NEW
Font size
WorksheetsMôn KTPL
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Câu 1: sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
Lợi tức
Tranh giành
Cạnh tranh
Đấu tranh
Câu 2: mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là nhằm giành lấy
Lao động
Thị trường
Lợi nhuận
Nhiên liệu
Câu 3: người sản xuất kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi tránh được những rủi ro bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến
Lạm phát
Thất nghiệp
Cạnh tranh
Khủng hoảng
Câu 4: khối lượng hàng hóa dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường chung một thời kỳ nhất định tương ứng với mức giá cả khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là
Cầu
Tổng cầu
Tổng cung
Cung
Câu 5: trên thị trường khi giá cả tăng lên lượng cung sẽ
Ổn định
Tăng lên
Không tăng
Giảm xuống
Câu 6: nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi
Cung tăng
Cầu tăng
Cung giảm
Cầu giảm
Câu 7: trong nền kinh tế khi mức giá chung các hàng hóa dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là
Lạm phát
Tiền tệ
Cung cầu
Thị trường
Câu 8: trong nền kinh tế khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hàng trăm dây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế khi đó lạm phát của nền kinh tế ở mức độ
Lạm phát vừa phải
Lạm phát phi mã
Siêu lạm phát
Lạm phát tượng trưng
Câu 9: một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của
Các yếu tố đầu vào
Các yếu tố đầu ra
Cung tăng quá nhanh
Cầu giảm quá nhanh
Câu 10: tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm
Thất nghiệp
Lạm phát
Thu nhập
Khủng hoảng
Câu 11: trong nền kinh tế việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào
Tính chất của thất nghiệp
Nguồn gốc thất nghiệp
Chu kỳ thất nghiệp
Cơ cấu thất nghiệp
Câu 12: nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp
Cơ chế tinh giảm lao động
Thiếu kỹ năng làm việc
Đơn hàng công ty sụt giảm
Do tay cấu trúc hoạt động chưa
Câu 13: chồng có mục đích có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm
Lao động
Cạnh tranh
Thất nghiệp
Cung cầu
Câu 14: những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm
Thất nghiệp
Lao động
Việc làm
Sức lao động
Câu 15: hoạt động có mục đích ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm dịch vụ cho các nhu cầu đời sống của xã hội là
Việc làm
Lao động
Thị trường
Sản xuất
Câu 20: nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa người sử dụng lao động và người lao động thông qua các thỏa thuận về tiền lương chế độ đãi ngộ phù hợp là
Thị trường việc làm
Thị trường chứng khoán
Thị trường lao động
Thị trường
Câu 21: các yếu tố cấu thành nên thị trường lao động là gì
Thị hiếu của người lao động cung và cầu động
Cung cầu và giá cả sức lao động
Mục đích giá cả sức lao động
Tiền tệ sở thích và cạnh tranh
Câu 22: hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là
Việc làm
Lao động
Sức lao động
Kinh doanh
Câu 23: nơi diễn ra sự thỏa thuận xác lập hợp đồng lao động làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động vì việc làm tiền lương và điều kiện làm việc là
Thị trường lao động
Thị trường việc làm
Thị trường kinh doanh
Thị trường hàng hóa
Câu 24: trong nền kinh tế thị trường việc làm tồn tại dưới nhiều hình thức không giới hạn về
Không gian
Thời gian làm việc
Không gian thời gian
Vị trí địa lý
Câu 25: thị trường lao động và thị trường việc làm có quan hệ như thế nào
Không có quan hệ gì với nhau
Có quan hệ rất đặc biệt
Có mối quan hệ chặt chẽ với nhau
Có mối quan hệ cộng sinh
Câu 26: khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến tình trạng nào
Gia tăng tình trạng thất nghiệp
Thiếu hụt lực lượng lao động
Cân bằng cung cầu lao động
Giảm tình trạng thất nghiệp
Câu 26: đâu được coi là điểm trung gian kết nối cung cầu lao động thông qua các phiên giao dịch việc làm các thông tin tuyển dụng đến người lao động
Thị trường lao động
Thị trường việc làm
Thị trường nhân công
Thị trường người lao động
Câu 27: trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã để bảo toàn giá trị tài sản của mình người dân có xu hướng
Tránh giữ tiền mặt
Giữ nhiều tiền mặt
Đổi nhiều tiền mặt
Cất giữ tiền mặt
Câu 28: cạnh tranh giữa người bán và người bán diễn ra trên thị trường khi nào
Thị trường khủng hoảng
Người mua nhiều người bán ít
Người mua bằng người bán
Người bán nhiều người mua ít
Câu 29: nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh kinh tế
Các chủ thể kinh tế có điều kiện sản xuất khác nhau tạo ra chất lượng sản phẩm khác nhau
Các chủ thể kinh tế luôn giành giật những điều kiện thuận lợi để thu lợi nhuận cao nhất
Tồn tại nhiều chủ sở hữu là những đơn vị kinh tế độc lập tự do sản xuất kinh doanh
Sự tương đồng về chất lượng sản phẩm và điều kiện sản xuất giữa các chủ thể kinh tế
Câu 30: căn cứ vào tỷ lệ lạm phát mức độ tăng của giá cả ở một con số hàng trăm được gọi là tình trạng
Siêu lạm phát
Lạm phát nghiêm trọng
Lạm phát phi mã
Lạm phát vừa phải
Câu 31: hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm được gọi là
Việc làm
Lao động
Khởi nghiệp
Làm việc
Câu 32: để khắc phục tình trạng lạm phát do lương tiền mặt trong lưu thông vượt quá mức cần thiết nhà nước cần
Giảm mức cung tiền
Giảm thuế
Tăng chi tiêu ngân sách
Giảm lãi suất tiền gửi
Câu 33: khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây
Cung tăng cầu giảm
Cung giảm cầu tăng
Cung tăng cầu tăng
Cung giảm cầu giảm
Câu 34: cung cầu trên thị trường bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào dưới đây
Tiền tệ
Hàng hóa
Người sản xuất
Giá cả
