wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 3,4 vldc

Total questions: 38

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Khi vật rắn quay quanh trục Δ cố định với vận tốc góc ω thì các điểm trên vật rắn sẽ vạch ra:

a)

các đường tròn đồng tâm với cùng vận tốc góc ω.

b)

các đường tròn đồng trục Δ với cùng vận tốc góc ω.

c)

các đường tròn đồng trục Δ với các vận tốc góc khác nhau.

d)

các dạng quĩ đạo khác nhau.

2.

Khi vật rắn chỉ có chuyển động tịnh tiến thì có tính chất nào sau đây?

a)

Gia tốc của một điểm bất kì trên vật rắn khác với gia tốc của khối tâm vật rắn.

b)

Tất cả các phương án đều đúng.

c)

Các điểm trên vật rắn đều không có cùng một dạng quĩ đạo.

d)

Các điểm trên vật rắn đều có cùng vectơ vận tốc.

3.

Chuyển động lăn của bánh xe đạp trên mặt phẳng ngang là dạng chuyển động:

a)

tròn

b)

tịnh tiến.

c)

quay quanh trục bánh xe.

d)

tịnh tiến của trục bánh xe và quay quanh trục bánh xe.

4.

trường hợp nào sau đây, thành phần lực nào thực sự có tác dụng làm vật rắn quay quanh trục?

a)

thành phần lực song song với trục quay.

b)

không có thành phần nào.

c)

thành phần lực cắt trục quay.

d)

Thành phần lực tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.

5.

Một bánh xe có bán kính R, lăn không trượt trên mặt đường. Quãng đường mà khối tâm G của bánh xe đã đi được khi bánh xe quay một vòng quanh trục của nó là:

a)

s = R

b)

s = 8R

c)

s = 2πR

d)

s = πR

6.

Một vòng kim loại bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Mômen quán tính đối với trục quay vuông góc với mặt phẳng vòng dây tại tâm vòng dây là:

a)

mR2

b)

½ mR2

c)

2/5 mR2

d)

2mR2

7.

Một đĩa mài kim loại bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Mômen quán tính đối với trục quay vuông góc với mặt phẳng đĩa tại tâm đĩa là:

a)

½ mR2

b)

mR2

c)

2mR2

d)

2/5 mR2

8.

Một trục khuỷu có dạng thanh mảnh AB = a, đồng chất, khối lượng m phân bố đều. Tính mômen quán tính của trục khuỷu này đối với trục quay đi qua đầu A và vuông góc với AB.

a)

1/4ma2

b)

1/3ma2

c)

1/12ma2

d)

1/2ma2

9.

Một đĩa mài kim loại bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Mômen quán tính đối với trục quay vuông góc với mặt phẳng đĩa tại tâm đĩa là:

a)

½ mR2

b)

mR2

c)

2mR2

d)

2/5 mR2

10.

Đơn vị của mômen lực là:

a)

m/s.

b)

N.kg.

c)

N.m.

d)

kg.m.

11.

Một viên bi kim loại bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Mômen quán tính đối với trục quay đi qua tại tâm viên bi là:

a)

mR2

b)

½ mR2

c)

2/3 mR2

d)

2/5 mR2

12.

Một quả bóng đá bán kính R, khối lượng m phân bố đều trên theo mặt cầu. Mômen quán tính của quả bóng khi lăn trên sân là:

a)

2/3 mR2

b)

mR2

c)

½ mR2

d)

2/5 mR2

13.

Tác dụng vào một vật đồng thời hai lực 1 F và 2 F trong đó F1 = 30N và F2 = 40N. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn 70N.

b)

Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn 10N.

c)

Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn 50N.

d)

Chưa đủ cơ sở để kết luận.

14.

Các giọt mưa rơi được xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Quán tính.

b)

Lực hấp dẫn của Trái Đất.

c)

Gió.

d)

Lực đẩy Ác-si-mét của không khí.

15.

Trong va chạm đàn hồi giữa hai quả cầu, đại lượng nào của hệ được bảo toàn?

a)

Cơ năng

b)

Động năng

c)

Động lượng

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

16.

Trong va chạm đàn hồi, không xuyên tâm giữa hai quả cầu giống hệt nhau về kích thước và khối lượng, nếu lúc đầu có một quả cầu đứng yên thì ngay sau va chạm:

a)

sẽ có một quả cầu đứng yên.

b)

hai quả cầu chuyển động ngược chiều.

c)

hai quả cầu chuyển động cùng chiều.

d)

hai quả cầu chuyển động theo hai hướng khác nhau.

17.

Trong va chạm đàn hồi, xuyên tâm giữa hai quả cầu giống hệt nhau về kích thước và khối lượng, nếu lúc đầu có một quả cầu đứng yên thì ngay sau va chạm:

a)

hai quả cầu chuyển động ngược chiều.

b)

hai quả cầu chuyển động cùng chiều.

c)

sẽ có một quả cầu đứng yên.

d)

hai quả cầu chuyển động theo hai hướng vuông góc nhau.

18.

Chọn câu trả lời đúng: Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi:

a)

Động năng của vật không thay đổi.

b)

Thế năng của vật không thay đổi

c)

Tổng động năng và thế năng của vật thay đổi.

d)

Tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.

19.

Chọn câu trả lời đúng: Khi vật chịu tác dụng của lực không phải là lực thế:

a)

Cơ năng của vật được bảo toàn.

b)

Động năng của vật được bảo toàn.

c)

Thế năng của vật được bảo toàn.

d)

Năng lượng toàn phần của vật được bảo toàn.

20.

Chọn câu trả lời đúng: Khi vật chịu tác dụng của lực thế:

a)

Thế năng của vật được bảo toàn.

b)

Động năng của vật được bảo toàn.

c)

Cơ năng của vật được bảo toàn.

d)

Công được bảo toàn.

21.

Chọn câu sai: Khi vật chịu tác dụng của lực thế:

a)

Cơ năng của vật có giá trị không đổi,

b)

Cơ năng của vật biến thiên.

c)

Độ tăng động năng bằng độ giảm thế năng

d)

Độ giảm động năng bằng độ tăng thế năng.

22.

Chọn câu sai: Khi vật chịu tác dụng của lực thế:

a)

Cơ năng của vật có giá trị không đổi

b)

Cơ năng của vật biến thiên

c)

Độ tăng động năng bằng độ giảm thế năng

d)

Độ giảm động năng bằng độ tăng thế năng

23.

Chọn câu trả lời đúng: Khi một vật chuyển động dưới tác dụng của lực thì

a)

Xung lượng của lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của lực

b)

vận tốc là đại lượng đặc trưng cho chuyển động của vật về mặt động lực học

c)

Động lượng là đại lượng đặc trưng cho chuyển động về mặt động học

d)

Động lượng là đại lượng đặc trưng cho chuyển động về mặt động lực học

24.

Chọn câu trả lời đúng: Khi chất điểm chuyển động trong trường hấp dẫn thì

a)

Công của lực hấp dẫn bằng độ giảm thế năng

b)

Công của lực hấp dẫn bằng không

c)

Động năng của chất điểm không đổi

d)

Thế năng của chất điểm được bảo toàn

25.

Chọn câu trả lời đúng: Công của trọng lực

a)

Không phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động

b)

Phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động

c)

Không phụ thuộc vào vị trí đầu của quỹ đạo chuyển động

d)

Không phụ thuộc vào vị trí cuối của quỹ đạo chuyển động

26.

Chọn câu trả lời đúng: Một vật rắn quay xung quanh một trục cố định thì đạo hàm theo thời gian của mômen động lượng bằng

a)

Hợp lực tác dụng lên vật

b)

Mô men của các lực tác dụng lên vật

c)

Mô men quán tính của vật

d)

Động năng của vật

27.

Thế năng hấp dẫn giữa chất điểm với trái đất

a)

không phụ thuộc vào vị trí chọn gốc thế năng

b)

không phụ thuộc vào khối lượng của vật

c)

tỉ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến mặt đất

d)

tỉ lệ thuận với tốc độ chuyển động của vật

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Đối với chất điểm, độ biến thiên thế năng bằng về độ lớn nhưng trái dấu với.

a)

công toàn phần.

b)

công thực hiện bởi các lực thế.

c)

độ biến thiên năng lượng toàn phần.

d)

độ biến thiên cơ năng.

29.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Vận tốc.

d)

Động lượng.

30.

Phát biểu nào sau đây sai? Thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi

a)

cùng là một dạng năng lượng.

b)

đều phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối.

c)

có dạng biểu thức khác nhau.

d)

đều là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

31.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Tỉ lệ với khối lượng của vật.

b)

Hơn kém nhau một hằng số khác nhau đối với 2 mốc thế năng khác nhau.

c)

Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.

d)

Luôn có giá trị dương.

32.

Chọn phát biểu sai? Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì

a)

độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau.

b)

gia tốc rơi bằng nhau.

c)

thời gian rơi bằng nhau.

d)

công của trọng lực bằng nhau.

33.

Lực hấp dẫn có đặc điểm:

a)

Là lực hút giữa hai vật bất kì.

b)

Tỉ lệ thuận với khối lượng của hai vật và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

c)

Phụ thuộc vào môi trường chứa các vật.

d)

Tất cả các phương án trên đều là đặc điểm của

34.

Một cái đĩa và một quả cầu đặc, đồng chất, bán kính khác nhau, nhưng cùng khối lượng m và cùng lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến v. Động năng E của vật nào lớn hơn?

a)

Eđĩa < Eqcầu

b)

Eđĩa > Eqcầu

c)

Eđĩa = Eqcầu

d)

Chưa khẳng định được.

35.

Một cái vòng, một cái đĩa và một quả cầu đặc, đồng chất, bán kính khác nhau, nhưng cùng khối lượng m và cùng lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến v. Động năng E của vật nào lớn hơn?

a)

Evòng = Eđĩa = Eqcầu

b)

Evòng < Eđĩa < Eqcầu

c)

Evòng > Eđĩa > Eqcầu

d)

Evòng > Eqcầu > Eđĩa

36.

Một chất điểm khối lượng m rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất, công của trọng lực thực hiện lên vật trong chuyển động này bằng

a)

mgh.

b)

–mgh.

c)

mh.

d)

0.

37.

Chọn câu trả lời đúng: Động năng của quả cầu đặc chuyển động quay

a)

Tỷ lệ nghịch với momen quán tính

b)

Tỷ lệ thuận với bình phương khối lượng

c)

Tỷ lệ thuận với bình phương vận tốc góc

d)

Tỷ lệ nghịch với bán kính

38.

Một cái đĩa tròn đồng chất đang lăn không trượt thì động năng quay chiếm bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa?

a)

25%

b)

33%

c)

55%

d)

75%