wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về ô nhiễm môi trường

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Ô nhiễm loại môi trường nào dưới đây có thể gây ảnh hưởng đến con người, đến toàn bộ hệ thống và các cơ quan đặc biệt là di chứng cho thế hệ sau ?

a)

Ô nhiễm môi trường không khí.

b)

Ô nhiễm môi trường nước.

c)

Ô nhiễm môi trường xã hội.

d)

Ô nhiễm môi trường do hoá chất.

2.

Thực vật trong môi trường do tổng hợp các chất vô cơ ở trong môi trường tạo thành chất hữu cơ, nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời tạo ra năng lượng để nuôi nó được gọi là gì ?

a)

Quá trình đe dọa sức khỏe .

b)

Quá trình dị dưỡng.

c)

Quá trình tự dưỡng.

d)

Quá trình hô hấp hiếu khí .

3.

Hội nghị thượng đỉnh về trái đất năm 1992 tổ chức ở đâu ?

a)

Kiev.

b)

Rio de Janero.

c)

London.

d)

New Deli.

4.

Những tai biến hoặc rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi thất thường của thiên nhiên gây môi trường suy thoái nghiêm trọng được gọi là gì ?

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Suy thoái môi trường.

c)

Sự cố môi trường .

d)

Làm sạch môi trường.

5.

Ô nhiễm không khí là sự biến đổi về thành phần và các yếu tố có sẵn hoặc sự xuất hiện một chất lạ gây khó chịu, gây tác hại hoặc có khả năng gây ..........cho người và sinh vật:

a)

Tác hại

b)

Bệnh

c)

Nguy hiểm

d)

Tử vong

e)

Dịch bệnh

6.

Ô nhiễm không khí thường mang tính chất ........... nhưng đôi khi những vật ô nhiễm có thể di chuyển từ nơi này đến nơi khác hoặc từ nước này đến nước khác.

a)

Vùng

b)

Địa lý

c)

Khu vực

d)

Địa phương

e)

Khoanh vùng

7.

Nguồn tự nhiên gây ô nhiễm không khí là nguồn nào sau đây?

a)

Nước bẩn bốc hơi, cháy rừng, động đất, lũ lụt.

b)

Hoạt động núi lửa, động đất, nước bẩn bốc hơi, sự thối rữa của động vật.

c)

Quá trình phân huỷ, thối rữa của động vật, thực vật.

d)

Hoạt động núi lửa, nước bẩn bốc hơi, băng tan, hiệu ứng nhà kính.

e)

Hiệu ứng nhà kính, thiên tai lũ lụt.

8.

Sản xuất càng phát triển, dân số càng đông thì tiêu hao ......... càng lớn do đó lượng nhiệt thải ra môi trường càng nhiều (ô nhiễm nhiệt):

a)

Năng lượng

b)

Nguồn nhân lực

c)

Nhiên liệu

d)

Vật chất

e)

Máy móc, động cơ

9.

Đã có nhiều công trình nghiên cứu về vấn đề ô nhiễm không khí và đã chứng minh được sự tăng lên của .......... gấp 4 lần ở các vùng đô thị:

a)

Bệnh đường hô hấp

b)

Bệnh phổi mạn tính

c)

Bệnh tim mạch

d)

Bệnh hen phế quản

e)

Bệnh phổi

10.

Ô nhiễm không khí ảnh hưởng đến sự tồn tại và............ của cây cối: SO2 ảnh hưởng đến sự phát triển của đinh lăng, Clorua ảnh hưởng đến các loại hoa quả.

a)

Trưởng thành

b)

Phát triển.

c)

Sinh trưởng

d)

Sinh sản

e)

Ra quả

11.

Ô nhiễm không khí tác động rất lớn đến các............: Kim loại nhanh gỉ, nhà bị tróc sơn, ăn mòn, vải, da bị giòn, cao su nứt rạn, giảm đàn hồi.

a)

Vật liệu

b)

Vật dụng

c)

Đồ dùng

d)

Phương tiện

e)

Chế phẩm

12.

Thực hiện đúng luật và các văn bản dưới luật về bảo vệ môi trường như: ............. cơ quan chuyên trách về quản lý môi trường, tiến hành kiểm soát và đăng ký các nguồn gây ô nhiễm môi trường .

a)

Xây dựng

b)

Bổ nhiệm

c)

Thành lập

d)

Cấu trúc

e)

Thiết lập

13.

Địa điểm xây dựng nhà máy, xí nghiệp cần đặt ........... , cuối nguồn nước so với khu dân cư.

a)

Cuối khu vực

b)

Cách xa bệnh viện

c)

Cách xa nơi đông người

d)

Cuối chiều gió

e)

Cách xa trường học

14.

Các biện pháp trên đây tuỳ thuộc vào điều kiện của từng cơ sở có thể áp dụng cho phù hợp ............. là giảm đến mức thấp nhất tình trạng ô nhiễm không khí bảo vệ và nâng cao sức khoẻ cho mọi người.

a)

Yêu cầu

b)

Mục tiêu

c)

Có nghĩa

d)

Điều kiện

e)

Mục đích

15.

Do cây xanh có .......... che nắng, ngăn cản bức xạ, chắn bụi, hút CO2, nhả ôxy, giảm tiếng ồn, góp phần làm giảm bớt mức độ ô nhiễm môi trường không khí.

a)

Ý nghĩa

b)

Vai trò

c)

Nhiệm vụ

d)

Tác dụng

e)

Chức năng

16.

Đẩy mạnh ........... tuyên truyền và truyền thông để mọi người hiểu và thực hiện tốt việc bảo vệ môi trường cho bản thân mình và cho mọi người.

a)

Công việc

b)

Công tác

c)

Nội dung

d)

Chương trình

e)

Nâng cao.

17.

Trên đây là những khái niệm cơ bản về ô nhiễm môi trường không khí, điều quan tâm là mọi người đều ............ của mình vào việc bảo vệ môi trường không khí nói riêng và môi trường nói chung.

a)

Góp phần

b)

Đóng góp

c)

Góp sức

d)

Góp ý kiến

e)

Nêu cao vai trò

18.

Nội dung nghiên cứu của môn vệ sinh lao động bao gồm những nội dung nào sau đây?

a)

Nghiên cứu các biện pháp d�� phòng mệt mỏi trong lao động.

b)

Nghiên cứu các biến đổi sinh l‎ý,tâm lý, sinh hoá của cơ thể

c)

Nghiên cứu việc tổ chức lao động và ăn uốnghợp ‎ý

d)

Nghiên cứu đặc điểm vệ sinh môi trường.

e)

Nghiên cứu các biện pháp phòng bệnh.

19.

Vệ sinh lao động là môn học nghiên cứu ............. của những yếu tố có hại trong sản xuất đối với sức khoẻ người lao động:

a)

Tác hại

b)

Hậu quả

c)

Sự biến đổi

d)

Ảnh hưởng

e)

Các thành phần

20.

Quản ‎l‎ý theo dõi tình hình sức khoẻ công nhân, tổ chức khám sức khoẻ............., phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp:

a)

Thường xuyên

b)

Liên tục

c)

Hàng tháng

d)

Hàng quý.

e)

Định kỳ

21.

Đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các biện pháp ..............an toàn lao động trong sản xuất

a)

Kỹ thuật

b)

Sử dụng phương tiện

c)

Đảm bảo

d)

Vệ sinh

e)

Nâng cao

22.

Khi các yếu tố nghề nghiệp có tác dụng xấu đối với .............. và khả năng làm việc của người lao động thì được gọi là yếu tố tác hại nghề nghiệp.

a)

Sức khoẻ

b)

Công nhân

c)

Con người

d)

Môi trường

e)

Cơ thể

23.

Ảnh hưởng của tác hại nghề nghiệp phụ thuộc vào 2 yếu tố đó là:

a)

Môi trường và con người

b)

Bên ngoài và bên trong.

c)

Gây hại và sức đề kháng của cơ thể

d)

Thời gian tiếp xúc và yếu tố bên trong

e)

Nghề nghiệp và sức khỏe

24.

Yếu tố tác hại nghề nghiệp liên quan đến quá trình sản xuất bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Vật lý, hóa học, sinh học.

b)

Vật lý, sinh vật học, sinh học.

c)

Vật lý, hóa học, sinh vật học.

d)

Sinh vật học, hóa học, sinh học.

e)

Bên trong và bên ngoài.

25.

Tác hại nghề nghiệp liên quan đến quá trình lao động bao gồm:

a)

Thời gian, sức lao động, chế độ lao động.

b)

Thời gian, nơi làm việc, chế độ lao động.

c)

Thời gian, cường độ, chế độ dinh dưỡng.

d)

Thời gian, cường độ, chế độ lao động.

e)

Thời gian, cường độ, chế độ lao động, tổ chức lao động.

26.

Các bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội ở Việt Nam hiện nay bao gồm những bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh phổi mạn tính, bệnh bụi phổi Atbet, bệnh bụi phổi bông.

b)

Bệnh phổi mạn tính, bệnh bụi phổi Silic, bệnh bụi phổi bông.

c)

Bệnh phổi mạn tính, bệnh bụi phổi Silic, bệnh bụi phổi Atbet.

d)

Bệnh bụi phổi Silic, bệnh bụi phổi Atbet, bệnh bụi phổi bông.

e)

Bệnh bụi phổi Silic, bệnh bụi phổi Atbet, bệnh viêm phổi.

27.

Việc lựa chọn các biện pháp dự phòng đối với một tác hại nghề nghiệp cụ thể phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Bản chất của chất độc

b)

Nồng độ chất độc

c)

Hàm lượng chất độc

d)

Thói quen làm việc

e)

Sức chịu đựng

28.

Câu 355: Chọn câu trả lời phù hợp với chỗ trống: Loại bỏ hoặc giảm bớt sự .............. và giải phóng các tác hại nghề nghiệp.

a)

Tồn tại

b)

Hình thành

c)

Phát triển

d)

Đào thải

e)

Lan tỏa

29.

Câu 356: Các biện pháp can thiệp vào đường lan truyền của tác hại nghề nghiệp bao gồm:

a)

Hút cục bộ.

b)

Thông thoáng toàn thể.

c)

Cách ly, thông thoáng gió.

d)

Sản xuất theo dây truyền kín.

e)

Đưa nguồn độc hại ra ngoài.

30.

Câu 357: Các biện pháp liên quan đến môi trường sản xuất phòng tác hại nghề nghiệp bao gồm những biện pháp nào sau đây?

a)

Chế độ nghỉ ngơi hợp lý

b)

Vệ sinh môi trường sạch sẽ

c)

Sản xuất theo dây chuyền kín

d)

Tổ chức, bố trí lao động và sản xuất hợp lý.

e)

Đưa nguồn độc hại ra xa khu vực sản xuất

31.

Câu 358: Biện pháp y tế phòng tác hại nghề nghiệp bao gồm những biện pháp nào sau đây?

a)

Khám sức khỏe hàng năm

b)

Tiến hành phát bảo hộ lao động

c)

Phát hiện kịp thời các THNN.

d)

Kết hợp khám lâm sàng và cận lâm sàng

e)

Khám tuyển công nhân trước khi vào làm việc.

32.

Câu 359: Đa số các nhà khoa học cho rằng cơ chế của sự mệt mỏi là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tổn thương thần kinh trung ương

b)

Do rối loạn chức năng điều hoà

c)

Do rối loạn chức năng thăng bằng

d)

Do rối loạn tiền đình

e)

Do làm việc quá sức.

33.

Câu 360: Sự mệt mỏi cũng là sự ức chế của bộ phận nào sau đây?

a)

Vỏ não

b)

Não bộ

c)

Thần kinh

d)

Chất xám

e)

Tinh thần