh nghiệp thường

a)

thu hẹp quy mô sản xuất

b)

đồng loạt tăng giá sản phẩm

c)

mở rộng quy mô sản xuất

d)

đồng loạt tuyển dụng công nhân

50.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi cung nhỏ hơn cầu giá cả tăng doanh nghiệp thường

a)

thu hẹp quy mô sản xuất

b)

đồng loạt tăng giá sản phẩm

c)

mở rộng quy mô sản xuất

d)

đồng loạt tuyển dụng công nhân

51.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa các doanh nghiệp thường có xu hướng mở rộng quy mô sản xuất và kinh doanh khi

a)

cung lớn hơn cầu

b)

giá cả cao hơn giá trị

c)

cung nhỏ hơn cầu

d)

giá cả thị trường tăng cao

52.

Ở trong sản xuất và lưu thông hàng hóa các doanh nghiệp thường có xu hướng thu hẹp quy mô sản xuất và kinh doanh khi

a)

cung lớn hơn cầu

b)

giá cả cao hơn giá trị

c)

cung nhỏ hơn cầu

d)

giá cả thị trường tăng cao

53.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa người đi dùng nên mua hàng hóa dịch vụ khi

a)

cung lớn hơn cầu giá cả giảm

b)

cung lớn hơn cầu giả cả tăng

c)

cung nhỏ hơn cầu giá cả tăng

d)

cung nhỏ hơn cầu giá cả giảm

54.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa người tiêu dùng không nên mua hàng hóa dịch vụ khi

a)

Cung lớn hơn cầu giá cả giảm

b)

cung lớn hơn cầu giá tăng

c)

cung nhỏ hơn cầu giá tăng

d)

cung nhỏ hơn cầu giá cả giảm

55.

trong nền kinh tế thị trường quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào Đối với chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

Là căn cứ để lựa chọn mua hàng hóa phù hợp

b)

Là cơ sở để đưa ra các chính sách cần đối cung cầu

c)

tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động

d)

là cơ sở để đưa ra các chính sách bình ổn thị trường

56.

trong nền kinh tế thị trường quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với sản xuất kinh doanh

a)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp

b)

là cơ sở để đưa ra các biện pháp chính sách cân đối cung cầu

c)

là cơ sở để đưa ra chính sách bình ổn thị trường

d)

là căn cứ để quyết định mở rộng hay thu hẹp

57.

Trong nền kinh tế thị trường quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể nhà nước

a)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp

b)

Là căn cứ để quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất

c)

Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động

d)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp chính xác bình ổn thị trường

58.

Lượng cầu không chịu ảnh hưởng bởi Nhân tố nào dưới đây

a)

Thu nhập Thị hiếu sở thích của người tiêu dùng

b)

Giá cả những hàng hóa dịch vụ thay thế

c)

Kì vọng dự đoán của người tiêu dùng và hàng hóa

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

59.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi là người tiêu dùng em nên mua hàng hóa dịch vụ khi

a)

Cung = cầu giá tăng

b)

Cung < cầu giá tăng

c)

Cung ít giá tăng

d)

Cung > cầu giá giảm

60.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa thì người tiêu dùng em không nên mua hàng trong trường hợp nào dưới đây

a)

Cung = cầu giá tăng

b)

Cùng < cầu giá tăng

c)

Cung nhiều giá tăng

d)

Cung > cầu giá giảm

61.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa doanh nghiệp A quyết định thu hẹp sản xuất trong trường hợp nào dưới đây

a)

Cung giảm

b)

Cung < cầu

c)

Cung= cầu

d)

Cung> cầu

62.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa doanh nghiệp A quyết định mở rộng sản xuất trong kinh doanh trong trường hợp nào dưới đây

a)

Cung < cầu

b)

Cung tăng

c)

Cung = cầu

d)

Cung > cầu

63.

Hiệp hội các nhà sản xuất chăn ga gối đệm dự báo nhu cầu của người tiêu dùng trong mùa đông tới sẽ tăng cao và khuyến nghị các cơ sở Cường đẩy mạnh sản xuất trước nhiều tháng Tuy nhiên khi bước vào mùa đông do dự biến đổi thời tiết nhiệt độ tăng cao của mùa đông chỉ có một vài đợt viết nhỏ nên nhu cầu về sản phẩm các hạn chế hàng tồn kho nhiều cái nhà sản xuất vải hạ giá bán vì vậy gia đình bác Cả em vẫn dùng với trò nào dưới đây có quan hệ cung cầu

a)

Cung > cầu giá giảm

b)

Cung> cầu giá tăng

c)

Cung nhỏ hơn cầu giá tăng

d)

Cung nhỏ hơn Cầu giá giảm

64.

Khi đại dịch viêm đường hô hấp cấp chuẩn chủng mới covid19 xuất hiện bộ y tế khuyến cáo mọi người lên đây khẩu trang để bảo vệ mình và một cộng đồng nên nhu cầu để mua khẩu trang nâng cao doanh nghiệp A để mở rộng sản xuất để đập tới kịp thời xuất mua của người dân doanh nghiệp A nếu mượn những vai trò nào dưới đây quan hệ cung cầu

a)

Cung nhỏ hơn cầu thu hẹp sản xuất

b)

Cung nhỏ hơn cầu mở rộng sản xuất

c)

Cung lớn hơn cầu mở rộng sản xuất

d)

Cung lớn hơn cầu thứ hẹp sản xuất

65.

Sự tăng mức giá chung các hàng hóa dịch vụ của nền kinh tế thường Tín bằng chỉ số tiêu dùng CPI một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

Tăng trưởng

b)

Lạm phát

c)

Khủng hoảng

d)

Suy thoái

66.

Chỉ số giá tiêu dùng được viết tắt là

a)

CPI

b)

KPI

c)

GDP

d)

HPI

67.

Căn cứ vào tỷ lệ có thể chia lạm phát thành mấy loại hình

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát mức độ gia tăng giá cả ở hai con số trở lên hàng năm (10%£ CPI <1.000%) ĐƯỢC GỌI LÀ TÌNH TRẠNG

a)

lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát nghiêm trọng

69.

Tình trạng lạm phát vừa phải được xác định khi

a)

Mức độ tăng giá cả ở một con số hàng năm (0%<CPI<10%)

b)

Đồng tiền mất giá nghiêm trọng nền kinh tế rơi vào trạng thái khủng hoảng

c)

Mức độ răng của giá cả ở hai con số trở lên hàng năm (10%£ CPI<1000%)

d)

Giá cả thằng lớn với tốc độ nhanh đồng tiền mất giá nghiêm trọng

70.

Trong điều kiện lạm phát thấp

a)

Giá cả thay đổi chậm nền kinh tế được coi là ổn định

b)

Giá cả thay đổi nhanh chóng nền kinh tế cơ bản ổn định

c)

Đồng tiền thay đổi nhanh chóng nền kinh tế cơ bản ổn định

d)

Đồng tiền mức giá một cách nghiêm trọng kinh tế khủng hoảng

71.

Đọc thông tin sau và trả lời câu hỏi :

Thông tin ở Việt Nam cuối năm 2010 lạm phát 2 con số kéo dài 13 tháng đến tháng 10 năm 2021 khiến CPI tăng 11,75% năm 2010 và 18,3% năm 2011

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

72.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến lạm phát

a)

Chi phí sản xuất tăng cao

b)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng

c)

Giá cả nguyên liệu nhân công thuế...... Giảm

d)

Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết

73.

Xác định nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin sau:

Thông tin nền kinh tếViệt Nam có độ mở lớn ngày càng cao có quan hệ sâu rộng với các ngành kinh tế trên thế giới nên biến động giá cả hàng hóa trên thế giới có tác động nhất định đến giá cả và lạm phát trong nước tăng trưởng kinh tế phụ thuộc vào tổng cầu của bên ngoài trong 3 tháng cuối năm 2022 kinh tế trong nước có khả năng phục hồi mạnh mẽ hơn áp lực lạm phát sẽ tiếp tục xu hướng tăng dần khi giá cả Nguyên nhiên vật liệu đầu vào trên thế giới và giá sản xuất trong nước đang ngày càng tăng cao

a)

Chi phí sản xuất tăng

b)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng

c)

Giá cả nguyên liệu nhân công thuế..... Giảm

d)

Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết

74.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu quả lạm phát tới đời sống kinh tế và xã hội

a)

Giảm quy mô đầu tư sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp

b)

Giá cả hàng hóa cao làm cho mức sống của người dân giảm sút

c)

Đồng tiền mức giá nghiêm trọng gây thiệt hại cho người đi vay vốn

d)

Lạm phát cao kéo dài có thể gây khủng hoảng kinh tế chính trị xã hội

75.

Để khắc phục tình trạng lạm phát do chi phí đẩy nhà nước thường ban chính sách nào sau đây

a)

Thu hút vốn đầu tư giảm thuế

b)

Cắt giảm chi tiêu ngân sách

c)

Giảm mức cung tiền

d)

Tăng thuế

76.

Nhà nước thường ban hành chính sách nào sau đây để khắc phục tình trạng lạm phát do cầu kéo

a)

Tăng chi tiêu ngân sách

b)

Thu hút vốn đầu tư

c)

Tăng thuế

d)

Giảm thuế

77.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề lạm phát

a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát

b)

Trong thời kỳ lạm phát tăng cao người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt

c)

Tình trạng lạm phát luôn tác động tiêu cực đến nền kinh tế đất nước

d)

Tình trạng là phải không ảnh hưởng gì đến đời sống của người dân

78.

Nhận định nào sau đây không đúng khi bàn về vấn đề lạm phát

a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát

b)

Trong thời kỳ lạm phát tăng cao người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt

c)

Tình trạng lạm phát là biểu hiện đồng tiền của quốc gia bị mất giá

d)

Tình trạng tăng cao có tác động xấu đến đời sống kinh tế và xã hội

79.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm thì được gọi là

a)

Thất nghiệp

b)

Sa thải

c)

Giải nghệ

d)

Bỏ việc

80.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở khi cần được việc làm mới được gọi là

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp tự nguyện

81.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động mong muốn tìm được việc không thể tìm kiếm được việc làm được và làm việc

a)

Thất nghiệp tự nguyện

b)

Thất nghiệp không tự nguyện

c)

Thấ t nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp tạm thời

82.

Xác định loại hình thất nghiệp được đề cập đến trong trường hợp sau

Trường hợp ông B không đáp ứng được yêu cầu của việc làm mới khi doanh nghiệp chuyển sang quy trình sản xuất hiện đại nên phải nghỉ việc

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

TN cơ cấu

c)

TN chu kỳ

d)

TN tự nguyện

83.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp

a)

Người lao động thiếu kỹ năng việc làm

b)

Người lao động bị sa thải do vi phạm kỷ luật

c)

Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có

d)

Sự mất cân đối giữa cung và cầu trên thị trường lao động

84.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp

a)

Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động

b)

Người lao động thiếu chuyên môn nghiệp vụ và kỹ năng việc làm

c)

Nền kinh tế suy thoái nền các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động

85.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với mỗi cá nhân

a)

Thu nhập giảm hoặc không có đời sống gặp những khó khăn

b)

LợI nhận giảm hoặc thua lỗ buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất

c)

Lãng phí nguồn lực làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái

d)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội trật tự an ninh xã hội không ổn định

86.

Xác định loại hình thất nghiệp liệu đề cập đến trong trường hợp sau

Trường hợp doanh nghiệp A tạm ngưng sản xuất do thiếu đơn chị P phải nghĩ việc và không tìm được việc làm khác trong tình hình kinh tế thành phố đang đình trệ chị mong chờ doanh nghiệp A phục hồi sản xuất tuyển dụng lại lao động tạm nghỉ việc để chị lại có được việc

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp tự nguyện

87.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của nhà nước trong kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp

a)

Hoàn thiện thể chế về thị trường lao động thực hiện đúng pháp luật về lao động

b)

Khuyến khích các cơ sở hoạt động sản xuất kinh doanh mở rộng hoạt động sản xuất

c)

Thực hiện chính sách an ninh xã hội chính sách giải quyết việc làm cho người lao động

d)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước

88.

Trong trường hợp dưới đây nhà nước đã thực hiện chính sách nào để kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp

a)

Trợ cấp cho người lao động thất nghiệp người lao động đang tạm thời ngưng nước

b)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước

c)

Hỗ trợ doanh nghiệp khôi phục phát triển sản xuất thông qua chính sách tài khóa nghiệp

d)

Hỗ trợ kinh phí đào tạo và tái tạo người lao động khuyến khích và hỗ trợ khởi nghiệp

89.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động không muốn làm việc vì điều kiện làm việc và mức lương chưa phù hợp với họ được gọi là

a)

Thất nghiệp tự nguyện

b)

Thất nghiệp không tự nguyện

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp tạm thời

90.

Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò

a)

Giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động

b)

Nângb cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động

c)

Là cơ sở để người sử dụng lao động tìm đường việc làm phù hợp cho mình

d)

Là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với thị trường việc làm

91.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (...) trong khái niệm sau đây: ... Là hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm

a)

Lao động

b)

Làm việc

c)

Việc làm

d)

Khởi nghiệp