wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIn 11: ôn tập cuối kỳ 1 (b7-20)

Total questions: 132

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

câu 1: Việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện thường xuyên, mỗi khi có ĐĐG thường xuyên, giữa kì hay cuối kì. Việc ghi chép này gọi là

a)

A. lưu điểm.

b)

 B. lưu vào sổ điểm.

c)

C. lưu trữ dữ liệu điểm.

d)

D. ghi chép dữ liệu điểm

2.
Câu 2. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)
A. Bài toán quản lí là bài toán ít phổ biến trong thực tế. Cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.
b)
B. Bài toán quản lí là bài toán phổ biến trong thực tế. Không cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.
c)
C. Bài toán quản lí là bài toán ít phổ biến trong thực tế. Không cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.
d)
D. Bài toán quản lí là bài toán phổ biến trong thực tế. Cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.
3.
Câu 3. Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:
a)
A. Dữ liệu lưu trữ có thể được cập nhật thường xuyên, được truy xuất theo nhiều tiêu chí khác nhau để thu được các thông tin hữu ích.
b)
B. Dữ liệu lưu trữ có thể được cập nhật thường xuyên, được truy xuất theo tiêu chí khác nhau để thu được các thông tin hữu ích.
c)
C. Dữ liệu lưu trữ có thể được cập nhật không thường xuyên, được truy xuất theo nhiều tiêu chí khác nhau để thu được các thông tin hữu ích.
d)
D. Dữ liệu lưu trữ có thể được cập nhật không thường xuyên, được truy xuất theo tiêu chí khác nhau để thu được các thông tin hữu ích.
4.
Câu 4. Việc thêm, xoá và chỉnh sửa dữ liệu là những công việc thường được thực hiện với dữ liệu của tất cả các bài toán quản lí và chúng được gọi chung là:
a)
A. tạo lập dữ liệu.
b)
B. khai thác dữ liệu.
c)
C. thêm và xoá dữ liệu.
d)
D. cập nhật dữ liệu.
5.
Câu 5. Công việc lập bảng phân loại kết quả học tập như Bảng 10.3, đòi hỏi phải phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết. Những công việc kiểu như vậy được gọi là:
a)
A. cập nhật thông tin từ dữ liệu đã có.
b)
B. khai thác thông tin từ dữ liệu đã có.
c)
C. tìm kiếm thông tin từ dữ liệu đã có.
d)
D. tổng hợp thông tin từ dữ liệu đã có.
6.
Câu 6. Cách làm nào sau đây gọi là thu thập dữ liệu tự động?
a)
A. Nhập dữ liệu vào máy tính từ bàn phím.
b)
B. Viết vào một quyển sổ.
c)
C. Quét mã vạch.
d)
D. Ghi dữ liệu ra giấy rồi nhập vào máy tính.
7.
Câu 7. Việc tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là:
a)
A. cập nhật dữ liệu.
b)
B. lưu dữ liệu.
c)
C. truy xuất dữ liệu.
d)
D. sắp xếp dữ liệu.
8.
Câu 8. Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:
a)
A. Quản lí là hoạt động ít phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí thông tin để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.
b)
B. Quản lí là hoạt động rất phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí dữ liệu để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.
c)
C. Quản lí là hoạt động ít phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí dữ liệu để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.
d)
D. Quản lí là hoạt động rất phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí thông tin để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.
9.
Câu 9. Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:
a)
A. Việc thu thập dữ liệu tự động không mang lại lợi ích, không chỉ giảm bớt công sức thu thập mà còn cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết.
b)
B. Việc thu thập dữ liệu tự động mang lại nhiều lợi ích, không chỉ giảm bớt công sức thu thập mà còn cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết.
c)
C. Việc thu thập dữ liệu tự động mang lại nhiều lợi ích, không chỉ tăng công sức thu thập mà còn cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết.
d)
D. Việc thu thập dữ liệu tự động không mang lại lợi ích, không chỉ tăng công sức thu thập mà còn cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết.
10.
Câu 10. Ở các siêu thị lớn, nhân viên tính tiền muốn thực hiện nhanh công việc của mình thì cần dùng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Dùng giấy bút để tính tiền.
b)
B. Nhập vào phần mềm excel trong máy tính để tính tiền.
c)
C. Quét mã vạch để tính tiền tự động.
d)
D. Dùng máy tính cầm tay để tính tiền.
11.
Câu 1. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)
A. Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) không thể thực hiện được.
b)
B. Khi dữ liệu được lưu trữ trên giấy (phiếu điểm), việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) có thể được thực hiện một cách dễ dàng.
c)
C. Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) có thể được thực hiện một cách dễ dàng.
d)
D. Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) khó có thể thực hiện được.
12.
Câu 2. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)
A. Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này chỉ là một khung nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bằng cách ghép các bảng điểm môn học.
b)
B. Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, không cần lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này chỉ là một khung nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bằng cách ghép các bảng điểm môn học.
c)
C. Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này cần thiết cho giáo viên chủ nhiệm và học sinh của lớp.
d)
D. Khi lưu trữ dữ liệu trên giấy (phiếu điểm), không cần lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này chỉ là một khung nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bằng cách ghép các bảng điểm môn học.
13.
Câu 3. Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải tổ chức việc lưu trữ sao cho có thể hạn chế:
a)
A. trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.
b)
B. trùng lặp làm thiếu dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.
c)
C. trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về thông tin.
d)
D. trùng lặp làm dư thừa thông tin, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.
14.
Câu 4. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)
A. Việc lưu trữ dữ liệu có thể tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác thông tin chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu.
b)
B. Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác dữ liệu chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu.
c)
C. Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác dữ liệu chính là mục đích của việc lưu trữ thông tin.
d)
D. Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác thông tin chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu.
15.
Câu 5. Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có những phần mềm hỗ trợ … từ những dữ liệu ấy. Hãy điền vào dấu 3 chấm những từ còn thiếu.
a)
A. cập nhật dữ liệu điểm và khai thác thông tin
b)
B. cập nhật điểm số và khai thác thông tin
c)
C. cập nhật thông tin điểm và khai thác dữ liệu
d)
D. khai thác dữ liệu điểm và cập nhật thông tin
16.
Câu 6. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
a)
A. Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác thông tin chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu.
b)
B. Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có những phần mềm hỗ trợ cập nhật thông tin điểm và khai thác thông tin từ những dữ liệu ấy.
c)
C. Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có những phần mềm hỗ trợ cập nhật dữ liệu điểm và khai thác thông tin từ những dữ liệu ấy.
d)
D. Tình trạng phụ thuộc giữa chương trình và dữ liệu dẫn tới việc nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm làm cho việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều thời gian và công sức.
17.
Câu 7. Khái niệm về cơ sở dữ liệu nào sau đây là đúng?
a)
A. Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các thông tin có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.
b)
B. Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.
c)
C. Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.
d)
D. Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên một hệ thống máy tính có tổ chức.
18.
Câu 8. Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm:
a)
A. tính cấu trúc; tính dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.
b)
B. tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.
c)
C. tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.
d)
D. tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn phần; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.
19.
Câu 9. Phát biểu sau đây nằm trong thuộc tính cơ bản nào của CSDL? “CSDL cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu”.
a)
A. Tính toàn vẹn.
b)
B. Tính nhất quán.
c)
C. Tính không dư thừa.
d)
D. Tính bảo mật và an toàn.
20.
Câu 10. Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?
a)
A. Tính nhất quán.
b)
B. Tính độc lập.
c)
C. Tính toàn vẹn.
d)
D. Tính an toàn và bảo mật thông tin.
21.
Câu 1. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có bao nhiêu nhóm chức năng?
a)
A. 2 nhóm chức năng.
b)
B. 3 nhóm chức năng.
c)
C. 4 nhóm chức năng.
d)
D. 5 nhóm chức năng.
22.
Câu 2. Chọn câu trả lời đúng nhất. Hãy cho biết những hệ QTCSDL được dùng phổ biến hiện nay?
a)
A. Oracle, MySQL, SQL Server, Python.
b)
B. Pascal, MySQL, SQL Server, DB2.
c)
C. Oracle, MySQL, SQL Server, DB2.
d)
D. Oracle, Corel, SQL Server, DB2.
23.
Câu 3. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a)
A. Hệ QTCSDL là phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn thông tin.
b)
B. Hệ QTCSDL cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng (backup) để đề phòng các sự cố gây mất dữ liệu và khôi phục dữ liệu khi cần thiết.
c)
C. Hệ QTCSDL là phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.
d)
D. Hệ QTCSDl cũng cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho các nhà phát triển và người dùng.
24.
Câu 4. Phần mềm ứng dụng CSDL là phần mềm được xây dựng tương tác với … nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu 3 chấm.
a)
A. hệ CSDL
b)
B. CSDL
c)
C. hệ QTCSDL
d)
D. dữ liệu
25.
Câu 5. Một hệ thống gồm ba thành phần: CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL được gọi là:
a)
A. một hệ CSDL.
b)
B. một hệ QTCSDL.
c)
C. một CSDL.
d)
D. một nhóm các phần mềm.
26.
Câu 6. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có 3 nhóm chức năng nào sau đây?
a)
A. Nhóm chức năng khai báo dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL.
b)
B. Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng chỉnh sửa và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL.
c)
C. Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo trì, an toàn CSDL.
d)
D. Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL.
27.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về hệ CSDL tập trụng?
a)
A. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên mạng cục bộ.
b)
B. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính.
c)
C. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính.
d)
D. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên Google Drive.
28.
Câu 8. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a)
A. Cơ sở dữ liệu phân tán là tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một máy tính.
b)
B. Cơ sở dữ liệu phân tán là tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính.
c)
C. Hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính được gọi là hệ cơ sở dữ liệu tập trung.
d)
D. Hệ CSDL phân tán cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính.
29.
Câu 9. Hãy chọn đáp án sai. Hạn chế của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung là:
a)
A. Thiết kế và triển khai phức tạp.
b)
B. Khó khăn hơn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.
c)
C. Chi phí duy trì cao hơn.
d)
D. Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.
30.
Câu 10. Hãy chọn đáp án sai. Ưu điểm của hệ CSDL phân tán là:
a)
A. Thiết kế và triển khai phức tạp, khó khăn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu, chi phí duy trì cao.
b)
B. Dễ dàng mở rộng, luôn có thể bổ sung thêm trạm dữ liệu vào hệ thống khi cần mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của các trạm dữ liệu đang hoạt động.
c)
C. Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.
d)
D. Hệ thống hoạt động ổn định, hạn chế tối đa việc mất mát dữ liệu dù có thể có trạm dữ liệu gặp sự cố vì dữ liệu có thể được sao lưu nhiều bản đặt ở các trạm dữ liệu khác.
31.
Câu 1. Quan sát bảng Nhạc sĩ và bảng Bản nhạc bên dưới và cho biết hai bảng dữ liệu đó quan hệ với nhau thông qua cột dữ liệu nào?
a)
A. Cột TenNS
b)
B. Cột Mid
c)
C. Cột Aid
d)
D. Cột TenBN
32.
Câu 2. CSDL quan hệ là CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các … có quan hệ với nhau. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.
a)
A. hàng
b)
B. cột
c)
C. tên
d)
D. bảng
33.
Câu 3. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây.
a)
A. Về mặt cấu trúc, CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng gồm các hàng và cột.
b)
B. Về mặt cấu trúc, CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng gồm các hàng và bản ghi.
c)
C. Mỗi hàng của bảng được gọi là một bản ghi (record).
d)
D. Mỗi cột của bảng được gọi là trường (field).
34.
Câu 4. Hãy chỉ ra các cột của bảng Bản nhạc?
a)
A. Bảng Bản nhạc gồm có các cột: 001, 002, 003, 004, 005, 006
b)
B. Bảng Bản nhạc gồm có các cột: 1, 2, 3, 4, 1, 2
c)
C. Bảng Bản nhạc gồm có các cột: Mid, Aid, TenBN
d)
D. Bảng Bản nhạc gồm có các cột: 001, 1, Du kích sông Thao.
35.
Câu 5. Quan sát hình 13.2 tr 65 và cho biết nhạc sĩ sáng tác bản nhạc “Trường ca sông Lô” là nhạc sĩ nào?
a)
A. Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Đỗ Nhuận
b)
B. Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Văn Cao
c)
C. Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Hoàng Việt
d)
D. Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Nguyễn Tài Tuệ
36.
Câu 6. Quan sát bảng Ca sĩ và bảng Bản thu âm bên dưới và cho biết hai bảng dữ liệu đó quan hệ với nhau thông qua cột dữ liệu nào?
a)
A. Cột TenCS
b)
B. Cột Mid
c)
C. Cột TK
d)
D. Cột Sid
37.
Câu 7. Bản thu âm trong hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm của bản nhạc nào, do ca sĩ nào thể hiện?
a)
A. Là bản thu âm của bản nhạc Việt Nam quê hương tôi, do ca sĩ Trần Khánh thể hiện.
b)
B. Là bản thu âm của bản nhạc Tiến về Hà Nội, do ca sĩ Lê Dung thể hiện.
c)
C. Là bản thu âm của bản nhạc Việt Nam quê hương tôi, do ca sĩ Tân Nhân thể hiện.
d)
D. Là bản thu âm của bản nhạc Trường ca sông Lô, do ca sĩ Tân Nhân thể hiện.
38.
Câu 8. Một bảng có thể có nhiều khoá. Người ta có thể chọn (chỉ định) một khoá trong các khoá đó làm khoá chính của bảng và thường chọn khoá có số trường ít nhất. Hãy quan sát bảng bên dưới và chỉ ra trường nào có thể được chọn làm khoá chính?
a)
A. Trường Họ và tên
b)
B. Trường Điểm
c)
C. Trường Mã kì thi
d)
D. Trường SBD
39.
Câu 9. Hãy chỉ ra khoá chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc.
a)
A. Khoá chính của bảng Ca sĩ là Sid, khoá chính của bảng Bản nhạc là Mid.
b)
B. Khoá chính của bảng Ca sĩ là Sid, khoá chính của bảng Bản nhạc là Aid.
c)
C. Khoá chính của bảng Ca sĩ là TenCS, khoá chính của bảng Bản nhạc là Mid.
d)
D. Khoá chính của bảng Ca sĩ là TenCS, khoá chính của bảng Bản nhạc là TenBN.
40.
Câu 10. Hãy chỉ ra khoá ngoài của bảng Bản nhạc.
a)
A. Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là Mid
b)
B. Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là TenBN
c)
C. Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là Aid
d)
D. Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là 0001
41.
Câu 1. SQL được xây dựng từ những năm nào?
a)
A. SQL được xây dựng từ những năm 1960.
b)
B. SQL được xây dựng từ những năm 1970.
c)
C. SQL được xây dựng từ những năm 1980.
d)
D. SQL được xây dựng từ những năm 1990.
42.
Câu 2. SQL có bao nhiêu thành phần?
a)
A. 2 thành phần.
b)
B. 3 thành phần.
c)
C. 4 thành phần.
d)
D. 5 thành phần.
43.
Câu 3. Thành phần DML (Data Munipulation Languege – ngôn ngữ thao tác dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:
a)
A. khởi tạo dữ liệu.
b)
B. kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.
c)
C. cập nhật và truy xuất dữ liệu.
d)
D. thiết lập các khoá.
44.
Câu 4. Câu truy vấn CREATE TABLE có ý nghĩa gì?
a)
A. Khởi tạo CSDL.
b)
B. Khởi tạo bảng.
c)
C. Khai báo khoá chính.
d)
D. Khai báo khoá ngoài.
45.
Câu 5. Thành phần DDL (Data Definition Language – ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:
a)
A. cập nhật và truy xuất dữ liệu.
b)
B. kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.
c)
C. khai thác dữ liệu.
d)
D. khởi tạo CSDL, khởi tạo bảng, thiết lập các khoá.
46.
Câu 6. Nêu ý nghĩa của kiểu dữ liệu VARCHAR(n).
a)
A. Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự.
b)
B. Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự.
c)
C. Kiểu lôgic.
d)
D. Số nguyên.
47.
Câu 7. SQL có ba thành phần, đó là những thành phần nào?
a)
A. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm tra dữ liệu.
b)
B. Ngôn ngữ tạo lập dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.
c)
C. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.
d)
D. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ cập nhật dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.
48.
Câu 8. Thành phần DCL (Data Control Languege – ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:
a)
A. cập nhật và truy xuất dữ liệu.
b)
B. khởi tạo dữ liệu.
c)
C. kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.
d)
D. khai thác dữ liệu.
49.
Câu 10. Hãy viết câu truy vấn lấy tất cả các dòng của bảng nhacsi.
a)
A. SELECT Asid, TenNS  FROM nhacsi
b)
B. SELECT 1, 2, 3 4   FROM nhacsi
c)
C.SELECT TenNS  FROM nhacsi
d)
C.  SELECT 1, 2, 3, 4 FROM Đỗ Nhuận, Văn Cao, Hoàng Việt, Nguyễn Tài Tuệ
50.
Câu 1. Trong website âm nhạc có mấy nhóm người dùng?
a)
A. 1 nhóm.
b)
B. 2 nhóm.
c)
C. 3 nhóm.
d)
D. 4 nhóm.
51.
Câu 2. Nêu tóm tắt quyền của tài khoản moderator.
a)
A. Có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xoá, sửa.
b)
B. Chỉ có quyền tìm kiếm, xem, không có quyền cập nhật.
c)
C. Có quyền xoá, sửa dữ liệu trong bảng nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xoá bảng.
d)
D. Có toàn quyền đối với các bảng trong CSDL.
52.
Câu 3. Có bao nhiêu dạng sự cố về nguồn điện?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
53.
Câu 4. Trong websie âm nhạc, nhóm người dùng có quyền xoá, sửa dữ liệu trong các bảng của CSDL, nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xoá bảng. Đây là nhóm người dùng nào?
a)
A. Nhóm 1.
b)
B. Nhóm 2.
c)
C. Nhóm 3.
d)
D. Nhóm 4.
54.
Câu 5. Nêu tóm tắt quyền của tài khoản admin.
a)
A. Có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xoá, sửa.
b)
B. Chỉ có quyền tìm kiếm, xem, không có quyền cập nhật.
c)
C. Có toàn quyền đối với các bảng trong CSDL.
d)
D. Có quyền xoá, sửa dữ liệu trong bảng nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xoá bảng.
55.
Câu 6. Khi hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng điện tăng đột biến. Giải pháp là gì?
a)
A. Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất.
b)
B. Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị CSDL khi mất điện đột ngột.
c)
C. Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt trong những thời gian nhu cầu sử dụng điện giảm.
d)
D. Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt trong những thời gian nhu cầu sử dụng điện tăng vọt.
56.
Câu 7. Chọn câu trả lời đúng nhất. Sự cố hư hỏng thiết bị lưu trữ có hai dạng thường gặp đó là:
a)
A. Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì quá tuổi thọ; Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì lí do không sử dụng.
b)
B. Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì quá tuổi thọ; Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì các lí do khác.
c)
C. Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì ít sử dụng; Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì các lí do khác.
d)
D. Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì ít sử dụng; Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì sử dụng quá nhiều.
57.
Câu 8. Chọn câu trả lời đúng nhất. Có ba dạng sự cố về nguồn điện, đó là những dạng nào?
a)
A. Hệ thộng cấp điện không đủ công suất; Hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng điện tăng đột biến; Hệ thống cấp điện thừa đột ngột vì những lí do khác.
b)
B. Hệ thộng cấp điện không đủ công suất; Hệ thống cấp điện bị giảm do nhu cầu sử dụng điện tăng đột biến; Hệ thống cấp điện ngừng đột ngột vì những lí do khác.
c)
C. Hệ thộng cấp điện không đủ công suất; Hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng điện tăng đột biến; Hệ thống cấp điện ngừng đột ngột vì những lí do khác.
d)
D. Hệ thộng cấp điện thừa công suất; Hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng điện tăng đột biến; Hệ thống cấp điện ngừng đột ngột vì những lí do khác.
58.
Câu 9. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a)
A. Các hệ QTCSDL hầu hết không hỗ trợ chức năng sao lưu định kì và phục hồi dữ liệu từ bản sao lưu gần nhất.
b)
B. Để đảm bảo an toàn dữ liệu cần xây dựng chính sách an toàn dữ liệu cùng kế hoạch xử lí các sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục.
c)
C. Chính sách an toàn dữ liệu cũng phải bao gồm những quy định về ý thức, trách nhiệm đối với người dùng và người vận hành hệ thống.
d)
D. Các hệ QTCSDL đều hỗ trợ chức năng sao lưu định kì và phục hồi dữ liệu từ bản sao lưu gần nhất.
59.
Câu 10. Nêu giải pháp cho sự cố “Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì quá tuổi thọ”?
a)
A. Sao lưu dữ liệu định kì.
b)
B. Quản lí thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ, thay thế trước khi thiết bị đến giai đoạn thường bị hư hỏng.
c)
C. Phục hồi dữ liệu định kì.
d)
D. Mua thiết bị dự phòng, khi xảy ra hư hỏng sẽ thay thế.
60.

Câu 1: Lợi ích chính của việc quản trị CSDL trên máy tính là gì?

a)

A. Tăng tốc độ xử lý dữ liệu và hạn chế sai sót

b)

B. Giảm yêu cầu về phần cứng

c)

C. Không cần nhân lực quản lý

d)

D. Tăng chi phí quản lý

61.
Câu 1: Lợi ích chính của việc quản trị CSDL trên máy tính là gì?
a)
A. Tăng tốc độ xử lý dữ liệu và hạn chế sai sót
b)
B. Giảm yêu cầu về phần cứng
c)
C. Không cần nhân lực quản lý
d)
D. Tăng chi phí quản lý
62.
Câu 2: Trong hệ quản trị CSDL, chức năng nào giúp đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu?
a)
A. Tính toàn vẹn dữ liệu
b)
B. Tính phân quyền người dùng
c)
C. Tính khả dụng cao
d)
D. Tính bảo mật dữ liệu
63.
Câu 3: Tại sao MySQL được ưa chuộng trong quản trị CSDL?
a)
A. Vì có giá thành thấp
b)
B. Vì nó là phần mềm mã nguồn mở và miễn phí
c)
C. Vì chỉ hỗ trợ cho các hệ thống nhỏ
d)
D. Vì không cần phần cứng mạnh
64.
Câu 4: Chức năng nào của hệ quản trị CSDL giúp bảo vệ dữ liệu khỏi những truy cập trái phép?
a)
A. Tính toàn vẹn dữ liệu
b)
B. Tính phân quyền người dùng
c)
C. Tính nhất quán dữ liệu
d)
D. Tính lưu trữ
65.
Câu 5: Phần mềm HeidiSQL được sử dụng để làm gì trong quản trị CSDL?
a)
A. Quản lý giao diện đồ họa cho MySQL
b)
B. Chạy các ứng dụng ngoài hệ thống
c)
C. Tăng tốc độ xử lý MySQL
d)
D. Quản lý bộ nhớ máy tính
66.
Câu 6: Một trong những lợi ích của việc sử dụng hệ quản trị CSDL là gì?
a)
A. Dữ liệu được lưu trữ trực tiếp trên giấy
b)
B. Dữ liệu có thể được truy xuất và chỉnh sửa nhanh chóng
c)
C. Hạn chế quyền truy cập của tất cả người dùng
d)
D. Không cần kiểm tra dữ liệu
67.
Câu 7: Hệ quản trị CSDL MySQL chủ yếu được sử dụng trong các trường hợp nào?
a)
A. Chỉ dành cho hệ thống nhỏ
b)
B. Các hệ thống CSDL lớn và ứng dụng trên Internet
c)
C. Các hệ thống không đòi hỏi tính an toàn cao
d)
D. Hệ thống không có kết nối mạng
68.
Câu 8: Một tính năng đặc biệt của HeidiSQL là gì?
a)
A. Chỉ hỗ trợ MySQL
b)
B. Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ, bao gồm tiếng Việt
c)
C. Không hỗ trợ kết nối Internet
d)
D. Chỉ có trên hệ điều hành Windows
69.
Câu 9: Lợi ích của hệ quản trị CSDL trong lĩnh vực ngân hàng là gì?
a)
A. Giảm thiểu nhân lực
b)
B. Tăng thời gian xử lý giao dịch
c)
C. Đảm bảo giao dịch chính xác và nhanh chóng
d)
D. Hạn chế khả năng tự động hóa
70.
Câu 10: Tại sao cần phải nhập mật khẩu khi truy cập MySQL với quyền root?
a)
A. Để bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép
b)
B. Để giới hạn thời gian truy cập
c)
C. Để nâng cao tốc độ xử lý
d)
D. Để kiểm soát quyền truy cập mạng
71.

Câu 1: Trong cấu trúc bảng banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi), trường nào được chọn làm khóa chính?

a)

A. idBanthuam

b)

B. idBannhac

c)

C. idCasi

d)

D. tenBannhac

72.
Câu 1: Trong cấu trúc bảng banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi), trường nào được chọn làm khóa chính?
a)
A. idBanthuam
b)
B. idBannhac
c)
C. idCasi
d)
D. tenBannhac
73.
Câu 2: Tại sao cần tách bảng casi(idCasi, tenCasi) thay vì lưu trữ trực tiếp tenCasi trong bảng banthuam?
a)
A. Giúp giảm dung lượng lưu trữ và tránh trùng lặp dữ liệu
b)
B. Giúp lưu trữ nhiều ca sĩ hơn
c)
C. Giúp truy vấn nhanh hơn
d)
D. Giúp quản lý các bản nhạc phức tạp hơn
74.
Câu 3: Trong cấu trúc bảng bannhac(idBannhac, tenBannhac, idNhacsi), trường idNhacsi là gì?
a)
A. Khóa chính
b)
B. Khóa ngoài
c)
C. Khóa cắm trùng lặp
d)
D. Chỉ mụ
75.
Câu 4: Khi cần quản lý thêm thông tin ngày sinh của các ca sĩ trong CSDL, nên thay đổi như thế nào?
a)
A. Thêm trường ngaysinh vào bảng banthuam
b)
B. Thêm trường ngaysinh vào bảng casi
c)
C. Tạo bảng mới lưu trữ thông tin ngày sinh
d)
D. Không cần thay đổi
76.
Câu 5: Nếu muốn quản lý thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, CSDL cần thay đổi như thế nào?
a)
A. Thêm trường noisinh vào bảng nhacsi
b)
B. Thêm trường noisinh vào bảng bannhac
c)
C. Tạo bảng mới lưu trữ nơi sinh
d)
D. Không cần thay đổi
77.
Câu 6: Trường nào trong bảng banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi) là khóa ngoài?
a)
A. idBanthuam
b)
B. idBannhac và idCasi
c)
C. tenBannhac
d)
D. tenCasi
78.
Câu 7: Tại sao cần phải có khóa ngoài trong cơ sở dữ liệu quan hệ?
a)
A. Để giảm trùng lặp dữ liệu
b)
B. Để tạo mối liên hệ giữa các bảng
c)
C. Để làm cho truy vấn nhanh hơn
d)
D. Để quản lý được nhiều dữ liệu hơn
79.
Câu 8: Trong bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi có vai trò gì?
a)
A. Khóa ngoài
b)
B. Khóa chính
c)
C. Chỉ mục
d)
D. Trường không cần thiết
80.
Câu 9: Cặp trường nào không được trùng lặp giá trị trong bảng bannhac(idBannhac, tenBannhac, idNhacsi)?
a)
A. idBannhac và idNhacsi
b)
B. tenBannhac và idNhacsi
c)
C. idBannhac và tenBannhac
d)
D. idNhacsi và tenNhacsi
81.
Câu 10: Lợi ích của việc sử dụng kiểu dữ liệu AUTO_INCREMENT cho các trường khóa chính là gì?
a)
A. Tự động tăng giá trị khi thêm bản ghi mới
b)
B. Đảm bảo giá trị duy nhất cho mỗi bản ghi
c)
C. Giúp truy vấn dữ liệu nhanh hơn
d)
D. Cả A và B
82.
Câu 1: Trong bảng banthuam, trường nào được chọn làm khóa chính?
a)
a) idBanthuam
b)
b) idBannhac
c)
c) idCasi
d)
d) Không có trường nào
83.
Câu 2: Nếu muốn quản lý thêm thông tin về ngày sinh của các ca sĩ, cơ sở dữ liệu cần thay đổi bảng nào?
a)
a) Bảng banthuam
b)
b) Bảng bannhac
c)
c) Bảng casi
d)
d) Bảng nhacsi
84.

Câu 1:Khi tạo lập cơ sở dữ liệu mới trong MySQL, bộ mã ký tự mặc định nào thường được sử dụng?

a)

A. ASCII

b)

B. utf8mb3

c)

C. Unicode 2 byte

d)

D. utf8mb4

85.
Câu 1:Khi tạo lập cơ sở dữ liệu mới trong MySQL, bộ mã ký tự mặc định nào thường được sử dụng?
a)
A. ASCII
b)
B. utf8mb3
c)
C. Unicode 2 byte
d)
D. utf8mb4
86.
Câu 2:Để tạo bảng "nhacsi" với trường "idNhacsi" và "tenNhacsi", kiểu dữ liệu của "idNhacsi" là gì?
a)
A. VARCHAR
b)
B. INT
c)
C. TEXT
d)
D. FLOAT
87.
Câu 3:Trong quá trình tạo bảng, nếu muốn trường "idNhacsi" tự động tăng giá trị, ta phải chọn tùy chọn nào?
a)
A. AUTO_INCREMENT
b)
B. UNSIGNED
c)
C. NOT NULL
d)
D. DEFAULT
88.
Câu 4:Để thiết lập trường "idNhacsi" làm khóa chính, ta phải thực hiện thao tác nào?
a)
A. Chọn AUTO_INCREMENT
b)
B. Chọn khóa ngoại
c)
C. Chọn PRIMARY trong phần Create new index
d)
D. Chọn VARCHAR
89.
Câu 5:Nếu vô tình chọn sai trường làm khóa chính, cách nào sau đây đúng để sửa lại?
a)
A. Xóa bảng và tạo lại
b)
B. Nhấp chuột phải vào trường sai và chọn Delete column
c)
C. Nhấp đúp chuột vào trường sai và sửa lại khóa chính
d)
D. Đặt trường sai làm khóa ngoại
90.
Câu 6:Sau khi hoàn tất việc khai báo bảng, bước cuối cùng để lưu bảng là gì?
a)
A. Đóng cửa sổ tạo bảng
b)
B. Nhấn nút Lưu
c)
C. Chọn Export
d)
D. Chọn Commit
91.
Câu 7:Khi khai báo trường "tenNhacsi", kiểu dữ liệu nào phù hợp để lưu tên của nhạc sĩ?
a)
A. INT
b)
B. VARCHAR
c)
C. FLOAT
d)
D. DATE
92.
Câu 8:Khi khai báo trường "tenNhacsi", độ dài tối đa bao nhiêu thường được sử dụng?
a)
A. 50
b)
B. 100
c)
C. 255
d)
D. 500
93.
Câu 9:Nếu muốn tạo thêm trường mới cho bảng "nhacsi", phím tắt nào sau đây có thể được sử dụng?
a)
A. Ctrl+S
b)
B. Ctrl+C
c)
C. Ctrl+Insert
d)
D. Ctrl+Delete
94.
Câu 10:Khi khai báo trường "idNhacsi", để đảm bảo rằng trường này không nhận giá trị NULL, cần chọn tùy chọn nào?
a)
A. AUTO_INCREMENT
b)
B. UNSIGNED
c)
C. NOT NULL
d)
D. DEFAULT
95.
Câu 1:Khi tạo cơ sở dữ liệu "mymusic" trong MySQL, bộ mã ký tự mặc định được chọn là gì?
a)
a) ASCII
b)
b) utf8mb3
c)
c) utf8mb4
d)
d) Latin1
96.
Câu 2:Khi tạo bảng "nhacsi", để idNhacsi tự động tăng giá trị mỗi khi thêm bản ghi mới, tùy chọn nào cần được chọn?
a)
a) UNSIGNED
b)
b) AUTO_INCREMENT
c)
c) DEFAULT
d)
d) UNIQUE
97.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong Python, biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True (đúng) hoặc False (sai).

b)

Trong Python, biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận một giá trị True (đúng).

c)

Trong Python, biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận một giá trị False (sai).

d)

Trong Python, biểu thức lôgic là biểu thức nhận hai giá trị True (đúng) và False (sai).

98.

Các phép so sánh các giá trị số trong Python gồm:

a)

< (nhỏ hơn), > (lớn hơn), == (bằng nhau), <= (nhỏ hơn hoặc bằng), >= (lớn hơn hoặc bằng), != (khác nhau).

b)

< (nhỏ hơn), > (lớn hơn), = (bằng nhau), <= (nhỏ hơn hoặc bằng), >= (lớn hơn hoặc bằng), != (khác nhau).

c)

< (nhỏ hơn), > (lớn hơn), == (bằng nhau), =< (nhỏ hơn hoặc bằng), >= (lớn hơn hoặc bằng), != (khác nhau).

d)

< (nhỏ hơn), > (lớn hơn), == (bằng nhau), <= (nhỏ hơn hoặc bằng), >= (lớn hơn hoặc bằng), ≠ (khác nhau).

99.

Câu lệnh điều kiện dạng thiếu nào sau đây là đúng?

a)

   if <điều kiện>:

         <khối lệnh>

b)

if <điều kiện>;

       <khối lệnh>

c)

if <điều kiện>,

        <khối lệnh>

d)

if <điều kiện>

         <khối lệnh>

100.

Câu lệnh điều kiện dạng  đủ nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

101.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các khối lệnh trong Python đều cần viết sau dấu “:”, cần lùi vào và thẳng hàng.

b)

Các khối lệnh trong Python không cần viết sau dấu “:”.

c)

Các khối lệnh trong Python đều cần viết sau dấu “:”, cần lùi vào và không cần thẳng hàng.

d)

Các khối lệnh trong Python đều cần viết sau dấu “:” và không cần lùi vào.

102.
a)

Nhập 1 số nguyên dương k từ bàn phím. Nếu k <= 0 thì in ra màn hình “Bạn nhập sai rồi!”

b)

Nhập 1 số nguyên dương k từ bàn phím. Nếu k < 0 thì in ra màn hình “Bạn nhập sai rồi!”

c)

Nhập 1 số nguyên dương k từ bàn phím. Nếu k = 0 thì in ra màn hình “Bạn nhập sai rồi!”

d)

Nhập 1 số nguyên dương k từ bàn phím. Nếu k <= 0 thì in ra màn hình “Bạn nhập sai rồi”

103.

Khi chạy chương trình, nếu nhập n=4 thì kết quả hiển thị là:

a)

Số đã nhập là số chẵn!

b)

Số đã nhập là số lẻ!

c)

Bạn đã nhập sai.

d)

Phép toán không thực hiện được.

104.

Viết biểu thức lôgic ứng với câu: Số x nằm trong khoảng (1; 10).

a)

1 < x < 10

b)

1 < x <= 10

c)

1 <= x <= 10

d)

1 < x or x < 10

105.

Viết biểu thức lôgic ứng với câu: Số z nằm trong đoạn [0; 1] hoặc [5; 10].

a)

0 <= z <= 1 or

5 <= z <= 10

b)

0 <= z <= 1 or

5 < z < 10

c)

0 < z < 1 or

5 <= z <= 10

d)

0 < z < 1 or

5 < z < 10

106.

Khi chạy chương trình, nếu nhập soky = 4 thì kết quả hiển thị là:

a)

Số tiền phải trả là: 48000 đồng

b)

Số tiền phải trả là: 40000 đồng

c)

48000 đồng

d)

40000 đồng

107.

Câu 1:Trường nào trong bảng "bannhac" được thiết lập làm khóa chính?

a)

A. idNhacsi

b)

B. tenBannhac

c)

C. idBannhac

d)

D. tenNhacsi

108.
Câu 1:Trường nào trong bảng "bannhac" được thiết lập làm khóa chính?
a)
A. idNhacsi
b)
B. tenBannhac
c)
C. idBannhac
d)
D. tenNhacsi
109.
Câu 2:Khi khai báo khóa ngoài cho bảng "bannhac", trường nào được chọn làm khóa ngoài?
a)
A. idBannhac
b)
B. tenBannhac
c)
C. idNhacsi
d)
D. idBanthuam
110.
Câu 3:Khi khai báo khóa ngoài cho idNhacsi, bảng tham chiếu nào được chọn?
a)
A. bannhac
b)
B. nhacsi
c)
C. banthuam
d)
D. casi
111.
Câu 4:Khi khai báo khóa ngoài, kiểu dữ liệu của trường idNhacsi trong bảng "bannhac" nên là gì?
a)
A. VARCHAR
b)
B. TEXT
c)
C. INT
d)
D. FLOAT
112.
Câu 5:Khi khai báo cặp trường (tenBannhac, idNhacsi) không được trùng lặp giá trị, loại khóa nào được sử dụng?
a)
A. PRIMARY
b)
B. UNIQUE
c)
C. FOREIGN KEY
d)
D. INDEX
113.
Câu 6:Khi tạo bảng "bannhac", để thêm một trường mới vào bảng, bạn sử dụng thao tác nào?
a)
A. Nhấn Ctrl+Alt+Del
b)
B. Nhấn Ctrl+Insert
c)
C. Nhấn Ctrl+Delete
d)
D. Nhấn Alt+Insert
114.
Câu 7:Giá trị mặc định của trường khóa ngoài idNhacsi trong bảng "bannhac" nên là gì?
a)
A. NULL
b)
B. AUTO_INCREMENT
c)
C. 0
d)
D. Một chuỗi rỗng
115.
Câu 8:Khóa ngoài trong bảng "bannhac" tham chiếu đến khóa chính ở bảng nào?
a)
A. nhacsi
b)
B. casi
c)
C. banthuam
d)
D. quận/huyện
116.
Câu 9:Thao tác nào được sử dụng để khai báo khóa chính cho trường idBannhac?
a)
A. Chọn "Create new index" → "UNIQUE"
b)
B. Chọn "Create new index" → "PRIMARY"
c)
C. Chọn "Create new index" → "FOREIGN KEY"
d)
D. Chọn "Create new index" → "INDEX"
117.
Câu 10:Sau khi khai báo xong các trường trong bảng "bannhac", thao tác cuối cùng là gì?
a)
A. Chọn "Tạo bảng mới"
b)
B. Chọn "Xóa bảng"
c)
C. Chọn "Lưu"
d)
D. Chọn "Chỉnh sửa khóa"
118.
Câu 1:Trường "idBannhac" trong bảng "bannhac" có những đặc điểm nào sau đây?
a)
a) Kiểu dữ liệu của trường "idBannhac" là INT và có giá trị tự động tăng.
b)
b) Trường "idBannhac" cho phép giá trị NULL.
c)
c) Trường "idBannhac" được đặt làm khóa chính và không cho phép giá trị trùng lặp.
d)
d) Trường "idBannhac" có giá trị mặc định là một chuỗi rỗng.
119.
Câu 2:Khi khai báo khóa ngoài cho trường "idNhacsi" trong bảng "bannhac", điều nào sau đây là đúng?
a)
a) Trường "idNhacsi" tham chiếu đến trường "idNhacsi" của bảng "nhacsi".
b)
b) Trường "idNhacsi" phải có cùng kiểu dữ liệu với trường tham chiếu trong bảng "nhacsi".
c)
c) Khóa ngoài "idNhacsi" không yêu cầu phải khai báo khóa chính trong bảng "nhacsi".
d)
d) Giá trị mặc định của trường "idNhacsi" có thể là 0.
120.

Câu 1:Khi tạo lập cơ sở dữ liệu mới trong MySQL, bộ mã ký tự mặc định nào thường được sử dụng?

a)

A. ASCII

b)

B. utf8mb3

c)

C. Unicode 2 byte

d)

D. utf8mb4

121.
Câu 1:Khi tạo lập cơ sở dữ liệu mới trong MySQL, bộ mã ký tự mặc định nào thường được sử dụng?
a)
A. ASCII
b)
B. utf8mb3
c)
C. Unicode 2 byte
d)
D. utf8mb4
122.
Câu 2:Để tạo bảng "nhacsi" với trường "idNhacsi" và "tenNhacsi", kiểu dữ liệu của "idNhacsi" là gì?
a)
A. VARCHAR
b)
B. INT
c)
C. TEXT
d)
D. FLOAT
123.
Câu 3:Trong quá trình tạo bảng, nếu muốn trường "idNhacsi" tự động tăng giá trị, ta phải chọn tùy chọn nào?
a)
A. AUTO_INCREMENT
b)
B. UNSIGNED
c)
C. NOT NULL
d)
D. DEFAULT
124.
Câu 4:Để thiết lập trường "idNhacsi" làm khóa chính, ta phải thực hiện thao tác nào?
a)
A. Chọn AUTO_INCREMENT
b)
B. Chọn khóa ngoại
c)
C. Chọn PRIMARY trong phần Create new index
d)
D. Chọn VARCHAR
125.
Câu 5:Nếu vô tình chọn sai trường làm khóa chính, cách nào sau đây đúng để sửa lại?
a)
A. Xóa bảng và tạo lại
b)
B. Nhấp chuột phải vào trường sai và chọn Delete column
c)
C. Nhấp đúp chuột vào trường sai và sửa lại khóa chính
d)
D. Đặt trường sai làm khóa ngoại
126.
Câu 6:Sau khi hoàn tất việc khai báo bảng, bước cuối cùng để lưu bảng là gì?
a)
A. Đóng cửa sổ tạo bảng
b)
B. Nhấn nút Lưu
c)
C. Chọn Export
d)
D. Chọn Commit
127.
Câu 7:Khi khai báo trường "tenNhacsi", kiểu dữ liệu nào phù hợp để lưu tên của nhạc sĩ?
a)
A. INT
b)
B. VARCHAR
c)
C. FLOAT
d)
D. DATE
128.
Câu 8:Khi khai báo trường "tenNhacsi", độ dài tối đa bao nhiêu thường được sử dụng?
a)
A. 50
b)
B. 100
c)
C. 255
d)
D. 500
129.
Câu 9:Nếu muốn tạo thêm trường mới cho bảng "nhacsi", phím tắt nào sau đây có thể được sử dụng?
a)
A. Ctrl+S
b)
B. Ctrl+C
c)
C. Ctrl+Insert
d)
D. Ctrl+Delete
130.
Câu 10:Khi khai báo trường "idNhacsi", để đảm bảo rằng trường này không nhận giá trị NULL, cần chọn tùy chọn nào?
a)
A. AUTO_INCREMENT
b)
B. UNSIGNED
c)
C. NOT NULL
d)
D. DEFAULT
131.
Câu 1:Khi tạo cơ sở dữ liệu "mymusic" trong MySQL, bộ mã ký tự mặc định được chọn là gì?
a)
a) ASCII
b)
b) utf8mb3
c)
c) utf8mb4
d)
d) Latin1
132.
Câu 2:Khi tạo bảng "nhacsi", để idNhacsi tự động tăng giá trị mỗi khi thêm bản ghi mới, tùy chọn nào cần được chọn?
a)
a) UNSIGNED
b)
b) AUTO_INCREMENT
c)
c) DEFAULT
d)
d) UNIQUE