wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa kỳ lý thuyết

Total questions: 41

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đột biến gen trong tự nhiên không phải do

a)

Tái tổ hợp trong giảm phân

b)

Chất hóa học, hoặc vật lý, hoặc sinh học

c)

Gen nhẩy di chuyển đến

d)

Bắt cặp sai trong quá trình tổng hợp DNA

2.

Tác nhân vật lý, hóa học làm thay đổi

a)

Cấu trúc phân tử DNA

b)

Qúa trình tổng hợp DNA

c)

Chức năng và tổng hợp DNA

d)

Chức năng của phân tử DNA

3.

Điểm khởi đầu phiên mã là bộ ba mã hóa acid amin đầu tiên được phiên mã ARN

a)

Sai

b)

Đúng

4.

Đột biến gen là sự thay đổi đột ngột cấu trúc

a)

Hóa học của Acid amin

b)

Phân tử ARN

c)

Của gen

d)

Chuỗi polypeptid

5.

Quá trình Methyl hóa thay đổi cấu trúc DNA

a)

Khởi động quá trình tổng hợp DNA

b)

Tăng tốc độ quá trình sao chép DNA

c)

Kìm hãm ức chế quá trình sao chép DNA

d)

Khởi động quá trình phiên mã ARN

6.

Trình bày đặc điểm của phiên mã

a)

Cả hai sợi DNA đơn tham gia làm khuôn

b)

Chỉ một sợi DNA đơn làm khuôn

c)

Enzym DNA polymarase tham gia sửa sai

d)

Enzym DNA polymarase tham gia phản ứng tổng hợp

7.

Nhóm hóa chất gây đột biến gen không có khả năng

a)

Làm thay đổi cấu trúc DNA

b)

Tái tổ hợp cấu trúc DNA

c)

Khử amin, hoặc alkyl hóa làm thay đổi base nitor dẫn đến bắt cặp sai

d)

Xen giữa các base nitor kéo dãn phân tử DNA dẫn đến bắt cặp nhầm

8.

Hoạt động phiên mã và dịch mã không có quá trình sửa sai bởi vì

a)

Diễn ra trong thời gian ngắn

b)

Sản phẩn phiên mã và dịch mã không đi truyền

c)

Không ảnh hưởng đến hoạt động sinh lý của tế bào

d)

Không có enzym sửa sai

9.

Quá trình tách sợi DNA đôi, tổng hợp ARN, phục hồi sợi DNA kép diễn ra liên tục cho đến khi gặp tín hiệu kết thúc thì quá trình phiên mã đừng lại

a)

Sai

b)

Đúng

10.

Phiên mã ngược có ở

a)

Vi rus có hệ gen ARN

b)

Vi khuẩn

c)

Ký sinh trùng

d)

Đơn bào

11.

Đột biến gen do tác nhân sinh học nguy hiểm nhất là

a)

Giun sán

b)

Virus

c)

Vi khuẩn

d)

Vi nấm

12.

Yếu tố cần cho quá trình dịch mã

a)

ARNm, ARNt, Ribosomal và các yếu tố trợ giúp

b)

Phân tử DNA khuôn

c)

Enzym DNA polymerase

d)

Enzym ARN polymerase

13.

Đột biến gen xẩy ra ở tế bào sinh dục

a)

Không di truyền được cho thế hệ sau

b)

Di truyền được cho thế hệ sau

c)

Hình thành trong quá trình sinh giao tử, di truyền cho thế hệ sau

d)

Hình thành trong quá trình sinh giao tử

14.

Cấu trúc của phân tử DNA

a)

Soắn kép

b)

Thẳng kép

c)

Soắn đơn

d)

Thẳng đơn

15.

Đột biến thêm hoặc bớt một nucleotide dẫn đến

a)

Có thể thay đổi hoặc không thay đổi acid amine

b)

Không thay đổi acid amine

c)

Dịch khung đọc dẫn đến thay đổi cấu trúc chuỗi polypepetide

d)

Thay đổi acid amine

16.

Promotor là vùng DNA có vai trò

a)

Kết thúc phiên mã

b)

Khởi động phiên mã

c)

Ức chế phiên mã

d)

Điểm khởi đầu phiên mã

17.

Cơ quan tử diễn ra quá trình dịch mã

a)

Nhân

b)

Riboxomal

c)

Không bào

d)

Lyzoxom

18.

Bước kéo dài trong quá trình dịch mã, vị trí A của ribosoma là nơi

a)

Aminoacyl-tRNA tách khỏi ribosomal

b)

Hình thành liên kết peptid

c)

Yếu tố trợ giúp dịch mã liên kết

d)

Aminoacyl-tRNA tiếp cận

19.

Virus gây đột biến do

a)

Virus bám vào tế bào chủ

b)

Virus mượn bộ máy di truyền của tế bào chủ nhân lên làm thay đổi cấu trúc di truyền tế bào chủ

c)

Virus chuyển ARN virus vào tế bào chủ

d)

Mượn bộ máy tổng hợp Protein của tế bào chủ

20.

Phân loại Acid nucleic

a)

4 loai DNA, ARNr, ARNm, ARNt

b)

2 loại DNA, ARN

c)

3 loại ARNr, ARNm, ARNt

d)

1 loại DNA

21.

Đột biến đa điểm không phải là sự thay đổi

a)

Thêm một đoạn DNA

b)

Một điểm trên nhiều gen

c)

Mất một đoạn DNA

d)

Nhiều điểm trên một đoạn gen

22.

ARN polymerase tham gia phiên mã ở tế bào nhân chuẩn là

a)

ARN ploymerase II

b)

ARN ploymerase III

c)

ARN ploymerase I

d)

ARN ploymerase I, II và III

23.

Mã di truyền giống nhau ở mọi sinh vật

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Gen nhảy, hoặc đoạn xen IS làm thay đổi cấu trúc gen là đột biến

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Tự nhiên

d)

Lý học

25.

Vùng khỏi động phiên mã là vùng có điểm khởi đầu phiên mã

a)

Sai

b)

Đúng

26.

Loại ARN chính

a)

ARNt

b)

ARNr

c)

ARNm, ARNr, ARNt

d)

ARNm

27.

Phiên mã xuôi có ở

a)

Vi rus có hệ gen ARN

b)

Vi khuẩn

c)

Vi khuẩn và Ký sinh trùng

d)

Ký sinh trùng

28.

Liên kết giữa Thymine với Adenine ở chuỗi DNA soắn kép bằng

a)

2 liên kết hydro

b)

3 liên kết hydro

c)

4 liên kết hydro

d)

1 liên kết hydro

29.

Đột biến gen có thể dẫn đến

a)

Chất lượng protein bị thay đổi do trình tự, cấu trúc bị thay đổi

b)

Số lượng protein tổng hợp được bị dư thừa so với chức năng sinh lý

c)

Số lượng hoặc chất lượng protein tổng hợp được bị thay đổi so với chức năng sinh lý

d)

Số lượng protein tổng hợp được bị thiếu hụt so với chức năng sinh lý

30.

Yếu tố trợ giúp quá trình dịch mã tham gia ở giai đoạn

a)

Khởi đầu, kéo dài và kết thúc

b)

Khởi đầu

c)

Kết thúc

d)

Kéo dài

31.

Yếu tố không cần thiết cho quá trình tổng hợp DNA

a)

4 loại Base nitor

b)

ARN polymerase

c)

Phân tử DNA là khuôn

d)

DNA polymerasse và chất xúc tác

32.

Quá trình dịch mã ở tế bào nhân sơ khác tế bào nhân chuẩn là

a)

Dịch mã cùng với phiên mã

b)

Cần phân tử ARNm

c)

Cần phân tử ARNt

d)

Cần Riboxomal

33.

Đột biến gen xẩy ra ở tế bào dinh dưỡng

a)

Hình thành trong quá trình phát triển cá thể

b)

Di truyền được cho thế hệ sau

c)

Hình thành t

34.

Đột biến gen xẩy ra ở tế bào dinh dưỡng

a)

Hình thành trong quá trình phát triển cá thể

b)

Di truyền được cho thế hệ sau

c)

Hình thành trong quá trình phát triển cá thể, không di truyền được cho thế hệ sau

d)

Không di truyền được cho thế hệ sau

35.

Cấu trúc gen bị thay đổi do tái tổ hợp trong quá trình trao đổi chéo ở giảm phân I thuộc đột biến

a)

Vật lý

b)

Sinh học

c)

Hóa hóa

d)

Tự nhiên

36.

Đột biến gen do yếu tố cảm ứng không thuộc

a)

Bức xạ ion

b)

Một số loại virus

c)

Đoạn sen IS hoặc tái tổ hợp do trao đổi chéo trong giảm phân

d)

Hóa chất

37.

Phân tử DNA tham gia vào quá trình

a)

Sao chép DNA

b)

Dịch mã

c)

Phiên mã ARNm

d)

Sao chép DNA và phiên mã ARNm

38.

Tham gia hoạt động điều hòa biểu gen ở ngoài nhân là quá trình

a)

Sao chép DNA

b)

Phiên mã ARN

c)

Sao chép DNA hoặc phiên mã ARN

d)

Dịch mã

39.

Quá trình dịch mã sai tạo sản phẩm không đặc hiệu

a)

Không ảnh hưởng đến hoạt động sinh lý tế bào

b)

Ảnh hưởng đến quá trình tổng hợp DNA

c)

Ảnh hưởng đến chức năng sinh lý trong hoạt động của tế bào

d)

Không ảnh hưởng đến tổng hợp ARN

40.

Dịch mã là quá trình chuyển thông tin di truyền từ dạng

a)

DNA thành Protein

b)

cDNA thành DNA

c)

DNA thành ARN

d)

ARN thành cDNA

41.

Phân tử DNA khác ARN

a)

Gốc triphosphat

b)

Gốc đường

c)

B và C

d)

Gốc base nitor