wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C17-R-T1--P2- Stadiums: past, present and future

Total questions: 61

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
represents or is a symbol of something
a)
Emblematic
b)
praise
c)
Take for granted
d)
defend
2.

the fact of using or filling only a small amount of space - nhỏ gọn

a)

scope

b)

compactness

c)

Virtue

d)

account

3.
to control or have a lot of influence over somebody/something, especially in an unpleasant way
a)
dominate
b)
Virtue
c)
account
d)
revert
4.

Từ đồng nghĩa của STORAGE

a)

evaporate

b)

absorb into

c)

fortress

d)

depot

5.

an attitude of doubting that statements are true or not - SỰ NGHI NGỜ

a)

revert

b)

triumph

c)

scepticism

d)

slum

6.
to make a feeling, an idea ...stronger
a)
fortress
b)
reinforce
c)
compactness
d)
revert
7.
A church connected with the Middle Ages
a)
medieval cathedrals
b)
fortress
c)
Virtue
d)
account
8.
to return to a former state; to start doing something again that you used to do in the past
a)
replace
b)
manipulate
c)
convert
d)
revert
9.
a place where large amounts of food, goods or equipment are stored
a)
Triumph
b)
spectacle
c)
cathedrals
d)
depot
10.
to combine two or more things so that they work together; to combine with something else in this way
a)
integrate
b)
evaporate
c)
Triumph
d)
concentrate
11.
to provide food and drinks for a social event
a)
Triumph
b)
spectacle
c)
reinforce
d)
cater
12.

a photographic print of a plan for a building or a machine- BẢN THIẾT KẾ NHÀ

a)

By and large

b)

Virtue

c)

panels

d)

blueprint

13.

sự nghi ngờ (n)

(a)  

14.

tăng vọt (v)

(a)  

15.

đa năng (a)

(a)  

16.

pháo đài (n)

(a)  

17.

địa điểm (n)

a)

venue

b)

cathedrals

c)

aphitheatre

d)

concrete

18.

phục vụ (v)

(a)  

19.

có thể tiếp cận được (adj)

(a)  

20.

He wants to ... the garage into a home gym.

a)

dominate

b)

convert

c)

detect

21.

Vào những thời đại sau này

= In later ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

22.

Các sân vận động được nhìn nhận với sự hoài nghi ngày càng tăng

= Stadiums are ... with growing scepticism

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

23.

Các sân vận động được nhìn nhận với sự hoài nghi ngày càng tăng

= Stadiums are regarded with growing ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

Sự hoài nghi = Nghi ngờ về sự thật / lợi ích của việc gì

(a)  

24.

Chi phí xây dựng có thể tăng vọt trên 1 tỷ bảng Anh

= Construction costs can ... above £1 billion

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

Có thể dùng trong WT1

(a)  

25.

Rơi vào tình trạng không sử dụng và hư hỏng

= To fall into ... and disrepair

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

26.

Rơi vào tình trạng không sử dụng và hư hỏng

= To fall into disuse and ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

27.

Các đấu trường thể thao đã trở thành biểu tượng của sự hiện đại hóa trong thế kỷ 20.

= Sports arenas became ... of modernisation during the 20th century.

(1 tính từ bắt đầu bằng chữ "e" = an emblem/symbol)

(a)  

28.

Với sức chứa 25.000 khán giả

= With a ... of 25,000 spectators

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

29.

Với sức chứa 25.000 khán giả

= With a capacity of 25,000 ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

30.

Sân vận động có thể đa năng/đa dụng như thế nào

= How .../multi-functional stadiums can be

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

31.

Việc tổ chức của các trận đấu bò

= The ... of bullfights

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

32.

Bằng cách ấy = .../as a result of that

(1 từ 9.0 nên dùng trong WT2 - bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

33.

Một địa điểm cho buổi biểu diễn hoành tráng cho công chúng

= A ... for public spectacles

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

34.

Nó đã tồn tại hàng thế kỷ

= It has ... the centuries

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

35.

Một trong những địa điểm hàng đầu thế giới dành cho opera

= One of the world’s .../best sites for opera

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

36.

Một nhà hát ngoài trời đã hòa vào kết cấu của thành phố

= An amphitheatre became ... into the fabric of the city

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

37.

Một nhà hát ngoài trời đã hòa vào kết cấu của thành phố

= An amphitheatre became absorbed into the ... of the city

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

38.

Dần dần được lấp đầy bởi các tòa nhà

= To be ... filled with buildings

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

39.

Một kho muối = A salt ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

40.

Những tàn tích vẫn còn nằm trong các cửa hàng và nhà ở

= The ... remain embedded in shops and residences

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

41.

Những tàn tích vẫn còn nằm chắc chắn trong các cửa hàng và nhà ở

= The ruins remain ... in shops and residences

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

42.

Những tàn tích vẫn còn nằm chắc chắn trong các cửa hàng và nhà ở

= The ruins remain embedded in shops and ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

43.

Thép và bê tông cốt thép = ... and reinforced concrete

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

44.

Thép và bê tông cốt thép = Steel and ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "c")

(a)  

45.

Những chỗ đỗ xe = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "l")

(a)  

46.

Công chúng/người dân nói chung

= The ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "g" & "p")

(a)  

47.

Những kiến trúc sư sáng tạo nhất

= The most ... architects

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

48.

Một trung tâm đô thị = An urban ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

49.

Các diện tích công cộng = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "s")

(a)  

50.

Các cửa hàng bán lẻ (vận hành bởi chính công ty sản xuất ra sản phẩm)

= ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "o")

(a)  

51.

Các trung tâm hội nghị

= ... centers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

52.

Tăng cường sự nhỏ gọn và đa chức năng

= To ... compactness and multi-functionality

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

53.

Các trung tâm hội nghị

= ... centers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

54.

Sự gọn nhẹ/nhỏ gọn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

Miêu tả việc sử dụng hiệu quả không gian

(a)  

55.

Tái tạo không gian đô thị

= To ... urban spaces

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

56.

Thay vì phục vụ nhu cầu của những người chơi thể thao và những người ủng hộ

= Instead of ... ... sportspeople and supporters

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "t")

(a)  

57.

Những mái vòm của các sân vận động = The stadiums' roofs/...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

58.

Có tác động tích cực rõ ràng

= To have a ... positive impact

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

59.

Những ngôi nhà đã được tích hợp vào phần còn lại của nhà hát ngoài trời La Mã

= Homes were ... into the remains of the Roman amphitheatre

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")



(a)  

60.

Chúng được làm bằng vật liệu kém bền hơn

= They are made of less ... materials

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

61.

Cung cấp các tiện nghi được cải thiện để thưởng thức các sự kiện thể thao

= To offer improved ... for the enjoyment of sports events

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)