WorksheetsKiểm tra giữa kỳ lý thuyết
Total questions: 41
Worksheet time: 41mins
Đột biến gen trong tự nhiên không phải do
Tái tổ hợp trong giảm phân
Chất hóa học, hoặc vật lý, hoặc sinh học
Gen nhẩy di chuyển đến
Bắt cặp sai trong quá trình tổng hợp DNA
Tác nhân vật lý, hóa học làm thay đổi
Cấu trúc phân tử DNA
Qúa trình tổng hợp DNA
Chức năng và tổng hợp DNA
Chức năng của phân tử DNA
Điểm khởi đầu phiên mã là bộ ba mã hóa acid amin đầu tiên được phiên mã ARN
Sai
Đúng
Đột biến gen là sự thay đổi đột ngột cấu trúc
Hóa học của Acid amin
Phân tử ARN
Của gen
Chuỗi polypeptid
Quá trình Methyl hóa thay đổi cấu trúc DNA
Khởi động quá trình tổng hợp DNA
Tăng tốc độ quá trình sao chép DNA
Kìm hãm ức chế quá trình sao chép DNA
Khởi động quá trình phiên mã ARN
Trình bày đặc điểm của phiên mã
Cả hai sợi DNA đơn tham gia làm khuôn
Chỉ một sợi DNA đơn làm khuôn
Enzym DNA polymarase tham gia sửa sai
Enzym DNA polymarase tham gia phản ứng tổng hợp
Nhóm hóa chất gây đột biến gen không có khả năng
Làm thay đổi cấu trúc DNA
Tái tổ hợp cấu trúc DNA
Khử amin, hoặc alkyl hóa làm thay đổi base nitor dẫn đến bắt cặp sai
Xen giữa các base nitor kéo dãn phân tử DNA dẫn đến bắt cặp nhầm
Hoạt động phiên mã và dịch mã không có quá trình sửa sai bởi vì
Diễn ra trong thời gian ngắn
Sản phẩn phiên mã và dịch mã không đi truyền
Không ảnh hưởng đến hoạt động sinh lý của tế bào
Không có enzym sửa sai
Quá trình tách sợi DNA đôi, tổng hợp ARN, phục hồi sợi DNA kép diễn ra liên tục cho đến khi gặp tín hiệu kết thúc thì quá trình phiên mã đừng lại
Sai
Đúng
Phiên mã ngược có ở
Vi rus có hệ gen ARN
Vi khuẩn
Ký sinh trùng
Đơn bào
Đột biến gen do tác nhân sinh học nguy hiểm nhất là
Giun sán
Virus
Vi khuẩn
Vi nấm
Yếu tố cần cho quá trình dịch mã
ARNm, ARNt, Ribosomal và các yếu tố trợ giúp
Phân tử DNA khuôn
Enzym DNA polymerase
Enzym ARN polymerase
Đột biến gen xẩy ra ở tế bào sinh dục
Không di truyền được cho thế hệ sau
Di truyền được cho thế hệ sau
Hình thành trong quá trình sinh giao tử, di truyền cho thế hệ sau
Hình thành trong quá trình sinh giao tử
Cấu trúc của phân tử DNA
Soắn kép
Thẳng kép
Soắn đơn
Thẳng đơn
Đột biến thêm hoặc bớt một nucleotide dẫn đến
Có thể thay đổi hoặc không thay đổi acid amine
Không thay đổi acid amine
Dịch khung đọc dẫn đến thay đổi cấu trúc chuỗi polypepetide
Thay đổi acid amine
Promotor là vùng DNA có vai trò
Kết thúc phiên mã
Khởi động phiên mã
Ức chế phiên mã
Điểm khởi đầu phiên mã
Cơ quan tử diễn ra quá trình dịch mã
Nhân
Riboxomal
Không bào
Lyzoxom
Bước kéo dài trong quá trình dịch mã, vị trí A của ribosoma là nơi
Aminoacyl-tRNA tách khỏi ribosomal
Hình thành liên kết peptid
Yếu tố trợ giúp dịch mã liên kết
Aminoacyl-tRNA tiếp cận
Virus gây đột biến do
Virus bám vào tế bào chủ
Virus mượn bộ máy di truyền của tế bào chủ nhân lên làm thay đổi cấu trúc di truyền tế bào chủ
Virus chuyển ARN virus vào tế bào chủ
Mượn bộ máy tổng hợp Protein của tế bào chủ
Phân loại Acid nucleic
4 loai DNA, ARNr, ARNm, ARNt
2 loại DNA, ARN
3 loại ARNr, ARNm, ARNt
1 loại DNA
Đột biến đa điểm không phải là sự thay đổi
Thêm một đoạn DNA
Một điểm trên nhiều gen
Mất một đoạn DNA
Nhiều điểm trên một đoạn gen
ARN polymerase tham gia phiên mã ở tế bào nhân chuẩn là
ARN ploymerase II
ARN ploymerase III
ARN ploymerase I
ARN ploymerase I, II và III
Mã di truyền giống nhau ở mọi sinh vật
Đúng
Sai
Gen nhảy, hoặc đoạn xen IS làm thay đổi cấu trúc gen là đột biến
Hóa học
Sinh học
Tự nhiên
Lý học
Vùng khỏi động phiên mã là vùng có điểm khởi đầu phiên mã
Sai
Đúng
Loại ARN chính
ARNt
ARNr
ARNm, ARNr, ARNt
ARNm
Phiên mã xuôi có ở
Vi rus có hệ gen ARN
Vi khuẩn
Vi khuẩn và Ký sinh trùng
Ký sinh trùng
Liên kết giữa Thymine với Adenine ở chuỗi DNA soắn kép bằng
2 liên kết hydro
3 liên kết hydro
4 liên kết hydro
1 liên kết hydro
Đột biến gen có thể dẫn đến
Chất lượng protein bị thay đổi do trình tự, cấu trúc bị thay đổi
Số lượng protein tổng hợp được bị dư thừa so với chức năng sinh lý
Số lượng hoặc chất lượng protein tổng hợp được bị thay đổi so với chức năng sinh lý
Số lượng protein tổng hợp được bị thiếu hụt so với chức năng sinh lý
Yếu tố trợ giúp quá trình dịch mã tham gia ở giai đoạn
Khởi đầu, kéo dài và kết thúc
Khởi đầu
Kết thúc
Kéo dài
Yếu tố không cần thiết cho quá trình tổng hợp DNA
4 loại Base nitor
ARN polymerase
Phân tử DNA là khuôn
DNA polymerasse và chất xúc tác
Quá trình dịch mã ở tế bào nhân sơ khác tế bào nhân chuẩn là
Dịch mã cùng với phiên mã
Cần phân tử ARNm
Cần phân tử ARNt
Cần Riboxomal
Đột biến gen xẩy ra ở tế bào dinh dưỡng
Hình thành trong quá trình phát triển cá thể
Di truyền được cho thế hệ sau
Hình thành t
Đột biến gen xẩy ra ở tế bào dinh dưỡng
Hình thành trong quá trình phát triển cá thể
Di truyền được cho thế hệ sau
Hình thành trong quá trình phát triển cá thể, không di truyền được cho thế hệ sau
Không di truyền được cho thế hệ sau
Cấu trúc gen bị thay đổi do tái tổ hợp trong quá trình trao đổi chéo ở giảm phân I thuộc đột biến
Vật lý
Sinh học
Hóa hóa
Tự nhiên
Đột biến gen do yếu tố cảm ứng không thuộc
Bức xạ ion
Một số loại virus
Đoạn sen IS hoặc tái tổ hợp do trao đổi chéo trong giảm phân
Hóa chất
Phân tử DNA tham gia vào quá trình
Sao chép DNA
Dịch mã
Phiên mã ARNm
Sao chép DNA và phiên mã ARNm
Tham gia hoạt động điều hòa biểu gen ở ngoài nhân là quá trình
Sao chép DNA
Phiên mã ARN
Sao chép DNA hoặc phiên mã ARN
Dịch mã
Quá trình dịch mã sai tạo sản phẩm không đặc hiệu
Không ảnh hưởng đến hoạt động sinh lý tế bào
Ảnh hưởng đến quá trình tổng hợp DNA
Ảnh hưởng đến chức năng sinh lý trong hoạt động của tế bào
Không ảnh hưởng đến tổng hợp ARN
Dịch mã là quá trình chuyển thông tin di truyền từ dạng
DNA thành Protein
cDNA thành DNA
DNA thành ARN
ARN thành cDNA
Phân tử DNA khác ARN
Gốc triphosphat
Gốc đường
B và C
Gốc base nitor
