wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp I- Bài 6: 现在几点?

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa của từ trong ảnh

a)

bắt đầu

b)

buổi tọa đàm

c)

bây giờ

d)

buổi sáng

2.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai

a)

你几点下课?

b)

现在几点?

c)

你几点上课?

d)

你们学校几点上课?

3.

Nhìn hình và chọn đáp án thích hợp cho câu hỏi:

现在几点?

a)

现在十点十分。

b)

现在十点半。

c)

现在十点一刻。

d)

现在十点五分。

4.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

都/ 七点/ 的/ 大学/ 中国/ 上课/ 是/吗/ ?

a)

中国的大学都是七点上课吗?

b)

大学的中国七点都是上课吗?

c)

中国大学的上课都是七点吗?

d)

七点中国大学的上课都是吗?

5.

Chọn hình ảnh thích hợp với miêu tả:

现在差一刻七点。

a)

b)

c)

d)

6.

Chọn từ có nghĩa là: "buổi tọa đàm"

a)

讲座

b)

部分

c)

大学

d)

早上

7.

Chọn đáp án thích hợp với hình ảnh

a)

八十六

b)

六十八

c)

十八六

d)

六八十

8.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

讲座六点开始,...(1)... 早 ...(2)...。

a)

(1) 太

(2) 了

b)

(1) 是

(2) 吗

c)

(1) 太

(2) 吗

d)

(1) 是

(2) 了

9.

Nhìn hình và chọn đáp án thích hợp cho câu hỏi:

你们早上几点上课?

a)

我们九点半上课。

b)

我们九点一刻上课。

c)

我们九点三刻上课。

d)

我们九点三十五上课。

10.

Chọn đáp án thích hợp với hình ảnh

a)

五十三

b)

三十五

c)

五三十

d)

十五三

11.

Chọn đáp án thích hợp với hình ảnh

a)

一百

b)

一十十

c)

十一十

d)

百一

12.

Chọn từ có nghĩa là: "một lát"


a)

一会儿

b)

大学

c)

部分

d)

现在

13.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

学校/ 你们/ 几点/ 上课/ 早上/ ?

a)

你们学校早上几点上课?

b)

你们早上几点学校上课?

c)

学校早上几点你们上课?

d)

早上上课你们学校几点?

14.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

大 ...... 中国学校是七点上课。

a)

部分

b)

现在

c)

我们

d)

15.

Chọn phiên âm của từ: “大学”

a)

dàxué

b)

dàxuě

c)

dāxué

d)

dàxuě