wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hệ Điều Hành

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành là nơi?

a)

Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm

b)

Phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng

c)

Giúp con người liên lạc với nhau

d)

Các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chèn

2.

Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành?

a)

nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động

b)

Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

3.

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?

a)

plug & play

b)

plug & done

c)

plug & win

d)

win & done

4.

Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là?

a)

Đắt đỏ và khó tiếp cận

b)

Chỉ sử lý được một phần của vấn đề

c)

Phức tạp hóa vấn đề

d)

Thân thiện và dễ sử dụng

5.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

MAC và JAVA

b)

IOS và Android

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

6.

Windows 7 ra đời vào năm?

a)

2010

b)

2009

c)

2007

d)

2012

7.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)

1985

b)

2000

c)

1990

d)

1979

8.

LINUX được phát triển từ những năm?

a)

1977

b)

1969

c)

1989

d)

2009

9.

Cửa sổ là?

a)

Một vùng hình vuông trên màn hình dành cho một ứng dụng

b)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho nhiều ứng dụng

c)

Nhiều vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

d)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

10.

Chuột là?

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

b)

Phương tiện đa nhiệm, có thể làm mọi nhiệm vụ

c)

Một hình thức xử lý thông tin của phần mềm

d)

Cả A, B

11.

Câu 11: Chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị, lưu trữ dữ liệu

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tổ chức thực hiện chương trình

d)

Cung cấp môi trường giao tiếp, tiện ích, giúp nâng cao hiệu qảu sử dụng máy tính

12.

Câu 12: Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Thiết bị download phần mềm

c)

Thiết bị đổi tên phần mềm

d)

Thiết bị bán dẫn

13.

Cho phần thông tin sau, hãy hoàn thiện chỗ còn thiếu bằng cách trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 3

(1)…. là một phần mềm cơ bản được cài đặt trực tiếp trên thiết bị đó, nó cung cấp các tính năng (2)… tài nguyên, phân quyền, bảo mật, cũng như cung cấp các dịch vụ và tiện ích cho các ứng dụng. Nó cũng là nguồn gốc của giao diện người dùng, và giúp người dùng (3)… với các ứng dụng và các tài nguyên khác trên thiết bị đó.Câu 1: Chỗ chấm thứ (1) là?

a)

Hệ loại bỏ

b)

Hệ điều hành

c)

Hệ điều khiển

d)

Hệ tiếp nhận

14.

Cho phần thông tin sau, hãy hoàn thiện chỗ còn thiếu bằng cách trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 3

(1)…. là một phần mềm cơ bản được cài đặt trực tiếp trên thiết bị đó, nó cung cấp các tính năng (2)… tài nguyên, phân quyền, bảo mật, cũng như cung cấp các dịch vụ và tiện ích cho các ứng dụng. Nó cũng là nguồn gốc của giao diện người dùng, và giúp người dùng (3)… với các ứng dụng và các tài nguyên khác trên thiết bị đó.Câu 2: Chỗ chấm số (2) là?

a)

Loại bỏ

b)

Đốc thúc

c)

Quản trị

d)

Quản lý

15.

Cho phần thông tin sau, hãy hoàn thiện chỗ còn thiếu bằng cách trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 3

(1)…. là một phần mềm cơ bản được cài đặt trực tiếp trên thiết bị đó, nó cung cấp các tính năng (2)… tài nguyên, phân quyền, bảo mật, cũng như cung cấp các dịch vụ và tiện ích cho các ứng dụng. Nó cũng là nguồn gốc của giao diện người dùng, và giúp người dùng (3)… với các ứng dụng và các tài nguyên khác trên thiết bị đó.Câu 3: Chỗ chấm số (3) là?

a)

Tương tác

b)

Giao tiếp

c)

Tiếp cận

d)

Loại bỏ

16.

Cho đoạn nội dung sau, hãy điền vào chỗ chấm bằng cách trả lười các câu hỏi từ câu 4 đến câu 7

(1) … đa năng (như máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng, máy chơi game, đầu phát phim, ...) cần có (2)… để điều khiển, quản lý và tương tác với các thành phần (3)… và phần mềm trên thiết bị đó. Hệ điều hành còn đảm bảo tính ổn định và hiệu suất của thiết bị, giúp người dùng tránh các (4)…, tăng khả năng tương thích với các ứng dụng và thiết bị khác.Câu 4: Chỗ chấm số (1) là?

a)

Thiết bị quản trị

b)

Thiết bị xử lý

c)

Thiết bị phân giải

d)

Thiết bị xáo trộn

17.

Cho đoạn nội dung sau, hãy điền vào chỗ chấm bằng cách trả lười các câu hỏi từ câu 4 đến câu 7

(1) … đa năng (như máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng, máy chơi game, đầu phát phim, ...) cần có (2)… để điều khiển, quản lý và tương tác với các thành phần (3)… và phần mềm trên thiết bị đó. Hệ điều hành còn đảm bảo tính ổn định và hiệu suất của thiết bị, giúp người dùng tránh các (4)…, tăng khả năng tương thích với các ứng dụng và thiết bị khác.Câu 5: Chỗ chấm ố (2) là?

a)

Quản lý phần mềm

b)

Nơi lưu trữ

c)

Hệ điều hành

d)

Quản lý phần cứng

18.

Cho đoạn nội dung sau, hãy điền vào chỗ chấm bằng cách trả lười các câu hỏi từ câu 4 đến câu 7

(1) … đa năng (như máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng, máy chơi game, đầu phát phim, ...) cần có (2)… để điều khiển, quản lý và tương tác với các thành phần (3)… và phần mềm trên thiết bị đó. Hệ điều hành còn đảm bảo tính ổn định và hiệu suất của thiết bị, giúp người dùng tránh các (4)…, tăng khả năng tương thích với các ứng dụng và thiết bị khác.Chỗ chấm ố (3) là?

a)

Phần cứng.

b)

Phần mềm

c)

Bộ xử lý

d)

Cả A, B, C đều sai

19.

Cho đoạn nội dung sau, hãy điền vào chỗ chấm bằng cách trả lười các câu hỏi từ câu 4 đến câu 7

(1) … đa năng (như máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng, máy chơi game, đầu phát phim, ...) cần có (2)… để điều khiển, quản lý và tương tác với các thành phần (3)… và phần mềm trên thiết bị đó. Hệ điều hành còn đảm bảo tính ổn định và hiệu suất của thiết bị, giúp người dùng tránh các (4)…, tăng khả năng tương thích với các ứng dụng và thiết bị khác.Chỗ chấm số (4) là?

a)

Điều hòa và phân tích

b)

Tình trạng máy

c)

Lỗi và sự cố

d)

Sự cố và vấn đề

20.

Windows 7 là một ví dụ của?

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Trình duyệt

d)

Cả A, B, C đều đúng

21.

Loại máy tính mạnh nhất là?

a)

Máy tính mini

b)

Máy tính lớn

c)

Siêu máy tính

d)

Máy vi tính

22.

……….. là hệ điều hành được sử dụng rộng rãi nhất?

a)

Windows

b)

Mac OS

c)

UNIX

d)

Linux

23.

Đây là hệ điều hành phổ biến nhất với những người thiết kế đồ họa và nhữngngười làm việc trong lĩnh vực thông tin đại chúng?

a)

UNIX

b)

Windows Vista

c)

Linux

d)

Mac OS

24.

Hệ điều siêu lớn hành nào ban đầu được thiết kế dành riêng cho các hệ thốngmáy chủ và máy tính?

a)

LINUX

b)

Mac OS

c)

Windows

d)

UNIX

25.

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp những phần nào vào bộ nhớ?

a)

Các trình quản lý thiết bị.

b)

Các bản cập nhật trình điều khiển

c)

Các trình điều khiển thiết bị.

d)

Các bản cập nhật Windows.

26.

Một số trình duyệt Web hiện nay là?

a)

Mozilla FireFox.

b)

Internet Explorer.

c)

Google Chrome

d)

Tất cả đều đúng.

27.

Các phát biểu nào sau, phát biểu nào là đúng?

a)

Tên file không được chứa khoảng trắng

b)

Tên file được chấp nhận ký tự #

c)

Tên file được dài trên 255 ký tự

d)

Tên file không nên có dấu tiếng Việt

28.

Ấn giữ phím Ctrl vừa kéo thả một Shortcut trên nền Desktop để?

a)

Di chuyển Shortcut.

b)

Kéo Shortcut đi.

c)

Sao chép Shortcut.

d)

Xoá Shortcut.

29.

Làm thế nào để hiển thị một shortcut menu cho một mục trên màn hình nềnWindows?

a)

Nhấp chuột trái

b)

Chạm vào bánh xe cuộn (scroll wheel)

c)

Nhấp đúp vào một trong hai nút chuột

d)

Nhấp chuột phải.

30.

Thuộc tính chỉ đọc của một file có ý nghĩa?

a)

A. Cho phép xem, sửa, xoá nội dung file đó

b)

B. Xem được nội dung, nhưng không cho chỉnh sửa

c)

C. Không xem được nội dung file đó

d)

D. Không cho phép sao chép, di chuyển file đó

31.

Loại phần mềm theo chuyển giao sử dụng là?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn đóng

b)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do

d)

Tất cả đều sai

32.

Phần mền thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bọ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

33.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

LÀ một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS

34.

Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

35.

Điều nào sau đây là một hạn chế tiềm ẩn để sử dụng phần mềm miễn phí?

a)

Phầm mềm miễn phí sẽ chỉ chạy trong 30 ngày

b)

Phần mềm miễn phí thì thường có nhiều khiếm khuyết

c)

Phần mềm miễn phí không tương thích với Windows 7

d)

Thường có hỗ trợ rất hạn chế cho phần mềm miễn phí

36.

Con người, quy trình, phần mềm, phần cứng và dữ liệu là năm thành phần của một?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Hệ thống thông tin

c)

Ông nghệ thông tin

d)

Quản trị phần mềm

37.

Phần mềm thương mại có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

"LÀ nguồn thu nhập chính của các tổ chức". Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)

Phân mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm chạy trên internet

d)

Phần mềm bán dẫn

39.

Phần mềm chạy trên internet là?

a)

Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

b)

Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng

c)

Phần mềm không cần có kết nối internet

d)

Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

40.

Loại phần mềm nào làm việc với người dùng cuối, phần mềm ứng dụng và phần cứng để điều khiển phần lớn các chi tiết kỹ thuật?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm giao tiếp

d)

Cả A, B và C đều sai

41.

______ được tập trung vào các lĩnh vực và nghề nghiệp cụ thể?

a)

Chương trình tiện ích

b)

Ứng dụng chuyên dụng

c)

Ứng dụng cơ bản

d)

Tất cả đều sai

42.

Phần mềm cho phép máy tính tương tác với người sử dụng, ứng dụng và phần cứng được gọi là

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Trình xử lý văn bản

c)

Phần mềm cơ sở dữ liệu

d)

A và C đúng

43.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở?

a)

Mất phí mua phần mềm và chuyển giao

b)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)

Chỉ mất phí mua phần mềm

d)

Được hỗ trợ miễn phí 100%

44.

Tính minh bạch của phần mềm thương mại nguồn đóng?

a)

Có thể nhìn và kiểm soát đồ đã cài

b)

Không kiểm soát được mã nguồn

c)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

d)

Khó kiểm soát những gì đã cài cắm bên trong

45.

Phần mềm thương mại văn phòng?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Word

c)

Excel

d)

PowerPoint

46.

Đâu là hệ điều hành của phần mềm thương mại?

a)

Wintel

b)

C và D đúng

c)

IOS

d)

Windows

47.

Đâu là hệ quản trị cơ sở dữ liệu của phần mềm thương mại?

a)

Oracle

b)

SQL server

c)

A và B đúng

d)

A và B đều sai

48.

Sự phụ thuộc của ngời dùng vào phần mềm nguồn mở?

a)

Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai

b)

Được phát triển theo chuẩn chung, phụ thuộc vào người tạo ra

c)

Được sử dụng và phát triển thoe kế hoạch của chủ nhân pần mềm

d)

Cả A, B, C đều sai

49.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo hướng mở dần như thế nào?

a)

Bán phần mềm dưới dạng mã máy

b)

Cho sử dụng phần mềm miễn phí có hoặc không có điều kiện

c)

Cả A, B và D đúng

d)

Cho sử dụng phát triển phần mềm tự do

50.

Ví dụ về phần mềm đóng gói?

a)

Microsoft Office

b)

Grab Driver

c)

Đường dây nóng 113, 114, 115

d)

Cả A, B, C đều đúng

51.

Ví dụ về phần mềm đặt hàng?

a)

JAVA

b)

Control Panel

c)

Grab Driver

d)

Sci-hub

52.

Đâu là ví dụ về phần mềm nguồn mở?

a)

GIMP

b)

Bee mine

c)

UNIX

d)

Linux

53.

Đâu là ví dụ về phần mềm thương mại?

a)

UNIX

b)

Windows Vista

c)

Linux

d)

Adobe Photoshop

54.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở?

a)

Người dùng tùy biến thế nào cũng được

b)

Tính linh hoạt cao và có cộng đồng phát triển đông đảo

c)

Không boa giờ xảy ra lỗi

d)

Được bảo hành trọn đời

55.

Loại phần mềm ứng dụng nào là thích hợp nhất để lưu trữ và tổ chức một số lượng lớn thông tin bao gồm các mối quan hệ dữ liệu phức tạp?

a)

Một chương trình kế toán.

b)

Một chương trình bảng tính

c)

Một chương trình quản lý cơ sở dữ liệu.

d)

Một chương trình xử lý văn bản.

56.

Nếu bạn đang tải một chương trình từ Internet, quá trình nào bạn nên sử dụng trước khi cài đặt chương trình?

a)

A. Mozilla FireFox.

b)

B. Lưu các tập tin và tiến hành cài đặt từ trang Web.

c)

C. Kiểm tra việc mua phần mềm hoàn tất

d)

D. Lưu các tập tin và quét virut/spyware trên tập tin.

57.

Hãy cho biết ý nghĩa của yêu cầu "Người sửa đổi, nâng cấp phần mềm nguồn mở phải công bố rõ ràng phần nào đã sửa, sửa thế nào so với bản gốc"?

a)

Đảm bảo tính minh bạch và mất tin cậy của phần mềm nguồn mở, giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm và giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

b)

Đảm bảo tính minh bạch và đáng tin cậy của phần mềm nguồn mở, giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm và giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

c)

Đảm bảo tính minh bạch và đáng tin cậy của phần mềm nguồn mở, giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm và giảm tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

d)

Đảm bảo tính minh bạch và đáng tin cậy của phần mềm internet, giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm và giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

58.

Nói chung, các môi trường lập trình trên ngôn ngữ Python đều không có chức năng biên dịch đề chuyển mã nguồn thành mã máy. Các chương trình Python đều ở dạng mã nguồn. Liệu có thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở hay không?

a)

Không thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở chỉ vì Python là một ngôn ngữ lập trình hệ tam phân. Việc xem một phần mềm viết bằng Python có phải là phần mềm nguồn mở hay không phụ thuộc vào giấy phép sử dụng của phần mềm đó, nếu mã nguồn của phần mềm được công khai và cho phép người dùng sử dụng, sao chép, sửa đổi và phân phối theo các giấy phép tương ứng thì phần mềm đó mới được coi là phần mềm nguồn mở.

b)

Không thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở chỉ vì Python là một ngôn ngữ lập trình mã nguồn mở. Việc xem một phần mềm viết bằng Python có phải là phần mềm nguồn mở hay không thì không phụ thuộc vào giấy phép sử dụng của phần mềm đó, nếu mã nguồn của phần mềm được công khai và

c)

Không thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở chỉ vì Python là một ngôn ngữ lập trình mã nguồn mở. Việc xem một phần mềm viết bằng Python có phải là phần mềm nguồn mở hay không phụ thuộc vào giấy phép sử dụng của phần mềm đó, nếu mã nguồn của phần mềm được công khai và cho phép người dùng sử dụng, sao chép, sửa đổi và phân phối theo các giấy phép tương ứng thì phần mềm đó mới được coi là phần mềm nguồn mở.

d)

Không thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở chỉ vì Python là một ngôn ngữ lập trình nhị phân. Việc xem một phần mềm viết bằng Python có phải là phần mềm nguồn mở hay không phụ thuộc vào giấy phép sử dụng của phần mềm đó, nếu mã nguồn của phần mềm được công khai và cho phép người dùng sử dụng, sao chép, sửa đổi và phân phối theo các giấy phép tương ứng thì phần mềm đó mới được coi là phần mềm nguồn mở.

59.

Ý nghĩa của yêu cầu "Phần mềm sửa đồi một phần mềm nguồn mở theo GPL cũng phải mở theo giấy phép của GPL" là gì?

a)

Đảm bảo tính công bằng và tuân thủ nguyên tắc của GPL, một giấy phép sử dụng phần mềm nguồn mở rộng rãi. Theo yêu cầu này, tất cả các bản sửa đổi hoặc bổ sung phải tuân thủ giấy phép GPL và không phải công bố mã nguồn của các bản sửa đổi đó

b)

Đảm bảo tính công bằng và tuân thủ nguyên tắc của GPL, một giấy phép sử dụng phần mềm nguồn mở rộng rãi. Theo yêu cầu này, tất cả các bản sửa đổi hoặc bổ sung không cần tuân thủ giấy phép GPL và phải công bố mã nguồn của các bản sửa đổi đó

c)

Đảm bảo tính không công bằng và tuân thủ nguyên tắc của GPL, một giấy phép sử dụng phần mềm nguồn mở rộng rãi. Theo yêu cầu này, tất cả các bản sửa đổi hoặc bổ sung phải tuân thủ giấy phép GPL và phải công bố mã nguồn của các bản sửa đổi đó    

d)

Đảm bảo tính công bằng và tuân thủ nguyên tắc của GPL, một giấy phép sử dụng phần mềm nguồn mởrộng rãi. Theo yêu cầu này, tất cả các bản sửa đổi hoặc bổ sung phải tuân thủ giấy phép GPL và phải công bốmã nguồn của các bản sửa đổi đó.

60.

Có thể nói "Phần mềm nguồn mở ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại càng suy giảm" hay không? Tại sao?

a)

Có thể khẳng định rằng "Phần mềm nguồn mở ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại sẽ suy giảm" vì cả hai loại phần mềm đều có ưu và nhược điểm riêng, và có thể phù hợp với các mục đích và nhu cầu sử dụng khác nhau

b)

Không thể khẳng định rằng "Phần mềm nguồn mở ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại sẽ suy giảm" vì cả hai loại phần mềm đều có ưu và nhược điểm riêng, và có thể phù hợp với các mục đích và nhu cầu sử dụng khác nhau

c)

Không thể khẳng định rằng "Phần mềm nguồn mở ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại sẽ suy giảm" vì cả hai loại phần mềm đều có ưu và nhược điểm giống hệt nhau, và có thể phù hợp với các mục đích và nhu cầu sử dụng khác nhau

d)

Không đáp án nào đúng

61.

Các thiết bị vào - ra trên máy tính là?

a)

nhóm thiết bị nội vi đa dạng của máy tính

b)

nhóm thiết bị ngoại vi đa dạng của máy tính

c)

nhóm thiết bị ngội, ngoại vi đa dạng của máy tính

d)

Tất cả đều sai

62.

Thiết bị vào cho phép nhập dữ liệu là?

a)

Màn hình, bàn phím, máy fax,..

b)

Chột, màn hình, máy in,…

c)

Bàn phím, chuột, màn hình,…

d)

Bàn phím, chuột, camera số,..

63.

Thiết bị ra chuyển thông tin ra ngoài?

a)

Màn hình, máy in, máy chiếu

b)

Màn hình, bàn phím, chuột

c)

Bộ điều khiển

d)

Máy in, máy fax, chuột

64.

Những thiết bị trao đổi thông tin hai chiều với máy tính thì được coi?

a)

Thiết bị đa dụng

b)

Thiết bị 1 chiều

c)

Thiết bị lưu truyền

d)

Thiết bị vào - ra

65.

Thiết bị nhập dữ liệu thông dụng nhất?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

HDMI

66.

Thiết bị vào phổ biến nhờ dễ điều khiển chính xác là?

a)

Máy in

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

Nút off

67.

Hai thông số quan trọng của chuột là?

a)

Phương thức kết nối và độ phân giải (dpi)

b)

Độ nhanh và chậm

c)

Độ phân giải và độ trơn

d)

Không đáp án nào đúng

68.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy quang phổ

b)

Màn hình

c)

Máy in

d)

Máy Fax

69.

Các thông số chung của màn hình bao gồm?

a)

Kích thước, độ phân giải

b)

Khả năng thể hiện màu

c)

Tần số quét và thời gian phản hồi

d)

Tất cả đáp án trên

70.

Kết nối với máy chiếu cần dùng cổng phổ biến nào?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Cả A, B và C đều sai

71.

Plug & play giúp?

a)

kết nối máy tính với các thiết bị số khó khăn hơn.

b)

kết nối máy tính với các thiết bị số dễ dàng hơn.

c)

Kết nối máy tính với thiết bị số chậm chạp hơn

d)

Tất cả đều đúng

72.

Các loại máy in thông dụng?

a)

Máy in kim, laser, phun và nhiệt

b)

Máy in kim, laser, phun và lạnh

c)

Máy in kim, laser, châm và nghiền

d)

A và C đúng

73.

cách trả lười câu hỏi từ câu 1 đến câu 7

Cách kết nối (1) …. với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị. Mỗi loại thiết bị sẽ có các (2) … và giao thức truyền tải dữ liệu riêng, do đó cần có các phương pháp kết nối khác nhau.

Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sửdụng cổng (3)… để kết nối với máy tính trong khi các thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc DisplayPort. Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)….

Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối và (7)… dữliệu mà thiết bị đó sử dụng, sau đó tìm kiếm dây cáp hoặc phụ kiện kết nối phù hợp để đảm bảo việc kết nối được thực hiện đúng cách.Chỗ chấm số (1) là?

a)

Thiết bị công nghệ

b)

Thiết bị số

c)

Thiết bị kết nối

d)

Thiết bị hành nghề

74.

cách trả lười câu hỏi từ câu 1 đến câu 7

Cách kết nối (1) …. với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị. Mỗi loại thiết bị sẽ có các (2) … và giao thức truyền tải dữ liệu riêng, do đó cần có các phương pháp kết nối khác nhau.

Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sửdụng cổng (3)… để kết nối với máy tính trong khi các thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc DisplayPort. Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)….

Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối và (7)… dữliệu mà thiết bị đó sử dụng, sau đó tìm kiếm dây cáp hoặc phụ kiện kết nối phù hợp để đảm bảo việc kết nối được thực hiện đúng cách.Chỗ chấm số (2) là?

a)

Dây kết nối

b)

Ổ cắm

c)

Phích cắm

d)

Cổng kết nối

75.

cách trả lười câu hỏi từ câu 1 đến câu 7

Cách kết nối (1) …. với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị. Mỗi loại thiết bị sẽ có các (2) … và giao thức truyền tải dữ liệu riêng, do đó cần có các phương pháp kết nối khác nhau.

Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sửdụng cổng (3)… để kết nối với máy tính trong khi các thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc DisplayPort. Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)….

Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối và (7)… dữliệu mà thiết bị đó sử dụng, sau đó tìm kiếm dây cáp hoặc phụ kiện kết nối phù hợp để đảm bảo việc kết nối được thực hiện đúng cách.Chỗ chấm số (3) là?

a)

USB

b)

HDMI

c)

X-OR

d)

NOT

76.

cách trả lười câu hỏi từ câu 1 đến câu 7

Cách kết nối (1) …. với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị. Mỗi loại thiết bị sẽ có các (2) … và giao thức truyền tải dữ liệu riêng, do đó cần có các phương pháp kết nối khác nhau.

Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sửdụng cổng (3)… để kết nối với máy tính trong khi các thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc DisplayPort. Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)….

Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối và (7)… dữliệu mà thiết bị đó sử dụng, sau đó tìm kiếm dây cáp hoặc phụ kiện kết nối phù hợp để đảm bảo việc kết nối được thực hiện đúng cách.Chỗ chấm số (4) là?

a)

USB type C

b)

HDMI

c)

USB type A

d)

Tất cả đều sai

77.

cách trả lười câu hỏi từ câu 1 đến câu 7

Cách kết nối (1) …. với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị. Mỗi loại thiết bị sẽ có các (2) … và giao thức truyền tải dữ liệu riêng, do đó cần có các phương pháp kết nối khác nhau.

Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sửdụng cổng (3)… để kết nối với máy tính trong khi các thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc DisplayPort. Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)….

Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối và (7)… dữliệu mà thiết bị đó sử dụng, sau đó tìm kiếm dây cáp hoặc phụ kiện kết nối phù hợp để đảm bảo việc kết nối được thực hiện đúng cách.Chỗ chấm số (5) là?

a)

A. Telegram

b)

B. Dropbox

c)

C. Wi-Fi hoặc Bluetooth

d)

D. A, C và B đều sai

78.

cách trả lười câu hỏi từ câu 1 đến câu 7

Cách kết nối (1) …. với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị. Mỗi loại thiết bị sẽ có các (2) … và giao thức truyền tải dữ liệu riêng, do đó cần có các phương pháp kết nối khác nhau.

Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sửdụng cổng (3)… để kết nối với máy tính trong khi các thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc DisplayPort. Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)….

Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối và (7)… dữliệu mà thiết bị đó sử dụng, sau đó tìm kiếm dây cáp hoặc phụ kiện kết nối phù hợp để đảm bảo việc kết nối được thực hiện đúng cách.Chỗ chấm số (6) là

a)

Máy tính

b)

Ổ cứng

c)

Ổ mềm

d)

Cả A, B, C đều sai

79.

Các tham số của bộ nhớ trong bao gồm dung lượng và thời gian truy cập trung bình, việc giảm thời gian truy cập bộ nhớ trong có ý nghĩa?

a)

Xúc tác quá trình

b)

Kỹ năng giải nén

c)

Giao thức truyền tải.

d)

Phương tiện truyền thông

80.

Đây là cổng gì?

a)

HDMI

b)

RCA

c)

VGA

d)

USB

81.

Đây là cổng gì?

a)

HDMI A

b)

VGA

c)

RCA

d)

USB

82.

Ảnh sau mô tả cổng kết nối nào?

a)

USB type A

b)

USB type C

c)

USB type B

d)

USB type D

83.

Đây là mô hình của cổng nào?

a)

HDMI C

b)

HDMI A

c)

USB type A

d)

USB type C

84.

Đây là mô hình của cổng nào?

a)

USB type C

b)

RJ-45

c)

RCA

d)

HDMI A

85.

Đây là đầu nối gì?

a)

RCA

b)

Display Port

c)

TRS 3.5 mm

d)

USB type A

86.

Câu 4: Đây là mô hình của cổng nào?

a)

HDMI C

b)

HDMI A

c)

USB type A

d)

USB type C

87.

Câu 6: Đây là đầu nối gì?

a)

RCA

b)

Display Port

c)

TRS 3.5 mm

d)

USB type A

88.

Câu 7: Đây là cổng kết nối nào?

a)

TRAST A

b)

USB type A

c)

RCA

d)

VGA

89.

Câu 1: Đâu là cách kết nối máy tính với máy in qua cáp UBS?

a)

Người dùng cần kết nối máy tính với thiết bị máy in bằng dây cáp USB, thường đi kèm thiết bị máy in từkhi xuất xưởng → Trên máy tính được kết nối bạn chọn Menu Start (biểu tượng Windows ở góc trái cuối màn hình). Tại đây bạn chọn mục Cài đặt >> Thiết bị >> chọn Máy in và máy quét → Tìm trong danh sách thiết bị Máy in & Máy quét xem thiết bịmáy in bạn muốn sử dụng được cài đặt hay chưa. Trường hợp nếu không thấy thiết bị của mình thì thoát ra, tắt chương trình đi → Đợi thiết bị hoàn tất do tìm máy in khả dụng tương thích, bạn chọn tên thiết bị rồi nhấn Thêm để hoàn tất kết nối..

b)

Người dùng cần kết nối máy tính với thiết bị máy in bằng dây cáp USB, thường đi kèm thiết bị máy in từkhi xuất xưởng → Trên máy tính được kết nối bạn chọn Menu Start (biểu tượng Windows ở góc trái cuối màn hình). Tại đây bạn chọn mục Cài đặt >> Thiết bị >> chọn Máy in và máy quét → Tìm trong danh sách thiết bị Máy in & Máy quét xem thiết bịmáy in bạn muốn sử dụng được cài đặt hay chưa. Trường hợp nếu không thấy thiết bị của mình thì hãy chọn mục Thêm máy in hoặc máy quét tương ứng → Đợi thiết bị hoàn tất do tìm máy in khả dụng tương thích, bạn chọn tên thiết bị rồi nhấn Thêm để hoàn tất kết nối.

c)

Người dùng cần kết nối máy tính với thiết bị máy in bằng dây cáp USB, thường đi kèm thiết bị máy in từkhi xuất xưởng → Trên máy tính được kết nối bạn chọn Turn Off (biểu tượng Windows ở góc trái cuối màn hình). Tại đây bạn chọn mục Cài đặt >> Thiết bị >> chọn Máy in và máy quét → Tìm trong danh sách thiết bị Máy in & Máy quét xem thiết bị máy in bạn muốn sử dụng được cài đặt hay chưa. Trường hợp nếu không thấy thiết bị của mình thì hãy chọn mục Thêm máy in hoặc máy quét tương ứng → Đợi thiết bị hoàn tất do tìm máy in khả dụng tương thích, bạn chọn tên thiết bị rồi nhấn Thêm để hoàn tất kết nối..

d)

Người dùng cần kết nối máy tính với thiết bị máy in bằng dây cáp USB, thường đi kèm thiết bị máy in từkhi xuất xưởng → Trên máy tính được kết nối bạn chọn Menu Start (biểu tượng Windows ở góc trái cuối màn hình). Tại đây bạn chọn mục Cài đặt >> Thiết bị >> chọn Máy in và máy quét → Tìm trong danh sách thiết bị Máy in & Máy quét xem thiết bịmáy in bạn muốn sử dụng được cài đặt hay chưa. Trường hợp nếu đã thấy thiết bị của mình thì hãy chọn mục Thêm máy in hoặc máy quét tương ứng → Đợi thiết bị hoàn tất do tìm máy in khả dụng tương thích, bạn chọn tên thiết bị rồi nhấn Thêm để hoàn tất kết nối.

90.

Đâu là cách kết nối máy ảnh và máy tính?

a)

Mở máy tính của bạn bằng cách ấn nhẹ vào nút Power → Tắt máy ảnh của bạn → Dùng dây cáp kết nối máy ảnh với máy tính → Kiểm tra lại kết nối của bạn: Trong thư mục lớn "My Computer" bạn kiểm tra xem biểu tượng máy ảnh xuất hiện hay chưa. Nếu xuất hiện biểu tượng máy ảnh, bạn chỉ cần nháy đúp vào biểu tượng → Click vào thư mục DCIM, thư mục ảnh sẽ hiện ra → Copy ảnh từ máy ảnh vào bất kỳ ổ đĩa nào trong máy tính của bạn.

b)

Mở máy tính của bạn bằng cách ấn nhẹ vào nút Power → Mở máy ảnh của bạn → Dùng dây cáp kết nối máy ảnh với máy tính → Kiểm tra lại kết nối của bạn: Trong thư mục lớn "Control Panel" bạn kiểm tra xem biểu tượng máy ảnh xuất hiện hay chưa. Nếu xuất hiện biểu tượng máy ảnh, bạn chỉ

c)

Mở máy tính của bạn bằng cách ấn nhẹ vào nút Power → Mở máy ảnh của bạn → Dùng dây cáp kết nối máy ảnh với máy tính → Kiểm tra lại kết nối của bạn: Trong thư mục lớn “My Computer” bạn kiểm tra xem biểu tượng máy ảnh xuất hiện hay chưa. Nếu xuất hiện biểu tượng máy ảnh, bạn chỉ cần nháy đúp vào biểu tượng → Click vào thư mục DCIM, thư mục ảnh sẽ hiện ra → Copy ảnh từ máy ảnh vào bất kỳ ổ đĩa nào trong máy tính của bạn.

d)

Mở máy tính của bạn bằng cách ấn nhẹ vào nút Power → Tắt máy ảnh của bạn → Dùng dây cáp kết nối máy ảnh với máy tính → Kiểm tra lại kết nối của bạn: Trong thư mục lớn “Control Panelr” bạn kiểm tra xem biểu tượng máy ảnh xuất hiện hay chưa. Nếu xuất hiện biểu tượng máy ảnh, bạn chỉ cần nháy đúp vào biểu tượng → Click vào thư mục DCIM, thư mục ảnh sẽ hiện ra → Copy ảnh từ máy ảnh vào bất kỳ ổ đĩa nào trong máy tính của bạn.

91.

Đâu là cách kết nối máy tính với máy chiếu bằng cáp HDMI?

a)

Bật máy chiếu → Bật máy tính/laptop → Cắm một đầu HDMI vào cổng HDMI trên máy chiếu → Cắm đầu cáp HDMI còn lại vào cổng HDMI trên máy tính/laptop → Sau khi cắm cáp xong thì thường màn hình máy tính sẽ xuất hiện trên máy chiếu. Nếu bạn chưa thấy, thì hãy nhấn phím Windows + Tab trên bàn phím, chọn chế độ để hiển thị màn hình máy tính trên máy chiếu. Duplicate, Extend.    

b)

Bật máy chiếu → Bật máy tính/laptop → Cắm một đầu HDMI vào cổng HDMI trên máy chiếu → Cắm đầu cáp HDMI còn lại vào cổng HDMI trên máy tính/laptop → Sau khi cắm cáp xong thì thường màn hình máy tính sẽ xuất hiện trên máy chiếu. Nếu bạn chưa thấy, thì hãy nhấn phím ALT + F4 rồi ấn ENTER

c)

Bật máy chiếu → Tắt máy tính/laptop → Cắm một đầu HDMI vào cổng HDMI trên máy chiếu → Cắm đầu cáp HDMI còn lại vào cổng HDMI trên máy tính/laptop → Sau khi cắm cáp xong thì thường màn hình máy tính sẽ xuất hiện trên máy chiếu. Nếu bạn chưa thấy, thì hãy nhấn phím Windows + P trên bàn phím, chọn chế độ để hiển thị màn hình máy tính trên máy chiếu. Duplicate, Extend.    

d)

Bật máy chiếu → Bật máy tính/laptop → Cắm một đầu HDMI vào cổng HDMI trên máy chiếu → Cắm đầu cáp HDMI còn lại vào cổng HDMI trên máy tính/laptop → Sau khi cắm cáp xong thì thường màn hình máy tính sẽ xuất hiện trên máy chiếu. Nếu bạn chưa thấy, thì hãy nhấn phím Windows + P trên bàn phím, chọn chế độ để hiển thị màn hình máy tính trên máy chiếu. Duplicate, Extend.

92.

Kết nối máy chiếu với laptop bằng cáp VGA như thế nào?

a)

Bật máy chiếu bằng cách nhấn 1 lần vào nút POWER trên điều khiển hoặc máy chiếu, nếu thấy đèn trên máy chuyển sang màu xanh là được. Nếu máy chiếu vừa tắt, bạn cần chờ vài giây để quạt trong máy ngừng quay rồi nhấn bật lại lần nữa → Bật máy tính/laptop → Cắm một đầu dây cáp vào cổng VGA in trên máy chiếu (thường là màu xanh) → Cắm đầu còn lại của dây VGA vào cổng VGA trên laptop, máy tính. Bạn cần cắm đúng đầu nối, đẩy mạnh vào khe cắm và cắm khít. Khi tháo dây, chúng ta sẽ cầm phần phần đầu kéo ra, tránh không bẻ lên hoặc bẻxuống phần dây cắm → Khi kết nối thành công, màn hình máy tính sẽ xuất hiện trên máy chiếu. Nếu không có tín hiệu, bạn hãy nhấn lại nút Windows ởđiều khiển để máy chiếu dò lại tín hiệu từ máy tính → Nếu màn hình laptop chưa hiển thị trên máy chiếu dù đã kết nối thành công, bạn nhấn tổ hợp phím Windows + P, chọn Duplicate nhé. Nếu vẫn chưa được hãy đọc tiếp cách sửa lỗi kết nối máy chiếu với máy tính bên dưới

b)

Bật máy chiếu bằng cách nhấn 1 lần vào nút POWER trên điều khiển hoặc máy chiếu, nếu thấy đèn trên máy chuyển sang màu xanh là được. Nếu máy chiếu vừa tắt, bạn cần chờ vài giây để quạt trong máy ngừng quay rồi nhấn bật lại lần nữa → Bật máy tính/laptop → Cắm một đầu dây cáp vào cổng VGA in trên máy chiếu (thường là màu xanh) → Cắm đầu còn lại của dây VGA vào cổng VGA trên laptop, máy tính. Bạn cần cắm đúng đầu nối, đẩy mạnh vào khe cắm và cắm khít. Khi tháo dây, chúng ta sẽ cầm phần phần đầu kéo ra, tránh không bẻ lên hoặc bẻxuống phần dây cắm → Khi kết nối thành công, màn hình máy tính sẽ xuất hiện trên máy chiếu. Nếu không có tín hiệu, bạn hãy nhấn lại nút Auto Setup ởđiều khiển để máy chiếu dò lại tín hiệu từ máy tính → Nếu màn hình laptop chưa hiển thị trên máy chiếu dù đã kết nối thành công, bạn nhấn tổ hợp phím Windows + P, chọn Duplicate nhé. Nếu vẫn chưa được hãy đọc tiếp cách sửa lỗi kết nối máy chiếu với máy tính bên dưới

c)

Bật máy chiếu bằng cách nhấn 1 lần vào nút POWER trên điều khiển hoặc máy chiếu, nếu thấy đèn trên máy chuyển sang màu xanh là được. Nếu máy chiếu vừa tắt, bạn cần chờ vài giây để quạt trong máy ngừng quay rồi nhấn bật lại lần nữa → Bật máy tính/laptop → Cắm một đầu dây cáp vào cổng VGA in trên máy chiếu (thường là màu xanh) → Cắm đầu còn lại của dây VGA vào cổng VGA trên laptop, máy tính. Bạn cần cắm đúng đầu nối, đẩy mạnh vào khe cắm và cắm khít. Khi tháo dây, chúng ta sẽ cầm phần phần đầu kéo ra, tránh không bẻ lên hoặc bẻxuống phần dây cắm → Khi kết nối thành công, màn hình máy tính sẽ xuất hiện trên máy chiếu. Nếu không có tín hiệu, bạn hãy nhấn lại nút Auto Setup ởđiều khiển để máy chiếu dò lại tín hiệu từ máy tính → Nếu màn hình laptop chưa hiển thị trên máy chiếu dù đã kết nối thành công, bạn nhấn tổ hợp phím ALT + F4, chọn Duplicate nhé. Nếu vẫn chưa được hãy đọc tiếp cách sửa lỗi kết nối máy chiếu với máy tính bên dưới

d)

Không đáp án nào đúng

93.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chình

d)

Dễ dàng tìm kiếm

94.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến.

95.

Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Google Drive

c)

One Drive

d)

iCloud và Dropbox

96.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Nhà lưu trữ

b)

Cầu kết nối

c)

Bát online

d)

Đĩa trực tuyến

97.

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng….?

a)

Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi

b)

Tải các tệp hay thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng

c)

Mua bán thông tin lưu trữ của nhau

d)

A và C đúng

98.

Trên nơi lưu trữ trực tuyến cho phép người dùng….?

a)

Tạo thư mục mới, quản lý ổ đĩa

b)

A và C đúng

c)

Chỉnh sửa trực tuyến

d)

Trao đổi như một kênh chat

99.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

100.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

Xem, xóa, khôi phục

b)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

Xem, mua, bán

d)

Xem, tải về, lấy tài khoản

101.

Quyền chỉnh sửa là?

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ

c)

Là quyền chỉ cho xem

d)

Quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp

102.

Người dùng có thể hủy hoặc thay đổi chế độ chia sẻ thư mục và tệp cho nhau không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ có thể bán cho nhau

d)

Cả A, B và C đều sai

103.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

c)

Không kết luận được

d)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

104.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó

b)

Bộ xử lý thuật toán đám mây

c)

Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng

d)

A và C đúng

105.

(1)… có thể lưu trữ bất kỳ loại tệp nào: ảnh, video, .pdfs, tệp Microsoft Office,… Bạn cũng có thể lưu tệp đính kèm (2)… được gửi thông qua Gmail trực tiếp vào Google Drive, giúp bạn không phải di chuyển thủ công.Có một số giới hạn thuộc tính tệp chung mà Google Drive thực thi, tuy nhiên, chúng không ảnh hưởng đến việc sử dụng. Ví dụ, tài liệu có thể dài tối đa 1,02 triệu ký tự và nếu bạn chuyển đổi tài liệu sang định dạng (3)…, nó cần có kích thước 50 MB hoặc nhỏhơn. Các bảng tính được chuyển tới Google Sheets, là ứng dụng bảng tính của Google, cần có hai triệu ô hoặc nhỏ hơn. Các bản trình bày chuyển tới (4)…, trình tạo bản trình bày, cần phải có 100MB hoặc nhỏ hơn.

Tất cả các loại tệp khác cần từ 5TB trở xuống. Trừkhi bạn mua gói cao cấp hơn. Một trong những điều thú vị về Google Drive là nó cho phép bạn (5)… các tệp từ trong trình duyệt mà không cần phải (6)…. Bản xem trước có sẵn cho Microsoft Office, Adobe và các loại tệp chung, như tệp .txt, tệp hình ảnh, tệp âm thanh và thậm chí các tệp video. Tính linh hoạt của nó làm cho Google Drive trở nên tuyệt vời, giúp bạn (7)…. công việc.

Chỗ chấm số (1) là?

a)
Google Drive
b)

Google Chrome

c)

Microsoft Edge

d)

cốc cốc

106.

1)… có thể lưu trữ bất kỳ loại tệp nào: ảnh, video, .pdfs, tệp Microsoft Office,… Bạn cũng có thể lưu tệp đính kèm (2)… được gửi thông qua Gmail trực tiếp vào Google Drive, giúp bạn không phải di chuyển thủcông.

Có một số giới hạn thuộc tính tệp chung mà Google Drive thực thi, tuy nhiên, chúng không ảnh hưởng đến việc sử dụng. Ví dụ, tài liệu có thể dài tối đa 1,02 triệu ký tự và nếu bạn chuyển đổi tài liệu sang định dạng (3)…, nó cần có kích thước 50 MB hoặc nhỏhơn. Các bảng tính được chuyển tới Google Sheets, là ứng dụng bảng tính của Google, cần có hai triệu ô hoặc nhỏ hơn. Các bản trình bày chuyển tới (4)…, trình tạo bản trình bày, cần phải có 100MB hoặc nhỏ hơn.

Tất cả các loại tệp khác cần từ 5TB trở xuống. Trừkhi bạn mua gói cao cấp hơn. Một trong những điều thú vị về Google Drive là nó cho phép bạn (5)… các tệp từ trong trình duyệt mà không cần phải (6)…. Bản xem trước có sẵn cho Microsoft Office, Adobe và các loại tệp chung, như tệp .txt, tệp hình ảnh, tệp âm thanh và thậm chí các tệp video. Tính linh hoạt của nó làm cho Google Drive trở nên tuyệt vời, giúp bạn (7)…. công việc.Chỗ chấm số (2) là?

a)

Driver

b)

Chatbox

c)

Messenger

d)

Gmail

107.

1)… có thể lưu trữ bất kỳ loại tệp nào: ảnh, video, .pdfs, tệp Microsoft Office,… Bạn cũng có thể lưu tệp đính kèm (2)… được gửi thông qua Gmail trực tiếp vào Google Drive, giúp bạn không phải di chuyển thủcông.

Có một số giới hạn thuộc tính tệp chung mà Google Drive thực thi, tuy nhiên, chúng không ảnh hưởng đến việc sử dụng. Ví dụ, tài liệu có thể dài tối đa 1,02 triệu ký tự và nếu bạn chuyển đổi tài liệu sang định dạng (3)…, nó cần có kích thước 50 MB hoặc nhỏhơn. Các bảng tính được chuyển tới Google Sheets, là ứng dụng bảng tính của Google, cần có hai triệu ô hoặc nhỏ hơn. Các bản trình bày chuyển tới (4)…, trình tạo bản trình bày, cần phải có 100MB hoặc nhỏ hơn.

Tất cả các loại tệp khác cần từ 5TB trở xuống. Trừkhi bạn mua gói cao cấp hơn. Một trong những điều thú vị về Google Drive là nó cho phép bạn (5)… các tệp từ trong trình duyệt mà không cần phải (6)…. Bản xem trước có sẵn cho Microsoft Office, Adobe và các loại tệp chung, như tệp .txt, tệp hình ảnh, tệp âm thanh và thậm chí các tệp video. Tính linh hoạt của nó làm cho Google Drive trở nên tuyệt vời, giúp bạn (7)…. công việc. Chỗ chấm số (3) là?

a)

Google Docs

b)

Word

c)

WPS

d)

Excel

108.

1)… có thể lưu trữ bất kỳ loại tệp nào: ảnh, video, .pdfs, tệp Microsoft Office,… Bạn cũng có thể lưu tệp đính kèm (2)… được gửi thông qua Gmail trực tiếp vào Google Drive, giúp bạn không phải di chuyển thủcông.

Có một số giới hạn thuộc tính tệp chung mà Google Drive thực thi, tuy nhiên, chúng không ảnh hưởng đến việc sử dụng. Ví dụ, tài liệu có thể dài tối đa 1,02 triệu ký tự và nếu bạn chuyển đổi tài liệu sang định dạng (3)…, nó cần có kích thước 50 MB hoặc nhỏhơn. Các bảng tính được chuyển tới Google Sheets, là ứng dụng bảng tính của Google, cần có hai triệu ô hoặc nhỏ hơn. Các bản trình bày chuyển tới (4)…, trình tạo bản trình bày, cần phải có 100MB hoặc nhỏ hơn.

Tất cả các loại tệp khác cần từ 5TB trở xuống. Trừkhi bạn mua gói cao cấp hơn. Một trong những điều thú vị về Google Drive là nó cho phép bạn (5)… các tệp từ trong trình duyệt mà không cần phải (6)…. Bản xem trước có sẵn cho Microsoft Office, Adobe và các loại tệp chung, như tệp .txt, tệp hình ảnh, tệp âm thanh và thậm chí các tệp video. Tính linh hoạt của nó làm cho Google Drive trở nên tuyệt vời, giúp bạn (7)…. công việc. Chỗ chấm số (4) là?

a)

PowerPoint

b)

Google Slides

c)

Sniping Tool

d)

Tất cả đều sai

109.

1)… có thể lưu trữ bất kỳ loại tệp nào: ảnh, video, .pdfs, tệp Microsoft Office,… Bạn cũng có thể lưu tệp đính kèm (2)… được gửi thông qua Gmail trực tiếp vào Google Drive, giúp bạn không phải di chuyển thủcông.

Có một số giới hạn thuộc tính tệp chung mà Google Drive thực thi, tuy nhiên, chúng không ảnh hưởng đến việc sử dụng. Ví dụ, tài liệu có thể dài tối đa 1,02 triệu ký tự và nếu bạn chuyển đổi tài liệu sang định dạng (3)…, nó cần có kích thước 50 MB hoặc nhỏhơn. Các bảng tính được chuyển tới Google Sheets, là ứng dụng bảng tính của Google, cần có hai triệu ô hoặc nhỏ hơn. Các bản trình bày chuyển tới (4)…, trình tạo bản trình bày, cần phải có 100MB hoặc nhỏ hơn.

Tất cả các loại tệp khác cần từ 5TB trở xuống. Trừkhi bạn mua gói cao cấp hơn. Một trong những điều thú vị về Google Drive là nó cho phép bạn (5)… các tệp từ trong trình duyệt mà không cần phải (6)…. Bản xem trước có sẵn cho Microsoft Office, Adobe và các loại tệp chung, như tệp .txt, tệp hình ảnh, tệp âm thanh và thậm chí các tệp video. Tính linh hoạt của nó làm cho Google Drive trở nên tuyệt vời, giúp bạn (7)…. công việc. Chỗ chấm số (5) là?

a)

Xem sau

b)

Cắt

c)

Xem trước

d)

A,B và C đều sai

110.

1)… có thể lưu trữ bất kỳ loại tệp nào: ảnh, video, .pdfs, tệp Microsoft Office,… Bạn cũng có thể lưu tệp đính kèm (2)… được gửi thông qua Gmail trực tiếp vào Google Drive, giúp bạn không phải di chuyển thủcông.

Có một số giới hạn thuộc tính tệp chung mà Google Drive thực thi, tuy nhiên, chúng không ảnh hưởng đến việc sử dụng. Ví dụ, tài liệu có thể dài tối đa 1,02 triệu ký tự và nếu bạn chuyển đổi tài liệu sang định dạng (3)…, nó cần có kích thước 50 MB hoặc nhỏhơn. Các bảng tính được chuyển tới Google Sheets, là ứng dụng bảng tính của Google, cần có hai triệu ô hoặc nhỏ hơn. Các bản trình bày chuyển tới (4)…, trình tạo bản trình bày, cần phải có 100MB hoặc nhỏ hơn.

Tất cả các loại tệp khác cần từ 5TB trở xuống. Trừkhi bạn mua gói cao cấp hơn. Một trong những điều thú vị về Google Drive là nó cho phép bạn (5)… các tệp từ trong trình duyệt mà không cần phải (6)…. Bản xem trước có sẵn cho Microsoft Office, Adobe và các loại tệp chung, như tệp .txt, tệp hình ảnh, tệp âm thanh và thậm chí các tệp video. Tính linh hoạt của nó làm cho Google Drive trở nên tuyệt vời, giúp bạn (7)…. công việc. Chỗ chấm số (6) là?

a)

Tải xuống

b)

Xoá bỏ

c)

Chỉnh sửa

d)

Cả A,B và C đều sai

111.

1)… có thể lưu trữ bất kỳ loại tệp nào: ảnh, video, .pdfs, tệp Microsoft Office,… Bạn cũng có thể lưu tệp đính kèm (2)… được gửi thông qua Gmail trực tiếp vào Google Drive, giúp bạn không phải di chuyển thủcông.

Có một số giới hạn thuộc tính tệp chung mà Google Drive thực thi, tuy nhiên, chúng không ảnh hưởng đến việc sử dụng. Ví dụ, tài liệu có thể dài tối đa 1,02 triệu ký tự và nếu bạn chuyển đổi tài liệu sang định dạng (3)…, nó cần có kích thước 50 MB hoặc nhỏhơn. Các bảng tính được chuyển tới Google Sheets, là ứng dụng bảng tính của Google, cần có hai triệu ô hoặc nhỏ hơn. Các bản trình bày chuyển tới (4)…, trình tạo bản trình bày, cần phải có 100MB hoặc nhỏ hơn.

Tất cả các loại tệp khác cần từ 5TB trở xuống. Trừkhi bạn mua gói cao cấp hơn. Một trong những điều thú vị về Google Drive là nó cho phép bạn (5)… các tệp từ trong trình duyệt mà không cần phải (6)…. Bản xem trước có sẵn cho Microsoft Office, Adobe và các loại tệp chung, như tệp .txt, tệp hình ảnh, tệp âm thanh và thậm chí các tệp video. Tính linh hoạt của nó làm cho Google Drive trở nên tuyệt vời, giúp bạn (7)…. công việc. Chỗ chấm số (7) là?

a)

Từ bỏ

b)

Thay đổi

c)

Hoàn thành

d)

Chiến đấu

112.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

Google Drive

b)

Google Chrome

c)

FireFox

d)

TDS

113.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

FireFox

b)

iMay+

c)

iCloud+

d)

Google

114.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

Google One

b)

Google Dox

c)

Google Chrome

d)

Google Team

115.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

P

b)

POST

c)

pUp

d)

pCloud

116.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

MediaFile

b)

MediaFire

c)

MediaMine

d)

MediaWhy

117.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

MiLine

b)

OPERA

c)

UC Brown

d)

Microsoft 365

118.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

GAMA.nz

b)

META.nz

c)

MEGA.nz

d)

BETA.nz

119.

Đâu là cách Lưu trữ dữ liệu Google Drive trực tuyến?

a)

Người dùng truy cập vào link rồi tiến hành đăng nhập tài khoản Google Dox → Trong giao diện của Google Drive, bạn nhấn vào chữ Mới rồi chọn kiểu dữ liệu muốn tải lên → Chúng ta chờ quá trình tải dữliệu hoàn thành trên Google Drive. Khi nhấn chuột phải vào từng file bạn cũng có những tùy chọn. Tùy vào từng loại file mà chúng ta sẽ có lựa chọn mở file theo đúng chương trình thích hợp → Ở cạnh trái của giao diện là từng mục phân loại nội dung để người dùng tìm kiếm dễ dàng hơn.

b)

Người dùng truy cập vào link rồi tiến hành đăng nhập tài khoản Google Drive → Trong giao diện của Google Drive, bạn nhấn vào chữ Mới rồi chọn kiểu dữ liệu muốn tải lên → Chúng ta chờ quá trình tải dữliệu hoàn thành trên Google Drive. Khi nhấn chuột phải vào từng file bạn cũng có những tùy chọn. Tùy vào từng loại file mà chúng ta sẽ có lựa chọn mở file theo đúng chương trình thích hợp → Ở cạnh trái của giao diện là từng mục phân loại nội dung để người dùng tìm kiếm dễ dàng hơn.

c)

Người dùng truy cập vào link rồi tiến hành đăng nhập tài khoản Google Drive → Trong giao diện của Google Drive, bạn nhấn vào chữ Mới rồi chọn kiểu dữ liệu muốn tải lên → Chúng ta chờ quá trình tải dữliệu hoàn thành trên Google Drive. Khi nhấn chuột phải vào từng file bạn cũng có những tùy chọn. Tùy vào từng loại file mà chúng ta sẽ có lựa chọn mở file theo đúng chương trình thích hợp → Ở cạnh phải của giao diện là từng mục phân loại nội dung đểngười dùng tìm kiếm dễ dàng hơn.

d)

Người dùng truy cập vào link rồi tiến hành đăng nhập tài khoản Google Dox → Trong giao diện của Google Dox, bạn nhấn vào chữ Mới rồi chọn kiểu dữliệu muốn tải lên → Chúng ta chờ quá trình tải dữliệu hoàn thành trên Google Drive. Khi nhấn chuột phải vào từng file bạn cũng có những tùy chọn. Tùy vào từng loại file mà chúng ta sẽ có lựa chọn mở file theo đúng chương trình thích hợp → Ở cạnh trái của giao diện là từng mục phân loại nội dung để người dùng tìm kiếm dễ dàng hơn.

120.

Đâu là cách sử dụng pCloud Drive lưu trữ trực tuyến?

a)

Sau khi tiến tới giao diện trang chủ của pCloud Drive, bạn nhấn Try for Free để sử dụng miễn phí. Lưu ý, bạn nên đổi sang ngôn ngữ tiếng Anh English trước khi sử dụng → Quá trình đăng ký cũng rất đơn giản. Bạn thực hiện theo các yêu cầu điền địa chỉemail và mật khẩu rồi nhấn Create account → Tiếp đến, đăng nhập vào tài khoản email đăng ký pCloud Drive để kích hoạt tài khoản. Nhấn chọn Verify my email → Sau khi đã kích hoạt tài khoản đăng ký thành công, chúng ta sẽ được đưa đến giao diện quản lý dữ liệu pCloud Drive trực tuyến. Tại cột ngoài cùng bên trái giao diện, sẽ có 4 mục lưu trữ được xếp rõ ràng gồm: Files (dữ liệu chung), Crypto Folder (thư mục mã hóa), Shares (các dữ liệu chia sẻ) và Audio (các tập tin âm thanh) → Quá trình tải dữ liệu lên pCloud Drive cũng rất đơn giản y như những công cụ lưu trữ khác. Bạn nhấn chọn vào mục Upload bên trên giao diện để tải tập tin → Ngay sau đó, xuất hiện giao diện để bạn tải file lên pCloud Drive. Sẽ có 3 mục chính: File Upload, Folder Upload và Remove Upload. Để tải file hay thư mục, chúng ta chỉ cần nhấn tổ hợp Windows + Tab.

b)

Sau khi tiến tới giao diện trang chủ của pCloud Drive, bạn nhấn Alt + F4 để sử dụng miễn phí. Lưu ý, bạn nên đổi sang ngôn ngữ tiếng Anh English trước khi sử dụng → Quá trình đăng ký cũng rất đơn giản. Bạn thực hiện theo các yêu cầu điền địa chỉemail và mật khẩu rồi nhấn Create account → Tiếp đến, đăng nhập vào tài khoản email đăng ký pCloud Drive để kích hoạt tài khoản. Nhấn chọn Verify my email → Sau khi đã kích hoạt tài khoản đăng ký thành công, chúng ta sẽ được đưa đến giao diện quản lý dữ liệu pCloud Drive trực tuyến. Tại cột ngoài cùng bên trái giao diện, sẽ có 4 mục lưu trữ được xếp rõ ràng gồm: Files (dữ liệu chung), Crypto Folder (thư mục mã hóa), Shares (các dữ liệu chia sẻ) và Audio (các tập tin âm thanh) → Quá trình tải dữ liệu lên pCloud Drive cũng rất đơn giản y như những công cụ lưu trữ khác. Bạn nhấn chọn vào mục Upload bên trên giao diện để tải tập tin → Ngay sau đó, xuất hiện giao diện để bạn tải file lên pCloud Drive. Sẽ có 3 mục chính: File Upload, Folder Upload và Remove Upload. Để tải file hay thư mục, chúng ta chỉ cần kích chọn vào mục đó là xong.

c)

Sau khi tiến tới giao diện trang chủ của pCloud Drive, bạn nhấn Try for Free để sử dụng miễn phí. Lưu ý, bạn nên đổi sang ngôn ngữ tiếng Anh English trước khi sử dụng → Quá trình đăng ký cũng rất đơn giản. Bạn thực hiện theo các yêu cầu điền địa chỉemail và mật khẩu rồi nhấn Create account → Tiếp đến, đăng nhập vào tài khoản email đăng ký pCloud Drive để kích hoạt tài khoản. Nhấn chọn Verify my email → Sau khi đã kích hoạt tài khoản đăng ký thành công, chúng ta sẽ được đưa đến giao diện quản lý dữ liệu pCloud Drive trực tuyến. Tại cột ngoài cùng bên trái giao diện, sẽ có 4 mục lưu trữ được xếp rõ ràng gồm: Files (dữ liệu chung), Crypto Folder (thư mục mã hóa), Shares (các dữ liệu chia sẻ) và Audio (các tập tin âm thanh) → Quá trình tải dữ liệu lên pCloud Drive cũng rất đơn giản y như những công cụ lưu trữ khác. Bạn nhấn chọn vào mục Upload bên trên giao diện để tải tập tin → Ngay sau đó, xuất hiện giao diện để bạn tải file lên pCloud Drive. Sẽ có 3 mục chính: File Upload, Folder Upload và Remove Upload. Để tải file hay thư mục, chúng ta chỉ cần kích chọn vào mục đó là xong

d)

Tất cả đều sai

121.

Đâu là cách chia sẻ file trong Google Drive?  

a)

Cả 3 đáp án đều sai.  

b)

Ấn chọn chuột phải vào tệp tin đó, và ấn chọn mục chia sẻ → Tại đây ấn chọn Nhận liên kết có thể chia sẻđược → Ngay lập tức màn hình sẽ thông báo chia sẻliên kết đã được tắt → Hoặc có thể lựa chọn chia sẻvới một người duy nhất ở mục Người → Sau đó ấn gửi để hoàn tất.  

c)

Ấn chọn chuột phải vào tệp tin đó, và ấn chọn mục chia sẻ → Tại đây ấn chọn hủy liên kết có thể chia sẻđược → Ngay lập tức màn hình sẽ thông báo chia sẻliên kết đã được bật → Hoặc có thể lựa chọn chia sẻvới một người duy nhất ở mục Người → Sau đó ấn gửi để hoàn tất.  

d)

Ấn chọn chuột phải vào tệp tin đó, và ấn chọn mục chia sẻ → Tại đây ấn chọn Nhận liên kết có thể chia sẻđược → Ngay lập tức màn hình sẽ thông báo chia sẻliên kết đã được bật → Hoặc có thể lựa chọn chia sẻvới một người duy nhất ở mục Người → Sau đó ấn gửi để hoàn tất.

122.

Đâu là cách tải file Google Doc về máy tính?

a)

Truy cập vào tài khoản Google Docs → Xóa file muốn tải về máy tính → Chọn “File” → Chọn “Download”

b)

Truy cập vào tài khoản Google Docs → Chọn file muốn tải về máy tính → Chọn “File” → Chọn “Download”

c)

Truy cập vào tài khoản Google Docs → Chọn file muốn tải về máy tính → Ẩn “File” → Chọn “Download”

d)

Không đáp án nào đúng

123.

Khi sử dụng internet, có thể?

a)

bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

c)

máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

bị lừa đảo hoặc lợi dụng

124.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Mở và xem

125.

Nguyên tắc thứ nhất: Hãy chậm lại nghĩa là gì?

a)

Hãy chậm lại trước khi hành động để tránh cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

b)

Hãy chậm lại sau khi hành động để có cảm giác bịđẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

c)

Hãy làm từng bước như lời người gửi, chậm dãi và chính xác

d)

Chậm lại để nghe họ nói gì và ghi nhớ để làm không bị sai

126.

Nguyên tắc thứ hai: Kiểm tra ngay! Nghĩa là gì?

a)

Kiểm tra phần mềm máy tính, điện thoại xem có còn sử dụng được không

b)

Kiểm tra điểm số, họ hàng của người đưa thông tin

c)

Để họ kiểm tra nhân thân, giấy tờ của mình

d)

Kiểm tra thông tin bằng cách tra cứu số điện thoại hoặc địa chỉ để xác minh thông tin trực tiếp với người gửi

127.

Nguyên tắc thứ ba: Dừng lại, không gửi! Nghĩa là gì?

a)

Đừng gửi thông tin đó cho bất kỳ ai, mà hãy giữ lại một mình để theo dõi

b)

Đừng gửi tiền ngay lập tức nếu cảm thấy có dấu hiệu của lừa đảo và đặt dấu hỏi về mọi yêu cầu thanh toán

c)

Không gửi thông tin cho các cơ quan, các tổ chức có thâm quyền

d)

A và C đúng

128.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là?

a)

Từ khóa cần tìm

b)

Bản quyền

c)

Địa chỉ trang web

d)

Thông tin người lạp web

129.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc vềmáy tính

c)

cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

truy cập vào các liên kết lạ

130.

Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứai biết

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

131.

Có mấy quy tắc trong giao tiếp và ứng xử trong môi trường số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

132.

Nếu không tuân thủ các điều lệ, quy định của việc sử dụng internet thì có bị xử lý theo pháp luật không?

a)

Chắc chắn có

b)

Không, chắc chắn không vì internet, mạng xã hội chỉ là không gian ảo

c)

Không, vì không có luật nào xử lý khi sử dụng mạng internet

d)

Tất cả đều sai

133.

Không gian số là không gian của ai?

a)

Không gian của riêng một chính phủ cảu một nước

b)

Không gian của chung tất cả mọi người, không phân biệt bất cứ ai, điều gì

c)

Không gian riêng của người tạo ra nó

d)

Không gian riêng của một tổ chức tôn giáo

134.

Công dân số là?

a)

Người sử dụng mạng internet

b)

Người phải có đủ hành vi dân sự sử dụng internet

c)

Người đang bị phạm luật, đang trong thời gian thực thi luật pháp vì phạm tội sử dụng internet

d)

A và C đúng

135.

Có những phương cách nào lừa đảo trên mạng xã hội?

a)

Nhắn tin SMS lừa đảo

b)

Tất cả đáp án đều đúng

c)

Hack nick facebook để nhắn tin lừa đảo

d)

Giả danh cơ quan chức năng để gọi điện lừa đảo

136.

Điều nào cho chúng ta dễ dàng nhận biết nhất là đang bị lừa đảo?

a)

Nhắn tin hỏi thăm sức khỏe

b)

Người thân gọi điện hỏi thăm sức khỏe

c)

Gửi Email đi phỏng vấn công việc

d)

Tin nhắn lạ hỏi vay tiền, vay thẻ nạp điện thoại

137.

Nếu nhận một tin nhắn lạ hỏi vay tiền thì ta nên?

a)

Gọi điện lại ngay và kiểm tra thông tin của người hỏi

b)

Chuyển tiền luôn cho người ta

c)

Kệ người ta

d)

Cả B và C đúng

138.

Quy tắc tuân thủ, tôn trọng pháp luật là?

a)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức

b)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức

c)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ cần tôn trọng lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức

d)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân

139.

Quy tắc lành mạnh là?

a)

Mọi hành vi, ứng xử trên mạng xã hội không cầnphù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

b)

Tham gia các hội nhóm, các group, các Fan page đồi trụy, chống phá nhà nước

c)

Mọi hành vi, ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

d)

A, C và B đều sai

140.

Quy tắc an toàn và bảo mật thông tin là?

a)

Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

b)

Tuân thủ pháp luật, tôn trọng quyền và lợi ích của cơ quan, tòa án

c)

Tuân thủ pháp luật, pháp chế, pháp lý của nhà nước về luật đất đai sửa đổi

d)

Sử dụng tính năng bảo mật thư mục của điện thoại

141.

Quy tắc trách nhiệm là?

a)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, không hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật

b)

Khi có chuyện xảy ra dù vô tình hay cố ý cũng phải trốn tránh để không bị phát hiện và không phải chịu trách nhiệm

c)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật

d)

CHỉ chịu trách nhiệm về hành vi khi nó liên quan đến lợi ích của nhà nước

142.

Bạn Lan đang sử dụng internet để lướt web thì thấy mọt tin nhắn từ bạn thân mình là bạn B gửi đến “Cậu cho mình vay 1 triệu mình đưa mẹ đi khám”. Nếu là Lan bạn sẽ làm gì ngay lúc này?

a)

Gọi điện cho B và kiểm tra lại thông tin, đúng thì cho vay

b)

Chuyển tiền ngay cho B để còn kịp thời đưa mẹ B đi viện

c)

Không quan tâm, vì không muốn dây dưa tiền bạc

d)

Đi hỏi người khác cho B vay chứ mình không cho vay

 

143.

Một nhóm học sinh cấp 3 rủ nhau lập hội hack các tài khoản Facebook để nhắn tin lừa đảo tiền bạc của mọi người. Nhóm học sinh này có thể bị?

a)

Tử hình

b)

Trung thân

c)

Tùy vào só tiền lừa đảo, chiếm đoạt và mức độ nghiêm trọng của sự việc để kết án

d)

Chỉ bị gia đình quở trách

144.

Mạnh là một người cục cằn và có chiều hướng tiêu cực với chế độ cảu nhà nước. Hắn ta đã lập trang web để kêu gọi chống phá nhà nước, bôi nhọ thanh danh của các cấp chính trị khác nhau. Điều này có thể dẫn đến điều gì?

a)

Dân chúng mất lòng tin, xôn xao dư luận, có thể gây bạo loạn và tàn phá đất nước

b)

Lòng dân yên ổn, thỏa mãn cho một số thành phần cực đoan

c)

Có thể thanh lọc được một số cán bộ tham nhũng, nhiễu nhũng lòng dân

d)

Tất cả đều đúng

145.

Bạn A đang dạy con mình sử dụng mạng xã hội, bạn nên dạy con các điều nào không nên dùng trên mạng xã hội?

a)

Không đăng tải nội dung chống phá nhà nước; Không tung tin giả

b)

Không sử dụng ngôn từ gây bức xúc, thù hận, kích động bạo lực

c)

Không quảng cáo, kinh doanh dịch vụ trái phép

d)

A, B và C đúng

146.

Những quan điểm không đúng về sử dụng mạng xã hội là?

a)

Mạng xã hội là thế giới ảo, nên luật pháp trên mạng cũng chỉ là ảo

b)

Tất cả đều đúng

c)

Không có điều lệ nào quy định phải sử dụng ngôn từ hợp đạo đức. Ngươi chửi mắng mình thì mình cũng chửi mắng lại

d)

Sử dụng mạng xã hội để buôn bán thì thích bán gì thì bán, không cần giấy phép kinh doanh

147.

Những nhà cung cấp các nền tảng mạng xã hội lớn là?

a)

Google

b)

Meta

c)

A, B và C đúng

d)

Telegram

148.

Điều nào sau đây nên làm trên mạng xã hội?

a)

Sử dụng các đường link chèn các mã quảng cáo không có nguồn gốc để gửi cho mọi người

b)

Tham gia các nhóm kiến lời, kiếm lãi online bằng hình thức cờ bạc, tài chính đen

c)

Xây dựng các app, các fanpage thông báo các thông tin cảu cơ quan chức năng như thông báo lập chốt kiểm tra nồng độ cồn,… để tránh né

d)

Không đáp án nào đúng

149.

Áp dụng quy tắc thứ nhất “Hãy chậm lại!” như thế nào?

a)

Dừng lại một chút rồi làm theo yêu cầu, trả lười các câu hỏi liên quan đến thông tin cá nhân.

b)

Không vội nghe theo yêu cầu hay trả lời các thông tin cung cấp thẻ, thông tin tài khoản, mật khẩu đăng nhập, mã OTP từ những đối tượng này.

c)

Chỉ để lại thông tin liên lạc và tiền hành gọi cho cơ quan chức năng về vụ việc lừa đảo này.

d)

Vận đưa thông tin và tài khoản cá nhân, sau khi nhận hàng sẽ trình báo lên cơ quan chức năng, vì khi này sẽ có đủ bằng chứng để kết luận tội

150.

Áp dụng quy tắc thứ hai “Kiểm tra ngay” trong trường hợp này như thế nào?

a)

Kiểm tra thông tin cảu bản thân trước và tài khoản của mình trước xem có bảo mật không, nếu thấy ổn thì nhấp vào đường link và mua sắm bình thường.

b)

Cứ nhấp vào đường link mà bên đó gửi, rồi xem xét thông tin, trang web rồi sau đó sẽ gửi thong tin cá nhân trên trang web, đường link đó.

c)

Kiểm tra các liên kết chỉ ra trên trang đó có tồn tại, nội dung trang web có phong phú, được trình bày cẩn trọng, người dùng có đánh giá,… hay không. Do những kẻ lừa đảo sẽ không có thời gian chăm chút cho trang web nên sẽ có nhiều lỗi

d)

Tất cả đáp án đều sai

151.

Áp dụng quy tắc thứ 3 “Dừng lại, không gửi” cho tình huống này sẽ như thế nào?  

a)

Không thanh toán ngay bằng cách chuyển khoản tiền nhanh.  

b)

Sử dụng phương thức nhận hàng – thanh toán tiền mặt.

c)

Nếu nhận hàng không đúng như mô tả và tư vấn trên web, link đặt thì dừng lại, không nhận hàng.

d)

A, B và C đều đúng

152.

Khi đã bị lừa đảo tiền bạc và hăm dọa tinh thần trên không gian mạng, bạn My đã đăng tải lên facebook cá nhân về điều đó, tuy nhiên văn hóa mạng rất tồi tệ đã chỉ trích và nói “đấy là điều bạn đáng phải nhận, dốt thì phải tự chịu,….” Hãy cho bạn My một phương án tốt nhất?

a)

Lên facebook để trả lời các bình luận, và đòi lại công bằng cho bản thân

b)

Nói với người thân và nên dừng sử dụng mạng xã hội facebook một thời gian. Nên có khoảng thời gian hồi phục tinh thần. Trình báo cho cơ quan chức năng về độ nghiệm trọng của sự việc

c)

Tiếp tục đăng bài, chửi rủa và sử dụng vũ lực để đòi lại công bằng

d)

Không đáp án nào đúng