wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ I Vật Lý 11

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa?

a)

Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

Vận tốc của vật dao động điều hòa không đổi.

c)

Biên độ dao động biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

2.

Nếu biên độ của dao động điều hòa tăng gấp ba lần thì cơ năng

a)

tăng 3 lần.

b)

giảm 3 lần.

c)

giảm 9 lần.

d)

tăng 9 lần.

3.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào dưới đây thay đổi theo thời gian?

a)

Chu kì.

b)

Vận tốc.

c)

Biên độ.

d)

Tần số.

4.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

tần số dao động.

b)

li độ dao động.

c)

chu kì dao động.

d)

biên độ dao động.

5.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω là

a)

biên độ của dao động.

b)

chu kì của dao động.

c)

tần số góc của dao động.

d)

tần số của dao động.

6.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

biên độ.

b)

tần số.

c)

li độ.

d)

pha ban đầu.

7.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động.

b)

Chiếc đu đung đưa.

c)

Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.

d)

Một hòn đá được thả rơi.

8.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

5 rad.

b)

10 rad.

c)

40 rad.

d)

20 rad.

9.

Chu kì dao động là

a)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

b)

khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

d)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trờ lại vị trí ban đầu

10.

dao động là

a)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

b)

khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

11.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

trạng thái dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kỳ dao động.

12.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos2πt cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

T =1s.

b)

T =2s.

c)

T =0,5s.

d)

T = 1,5s.

13.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 30 cm, biên độ dao động của vật là

a)

A =30cm.

b)

A =15cm.

c)

A = -15cm.

d)

A = 7,5cm.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Gia tốc sớm pha π so với li độ.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

Vận tốc luôn trễ pha so với gia tốc.

d)

Vận tốc luôn sớm pha so với li độ.

15.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng Phương trình vận tốc của vật là

a)
v(t) = Aω cos(ωt + φ)
b)
v(t) = A sin(ωt + φ)
c)
v(t) = -Aω cos(ωt + φ)
d)
v(t) = -Aω sin(ωt + φ)
16.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m gắn với quả cầu có khối lượng m. Cho quả cầu dao động với biên độ 5 cm. Hãy tính động năng của quả cầu ở vị trí ứng li độ 3 cm.

a)

0,032 J

b)

320 J

c)

0,018 J

d)

0,5 J

17.

Đơn vị đo tần số dao động là

a)

J.

b)

m.

c)

Hz.

d)

s.

18.

Khi một vật dao động cưỡng bức, nó sẽ dao động với tần số bằng

a)

trung bình của tần số cưỡng bức và tần số riêng.

b)

hai lần tần số của lực cưỡng bức.

c)

không.

d)

tần số của lực cưỡng bức.

19.

Trong dao động điều hòa, thế năng của vật đại cực đại tại

a)

vị trí cân bằng.

b)

vị trí li độ bằng 0,25 lần biên độ.

c)

vị trí li độ bằng nửa biên độ.

d)

vị trí biên.

20.

Trong dao động điều hòa, biên độ dao động là

a)

độ dịch chuyển lớn nhất của vật trong quá trình dao động.

b)

quãng đường vật đi được trong nửa chu kì dao động.

c)

độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.

d)

quãng đường vật đi trong một chu kì dao động.

21.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

a)

độ lớn vận tốc giảm, độ lớn gia tốc tăng.

b)

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

c)

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.

d)

độ lớn vận tốc tăng, độ lớn gia tốc giảm.

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Lực cản môi trường không ảnh hưởng đến dao động tắt dần.

b)

Cơ năng của vật dao động tắt dần tăng theo thời gian.

c)

Trong dao động tắt dần, biên độ dao động giảm theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần chỉ xảy ra trong môi trường chân không.

23.

Tại một thời điểm nào đó, nếu động năng của một vật trong dao động điều hòa là 10 J và thế năng là 20 J, thì cơ năng của hệ là

a)

30 J.

b)

20 J.

c)

0 J.

d)

10 J.

24.

Một con lắc với vật nặng có khối lượng 300 g dao động điều hòa với tần số góc 2π rad/s, biên độ 10 cm. Tại thời điểm vật có tốc độ là 20 cm/s thì thế năng của vật là

a)

0,25 J.

b)

0,035 J.

c)

0,082 J.

d)

0,054 J.

25.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x=5cos4πt+π2 cm. Dao động của chất điểm có biên độ là

a)

6 cm.

b)

5 cm.

c)

3 cm.

d)

4 cm.

26.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x=5cos4πt+π2 cm. Dao động của chất điểm có biên độ là

a)

6 cm.

b)

5 cm.

c)

3 cm.

d)

4 cm.

27.

Trong dao động điều hòa, biên độ dao động là

a)

độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.

b)

quãng đường vật đi được trong nửa chu kì dao động.

c)

độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động.

d)

quãng đường vật đi trong một chu kì dao động.

28.

Đâu là phương trình của dao động điều hòa?

a)

x=Acosωt+φ.

b)

x=A2cosωt+φ.

c)

x=2Asinωt+φ.

d)

x=Acosωt2.

29.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x=5cos4πt (cm). Tại thời điểm t=5 s, li độ của chất điểm này có giá trị bằng

a)

2,5 cm.

b)

5 cm.

c)

- 2,5 cm.

d)

- 5 cm.

30.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

tần số dao động.

b)

li độ dao động.

c)

chu kì dao động.

d)

biên độ dao động.

31.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=0,2cos5πt cm. Tần số dao động của chất điểm là

a)

1,5 Hz.

b)

2 Hz.

c)

1 Hz.

d)

2,5 Hz.

32.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos2πt+π4 cm. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s là

a)

2 dao động.

b)

3 dao động.

c)

4 dao động.

d)

1 dao động.

33.

Đơn vị đo tần số dao động là

a)

J.

b)

m.

c)

Hz.

d)

s.

34.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x=6cos10t-π2 cm. Vận tốc chất điểm có phương trình

a)

v=-60cos10t cm/s.

b)

v=60cos10t+π2 cm/s.

c)

v=60cos10t-π2 cm/s.

d)

v=60cos10t cm/s.

35.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 6 rad/s. Tốc độ cực đại của chất điểm là

a)

60 cm/s.

b)

30 cm/s.

c)

80 cm/s.

d)

40cm/

36.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 6 rad/s. Tốc độ cực đại của chất điểm là

a)

60 cm/s.

b)

30 cm/s.

c)

80 cm/s.

d)

40 cm/s.

37.

Một con lắc dài 44 cm được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nổi nhau của đường ray. Hỏi tàu chạy thẳng đều với tốc độ bằng bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất? Cho biết chiều dài của mỗi đường ray là 12,5 m. Lấy g = 9,8 m/s².

a)

9,4 m/s.

b)

12 m/s.

c)

8 m/s.

d)

7,8 m/s.

38.

Một vật dđđh có phương trình x = 2cos(2πt - π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

a)

1 cm.

b)

1,5 cm.

c)

0,5 cm.

d)

-1 cm.

39.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Gia tốc của vật

a)

là hàm bậc hai của thời gian.

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

luôn có giá trị không đổi.

d)

là hàm bậc nhất của thời gian.

40.

Vectơ vận tốc của vật dao động điều hòa luôn

a)

ngược hướng chuyển động.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

41.

Một vật dao động theo phương trình (cm). Tại thời điểm t = 2,5 s, vật đi qua vị trí có

a)

cm theo chiều âm trục Ox.

b)

cm theo chiều dương trục Ox.

c)

cm theo chiều âm trục Ox.

d)

cm theo chiều dương trục Ox.

42.

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng

a)

2,5m/s2.

b)

25m/ s2.

c)

63,1 m/ s2.

d)

6,31m/ s2.

43.

Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà.

a)

Gia tốc sớm pha π so với li độ.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

Vận tốc luôn trễ pha so với gia tốc.

d)

Vận tốc luôn sớm pha so với li độ.

44.

Khi một chất điểm dđđh thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thờigian?

a)

Vận tốc

b)

gia tốc

c)

Biên độ

d)

Li độ.

45.

Vận tốc của vật dđđh có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

46.

Một chất điểm dao động có phương trình (x tính bằng cm; t tính bằng giây). Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Chu kì dao động là 0,5s.

b)

Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.

c)

Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2.

d)

Tần số của dao động là 2 Hz.

47.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s là

a)

64 cm.

b)

16 cm.

c)

32 cm.

d)

8 cm.

48.

Hai vật dao động điều hoà có li độ được biều diễn trên đồ thi li độ - thời gian như vẽ. Phát biểu nào dưới đây mô tả đúng tính chất của hai vật?

a)

Hai vật dao động cùng tần số, cùng pha.

b)

Hai vật dao động cùng tần số, vuông pha.

c)

Hai vật dao động cùng tần số, ngược pha.

d)

Hai vật dao động cùng tần số, cùng biên độ, ngược pha.

49.

Dao động điều hòa là dao động tuần hoàn mà li độ của vật dao động là một hàm cosin (hoặc sin) theo thời gian.

a)

Trong suốt quá trình dao động, năng lượng động năng và thế năng của vật thay đổi liên tục. (Đ)

b)

Tại vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng 0 và động năng đạt giá trị cực đại. (Đ)

c)

Tại vị trí biên, động năng của vật bằng 0 và thế năng đạt giá trị cực đại. (Đ)

d)

Biên độ dao động ảnh hưởng đến tần số dao động của vật. (S)

50.

Một vật có khối lượng m=0,3 kg dao động điều hòa với biên độ A=10 cm và tần số góc 12 rad/s.

a)

Cơ năng của vật là một đại lượng không đổi trong quá trình dao động. (Đ)

b)

Tại vị trí cân bằng, động năng của vật là 0,216 J. (Đ)

c)

Biên độ dao động của vật không ảnh hưởng đến động năng của vật. (S)

51.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A=5 cm và tần số 1 Hz. Tại thời điểm t=0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

a)

Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là 4πcm/s.

b)

Gia tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là 100 cm/s2.

c)

Tại vị trí cân bằng, gia tốc của vật bằng 0.

d)

Sau 0,5 s, vật đi được quãng đường là 10 cm.

52.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A=8 cm, vật xuất phát từ vị trí biên theo chiều dương. Sau 0,5 s vận tốc của vật đạt cực đại.

a)

Chu kì dao động của vật là 2 s.

b)

Đồ thị vận tốc - thời gian của dao động của dao động điều hòa là một đường hình sin.

c)

Gia tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là 72 cm/s2.

d)

Quãng đường mà vật đi được trong 1 chu kì là 20 cm.

53.

Một vât có khối lượng 1kg dao động diều hòa xung quanh vị trí cân bằng. Ðồ thị dao động của thế năng theo thời gian của vật như hình vẽ. Cho π2 = 10.

a)

Thế năng cực đại khác cơ năng của vật.

b)

Cơ năng của vật bằng 0,45 J.

c)

Chu kì dao động của vật bằng 0,5 s

d)

Biên độ dao động của vật là 15 cm.