wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về vật lý

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn phương án sai trong các câu sau: Cùng một khối lượng của chất nhưng khi ở các thể tích khác nhau thì sẽ khác nhau về

a)

Thể tích.

b)

Khối lượng riêng.

c)

Kích thước của các nguyên tử.

d)

Trật tự của các nguyên tử.

2.

Một chất khi ở thể rắn thì các phân tử của nó được sắp xếp trật tự hơn khi ở thể lỏng nên:

a)

Khối lượng riêng của chất đó khi ở thể rắn sẽ lớn hơn khi ở thể lỏng.

b)

Khoảng cách giữa các nguyên tử của chất đó khi ở thể rắn sẽ nhỏ hơn khi ở thể lỏng.

c)

Thể tích của cùng một lượng chất đó khi ở thể rắn sẽ nhỏ hơn khi ở thể lỏng.

d)

Cả ba phương án trên đều có thể sai.

3.

Lực liên kết giữa các phân tử

a)

là lực hút.

b)

là lực đẩy.

c)

tùy thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí là lực đẩy.

d)

gồm cả lực hút và lực đẩy.

4.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

d)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

5.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Mài dao.

b)

Đóng đinh.

c)

Khuấy nước.

d)

Nung sắt trong lò.

6.

Thực hiện công 100J để nén khí trong xilanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20J. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Nội năng của khí tăng 80J.

b)

Nội năng của khí tăng 120J.

c)

Nội năng của khí giảm 80J.

d)

Nội năng của khí giảm 120J.

7.

Đơn vị của thang nhiệt độ Kelvin là gì?

a)

Độ C.

b)

Độ F.

c)

Kelvin.

d)

Độ R.

8.

Thang nhiệt độ nào dưới đây có mọi giá trị là dương?

a)

Thang Fahrenheit.

b)

Thang Celsius.

c)

Thang Kelvin.

d)

Thang Rankine.

9.

Dựa vào bảng trên, để đo nhiệt độ của bàn là ta cần dùng nhiệt kế

a)

Kim loại.

b)

Thủy ngân.

c)

Rượu.

d)

Y tế.

10.

Dụng cụ số (4) là

a)

nhiệt lượng kế.

b)

nhiệt kế điện tử.

c)

cân điện tử.

d)

biến thế nguồn.

11.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của viên nước đá ở trong bình nhiệt lượng kế.

a)

Đồ thị (1).

b)

Đồ thị (2)

c)

Đồ thị (3).

d)

Đồ thị (4).

12.

Trong công nghệ đúc kim loại người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây

a)

Nhiệt lượng của vật liệu đúc.

b)

Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu đúc.

c)

Nhiệt dung của vật liệu đúc.

d)

Nhiệt dung riêng của vật liệu đúc.

13.

Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilogam đồng cần thu nhiệt lượng để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng để hóa lỏng.

d)

Mỗi kilogam đồng tỏa ra nhiệt lượng khi hóa lỏng hoàn toàn.

14.

Đoạn đồ thị ứng với quá trình nóng chảy của khối nước đá là

a)

đoạn AB.

b)

đoạn BC.

c)

đoạn CD.

d)

đoạn AB và CD.

15.

Sự hóa hơi của chất lỏng là

a)

Là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

b)

Là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ( hơi ).

c)

Là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể hơi ( hơi ).

d)

Là quá trình chuyển từ thể hơi sang thể lỏng.

16.

Đồ thị hình vẽ biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian. Phát biểu nào sau đây không đúng về các quá trình của nước

a)

Đoạn AB ứng với quá trình ngưng tụ của nước.

b)

Đoạn BC ứng với nước ở thể lỏng.

c)

Đoạn CD ứng với quá trình đông đặc.

d)

Đoạn DE ứng với qúa trình ở thể rắn.

17.

Hình 1.1 mô tả chuyển động phân tử ở các thể khác nhau. Hình cầu là phân tử, mũi tên là hướng chuyển động của phân tử. Hình 1.1 mô tả chuyển động phân tử tương ứng với thể rắn, thể lỏng, và thể khí lần lượt là

a)

a), b), c).

b)

b), c), a).

c)

c), b), a).

d)

b), a), c).

18.

Nhiệt dung riêng của nước lớn gấp hơn hai lần của dầu, tại sao trong bộ tản nhiệt (làm mát) của máy biến thế, người ta lại dùng dầu mà không dùng nước như trong bộ tản nhiệt của động cơ nhiệt?

a)

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của dầu cao hơn so với nước, giúp nó có thể hoạt động ở nhiệt độ cao hơn mà không cần áp lực cao.

b)

Dầu dẫn điện kém hơn nước, điều này là quan trọng trong bộ tản nhiệt của máy biến thế để tránh nguy cơ hỏng hóc và sự cố điện.

c)

Dầu ít bay hơi hơn nước nên giảm được nguy cơ hao hụt chất

d)

Dầu cũng có khả năng chống oxy hóa tốt hơn nước, giúp kéo dài tuổi thọ của hệ thống.

19.

Cung cấp nhiệt lượng 2,5 J cho một khối khí trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra đẩy pít-tông đi một đoạn 6,0 cm. Biết tổng lực cản lên pít-tông trong quá trình chuyển động có độ lớn là 20,0 N, diện tích tiết diện của pít-tông là 1,0 cm. Coi pít-tông chuyển động thẳng đều. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?

a)

Công của khối khí thực hiện là 1,2 J.

b)

Độ biến thiên nội năng của khối khí là 0,50 J.

c)

Trong quá trình dãn nở, áp suất của chất khí là 2,00.105 Pa.

d)

Thể tích khí trong xilanh tăng 6,00 lít.

20.

Nói về thang nhiệt độ Celcius và thang nhiệt độ Kelvin

a)

Hai mốc nhiệt độ của thang nhiệt độ Kelvin là nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn.

b)

Hai mốc nhiệt độ của thang nhiệt độ Kelvin là "Độ không tuyệt đối" và điểm ba của của nước.

c)

Trong thang nhiệt độ Kelvin mọi nhiệt độ đều có giá trị dương.

d)

Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở điều kiện tiêu chuẩn trong thang nhiệt độ Kelvin là 373 K

21.

Người ta dùng một lò hồ quang điện để nấu chảy một khối kim loại nặng 29 kg. Biết mỗi phút lò hồ quang cung cấp cho khối kim loại một nhiệt lượng không đổi là 400 kJ. Sự thay đổi nhiệt độ của khối kim loại được ghi lại theo thời gian như hình vẽ.

a)

Giai đoạn AB trên đồ thị tương ứng với quá trình nóng chảy của kim loại.

b)

Trong giai đoạn BC khối kim loại không nhận thêm nhiệt lượng từ lò nung.

c)

Nhiệt dung riêng của khối kim loại xấp xỉ 460 J/kg.K.