Font size
Worksheets2/11 (1)
Total questions: 46
Worksheet time: 35mins
plaster (n) có nghĩa tiếng Việt là gì?
thạch cao
sự khó khăn
khó khăn
cuộc hành trình
difficulty (n) có nghĩa tiếng Việt là gì?
nhân vật, tính cách
sự khó khăn
khó khăn
cuộc hành trình
difficult (adj) có nghĩa tiếng Việt là gì?
nhân vật, tính cách
khán giả
khó khăn
cuộc hành trình
adventure (n) có nghĩa tiếng Việt là gì?
nhân vật, tính cách
khán giả
phát thanh viên
cuộc hành trình
character (n) có nghĩa tiếng Việt là gì?
nhân vật, tính cách
khán giả
phát thanh viên
hỗ trợ
audience (n) có nghĩa tiếng Việt là gì?
sự hỗ trợ
khán giả
phát thanh viên
hỗ trợ
newsreader = newscaster (n) có nghĩa tiếng Việt là gì?
sự hỗ trợ
người bán hàng
phát thanh viên
hỗ trợ
assist (v) có nghĩa tiếng Việt là gì?
sự hỗ trợ
người bán hàng
ngon
hỗ trợ
assistant (n) có nghĩa tiếng Việt là gì?
sự hỗ trợ
người bán hàng
ngon
thương tích
assist (v) có nghĩa tiếng Việt là gì?
sự hỗ trợ
người bán hàng
ngon
hỗ trợ
shop assistant có nghĩa tiếng Việt là gì?
bị thương, chấn thương
người bán hàng
ngon
thương tích
tasty = yummy = delicious có nghĩa tiếng Việt là gì?
bị thương, chấn thương
vẻ bề ngoài
ngon
thương tích
injury (n) có nghĩa tiếng Việt là gì?
bị thương, chấn thương
vẻ bề ngoài
lò nung
thương tích
injure (v) có nghĩa tiếng Việt là gì?
bị thương, chấn thương
vẻ bề ngoài
lò nung
quán ăn tự phục vụ
appearance (n) có nghĩa tiếng Việt là gì?
chất tẩy rửa
vẻ bề ngoài
lò nung
quán ăn tự phục vụ
furnace (n) có nghĩa tiếng Việt là gì?
chất tẩy rửa
đồ thủy tinh
lò nung
quán ăn tự phục vụ
cafeteria (n) có nghĩa tiếng Việt là gì?
chất tẩy rửa
đồ thủy tinh
gây ấn tượng
quán ăn tự phục vụ
detergent (n) có nghĩa tiếng Việt là gì?
chất tẩy rửa
đồ thủy tinh
gây ấn tượng
sự ấn tượng
glassware (n) có nghĩa tiếng Việt là gì?
hoàn thành, hoàn thiện
đồ thủy tinh
gây ấn tượng
sự ấn tượng
impress (v) có nghĩa tiếng Việt là gì?
hoàn thành, hoàn thiện
đồ thủy tinh
gây ấn tượng
sự ấn tượng
impression (n) có nghĩa tiếng Việt là gì?
hoàn thành, hoàn thiện
đồ thủy tinh
gây ấn tượng
sự ấn tượng
accomplish (v) có nghĩa tiếng Việt là gì?
hoàn thành, hoàn thiện
đồ thủy tinh
gây ấn tượng
sự ấn tượng
thạch cao (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
sự khó khăn (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
khó khăn (adj) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
cuộc hành trình (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
nhân vật, tính cách (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
khán giả (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
phát thanh viên (1) (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
phát thanh viên (2) (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
hỗ trợ (v) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
sự hỗ trợ (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
người bán hàng (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
ngon (1) (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
ngon (2) (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
ngon (3) (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
thương tích (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
bị thương, chấn thương (v) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
vẻ bề ngoài (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
lò nung (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
quán ăn tự phục vụ (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
chất tẩy rửa (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
đồ thủy tinh (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
gây ấn tượng (v) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
sự ấn tượng (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
hoàn thành (n) có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
